Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933991-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:03:00 đến ngày 2021-09-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,975,126,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về các hạng mục: Nền đường, mặt đường; cống thoát nước. (Nhà thầu cần đính kèm các tài liệu được chứng thực như Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên ban nghiệm thu hoàn thành công trình và các tài liệu khác khi Bên mời thầu yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250l; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Đường từ Ngầm Chiềng An đến khối Đoàn Kết 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (vét bùn) | Theo HSTK/Nền đường | 31,8423 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK/Nền đường | 19,466 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK/Nền đường | 16,8543 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Nền đường | 32,6081 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Nền đường | 143,2689 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK/Nền đường | 24,0176 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Nền đường | 23,3795 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1,35km tiếp theo, đất cấp I (bùn) | Theo HSTK/Nền đường | 7,615 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 0,45km tiếp theo, đất cấp I (bùn) | Theo HSTK/Nền đường | 4,1311 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo, đất cấp I | Theo HSTK/Nền đường | 11,6334 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Nền đường | 18,4064 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1,35km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK/Nền đường | 7,0316 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1,05km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK/Nền đường | 2,6351 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 0,75km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK/Nền đường | 0,5221 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK/Nền đường | 0,6623 | 100m3/1km |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK/Nền đường | 195,7926 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Nền đường | 195,7926 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 0,35km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK/Nền đường | 26,4186 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK/Nền đường | 100,8393 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 0,95km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK/Nền đường | 49,2832 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1,25km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK/Nền đường | 19,2515 | 100m3/1km |
| B | SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (bùn) | Theo HSTK/San mặt bằng | 23,0908 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/San mặt bằng | 137,5348 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK/San mặt bằng | 151,2883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/San mặt bằng | 151,2883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1,31km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK/San mặt bằng | 151,2883 | 100m3/1km |
| 6 | San đất trồng cây | Theo HSTK/San mặt bằng | 23,0908 | 100m3 |
| C | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Ốp mái ta luy | 130,58 | m3 |
| 2 | Bạt dứa | Theo HSTK/Ốp mái ta luy | 8,644 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ốp mái taluy | Theo HSTK/Ốp mái ta luy | 2,63 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông kè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nâng cao đỉnh kè | 109,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kè | Theo HSTK/Nâng cao đỉnh kè | 5,9439 | 100m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK/Nâng cao đỉnh kè | 211,419 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK/Nâng cao đỉnh kè | 2.819 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Lắp đặt thép vào lỗ khoan | Theo HSTK/Nâng cao đỉnh kè | 4,5058 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Theo HSTK/Lan can kè | 23,216 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK/Lan can kè | 22,068 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK/Lan can kè | 1,148 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Lan can kè | 3,723 | m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK/Lan can kè | 128 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Sơn sắt thép mạ kẽm 2 lớp | Theo HSTK/Lan can kè | 595,52 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24cm, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK/Lớp mặt đường | 2.892,7569 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo HSTK/Lớp mặt đường | 113,108 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa | Theo HSTK/Lớp mặt đường | 113,108 | 100m2 |
| 4 | Cày xới khuôn đường | Theo HSTK/Lớp mặt đường | 10,9451 | 100m3 |
| 5 | Lu khuôn K=0,98 | Theo HSTK/Lớp mặt đường | 10,9451 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK/Lớp mặt đường | 15,8877 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo HSTK/Khe co giãn | 46,38 | 100m |
| 8 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo HSTK/Khe co giãn | 8,3496 | tấn |
| 9 | Quét nhựa thanh truyền lực | Theo HSTK/Khe co giãn | 127,688 | m2 |
| 10 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK/Khe co giãn | 3,409 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn, đường kính ống 32mm | Theo HSTK/Khe co giãn | 0,4896 | 100m |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 2.748 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 172,3 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 7,568 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 10,1656 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 16,255 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 534,49 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 22,94 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn rãnh | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 74,47 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm (thân rãnh) | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 8,244 | 100m |
| 10 | Chít mạch mối nối vữa XM125# | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 5,5 | m3 |
| 11 | Đệm cấp phối | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 1,2366 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 7,1684 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Rãnh dọc A1 | 8,1044 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Rãnh C1 | 290 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK/Rãnh C1 | 52,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Rãnh C1 | 1,914 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK/Rãnh C1 | 1,7487 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Rãnh C1 | 2,9348 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Rãnh C1 | 227,36 | m3 |
| 20 | Đệm cấp phối | Theo HSTK/Rãnh C1 | 0,348 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Rãnh C1 | 9,918 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK/Rãnh C1 | 3,7787 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Rãnh C1 | 7,6705 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Rãnh C1 | 7,7024 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Rãnh C1 | 3,3292 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK/ATGT | 3 | cái |
| G | HÈ PHỐ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố | 153,7247 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố | 814,75 | m2 |
| 3 | Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố | 65,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố | 16,3744 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố | 5,28 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố | 3.301,5 | m |
| 7 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố | 4,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố | 0,1485 | 100m2 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Hè phố | 6.151,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK/Hè phố | 605,89 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bó gáy hè phố | 50,57 | m3 |
| 12 | Đệm vữa xi măng M100 | Theo HSTK/Bó gáy hè phố | 14,05 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Bó gáy hè phố | 280,94 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Hố trồng cây | 8,68 | m3 |
| 15 | Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Hố trồng cây | 2,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Hố trồng cây | 0,3948 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Hố trồng cây | 1,1014 | m2 |
| 18 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK/Hố trồng cây | 10,84 | m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Hố thu A1 | 2,625 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Hố thu A1 | 0,1157 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK/Hố thu A1 | 0,16 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Hố thu A1 | 0,25 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Hố thu A1 | 21 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố thu A1 | 11,46 | m3 |
| 7 | Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Hố thu A1 | 1,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK/Hố thu A1 | 1,07 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, đường kính | Theo HSTK/Hố thu A1 | 0,49 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Hố thu A1 | 0,3633 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Hố thu A1 | 0,3444 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Cửa thu nước | 5,79 | m3 |
| 13 | Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Cửa thu nước | 2,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Cửa thu nước | 0,588 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo HSTK/Cửa thu nước | 56 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK/Cửa thu nước | 0,1814 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ hố ga, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Hố thu nước A2+A3 | 2,462 | tấn |
| 18 | Bê tông đá 1x2, M200# mũ mố hố ga | Theo HSTK/Hố thu nước A2+A3 | 10,29 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố thu nước A2+A3 | 33,96 | m3 |
| 20 | Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Hố thu nước A2+A3 | 7,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK/Hố thu nước A2+A3 | 2,0409 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm gang D65cm | Theo HSTK/Hố thu nước A2+A3 | 35 | cấu kiện |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tôngg ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Cống thoát nước | 36,79 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK/Cống thoát nước | 3,6203 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK/Cống thoát nước | 6,1663 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cống thoát nước | 77,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK/Cống thoát nước | 42,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Cống thoát nước | 2,3492 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Cống thoát nước | 3,0722 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Cống thoát nước | 0,0867 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Cống thoát nước | 1,1446 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo HSTK/Cống thoát nước | 47,5 | 1 ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK/Cống thoát nước | 47,5 | đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Theo HSTK/Cống thoát nước | 25 | 1 ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK/Cống thoát nước | 25 | đoạn ống |
| 14 | Đệm cấp phối | Theo HSTK/Cống thoát nước | 0,1589 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK/Cống thoát nước | 16,88 | m3 |
| J | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK/Cống hộp | 86,8 | m3 |
| 2 | Bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK/Cống hộp | 23,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK/Cống hộp | 4,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK/Cống hộp | 193,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cống hộp | 137,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Cống hộp | 39,8 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 2x4, M200 | Theo HSTK/Cống hộp | 2,08 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Cống hộp | 24,76 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối | Theo HSTK/Cống hộp | 0,5376 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK/Cống hộp | 7,98 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Cống hộp | 2,02 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo HSTK/Cống hộp | 1,11 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo HSTK/Cống hộp | 11,4639 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo HSTK/Cống hộp | 0,143 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK/Cống hộp | 0,3109 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK/Cống hộp | 0,3109 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK/Cống hộp | 12 | m2 |
| 18 | Bu lông neo D22 | Theo HSTK/Cống hộp | 12 | cái |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK/Cống hộp | 222,144 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Cống hộp | 3,8302 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Cống hộp | 1,149 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK/Cống hộp | 28,4 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK/Cống hộp | 1,0222 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về các hạng mục: Nền đường, mặt đường; cống thoát nước. (Nhà thầu cần đính kèm các tài liệu được chứng thực như Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên ban nghiệm thu hoàn thành công trình và các tài liệu khác khi Bên mời thầu yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250l; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi