Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và đất giao đất ở tại khu 11, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và đất giao đất ở tại khu 11, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 10:11:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,632,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 204,485,790 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn bảy trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6358863E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.726477E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.542.670.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.542.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.085.340.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung 10T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 8T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tải có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và đất giao đất ở tại khu 11, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở tại khu 11, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đạt hạng IV trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 204.485.790 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND thị xã Phú Thọ, ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
- Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng muc: San Nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo chương V | 139,5915 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 438,8081 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp III , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 97,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 5,9925 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương V | 28,737 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 2,5937 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô trong phạm vi | Theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD LI) | Theo chương V | 3,038 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD LII) | Theo chương V | 5,0633 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC 70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 20,2531 | 100m2 |
| 10 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V | 20,2531 | 100m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch tezzarro KT(40x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.748,41 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Theo chương V | 164,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 34,58 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện. | Theo chương V | 10,542 | 100m2 |
| 15 | Lớp vữa lót lát gạch dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 256,88 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, mác 150 | Theo chương V | 73,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 9,0679 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt viên vỉa | Theo chương V | 988 | m |
| 19 | Đổ bê tông đan rãnh KT (50x25x6)cm, mác 200 | Theo chương V | 15,81 | m3 |
| 20 | Lớp vữa lót đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 494 | m2 |
| 21 | Lắp tấm đan rãnh | Theo chương V | 1.976 | cái |
| 22 | Đào đất móng rãnh đan, đất cấp III | Theo chương V | 18,08 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng rãnh đan, mác 150 | Theo chương V | 28,54 | m3 |
| C | Hạng mục: Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 24,822 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy, đất cấp II | Theo chương V | 4,7162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 3,6347 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Theo chương V | 26,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Theo chương V | 132,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, mác 200 | Theo chương V | 213,98 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,9442 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 21,1126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện | Theo chương V | 12,6492 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 3,1914 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc | Theo chương V | 106,375 | 100m |
| 12 | Thi công khe dọc | Theo chương V | 27,6 | m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô , đất cấp II | Theo chương V | 1,3298 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (B=500) | Theo chương V | 16,5303 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 8,3089 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 45,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Theo chương V | 91,35 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 235,18 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.068,98 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,9436 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, mác 200 | Theo chương V | 66,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo chương V | 7,7744 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 67,97 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chương V | 1,5633 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 4,4278 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 3,3014 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 971 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III (B=800) | Theo chương V | 5,524 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,5905 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 12,33 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Theo chương V | 36,98 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,98 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 318,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 14,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo chương V | 1,7494 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 23,76 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 1,7761 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 198 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III (chịu lực B=800) | Theo chương V | 1,2096 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Theo chương V | 9,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông tường, mác 200 | Theo chương V | 13,44 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường. | Theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà mũ, mác 200 | Theo chương V | 5,76 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3312 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông mối nối , mác 250 | Theo chương V | 2,56 | m3 |
| 41 | Cốt thép làm mối nối | Theo chương V | 14,4 | kg |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 5,76 | m3 |
| 43 | Gia công, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 1,5507 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 48 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chương V | 0,7722 | 100m3 |
| 50 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chương V | 4,064 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,3648 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chương V | 1,92 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông ống cống, đường kính ống | Theo chương V | 6,72 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V | 0,5648 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo chương V | 1,1248 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường cũ | Theo chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường cũ bê tông nhựa (loại C | Theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 63 | Đào cửa xả đường cống, đất cấp III | Theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,87 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông tường, mác 200 | Theo chương V | 3,42 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện | Theo chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 69 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chương V | 42,88 | 100m3 |
| 70 | Đào móng hố ga, cửa thu loại 1, đất cấp III | Theo chương V | 1,3997 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,4666 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 3,6 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bê tông móng, hố ga, cửa thu loại 1, mác 200 | Theo chương V | 11,16 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 30,6 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 108 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông mũ mố hố ga, cửa thu loại 1, mác 200 | Theo chương V | 7,2 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,8784 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 7,92 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,8842 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 84 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 85 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,5688 | 100kg |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông máng nước, mác 200 | Theo chương V | 4,68 | m3 |
| 89 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 30,6 | m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,3996 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 93 | Đào móng hố ga, cửa thu loại 2, đất cấp III | Theo chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông móng hố ga, cửa thu loại 2, mác 200 | Theo chương V | 1,55 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,6 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12 | m2 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông mũ mố, mác 200 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 1,1 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 107 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 0,15 | m3 |
| 108 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,079 | 100kg |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,65 | m3 |
| 112 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,25 | m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 116 | Đào móng hố ga loại 1, đất cấp III | Theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Theo chương V | 0,62 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,02 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,8 | m2 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông mũ mố, mác 200 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 0,44 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 130 | Đào móng hố ga loại 2, đất cấp III | Theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,013 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ bê tông móng, mác 200 | Theo chương V | 0,56 | m3 |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,72 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,09 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0116 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,0344 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chương V | 2 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng đường ống nước, đất cấp III | Theo chương V | 431,2 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Đào phá mặt đường - (mặt đường BTN) | Theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD LI) hoàn trả đường cũ | Theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD LII) hoàn trả đường cũ | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC 70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo chương V | 5,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo chương V | 9,62 | 100m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 4,245 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100-1 1/2 | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40-1 1/2 | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo chương V | 9,62 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo chương V | 5,78 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm BB - Đường kính 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V | 3 | m3 |
| 33 | Lắp dựng ti van | Theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ cứu hỏa, Cấp đất III | Theo chương V | 12,254 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng trụ cứu hỏa, mác 100 | Theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 36 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, M150 | Theo chương V | 0,0351 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,3096 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,425 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông dầm, giằng, mác 200 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô, Cấp đất III | Theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Điện 0,4kv | |||
| 1 | Đào móng cột M-1, Cấp đất III | Theo chương V | 52,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột M-1, M100 | Theo chương V | 3,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M-1, M150 | Theo chương V | 25,868 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột MĐ-1, Cấp đất III | Theo chương V | 12,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng MĐ-1, M100 | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng MĐ-1, M150 | Theo chương V | 6,275 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Đào móng tiếp địa R1 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,608 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,608 | 100m3 |
| 11 | Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo chương V | 27 | cột |
| 12 | Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo chương V | 12 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V | 39 | cột |
| 14 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Theo chương V | 1.061 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V | 1,061 | km |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo chương V | 627,44 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V | 1,6824 | 100kg |
| 19 | Móc treo F16 | Theo chương V | 76 | cái |
| 20 | Kẹp xiết | Theo chương V | 76 | cái |
| 21 | Đai thép + Khóa đai | Theo chương V | 84 | cái |
| 22 | Ghíp 2 bu lông | Theo chương V | 40 | cái |
| G | Hạng mục: Điện 35kv | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 | Theo chương V | 16,83 | kg |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo chương V | 0,033 | km |
| 3 | Sứ đứng 35kV | Theo chương V | 6 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo chương V | 0,6 | 10sứ |
| 5 | Ghíp 3 bu lông | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo chương V | 81,646 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng cột móng MT3, đất cấp III | Theo chương V | 9,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng MT3, mác 100 | Theo chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng MT3, mác 150 | Theo chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng MT3, mác 200 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0578 | m3 |
| 15 | Đào móng tiếp địa TBA, đất cấp III | Theo chương V | 44,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 17 | Cột VLT NPC L12-7,2 (Đầu ngọn 190, gốc 350) | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo chương V | 513,64 | kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V | 2,5 | 10cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V | 1,5594 | 100kg |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Theo chương V | 1.283,5 | kg |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V | 0,6716 | tấn |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 26 | Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Theo chương V | 22,95 | kg |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo chương V | 0,045 | km |
| 28 | Sứ đứng 35kV | Theo chương V | 16 | quả |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 30 | Cầu dao liên động tiếp địa 630A-35kV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Chống sét van 35kV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V | 1 | 3pha |
| 34 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V | 1 | 1máy |
| 37 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Theo chương V | 18 | m |
| 40 | Ghíp 3 bu lông | Theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Theo chương V | 42 | m |
| 42 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Theo chương V | 14 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V | 42 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V | 14 | m |
| 45 | Đầu cốt M240 | Theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt M185 | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm 70-120 | Theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 51 | Biển báo an toàn, cảnh báo | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo chương V | 1 | máy |
| 53 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 54 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 55 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 56 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 57 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 58 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo chương V | 2 | phân đoạn |
| 64 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo chương V | 7 | tụ |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chương V | 9 | vị trí |
| 68 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V | 6 | cái |
| H | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6358863E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.726477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.542.670.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.542.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.085.340.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung 10T - 25T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 8T - 12T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥70CV | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy san ≥108CV | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu ≥ 5T | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy rải BTN ≥130CV | có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn BTXM ≥250L | còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi