Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929100-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210861091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới, vốn đối ứng của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 14:41:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,063,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8094095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.443.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.887.822.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >= 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >= 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ống HDPE (có thể hàn ống HDPE D140)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
Cấp nước sinh hoạt Bản Nà An 1 + 2, xã Mường Khoa, huyện Tân Uyên , tỉnh Lai Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới, vốn đối ứng của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà; + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn & XD Phục Hưng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành. - Những yêu cầu của nhà tài trợ (Ngân hàng Thế giới): Các doanh nghiệp nhà nước phụ thuộc các cơ quan: Tỉnh Lai Châu, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu sẽ không được tham gia. Các doanh nghiệp và cá nhân trong danh sách cấm hoặc đình chỉ của địa phương, quốc gia hay Ngân hàng Thế giới sẽ không được tham gia.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2021 (đến 31/12/2021 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC + TUYẾN ỐNG VÀ CTTT TỪ CỌC N0 -:- CỌC N91
1Nạo vét bùn đất trong bể thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3công
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,575m3
3BTCT tấm nắp M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,21m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41m3
5Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0211tấn
6Thép hình L70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96,84kg
7ống thép tráng kẽm D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
8Crophin thép D=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5cặp bích
11Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 4,8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
12ống thép TK dẫn nước vào ra DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Măng xông thép DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
15Rắc co thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Kép thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
17Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V377,43m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V358,56m3
19ống HDPE D=140mm dày 6.7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,4186100m
20ống HDPE D=125mm dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,9088100m
21Cút cong nhựa DN140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
22Cút cong nhựa DN125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
23Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,82m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,84m3
25BTCT tấm nắp đúc sẵn M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,171m3
26BTCT tấm nắp đổ trực tiếp M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,613m3
27BTCT tường M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,5m3
28BTCT bản đáy M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,175m3
29Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,543m3
30Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,142m3
31BTCT tường gờ tấm nắp bể lắng M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068m3
32BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,073m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,5m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m2
35Đánh màuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,5m2
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0882100m2
37Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8344100m2
38Ván khuôn tấm nắp đổ trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125100m2
39Ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0087100m2
40Tôn chống thấm mạch ngừng 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,36m2
41ống HDPE D=125mm dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
42ống thép tráng kẽm D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
43Crophin thép D=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
44Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cặp bích
45Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 4,8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
47ống thép tráng kẽm DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
48Cút thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
49Kép thép fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
50Rắc co thép fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
51Măng xông thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
53ống nhựa đục lỗ thông ngăn DN90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
54Cút nhựa DN90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
55Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0133tấn
56Thép hình L70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,4kg
57Thép trong BT tấm nắp đổ trực tiếp DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0926tấn
58Thép trong BT bản đáy bể D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1174tấn
59Thép trong BT bản đáy bể D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0831tấn
60Thép trong BT tường bể D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,422tấn
61Thép trong BT tường bể D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1911tấn
62Thép bậc lên xuống D=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0284tấn
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,7732100m3
64Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,65m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,9m3
66BT trụ đỡ +bản đỡ trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,92m3
67BTCT tường trước mố néo + hai tường mố néo M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,994m3
68BTCT giằng trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288m3
69BTCT bản đáy M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,04m3
70BT đáy trụ đỡ M150 độn 30% đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,734m3
71Đá hộc trong BTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,886m3
72BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,528m3
73Ván khuôn trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,224100m2
74Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0336100m2
75Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,79100m2
76ống thép tráng kẽm DN150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
77Đường hàn điện h=5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
78Cáp lụa treo ống fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160m
79Mối hàn điện dự ướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V500mối
80Pu ly fi 240Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
81Ắc pu ly fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
82Bộ ốp cáp treo fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100bộ
83Bộ tăng dây cáp treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
84Tăng đơ quang treo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100bộ
85Mũ gối cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
86Bu lông chữ U fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100con
87Bu lông fi 12, L=7cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V400con
88Cóc khóa cáp fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
89Cóc khóa cáp quang treo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100cái
90Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
91lỗ khoan các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V400lỗ
92Dầu mỡ bó cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20kg
93Sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20kg
94Thép tấm bản dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,64kg
95Thép tấm bản dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.179kg
96Thép hình đều cạnh L50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,4kg
97Thép hình C200x76x5.2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V272,32kg
98Thép dầm ngang I160x9x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V574kg
99Thép dầm dọc C160x64x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.420kg
100Bản lề cổng sătTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
101Khóa cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
102Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,3417tấn
103Gia công thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2606tấn
104Lắp dựng thép treo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6024tấn
105Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cặp bích
106Thép néo cáp tay vịn treo ống fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0197tấn
107thép néo trụ treo ống fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4559tấn
108Thép trong BT trụ đỡ fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3133tấn
109Thép trong BT trụ đỡ fi 14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1639tấn
110Thép trong BT trụ đỡ fi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,224tấn
111Thép trong BT liên kết mố néo fi 14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0121tấn
112Thép trong BT mố néo fi 14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7249tấn
113Thép trong BT mố néo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3031tấn
114Thép quang treo ống fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3108tấn
115Cổng sắt tại ổng trụ treo ống bxh=0.6x1.9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
116Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,34m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,63m3
118BT trụ đỡ +bản đỡ trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,704m3
119BTCT giằng trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108m3
120BTCT bản đáy M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,454m3
121BT M150 độn 30% đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,0286m3
122Đá hộc trong BTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,8694m3
123BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,664m3
124Ván khuôn trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2056100m2
125Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
126Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,418100m2
127ống HDPE lồng ngoài fi 160, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
128Đường hàn điện h=5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
129Cáp lụa treo ống fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
130Cáp lụa chống văng fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65m
131Bu lông fi 12; L=7cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90cái
132Khóa cáp hai đầu fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
133Khóa cáp hai đầu fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
134Pu ly fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
135Ắc pu ly fi 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
136Bộ ốp cáp treo fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45bộ
137Tăng đơ quang treo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45bộ
138Mũ gối cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
139Mỡ chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5kg
140Thép hình C100x46x4.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,59kg
141Thép bản 200x100x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,28kg
142Thép néo trụ đỡ fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1199tấn
143Thép trong BT trụ đỡ fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2417tấn
144Thép trong BT trụ đỡ fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0894tấn
145Thép trong BT trụ đỡ fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0394tấn
146Thép trong BT mố néo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4355tấn
147Thép quang treo ống fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0658tấn
148Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V127,48m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,63m3
150BT trụ đỡ +bản đỡ trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,704m3
151BTCT giằng trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108m3
152BTCT bản đáy M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,45m3
153BT M150 độn 30% đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,0286m3
154Thả đá hộc vào thân kèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,8694m3
155BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,664m3
156Ván khuôn trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m2
157Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
158Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4436100m2
159ống HDPE lồng ngoài fi 160, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5100m
160Đường hàn điện h=5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
161Cáp lụa treo ống fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
162Cáp lụa chống văng fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
163Bu lông fi 12; L=7cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
164Khóa cáp hai đầu fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
165Khóa cáp hai đầu fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
166Pu ly fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
167Ắc pu ly fi 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
168Bộ ốp cáp treo fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bộ
169Tăng đơ quang treo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bộ
170Mũ gối cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
171Mỡ chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5kg
172Thép hình C100x46x4.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,59kg
173Thép bản 200x100x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,28kg
174Thép néo trụ đỡ fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1199tấn
175Thép trong BT trụ đỡ fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2033tấn
176Thép trong BT trụ đỡ fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0894tấn
177Thép trong BT trụ đỡ fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0313tấn
178Thép trong BT mố néo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4355tấn
179Thép quang treo ống fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0438tấn
180Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,76m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,63m3
182BT trụ đỡ +bản đỡ trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,704m3
183BTCT giằng trụ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108m3
184BTCT bản đáy M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,45m3
185BT M150 độn 30% đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,0286m3
186Thả đá hộc vào thân kèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,8694m3
187BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,664m3
188Ván khuôn trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m2
189Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
190Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4436100m2
191ống HDPE lồng ngoài fi 160, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,55100m
192Đường hàn điện h=5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
193Cáp lụa treo ống fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
194Cáp lụa chống văng fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56m
195Bu lông fi 12; L=7cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
196Khóa cáp hai đầu fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
197Khóa cáp hai đầu fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
198Pu ly fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
199Ắc pu ly fi 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
200Bộ ốp cáp treo fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
201Tăng đơ quang treo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
202Mũ gối cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
203Mỡ chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5kg
204Thép hình C100x46x4.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,59kg
205Thép bản 200x100x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,28kg
206Thép néo trụ đỡ fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1199tấn
207Thép trong BT trụ đỡ fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2033tấn
208Thép trong BT trụ đỡ fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0894tấn
209Thép trong BT trụ đỡ fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0313tấn
210Thép trong BT mố néo fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4355tấn
211Thép quang treo ống fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0526tấn
212Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V123,76m3
213Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,04m3
214BT bản đáy M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,46m3
215BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,95m3
216Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,68100m2
217Ống thép đen lồng ngoài DN150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44100m
218Cáp lụa căng giữa đỡ ống fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300m
219Thép mố néo căng cáp fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1263tấn
220Dây thép buộc liên kết đỡ ống fi 6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,54kg
221Bích thép liên kết ống thép đen DN150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cặp bích
222Cóc khóa cáp fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200cái
B TUYẾN ỐNG +CTTT TỪ CỌC N91 VÀO HỆ THỐNG + CỤM TRẠM LỌC, BỂ TẬP TRUNG V=330M3
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,9002100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,55m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,472m3
4BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,079m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0595100m2
6Thép trong BT bệ đỡ fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2611tấn
7Thép trong BT bệ đỡ fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1422tấn
8Đào đất cấp III thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,56m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0818100m3
10Gạch xây móng M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,516m3
11Gạch xây tường M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,83m3
12Gạch xây gờ trên mái M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,81m3
13Gạch xây bậc lên xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,168m3
14BTCT dầm móng M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,053m3
15BTCT giằng tường + dầm mái M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,85m3
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,794m3
17BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,264m3
18Trát trần, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,11m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,48m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,1m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,94m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,08m2
24ống nhựa thoát nước UPVC fi 63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
25Cút cong thép DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
26Cút cong nhựa UPVC fi 63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
27Cửa đi BxH= (0.9x2.2)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung, bịt tôn bên ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
28Cửa sổ BxH=( 0,55x1.3)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung bịt tôn bên ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
29Bản lề cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
30Bản lề cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
31Khóa cửa đi ra vào nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
32Khung hoa sắt cửa sổ BxH=110x130cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
33Khóa cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
34Ván khuôn tấm nắp ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,09m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,6m2
37Thép dầm móng nhà fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1765tấn
38Thép dầm móng nhà fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0427tấn
39Thép dầm móng nhà fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0323tấn
40Thép giằng + dầm tường fi 6+8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0172tấn
41Thép dầm mái fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1395tấn
42Thép dầm, sàn mái fi 8; fi 6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,174tấn
43Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,17m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,15m3
45Gạch xây móng M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,637m3
46Gạch xây trụ M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,346m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,15m2
48Vữa lót M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,226m3
49Thép lưới hàng rào B40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,92m2
50Đường hàn điện dự ướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
51Mối hàn điện dự ướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V288mối
52Khoan lỗ fi 12, sâu 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88lỗ
53Cổng sắt KT BxH=1.6x2.2)mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
54Bản lề cổng ra vàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
55Khóa việt tiêpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
56Thép hình L50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175,53kg
57Thép vuông 10x10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,82kg
58Sơn chống thấm ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,15m2
59Mở đường thi công cụm trạm lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30ca
60Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6889100m3
61Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,6m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,66m3
63BTCT tấm nắp đúc sẵn M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,988m3
64BTCT tấm nắp bể đổ trực tiếp M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,423m3
65BTCT tường bể M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,13m3
66Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,288m3
67Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,025m3
68BT rãnh thoát nước M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,878m3
69BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,249m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V293,28m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,54m2
72Đánh màu vữa XmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V425,82m2
73Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7892100m2
74Ván khuôn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,5258100m2
75Ván khuôn tấm nắp đổ trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3254100m2
76Ván khuôn tấm nắp ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0434100m2
77Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,68m2
78ống TTK dẫn nước cấp hệ thống DN150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
79ống TTK dẫn nước vào bể + xả cặn + xả tràn DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,48100m
80ống HDPE fi 125 dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
81Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
82Crôphin d=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
83Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
85Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5cặp bích
86Bích nhựa DN140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
87Khâu nối ren ngoài =125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
88Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
89Măng xông thép fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
90Kép thép N100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
91Rắc co thép N100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
92Cút thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
93Thép trong BT tường bể fi 14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6627tấn
94Thép trong BT tường bể fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4306tấn
95Thép trong BT bản đáy bể fi 14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7852tấn
96Thép trong BT bản đáy bể fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9219tấn
97Thép dầm móng bể fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,3167tấn
98Thép dầm móng bể fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3552tấn
99Thép trong BT tấm nắp bể đổ trực tiếp fi 10; fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8055tấn
100Thép bậc lên xuống fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1137tấn
101Thép đều cạnh L70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V264,7kg
102Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0682tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cấu kiện
104Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.750,12m3
105Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V697,63m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.248,85m3
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,105m3
108BT nền M150 đổ trả mặt đường, sânTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,105m3
109Thảm bê tông nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1345100m2
110Ống nhựa HDPE D140mm dày 10,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,7677100m
111Ống nhựa HDPE D125mm dày 7,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,3559100m
112Ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,8504100m
113ống HDPE fi 90 dày 5.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,7956100m
114ống HDPE fi 75 dày 4,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,8629100m
115ống HDPE fi 50 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,339100m
116ống HDPE fi 32 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V196,5134100m
117ống HDPE fi 20 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V155,5083100m
118ống thép đen lồng ngoài DN150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,48100m
119ống thép đen lồng ngoài DN125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,11100m
120ống thép đen lồng ngoài DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,33100m
121ống thép đen lồng ngoài DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,71100m
122ống thép đen lồng ngoài DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5100m
123ống thép đen lồng ngoài DN40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,52100m
124ống thép đen lồng ngoài DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
125Đầu nối fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
126Đầu nối fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47cái
127Đầu nối fi 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47cái
128Đầu nối fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100cái
129Đầu nối fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cái
130Cút cong nhựa fi 140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
131Cút cong nhựa fi 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
132Cút cong nhựa fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
133Cút cong nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
134Cút cong nhựa fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
135Cút cong nhựa fi 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
136Cút cong nhựa fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70cái
137Tê nhựa fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
138Tê nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
139Tê nhựa fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
140Tê nhựa fi 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
141Tê nhựa fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
142Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
143Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V118cái
144Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145cái
145Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V655cái
146Côn nhựa fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110cái
147Đào đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,49m3
148Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,1m3
149BT bản đáy M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,024m3
150BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,064m3
151Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0512100m2
152ống thép đen trụ đỡ ống dày 4.78 fi 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
153ống thép đen lồng ngoài dày 4.78 fi 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
154Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cặp bích
155Cút chếch thép D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
156Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,11kg
157Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20mối
158Đào đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,32m3
159Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,79m3
160BT bản đáy M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,536m3
161BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,096m3
162Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0768100m2
163ống thép đen trụ đỡ ống dày 4.78 fi 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,105100m
164ống thép đen lồng ngoài dày 4.78 fi 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m
165Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cặp bích
166Cút chếch thép D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
167Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,66kg
168Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30mối
169Đào đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,14m3
170Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,62m3
171BT bản đáy M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,048m3
172BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128m3
173Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1024100m2
174ống thép đen trụ đỡ ống dày 2.9 DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m
175ống thép đen lồng ngoài dày 2.9 DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
176Măng xông thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
177Cút chếch thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
178Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,21kg
179Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40mối
180Đào đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,3m3
181Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,74m3
182BT bản đáy M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,024m3
183BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,064m3
184Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0512100m2
185ống thép đen trụ đỡ ống dày 3.96 mm DN125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
186ống thép đen lồng ngoài dày 3.96mm DN125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
187Cút chếch thép DN125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
188Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
189Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,11kg
190Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20mối
191Đào đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,35m3
192Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,41m3
193BT bản đáy M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,024m3
194BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,064m3
195Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0512100m2
196ống thép đen trụ đỡ ống DN80 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
197ống thép lồng ngoài DN80 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
198Măng xông thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
199Cút chếch thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
200Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,11kg
201Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20mối
202Thép quang treo ống fi 6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V329,43kg
203ống thép đen lồng ngoài DN150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,46100m
204Ống thép đen lồng ngoài DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
205Ống thép đen lồng ngoài DN40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m
206Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cặp bích
207măng xông fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
208măng xông fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
209Đào đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V173,26m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114,86m3
211BT bản đáy M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,244m3
212BT lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,73m3
213Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,352100m2
214Ống thép đen lồng ngoài DN150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72100m
215Ống thép đen lồng ngoài DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
216Ống thép đen lồng ngoài DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
217Ống thép đen lồng ngoài DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m
218Ống thép đen lồng ngoài DN40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96100m
219Cáp lụa căng giữa đỡ ống fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V426m
220Thép mố néo căng cáp fi 6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V176,85kg
221Dây thép buộc liên kết đỡ ống fi 6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,97kg
222Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cặp bích
223măng xông fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
224Măng xông thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
225Măng xông thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
226măng xông fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
227Cóc cáp fi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V280cái
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,18m3
229Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,22m3
230BTCT tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,405m3
231Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,241m3
232BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,369m3
233Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3024100m2
234Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0324100m2
235Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
236Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,47kg
237Thép trong BT tấm nắp fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0441tấn
238Thép tai nắp hố van phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,23kg
239Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cấu kiện
240Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
241Tê thép D=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
242Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cặp bích
243Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
244Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
245Tê thép D=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
246Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cặp bích
247Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
248Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
249Tê thép D=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
250Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cặp bích
251Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
252Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
253Tê thép D=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
254Măng xông thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
255Kép thép D=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
256Rắc thép D=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
257Khâu nối ren ngoài fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
258Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
259Tê thép DN25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
260Măng xông DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
261Kép thép DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
262Rắc co thép DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
263Khâu nối ren ngoài fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
264Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,47m3
265Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,46m3
266BTCT tấm nắp M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,21m3
267Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,948m3
268BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15m3
269Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
270Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96,84kg
271Thép trong BT tấm nắp fi 8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0241tấn
272Thép tai nắp hố van phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,41kg
273ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1296100m2
274Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0132100m2
275Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
276Van giảm áp DN100 lắp bíchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
277Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
278Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
279Tê thép D=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
280Côn thép D=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
281Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cặp bích
282Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
283Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
284Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
285Khâu nối ren ngoài fi 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
286Khâu nối ren ngoài fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
287ống thép tráng kẽm DN125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m
288ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m
289Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
290Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
291Tê thép D=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
292Côn thép D=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
293Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cặp bích
294Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
295Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
296Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
297Khâu nối ren ngoài fi 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
298Khâu nối ren ngoài fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
299ống thép tráng kẽm DN125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m
300ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m
301Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
302Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
303Tê thép DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
304Côn thép DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
305Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cặp bích
306Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
307Măng xông thép DN75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
308Kép thép fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
309Rắc co thép DN75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
310Khâu nối ren ngoài d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
311Khâu nối ren ngoài d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
312ống thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m
313ống thép tráng kẽm DN75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m
314Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,42m3
315Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,18m3
316BTCT tấm nắp M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,945m3
317Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,229m3
318BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,861m3
319Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
320Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V542,43kg
321Thép trong bê tông nắp hố van, d=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1029tấn
322Thép tai nắp hố van phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,87kg
323ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7056100m2
324Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0756100m2
325Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cấu kiện
326ống thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m
327ống thép tráng kẽm DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042100m
328ống thép tráng kẽm DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,133100m
329ống thép tráng kẽm DN40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,133100m
330ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,105100m
331Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
332Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
333Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
334Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
335Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
336Tê thép fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
337Tê thép fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
338Tê thép fi 65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
339Tê thép fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
340Kép thép fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
341Kép thép fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
342Kép thép fi 65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47cái
343Kép thép fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cái
344Kép thép fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
345Rắc co thép fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
346Rắc co thép fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
347Rắc co thép fi 65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
348Rắc co thép fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
349Rắc co thép fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
350măng xông fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
351Măng xông thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
352Măng xông thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38cái
353măng xông fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38cái
354măng xông fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
355Côn thép DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
356Côn thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
357Côn thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
358Côn thép DN40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
359Khâu nối ren ngoài d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
360Khâu nối ren ngoài d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
361Khâu nối ren ngoài d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
362Khâu nối ren ngoài d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
363Khâu nối ren ngoài d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
364Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,2m3
365Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,8m3
366BTCT tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,45m3
367Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,49m3
368BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41m3
369Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
370Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V258,3kg
371Thép trong bê tông nắp hố van, d=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049tấn
372Thép tai nắp hố van phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,7kg
373ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,336100m2
374Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036100m2
375Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cấu kiện
376Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,18m3
377Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,22m3
378BTCT tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,405m3
379Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,241m3
380BT lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,369m3
381Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
382Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,47kg
383Thép trong bê tông nắp hố van, d=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0441tấn
384Thép tai nắp hố van phi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,23kg
385ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3024100m2
386Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0324100m2
387Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cấu kiện
388ống thép tráng kẽm DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,056100m
389ống thép tráng kẽm DN40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m
390ống thép tráng kẽm DN32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,077100m
391ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,168100m
392ống thép tráng kẽm DN15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m
393Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
394Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
395Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
396Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
397Tê nhựa chuyển bậc hàn DN140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
398Tê nhựa chuyển bậc hàn DN125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
399Tê nhựa chuyển bậc hàn DN110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
400Tê nhựa chuyển bậc hàn fi 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
401Tê thép fi 65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
402Tê thép fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
403Tê thép fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
404Tê thép fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
405Kép thép fi 65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
406Kép thép fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
407Kép thép fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
408Kép thép fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cái
409Kép thép fi 15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
410Rắc co thép fi 65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
411Rắc co thép fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
412Rắc co thép fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
413Rắc co thép fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
414Rắc co thép fi 15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
415Măng xông thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
416măng xông fi 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
417măng xông fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
418măng xông fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
419măng xông fi 15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
420Côn thép DN40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
421Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
422Khâu nối ren ngoài d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
423Khâu nối ren ngoài d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
424Khâu nối ren ngoài d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
425Khâu nối ren ngoài d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
426Khâu nối ren ngoài d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
427Van giảm và ổn định áp DN65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
428Van giảm và ổn định áp DN40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
429Van giảm và ổn định áp DN32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
430Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,116m3
431Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,116m3
432ống HDPE fi 20 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,29100m
433Măng xông ren trong HDPE fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.029cái
434Vòi nhựa tay gạt fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.029cái
435Van cánh bướm fi 15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.029cái
436Đồng hồ đo lưu lượng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.029cái
437Hộp tôn bảo vệ đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.029cái
438Cút cong nhựa HDPE DN20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.058cái
439Rắc co kim loại đuôi đồng hồ fi 15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.058cái
440Khâu nối ren trong HDPE fi 20x1/2''Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.029cái
441Khâu nối ren ngoài HDPE fi 20x1/2''Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.029cái
442Bộ kìm kẹp vận hànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8094095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.443.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.887.822.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng55
2 Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình1
3 Đầm bàn >= 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình1
5 Máy hàn >= 2,3 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình1
6 Máy hàn ống HDPE (có thể hàn ống HDPE D140) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->