Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới, vốn đối ứng của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 14:41:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,063,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8094095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.443.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.887.822.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn >= 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >= 2,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ống HDPE (có thể hàn ống HDPE D140) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình Cấp nước sinh hoạt Bản Nà An 1 + 2, xã Mường Khoa, huyện Tân Uyên , tỉnh Lai Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới, vốn đối ứng của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2021 (đến 31/12/2021 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC + TUYẾN ỐNG VÀ CTTT TỪ CỌC N0 -:- CỌC N91 | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất trong bể thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | công |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,575 | m3 |
| 3 | BTCT tấm nắp M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0211 | tấn |
| 6 | Thép hình L70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,84 | kg |
| 7 | ống thép tráng kẽm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Crophin thép D=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 4,8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | ống thép TK dẫn nước vào ra DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng xông thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 377,43 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 358,56 | m3 |
| 19 | ống HDPE D=140mm dày 6.7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,4186 | 100m |
| 20 | ống HDPE D=125mm dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9088 | 100m |
| 21 | Cút cong nhựa DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 22 | Cút cong nhựa DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,82 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,84 | m3 |
| 25 | BTCT tấm nắp đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,171 | m3 |
| 26 | BTCT tấm nắp đổ trực tiếp M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,613 | m3 |
| 27 | BTCT tường M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,5 | m3 |
| 28 | BTCT bản đáy M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,175 | m3 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,543 | m3 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,142 | m3 |
| 31 | BTCT tường gờ tấm nắp bể lắng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | m3 |
| 32 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,073 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,5 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m2 |
| 35 | Đánh màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,5 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8344 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tấm nắp đổ trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 40 | Tôn chống thấm mạch ngừng 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,36 | m2 |
| 41 | ống HDPE D=125mm dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | ống thép tráng kẽm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Crophin thép D=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 45 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 4,8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | ống thép tráng kẽm DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Cút thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Kép thép fi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | Rắc co thép fi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Măng xông thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | ống nhựa đục lỗ thông ngăn DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Cút nhựa DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0133 | tấn |
| 56 | Thép hình L70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,4 | kg |
| 57 | Thép trong BT tấm nắp đổ trực tiếp D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0926 | tấn |
| 58 | Thép trong BT bản đáy bể D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1174 | tấn |
| 59 | Thép trong BT bản đáy bể D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0831 | tấn |
| 60 | Thép trong BT tường bể D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,422 | tấn |
| 61 | Thép trong BT tường bể D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | tấn |
| 62 | Thép bậc lên xuống D=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0284 | tấn |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,7732 | 100m3 |
| 64 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,65 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,9 | m3 |
| 66 | BT trụ đỡ +bản đỡ trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 67 | BTCT tường trước mố néo + hai tường mố néo M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,994 | m3 |
| 68 | BTCT giằng trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 69 | BTCT bản đáy M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,04 | m3 |
| 70 | BT đáy trụ đỡ M150 độn 30% đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,734 | m3 |
| 71 | Đá hộc trong BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,886 | m3 |
| 72 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,528 | m3 |
| 73 | Ván khuôn trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 76 | ống thép tráng kẽm DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Đường hàn điện h=5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 78 | Cáp lụa treo ống fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 79 | Mối hàn điện dự ước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | mối |
| 80 | Pu ly fi 240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Ắc pu ly fi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Bộ ốp cáp treo fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | bộ |
| 83 | Bộ tăng dây cáp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Tăng đơ quang treo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | bộ |
| 85 | Mũ gối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Bu lông chữ U fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | con |
| 87 | Bu lông fi 12, L=7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | con |
| 88 | Cóc khóa cáp fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 89 | Cóc khóa cáp quang treo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | lỗ khoan các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | lỗ |
| 92 | Dầu mỡ bó cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | kg |
| 93 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | kg |
| 94 | Thép tấm bản dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,64 | kg |
| 95 | Thép tấm bản dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.179 | kg |
| 96 | Thép hình đều cạnh L50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,4 | kg |
| 97 | Thép hình C200x76x5.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272,32 | kg |
| 98 | Thép dầm ngang I160x9x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 574 | kg |
| 99 | Thép dầm dọc C160x64x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.420 | kg |
| 100 | Bản lề cổng săt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 101 | Khóa cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3417 | tấn |
| 103 | Gia công thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2606 | tấn |
| 104 | Lắp dựng thép treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6024 | tấn |
| 105 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cặp bích |
| 106 | Thép néo cáp tay vịn treo ống fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0197 | tấn |
| 107 | thép néo trụ treo ống fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4559 | tấn |
| 108 | Thép trong BT trụ đỡ fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3133 | tấn |
| 109 | Thép trong BT trụ đỡ fi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1639 | tấn |
| 110 | Thép trong BT trụ đỡ fi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 111 | Thép trong BT liên kết mố néo fi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0121 | tấn |
| 112 | Thép trong BT mố néo fi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7249 | tấn |
| 113 | Thép trong BT mố néo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3031 | tấn |
| 114 | Thép quang treo ống fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3108 | tấn |
| 115 | Cổng sắt tại ổng trụ treo ống bxh=0.6x1.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,34 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,63 | m3 |
| 118 | BT trụ đỡ +bản đỡ trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,704 | m3 |
| 119 | BTCT giằng trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 120 | BTCT bản đáy M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,454 | m3 |
| 121 | BT M150 độn 30% đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,0286 | m3 |
| 122 | Đá hộc trong BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8694 | m3 |
| 123 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,664 | m3 |
| 124 | Ván khuôn trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 127 | ống HDPE lồng ngoài fi 160, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 128 | Đường hàn điện h=5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 129 | Cáp lụa treo ống fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 130 | Cáp lụa chống văng fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 131 | Bu lông fi 12; L=7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 132 | Khóa cáp hai đầu fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 133 | Khóa cáp hai đầu fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 134 | Pu ly fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Ắc pu ly fi 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Bộ ốp cáp treo fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | bộ |
| 137 | Tăng đơ quang treo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | bộ |
| 138 | Mũ gối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Mỡ chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 140 | Thép hình C100x46x4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,59 | kg |
| 141 | Thép bản 200x100x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,28 | kg |
| 142 | Thép néo trụ đỡ fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1199 | tấn |
| 143 | Thép trong BT trụ đỡ fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2417 | tấn |
| 144 | Thép trong BT trụ đỡ fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0894 | tấn |
| 145 | Thép trong BT trụ đỡ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0394 | tấn |
| 146 | Thép trong BT mố néo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4355 | tấn |
| 147 | Thép quang treo ống fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0658 | tấn |
| 148 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,48 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,63 | m3 |
| 150 | BT trụ đỡ +bản đỡ trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,704 | m3 |
| 151 | BTCT giằng trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 152 | BTCT bản đáy M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,45 | m3 |
| 153 | BT M150 độn 30% đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,0286 | m3 |
| 154 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8694 | m3 |
| 155 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,664 | m3 |
| 156 | Ván khuôn trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 159 | ống HDPE lồng ngoài fi 160, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 160 | Đường hàn điện h=5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 161 | Cáp lụa treo ống fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 162 | Cáp lụa chống văng fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 163 | Bu lông fi 12; L=7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 164 | Khóa cáp hai đầu fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 165 | Khóa cáp hai đầu fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 166 | Pu ly fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Ắc pu ly fi 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Bộ ốp cáp treo fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 169 | Tăng đơ quang treo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 170 | Mũ gối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Mỡ chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 172 | Thép hình C100x46x4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,59 | kg |
| 173 | Thép bản 200x100x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,28 | kg |
| 174 | Thép néo trụ đỡ fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1199 | tấn |
| 175 | Thép trong BT trụ đỡ fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2033 | tấn |
| 176 | Thép trong BT trụ đỡ fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0894 | tấn |
| 177 | Thép trong BT trụ đỡ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0313 | tấn |
| 178 | Thép trong BT mố néo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4355 | tấn |
| 179 | Thép quang treo ống fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0438 | tấn |
| 180 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,76 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,63 | m3 |
| 182 | BT trụ đỡ +bản đỡ trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,704 | m3 |
| 183 | BTCT giằng trụ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 184 | BTCT bản đáy M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,45 | m3 |
| 185 | BT M150 độn 30% đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,0286 | m3 |
| 186 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8694 | m3 |
| 187 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,664 | m3 |
| 188 | Ván khuôn trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 191 | ống HDPE lồng ngoài fi 160, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 192 | Đường hàn điện h=5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 193 | Cáp lụa treo ống fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 194 | Cáp lụa chống văng fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | m |
| 195 | Bu lông fi 12; L=7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 196 | Khóa cáp hai đầu fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 197 | Khóa cáp hai đầu fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 198 | Pu ly fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 199 | Ắc pu ly fi 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 200 | Bộ ốp cáp treo fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 201 | Tăng đơ quang treo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 202 | Mũ gối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 203 | Mỡ chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 204 | Thép hình C100x46x4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,59 | kg |
| 205 | Thép bản 200x100x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,28 | kg |
| 206 | Thép néo trụ đỡ fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1199 | tấn |
| 207 | Thép trong BT trụ đỡ fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2033 | tấn |
| 208 | Thép trong BT trụ đỡ fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0894 | tấn |
| 209 | Thép trong BT trụ đỡ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0313 | tấn |
| 210 | Thép trong BT mố néo fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4355 | tấn |
| 211 | Thép quang treo ống fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0526 | tấn |
| 212 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123,76 | m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,04 | m3 |
| 214 | BT bản đáy M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,46 | m3 |
| 215 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 217 | Ống thép đen lồng ngoài DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | 100m |
| 218 | Cáp lụa căng giữa đỡ ống fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 219 | Thép mố néo căng cáp fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1263 | tấn |
| 220 | Dây thép buộc liên kết đỡ ống fi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,54 | kg |
| 221 | Bích thép liên kết ống thép đen DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cặp bích |
| 222 | Cóc khóa cáp fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG +CTTT TỪ CỌC N91 VÀO HỆ THỐNG + CỤM TRẠM LỌC, BỂ TẬP TRUNG V=330M3 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,9002 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,55 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,472 | m3 |
| 4 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 6 | Thép trong BT bệ đỡ fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2611 | tấn |
| 7 | Thép trong BT bệ đỡ fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1422 | tấn |
| 8 | Đào đất cấp III thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 10 | Gạch xây móng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,516 | m3 |
| 11 | Gạch xây tường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,83 | m3 |
| 12 | Gạch xây gờ trên mái M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 13 | Gạch xây bậc lên xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 14 | BTCT dầm móng M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,053 | m3 |
| 15 | BTCT giằng tường + dầm mái M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,794 | m3 |
| 17 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,11 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,48 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,1 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,94 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 24 | ống nhựa thoát nước UPVC fi 63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Cút cong thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cút cong nhựa UPVC fi 63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 27 | Cửa đi BxH= (0.9x2.2)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung, bịt tôn bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cửa sổ BxH=( 0,55x1.3)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung bịt tôn bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bản lề cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Khóa cửa đi ra vào nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Khung hoa sắt cửa sổ BxH=110x130cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Khóa cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Ván khuôn tấm nắp ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,09 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,6 | m2 |
| 37 | Thép dầm móng nhà fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1765 | tấn |
| 38 | Thép dầm móng nhà fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0427 | tấn |
| 39 | Thép dầm móng nhà fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0323 | tấn |
| 40 | Thép giằng + dầm tường fi 6+8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0172 | tấn |
| 41 | Thép dầm mái fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1395 | tấn |
| 42 | Thép dầm, sàn mái fi 8; fi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 43 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,17 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 45 | Gạch xây móng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,637 | m3 |
| 46 | Gạch xây trụ M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,346 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,15 | m2 |
| 48 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,226 | m3 |
| 49 | Thép lưới hàng rào B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,92 | m2 |
| 50 | Đường hàn điện dự ước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 51 | Mối hàn điện dự ước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 288 | mối |
| 52 | Khoan lỗ fi 12, sâu 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | lỗ |
| 53 | Cổng sắt KT BxH=1.6x2.2)m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bản lề cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Khóa việt tiêp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,53 | kg |
| 57 | Thép vuông 10x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,82 | kg |
| 58 | Sơn chống thấm ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,15 | m2 |
| 59 | Mở đường thi công cụm trạm lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | ca |
| 60 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6889 | 100m3 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,6 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,66 | m3 |
| 63 | BTCT tấm nắp đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,988 | m3 |
| 64 | BTCT tấm nắp bể đổ trực tiếp M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,423 | m3 |
| 65 | BTCT tường bể M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,13 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,288 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,025 | m3 |
| 68 | BT rãnh thoát nước M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,878 | m3 |
| 69 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,249 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 293,28 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,54 | m2 |
| 72 | Đánh màu vữa Xm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 425,82 | m2 |
| 73 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7892 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5258 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tấm nắp đổ trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3254 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn tấm nắp ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 77 | Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,68 | m2 |
| 78 | ống TTK dẫn nước cấp hệ thống DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | ống TTK dẫn nước vào bể + xả cặn + xả tràn DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | ống HDPE fi 125 dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Crôphin d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 86 | Bích nhựa DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Khâu nối ren ngoài =125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Măng xông thép fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 90 | Kép thép N100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 91 | Rắc co thép N100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Cút thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 93 | Thép trong BT tường bể fi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6627 | tấn |
| 94 | Thép trong BT tường bể fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4306 | tấn |
| 95 | Thép trong BT bản đáy bể fi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7852 | tấn |
| 96 | Thép trong BT bản đáy bể fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9219 | tấn |
| 97 | Thép dầm móng bể fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3167 | tấn |
| 98 | Thép dầm móng bể fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3552 | tấn |
| 99 | Thép trong BT tấm nắp bể đổ trực tiếp fi 10; fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8055 | tấn |
| 100 | Thép bậc lên xuống fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1137 | tấn |
| 101 | Thép đều cạnh L70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 264,7 | kg |
| 102 | Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0682 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 104 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.750,12 | m3 |
| 105 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 697,63 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.248,85 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,105 | m3 |
| 108 | BT nền M150 đổ trả mặt đường, sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,105 | m3 |
| 109 | Thảm bê tông nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 110 | Ống nhựa HDPE D140mm dày 10,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,7677 | 100m |
| 111 | Ống nhựa HDPE D125mm dày 7,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,3559 | 100m |
| 112 | Ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,8504 | 100m |
| 113 | ống HDPE fi 90 dày 5.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,7956 | 100m |
| 114 | ống HDPE fi 75 dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,8629 | 100m |
| 115 | ống HDPE fi 50 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,339 | 100m |
| 116 | ống HDPE fi 32 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,5134 | 100m |
| 117 | ống HDPE fi 20 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 155,5083 | 100m |
| 118 | ống thép đen lồng ngoài DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 119 | ống thép đen lồng ngoài DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | 100m |
| 120 | ống thép đen lồng ngoài DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 121 | ống thép đen lồng ngoài DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,71 | 100m |
| 122 | ống thép đen lồng ngoài DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 123 | ống thép đen lồng ngoài DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | 100m |
| 124 | ống thép đen lồng ngoài DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Đầu nối fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 126 | Đầu nối fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 127 | Đầu nối fi 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 128 | Đầu nối fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 129 | Đầu nối fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 130 | Cút cong nhựa fi 140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 131 | Cút cong nhựa fi 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 132 | Cút cong nhựa fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 133 | Cút cong nhựa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 134 | Cút cong nhựa fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 135 | Cút cong nhựa fi 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 136 | Cút cong nhựa fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 137 | Tê nhựa fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê nhựa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 139 | Tê nhựa fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Tê nhựa fi 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 141 | Tê nhựa fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118 | cái |
| 144 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145 | cái |
| 145 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 655 | cái |
| 146 | Côn nhựa fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 147 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,49 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,1 | m3 |
| 149 | BT bản đáy M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 150 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 152 | ống thép đen trụ đỡ ống dày 4.78 fi 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 153 | ống thép đen lồng ngoài dày 4.78 fi 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 154 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 155 | Cút chếch thép D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 156 | Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | kg |
| 157 | Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mối |
| 158 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,32 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,79 | m3 |
| 160 | BT bản đáy M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,536 | m3 |
| 161 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 163 | ống thép đen trụ đỡ ống dày 4.78 fi 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | 100m |
| 164 | ống thép đen lồng ngoài dày 4.78 fi 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 165 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 166 | Cút chếch thép D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,66 | kg |
| 168 | Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | mối |
| 169 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,14 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,62 | m3 |
| 171 | BT bản đáy M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,048 | m3 |
| 172 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 174 | ống thép đen trụ đỡ ống dày 2.9 DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 175 | ống thép đen lồng ngoài dày 2.9 DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | Măng xông thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 177 | Cút chếch thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,21 | kg |
| 179 | Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | mối |
| 180 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,3 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,74 | m3 |
| 182 | BT bản đáy M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 183 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 185 | ống thép đen trụ đỡ ống dày 3.96 mm DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 186 | ống thép đen lồng ngoài dày 3.96mm DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 187 | Cút chếch thép DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 189 | Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | kg |
| 190 | Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mối |
| 191 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,35 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,41 | m3 |
| 193 | BT bản đáy M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 194 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 196 | ống thép đen trụ đỡ ống DN80 dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 197 | ống thép lồng ngoài DN80 dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 198 | Măng xông thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Cút chếch thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 200 | Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | kg |
| 201 | Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mối |
| 202 | Thép quang treo ống fi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 329,43 | kg |
| 203 | ống thép đen lồng ngoài DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,46 | 100m |
| 204 | Ống thép đen lồng ngoài DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 205 | Ống thép đen lồng ngoài DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 206 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | cặp bích |
| 207 | măng xông fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 208 | măng xông fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 209 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,26 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,86 | m3 |
| 211 | BT bản đáy M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,244 | m3 |
| 212 | BT lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,73 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,352 | 100m2 |
| 214 | Ống thép đen lồng ngoài DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 215 | Ống thép đen lồng ngoài DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 216 | Ống thép đen lồng ngoài DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 217 | Ống thép đen lồng ngoài DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 218 | Ống thép đen lồng ngoài DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 219 | Cáp lụa căng giữa đỡ ống fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 426 | m |
| 220 | Thép mố néo căng cáp fi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 176,85 | kg |
| 221 | Dây thép buộc liên kết đỡ ống fi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,97 | kg |
| 222 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cặp bích |
| 223 | măng xông fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 224 | Măng xông thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 225 | Măng xông thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 226 | măng xông fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 227 | Cóc cáp fi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | cái |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,18 | m3 |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,22 | m3 |
| 230 | BTCT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 231 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,241 | m3 |
| 232 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,369 | m3 |
| 233 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 234 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 235 | Khóa việt tiệp nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 236 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,47 | kg |
| 237 | Thép trong BT tấm nắp fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0441 | tấn |
| 238 | Thép tai nắp hố van phi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,23 | kg |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 240 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 241 | Tê thép D=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cặp bích |
| 243 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 245 | Tê thép D=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 247 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 249 | Tê thép D=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 251 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 253 | Tê thép D=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 254 | Măng xông thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 255 | Kép thép D=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 256 | Rắc thép D=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 257 | Khâu nối ren ngoài fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 259 | Tê thép DN25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 260 | Măng xông DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 261 | Kép thép DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 262 | Rắc co thép DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 263 | Khâu nối ren ngoài fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 264 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,47 | m3 |
| 265 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,46 | m3 |
| 266 | BTCT tấm nắp M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 267 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,948 | m3 |
| 268 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 269 | Khóa việt tiệp nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 270 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,84 | kg |
| 271 | Thép trong BT tấm nắp fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0241 | tấn |
| 272 | Thép tai nắp hố van phi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,41 | kg |
| 273 | ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 274 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 275 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 276 | Van giảm áp DN100 lắp bích | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 279 | Tê thép D=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 280 | Côn thép D=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 282 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 283 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 284 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 285 | Khâu nối ren ngoài fi 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 286 | Khâu nối ren ngoài fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 287 | ống thép tráng kẽm DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m |
| 288 | ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m |
| 289 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 291 | Tê thép D=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 292 | Côn thép D=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 294 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 295 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 296 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 297 | Khâu nối ren ngoài fi 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 298 | Khâu nối ren ngoài fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 299 | ống thép tráng kẽm DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m |
| 300 | ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m |
| 301 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 303 | Tê thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 304 | Côn thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 306 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 307 | Măng xông thép DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 308 | Kép thép fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 309 | Rắc co thép DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 310 | Khâu nối ren ngoài d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 311 | Khâu nối ren ngoài d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 312 | ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m |
| 313 | ống thép tráng kẽm DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m |
| 314 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,42 | m3 |
| 315 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,18 | m3 |
| 316 | BTCT tấm nắp M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,945 | m3 |
| 317 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,229 | m3 |
| 318 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,861 | m3 |
| 319 | Khóa việt tiệp nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 320 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 542,43 | kg |
| 321 | Thép trong bê tông nắp hố van, d=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1029 | tấn |
| 322 | Thép tai nắp hố van phi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,87 | kg |
| 323 | ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 324 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 325 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cấu kiện |
| 326 | ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m |
| 327 | ống thép tráng kẽm DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 328 | ống thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m |
| 329 | ống thép tráng kẽm DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m |
| 330 | ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | 100m |
| 331 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 334 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 335 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 336 | Tê thép fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 337 | Tê thép fi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 338 | Tê thép fi 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 339 | Tê thép fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 340 | Kép thép fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 341 | Kép thép fi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 342 | Kép thép fi 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 343 | Kép thép fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 344 | Kép thép fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 345 | Rắc co thép fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 346 | Rắc co thép fi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 347 | Rắc co thép fi 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 348 | Rắc co thép fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 349 | Rắc co thép fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 350 | măng xông fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 351 | Măng xông thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 352 | Măng xông thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 353 | măng xông fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 354 | măng xông fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 355 | Côn thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 356 | Côn thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 357 | Côn thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 358 | Côn thép DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 359 | Khâu nối ren ngoài d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 360 | Khâu nối ren ngoài d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 361 | Khâu nối ren ngoài d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 362 | Khâu nối ren ngoài d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 363 | Khâu nối ren ngoài d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 364 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,2 | m3 |
| 365 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,8 | m3 |
| 366 | BTCT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 367 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,49 | m3 |
| 368 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 369 | Khóa việt tiệp nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 370 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 258,3 | kg |
| 371 | Thép trong bê tông nắp hố van, d=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 372 | Thép tai nắp hố van phi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,7 | kg |
| 373 | ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 374 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 375 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| 376 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,18 | m3 |
| 377 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,22 | m3 |
| 378 | BTCT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 379 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,241 | m3 |
| 380 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,369 | m3 |
| 381 | Khóa việt tiệp nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 382 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,47 | kg |
| 383 | Thép trong bê tông nắp hố van, d=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0441 | tấn |
| 384 | Thép tai nắp hố van phi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,23 | kg |
| 385 | ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 386 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 387 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 388 | ống thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | 100m |
| 389 | ống thép tráng kẽm DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m |
| 390 | ống thép tráng kẽm DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | 100m |
| 391 | ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | 100m |
| 392 | ống thép tráng kẽm DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m |
| 393 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 394 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 395 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 396 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 397 | Tê nhựa chuyển bậc hàn DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 398 | Tê nhựa chuyển bậc hàn DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 399 | Tê nhựa chuyển bậc hàn DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 400 | Tê nhựa chuyển bậc hàn fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 401 | Tê thép fi 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 402 | Tê thép fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 403 | Tê thép fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 404 | Tê thép fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 405 | Kép thép fi 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 406 | Kép thép fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 407 | Kép thép fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 408 | Kép thép fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 409 | Kép thép fi 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 410 | Rắc co thép fi 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 411 | Rắc co thép fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 412 | Rắc co thép fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 413 | Rắc co thép fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 414 | Rắc co thép fi 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 415 | Măng xông thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 416 | măng xông fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 417 | măng xông fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 418 | măng xông fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 419 | măng xông fi 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 420 | Côn thép DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 421 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 422 | Khâu nối ren ngoài d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 423 | Khâu nối ren ngoài d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 424 | Khâu nối ren ngoài d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 425 | Khâu nối ren ngoài d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 426 | Khâu nối ren ngoài d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 427 | Van giảm và ổn định áp DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 428 | Van giảm và ổn định áp DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 429 | Van giảm và ổn định áp DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 430 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,116 | m3 |
| 431 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,116 | m3 |
| 432 | ống HDPE fi 20 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,29 | 100m |
| 433 | Măng xông ren trong HDPE fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.029 | cái |
| 434 | Vòi nhựa tay gạt fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.029 | cái |
| 435 | Van cánh bướm fi 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.029 | cái |
| 436 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.029 | cái |
| 437 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.029 | cái |
| 438 | Cút cong nhựa HDPE DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.058 | cái |
| 439 | Rắc co kim loại đuôi đồng hồ fi 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.058 | cái |
| 440 | Khâu nối ren trong HDPE fi 20x1/2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.029 | cái |
| 441 | Khâu nối ren ngoài HDPE fi 20x1/2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.029 | cái |
| 442 | Bộ kìm kẹp vận hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8094095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.443.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.887.822.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 3 | Đầm bàn >= 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 5 | Máy hàn >= 2,3 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 6 | Máy hàn ống HDPE (có thể hàn ống HDPE D140) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủ máy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi