Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931527-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:07:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,233,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 59/CP.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư giãn dân và cấp đất cho CBCNV trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên, tại khu vực Đồng Gáo, phường Hội Hợp 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm quý II năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc
Điện thoại: 0211 386 7591. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T.Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| B | LÁT HÈ: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.011,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,1166 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, bằng cát đen | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 559,97 | m3 |
| 4 | Lót vải bạt nilon | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9.264,57 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 926,457 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9.264,57 | m2 |
| 7 | Lát hè đường bằng gạch Tezzazo 30x30x3cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9.264,57 | m2 |
| C | HỐ TRỒNG CÂY + TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 240,41 | 1m3 |
| 2 | Đào móng xây bồn trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,12 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5153 | 100m3 |
| 4 | Mua cây Giáng Hương đường kính cách gốc 1,2m từ 15-17cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 326 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m. Cây Giáng Hương đường kính cách gốc 1,2m từ 15-17cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 326 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 326 | 1 cây/năm |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 138,99 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,75 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 202,17 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| E | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,33 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,54 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường rãnh, hố ga - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ tường hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,74 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 366 | 1cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9676 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,289 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,08 | m3 |
| F | CỬA THU NƯỚC + RÃNH DẪN: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0885 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,01 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cửa thu nước, rãnh dẫn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 8 | Mua chọn bộ lưới chắn rác bằng tấm Composite, loại tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, viên vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,37 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.359,26 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,4 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biển tam giác phản quang cạnh 700 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Biển hình vuông, chữ nhật phản quang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 10 | Cột biển báo D90mm, | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 187,95 | m |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52,06 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,03 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,93 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,94 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,7 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,7 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,93 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8048 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,12 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7042 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4024 | 100m3 |
| 15 | Xếp gạch (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.030 | viên |
| 16 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 503 | m |
| 17 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50,3 | cái |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 19 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1678 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,025 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,59 | m3 |
| 25 | Xếp gạch (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 610 | viên |
| 26 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61 | m |
| 27 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,05 | 10m2 |
| 28 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,5945 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 256,75 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8243 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 32 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20.540 | viên |
| 33 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.027 | m |
| 34 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 102,7 | cái |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 42 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.000 | viên |
| 43 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 10m2 |
| 45 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,2836 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 377,4 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,1514 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5096 | 100m3 |
| 49 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25.160 | viên |
| 50 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.258 | m |
| 51 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 125,8 | cái |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 53 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2926 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5005 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84,7 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5005 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,26 | m3 |
| 59 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.200 | viên |
| 60 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | m |
| 61 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,7 | 10m2 |
| 62 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9558 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,34 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7965 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2124 | 100m3 |
| 66 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.540 | viên |
| 67 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 177 | m |
| 68 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,7 | cái |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 70 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 71 | Đào kênh mương, bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,119 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,586 | m3 |
| 76 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 420 | viên |
| 77 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | m |
| 78 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,47 | 10m2 |
| 79 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,6276 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 740,25 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,4025 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột trụ- Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4653 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,15 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 352,5 | m |
| 88 | Bu lông bắt tiếp địa tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,58 | kg |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,828 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7896 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4225 | tấn |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,96 | m2 |
| 94 | Bu lông móng tủ-M16x850 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47 | bộ |
| 95 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94 | cuộn |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,96 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,512 | 1m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,512 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 100 | Khung móng tủ viễn thông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47 | cái |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,512 | m3 |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47 | cái |
| 103 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2576 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 225,768 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,53 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 174,8 | m2 |
| 108 | Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 368 | đoạn |
| 109 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0741 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0741 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5817 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,4632 | m3 |
| 113 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3927 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69 | 1cấu kiện |
| 115 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64 | bộ |
| 116 | Đào móng-Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4096 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,96 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,96 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,28 | 100 m |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64 | cọc |
| 122 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64 | 1 bộ |
| 123 | Khung móng tủ M16x240x240x500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Đào móng-Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cọc |
| 129 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 59/CP.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình | 10 | - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi