Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Lạnh, xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909338-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Lạnh, xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210908784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:03:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,614,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.626921497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25384299E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 542.307.166 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên ( còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghệp tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp trung cấptrở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dùng đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công, sinh hoạt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng xích - sức nâng 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nâng kéo các loại vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Lạnh, xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp
Nhà văn hóa bản Lạnh, xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp
240 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.878.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế+ Dự toán: Công ty cổ phần xây dựng - tư vấn thiết kế M&T. Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Công ty TNHH Cá Gỗ SC. Thẩm định Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sốp Cộp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.878.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.878.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Sơn. SĐT: 02123.878.878 Giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ Tổ chuyên gia đánh giá: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp. SĐT: 02123.878.878
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp. SĐT: 0212.3878.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục (Thiết bị)
1Bục phát biểu:
Bằng gỗ công nghiệp MDF kích thước: 800 x 600 x 1200, bục trang trí huỳnh nổi và thân bục giật cấp dán cải mầu giấy, bục cao cấp đẹp sang trọng sơn phủ PU chống chầy xước bục mầu nâu mận.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bục để tượng bác: Làm bằng gỗ MDF kích thước: 1200 x 800 x 600, bục tượng bác cánh điệu hình ngọn đuốc trang trí họa tiết hoa sen chất liệu cao cấp sơn phủ PU chống chầy xước bục mầu nâu mận.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Tượng bác: Làm bằng thạch cao loại đại được sơn phủ nhũ đồng cao cấp. Kích thước: 85 x 70 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Bộ âm thanh hội trường: Bao gồm (01 âm ly chuyên dụng Amply VTB KA905, 02 loa chuyên dụng Loa VTB Ks916, 01 đầu đĩa đa hệ DVD, 01 Micro VTB PM-802 dùng dây, 01 ổ cắm đa năng LIOA, 20 m dây tín hiệu loa chuyên dụng).Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Ti Vi: Màn hình: Led 43"Độ phân giải: 1366x768Nguồn cung cấp: 100-240VAC/ 50/60HzCông suất tiêu thụ 55WĐèn nền: LEDMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Ghế hội trường KT: L456xW450xH830 mmChất liệu : khung ống inox. Tựa đệm mút bọc giả da màu kẻ caroMô tả kỹ thuật theo chương V120Chiếc
7Bàn hội trường: Làm bằng gỗ MDF kích thước: 1200 x 500 x 750 chất liệu phủ Melamine bàn có đợt để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
8Phông hội trường: Làm bằng vải nhung xanh rêu cao cấp, may chun hai lớp kích thước: 6.6x3.6 khung nhôm bằng nhôm, định hình + cờ vải đỏ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m
B NHÀ VĂN HÓA
C Nhà văn hóa 1 tầng 4 gian (phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3715100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V26,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0778m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3605m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5814100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4377m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2314100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,038m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8636m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5438100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1083100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5524m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2776m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2999m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6134m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3457m2
D Nhà văn hóa 1 tầng 4 gian (phần thân)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8798m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5236100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5304tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,618m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3364m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2423100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6726m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m2
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6529tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6529tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5893tấn
18Bu lụng ĐK18, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5893tấn
20Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
22Tăng đơ ĐK14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,2392m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6377100m2
25Tấm úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,22m
E Nhà văn hóa 1 tầng 4 gian (phần hoàn thiện)
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V167,61m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V174,6587m2
3Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7886m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
5Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m
6Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,743m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,3587m2
9Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,49m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,1333m2
12Làm trần nhựa giả gỗ (đã bao gồm khung xương + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1768m2
13Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m2
14Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
15Vách kính khung nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
16Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lát bậc tam cấp gạch đất nung 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8088m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,7255m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,057m2
21Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox (201)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4814kg
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
23Lan can inox (201)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3489kg
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
25Đắp chi tiết CT1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,931100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2072100m2
F Nhà văn hóa 1 tầng 4 gian (phần cấp điện)
1Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tụ điện tổng 300*200*150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tụ điện phòng 202*150*55mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Mặt công tắc 1 lỗ (BĐ2, BĐ3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Mặt công tắc 2 lỗ (BĐ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Mặt ổ cắm 2 ổ (OC2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
G Nhà văn hóa 1 tầng 4 gian (phần phòng cháy chữa cháy)
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Nhà văn hóa 1 tầng 4 gian (phần thu sét)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Quả hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Miếng điệm bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Đai giữ ống4cái
I Hạng mục phụ trợ (Nhà vệ sinh)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4321tấn
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2456m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4554m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9038m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2277m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5314m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1229m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6712m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,547m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7898m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3841m2
30Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m
31Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2884m2
33Ngâm nước xi măng 5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2884m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,155m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4536m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,5539m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,547m2
39Cửa đi nhôm kính bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
40Cửa sổ chớp nhôm bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
41Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Tủ điện 200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đốn compactMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
54Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
73Chúp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0006m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
85Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,952m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,952m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6683m2
88Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,952m2
J Hạng mục phụ trợ (Cổng)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8746m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6928m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,6928m2
11Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,6104m2
14Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3145Kg
15Bánh xe thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4bánh
16Bu lông M18 L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Vòng bi thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khóa cổng (cả khuy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Hạng mục phụ trợ (Tường rào B40)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1125m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2965m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5358m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3381100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
6thép bản KT 100x100x4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,544kg
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
8Khung lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V664,9245kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,9878m2
10Lưới thép B40 D4 2.9kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V417,4083kg
11Lắp dựng khung + lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3273m2
L Hạng mục phụ trợ (bồn cây)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
M Hạng mục phụ trợ (Sân bê tông)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,74m3
2Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V447,4m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,422m3
N Hạng mục phụ trợ (Cột cờ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1881m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
11Ống thép mạ kẽm chống gỉ ĐK 50 (làm cột cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép mạ kẽm chống gỉ ĐK 32 (làm cột cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
13BU lụng ĐK 16 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây cáp lụa ĐK 4 kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V8m
O DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.626921497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25384299E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 542.307.166 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên ( còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghệp tốt nghiệp trung cấp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp trung cấptrở lên32
4 Cán bộ kế toán 1 chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw đầm bê tông1
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay 70kg) Đầm đất1
3 Đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Khoan tường1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Cắt gạch đá2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn cắt thép2
7 Máy đào 0,8m3 dùng đào đất1
8 Máy hàn 23 kW Hàn sắt2
9 Máy mài 1 kW Mài1
10 Máy trộn bê tông 250l trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa 80l trộn vữa1
12 Ô tô tự đổ 7 tấn Chở vật liệu2
13 Máy phát điện Phục vụ thi công, sinh hoạt2
14 Pa lăng xích - sức nâng 5,0 tấn Nâng kéo các loại vật liệu1
15 Máy bơm nước Phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->