Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CC,VC, LĐHĐ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam. |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho CC,VC, LĐHĐ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927834 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 14:48:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 678,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ ký kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân đại học trở lên, chuyên ngành Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy chạy xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động Accelerator A3600 và Cobas 8100 là hệ thống Automation của hãng Roche (Thụy Sĩ) hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo có hệ thống chạy 18 chỉ số. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo 02 máy siêu âm màu Model SA - X6 Hãng sản xuất: Samsung Medison/ Hàn Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy X-quang lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo 01 hệ thống X-quang kỹ thuật số di động trở lên (xe chuyên dụng) có chứng nhận an toàn bức xạ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho CC,VC, LĐHĐ năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho CC,VC, LĐHĐ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép HĐ kinh doanh trong lĩnh vực y tế; - Văn bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe; - Nhà thầu phải có giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do Sở Y tế cấp; - Có giấy tờ nội kiểm hàng ngày (ít nhất 05 ngày liên tiếp gần nhất đến trước ngày mời thầu); - Có chứng chỉ ngoại kiểm; - Đạt tiêu chuẩn ISO 15189:2012 ít nhất 03 lĩnh vực; - Tham gia có chứng chỉ ngoại kiểm quốc tế ít nhất 01 đơn vị; - Tham gia Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm và có chứng chỉ; - Các giấy tờ khác theo e-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam - Địa chỉ: 114 Nguyễn Viết Xuân - Phủ Lý - Hà Nam, SĐT: 02263854272, Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Mạnh Toàn – Giám đốc – 02263842268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Hồng Phú – Chánh Văn phòng – 0983.642.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Ngọc Minh – Trưởng phòng KHTC – 02263.854.274 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu đếm Laser 30 chỉ số | Phát hiện các bệnh lý về máu: thiếu máu, thiếu sắt, suy tuỷ, bệnh lý hồng cầu ác tính… | Người | 227 | |
| 2 | Glucose (đường máu) | Kiểm tra đường máu, chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường, hạ đường huyết… | Người | 227 | |
| 3 | Creatinin máu | Kiểm tra chức năng thận, phát hiện các bệnh lý về thận | Người | 227 | |
| 4 | SGOT (AST) | Kiểm tra chức năng gan, phát hiện các bệnh về gan mật | Người | 227 | |
| 5 | SGPT (ALT) | Kiểm tra chức năng gan, phát hiện các bệnh về gan mật | Người | 227 | |
| 6 | Cholesterol | Kiểm tra các thành phần mỡ máu rối loạn chuyển hóa: bệnh tăng lipid máu, xơ vữa động mạch, thận hư nhiễm mỡ… | Người | 227 | |
| 7 | Triglyceride | Kiểm tra các thành phần mỡ máu rối loạn chuyển hóa: bệnh tăng lipid máu, xơ vữa động mạch, thận hư nhiễm mỡ… | Người | 227 | |
| 8 | Acid Uric | Xét nghiệm chẩn đoán bệnh Gout | Người | 84 | |
| 9 | PSA | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt | Người | 84 | |
| 10 | CEA | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư đường tiêu hóa | Người | 227 | |
| 11 | AFP | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư gan | Người | 227 | |
| 12 | CA 15-3 | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư tuyến vú | Người | 143 | |
| 13 | CA 125 | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư buồng trứng | Người | 143 | |
| 14 | CA 19-9 | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư tuyến tụy | Người | 227 | |
| 15 | CYFRA 21-1 | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư phổi | Người | 227 | |
| 16 | CA724 | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư dạ dày | Người | 227 | |
| 17 | SCC | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư vòm họng | Người | 227 | |
| 18 | H.Pylori IGM | kiểm tra vi khuẩn gây viêm loét dạ dày | Người | 227 | |
| 19 | Định lượng FT4 (Thyroxine) | Xét nghiệm chẩn đoán chức năng tuyến giáp | Người | 227 | |
| 20 | Định lượng T3 | Xét nghiệm chẩn đoán chức năng tuyến giáp | Người | 227 | |
| 21 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | Xét nghiệm chẩn đoán chức năng tuyến giáp | Người | 227 | |
| 22 | HbsAg cobas | Xét nghiệm kiểm tra viêm gan B | Người | 227 | |
| 23 | Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | Phát hiện các bệnh đái đường, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh đường tiết niệu… | Người | 227 | |
| 24 | Xét nghiệm phiến đồ âm đạo (Pap'smear) | Chẩn đoán ung thư sớm cổ tử cung | Người | 143 | |
| 25 | Siêu âm tuyến giáp | Chẩn đoán nhân xơ, u nang tuyến giáp... | Người | 227 | |
| 26 | Chụp XQ tim phổi ( chỉ in phim các trường hợp bất thường) | Chẩn đoán bệnh về phổi, bóng tim… | Người | 227 | |
| 27 | Siêu âm tuyến vú | Phát hiện ra những bất thường về hình thái của tuyến vú. | Người | 143 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý | 1 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 10 | 7 |
| 2 | Bác sỹ ký kết quả xét nghiệm | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Bác sỹ Sản phụ khoa | 1 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 5 | Trình độ cử nhân đại học trở lên, chuyên ngành Xét nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Điều dưỡng viên | 7 | Có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chạy xét nghiệm | Hệ thống tự động Accelerator A3600 và Cobas 8100 là hệ thống Automation của hãng Roche (Thụy Sĩ) hoặc tương đương. | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Đảm bảo có hệ thống chạy 18 chỉ số. | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Đảm bảo 02 máy siêu âm màu Model SA - X6 Hãng sản xuất: Samsung Medison/ Hàn Quốc hoặc tương đương | 2 |
| 4 | Máy X-quang lưu động | Đảm bảo 01 hệ thống X-quang kỹ thuật số di động trở lên (xe chuyên dụng) có chứng nhận an toàn bức xạ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi