Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933991-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210933718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:03:00 đến ngày 2021-09-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,975,126,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về các hạng mục: Nền đường, mặt đường; cống thoát nước. (Nhà thầu cần đính kèm các tài liệu được chứng thực như Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên ban nghiệm thu hoàn thành công trình và các tài liệu khác khi Bên mời thầu yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250l; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Đường từ Ngầm Chiềng An đến khối Đoàn Kết
25 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Biện, Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư số 10 Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp I (vét bùn)Theo HSTK/Nền đường31,8423100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK/Nền đường19,466100m3
3Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn, đất cấp IIITheo HSTK/Nền đường16,8543100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Nền đường32,6081100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Nền đường143,2689100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK/Nền đường24,0176100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Nền đường23,3795100m3
8Vận chuyển đất 1,35km tiếp theo, đất cấp I (bùn)Theo HSTK/Nền đường7,615100m3/1km
9Vận chuyển đất 0,45km tiếp theo, đất cấp I (bùn)Theo HSTK/Nền đường4,1311100m3/1km
10Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo, đất cấp ITheo HSTK/Nền đường11,6334100m3/1km
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Nền đường18,4064100m3
12Vận chuyển đất 1,35km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK/Nền đường7,0316100m3/1km
13Vận chuyển đất 1,05km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK/Nền đường2,6351100m3/1km
14Vận chuyển đất 0,75km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK/Nền đường0,5221100m3/1km
15Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK/Nền đường0,6623100m3/1km
16Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK/Nền đường195,7926100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Nền đường195,7926100m3
18Vận chuyển đất 0,35km tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK/Nền đường26,4186100m3/1km
19Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK/Nền đường100,8393100m3/1km
20Vận chuyển đất 0,95km tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK/Nền đường49,2832100m3/1km
21Vận chuyển đất 1,25km tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK/Nền đường19,2515100m3/1km
B SAN MẶT BẰNG
1Đào xúc đất, đất cấp I (bùn)Theo HSTK/San mặt bằng23,0908100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/San mặt bằng137,5348100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK/San mặt bằng151,2883100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/San mặt bằng151,2883100m3
5Vận chuyển đất 1,31km tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK/San mặt bằng151,2883100m3/1km
6San đất trồng câyTheo HSTK/San mặt bằng23,0908100m3
C KÈ ỐP MÁI
1Đổ bê tông, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Ốp mái ta luy130,58m3
2Bạt dứaTheo HSTK/Ốp mái ta luy8,644100m2
3Cốt thép ốp mái taluyTheo HSTK/Ốp mái ta luy2,63tấn
4Đổ bê tông, bê tông kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nâng cao đỉnh kè109,71m3
5Ván khuôn kèTheo HSTK/Nâng cao đỉnh kè5,9439100m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK/Nâng cao đỉnh kè211,419m2
7Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Theo HSTK/Nâng cao đỉnh kè2.8191 lỗ khoan
8Lắp đặt thép vào lỗ khoanTheo HSTK/Nâng cao đỉnh kè4,5058tấn
9Gia công lan canTheo HSTK/Lan can kè23,216tấn
10Lắp dựng lan can thépTheo HSTK/Lan can kè22,068tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK/Lan can kè1,148tấn
12Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Lan can kè3,723m3
13Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan Theo HSTK/Lan can kè1281 lỗ khoan
14Sơn sắt thép mạ kẽm 2 lớpTheo HSTK/Lan can kè595,52m2
D MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24cm, đá 2x4, mác 300Theo HSTK/Lớp mặt đường2.892,7569m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmTheo HSTK/Lớp mặt đường113,108100m2
3Bạt dứaTheo HSTK/Lớp mặt đường113,108100m2
4Cày xới khuôn đườngTheo HSTK/Lớp mặt đường10,9451100m3
5Lu khuôn K=0,98Theo HSTK/Lớp mặt đường10,9451100m3
6Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK/Lớp mặt đường15,8877100m2
7Cắt khe dọc đường bê tôngTheo HSTK/Khe co giãn46,38100m
8Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo HSTK/Khe co giãn8,3496tấn
9Quét nhựa thanh truyền lựcTheo HSTK/Khe co giãn127,688m2
10Nhựa đường chèn kheTheo HSTK/Khe co giãn3,409tấn
11Lắp đặt ống nhựa khe giãn, đường kính ống 32mmTheo HSTK/Khe co giãn0,4896100m
E RÃNH DỌC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Rãnh dọc A12.748cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK/Rãnh dọc A1172,3m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Rãnh dọc A17,568100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK/Rãnh dọc A110,1656tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK/Rãnh dọc A116,255tấn
6Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Rãnh dọc A1534,49m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnhTheo HSTK/Rãnh dọc A122,94tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn rãnhTheo HSTK/Rãnh dọc A174,47100m2
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm (thân rãnh)Theo HSTK/Rãnh dọc A18,244100m
10Chít mạch mối nối vữa XM125#Theo HSTK/Rãnh dọc A15,5m3
11Đệm cấp phốiTheo HSTK/Rãnh dọc A11,2366100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Rãnh dọc A17,1684100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Rãnh dọc A18,1044100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Rãnh C1290cấu kiện
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK/Rãnh C152,2m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Rãnh C11,914100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK/Rãnh C11,7487tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK/Rãnh C12,9348tấn
19Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Rãnh C1227,36m3
20Đệm cấp phốiTheo HSTK/Rãnh C10,348100m3
21Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Rãnh C19,918100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK/Rãnh C13,7787tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK/Rãnh C17,6705tấn
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Rãnh C17,7024100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Rãnh C13,3292100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK/ATGT3cái
G HÈ PHỐ + HỐ TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố153,7247m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố814,75m2
3Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố65,18m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố16,3744100m2
5Ván khuôn móngTheo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố5,28100m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố3.301,5m
7Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố4,18m3
8Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗTheo HSTK/Gạch bó vỉa hè phố0,1485100m2
9Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo HSTK/Hè phố6.151,4m2
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK/Hè phố605,89m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bó gáy hè phố50,57m3
12Đệm vữa xi măng M100Theo HSTK/Bó gáy hè phố14,05m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Bó gáy hè phố280,94m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSTK/Hố trồng cây8,68m3
15Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Hố trồng cây2,17m3
16Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Hố trồng cây0,3948100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Hố trồng cây1,1014m2
18Đào đất móng, rộng Theo HSTK/Hố trồng cây10,84m3
H HỐ GA
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Hố thu A12,625m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Hố thu A10,1157100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK/Hố thu A10,16tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK/Hố thu A10,25tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Hố thu A121cấu kiện
6Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố thu A111,46m3
7Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Hố thu A11,89m3
8Ván khuôn hố thuTheo HSTK/Hố thu A11,07100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, đường kính Theo HSTK/Hố thu A10,49tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Hố thu A10,3633100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Hố thu A10,3444100m3
12Đổ bê tông, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Cửa thu nước5,79m3
13Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Cửa thu nước2,24m3
14Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Cửa thu nước0,588100m2
15Lắp đặt tấm gang chắn rácTheo HSTK/Cửa thu nước56cấu kiện
16Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK/Cửa thu nước0,1814tấn
17Cốt thép mũ hố ga, đường kính > 10mmTheo HSTK/Hố thu nước A2+A32,462tấn
18Bê tông đá 1x2, M200# mũ mố hố gaTheo HSTK/Hố thu nước A2+A310,29m3
19Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố thu nước A2+A333,96m3
20Đệm móng BTXM đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Hố thu nước A2+A37,84m3
21Ván khuôn hố thuTheo HSTK/Hố thu nước A2+A32,0409100m2
22Lắp đặt tấm gang D65cmTheo HSTK/Hố thu nước A2+A335cấu kiện
I CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tôngg ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Cống thoát nước36,79m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK/Cống thoát nước3,6203tấn
3Ván khuôn ống cốngTheo HSTK/Cống thoát nước6,1663100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Cống thoát nước77,87m3
5Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK/Cống thoát nước42,45m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Cống thoát nước2,3492100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Cống thoát nước3,0722100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Cống thoát nước0,0867100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Cống thoát nước1,1446100m3
10Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo HSTK/Cống thoát nước47,51 ống
11Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK/Cống thoát nước47,5đoạn ống
12Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mTheo HSTK/Cống thoát nước251 ống
13Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK/Cống thoát nước25đoạn ống
14Đệm cấp phốiTheo HSTK/Cống thoát nước0,1589100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK/Cống thoát nước16,88m3
J CỐNG HỘP
1Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK/Cống hộp86,8m3
2Bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 300Theo HSTK/Cống hộp23,76m3
3Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo HSTK/Cống hộp4,836m3
4Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK/Cống hộp193,27m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Cống hộp137,72m3
6Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Cống hộp39,8m3
7Bê tông chân khay đá 2x4, M200Theo HSTK/Cống hộp2,08m3
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Cống hộp24,76m3
9Đệm cấp phốiTheo HSTK/Cống hộp0,5376100m3
10Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK/Cống hộp7,98100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Cống hộp2,02100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo HSTK/Cống hộp1,11tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo HSTK/Cống hộp11,4639tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo HSTK/Cống hộp0,143tấn
15Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo HSTK/Cống hộp0,3109tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK/Cống hộp0,3109tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK/Cống hộp12m2
18Bu lông neo D22Theo HSTK/Cống hộp12cái
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK/Cống hộp222,144m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Cống hộp3,8302100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Cống hộp1,149100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK/Cống hộp28,4m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK/Cống hộp1,0222100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về các hạng mục: Nền đường, mặt đường; cống thoát nước. (Nhà thầu cần đính kèm các tài liệu được chứng thực như Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên ban nghiệm thu hoàn thành công trình và các tài liệu khác khi Bên mời thầu yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
7 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
12 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250l; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->