Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đoạn Km318+892-Km332+700 và hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại nút giao QL.15A (Km308+600) với QL.7B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692774-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đoạn Km318+892-Km332+700 và hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại nút giao QL.15A (Km308+600) với QL.7B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:16:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,768,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Là công trình hạ tầng kỹ thuật - chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông, trong đó có các hạng mục: + Thi công đường dây cấp điện và trạm biến áp;+ Thi công hệ thống chiếu sáng công cộng;+ Thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/điện hạng III trở lên;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét, bao gồm các các hạng mục đường dây, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của Thành viên đứng đầu liên danh.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Đường bộ/cầu đường bộ/công trình giao thông;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, công trình điện hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục ô tô 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe nâng chiều cao tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng chiều cao tới 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng chiều cao tới 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng chiều cao tới 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 2,5 - 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5 - 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đoạn Km318+892-Km332+700 và hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại nút giao QL.15A (Km308+600) với QL.7B Dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km301+500 - Km333+200, tỉnh Nghệ An 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An
Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An
Điện thoại: 02383 844 530 - Fax: 02383 849 670 - Email: [email protected]
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An.
Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 02383 842 830 - Fax: 02383837201 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải - Số 80, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp - Ban QLDA CTGT Nghệ An Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An Điện thoại: 02383 842 830 - Fax: 02383 837 201 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở Giao thông vận tải Nghệ An Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An Điện thoại: 02383 844 530 - Fax: 02383 849 670 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn: M24*750 | Chương V - Phần 2 | 356 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển C/sáng: MTĐKCS | Chương V - Phần 2 | 6 | Móng |
| 3 | Cột bát giác tròn côn liền cần 9m: BGTC 9-D56 | Chương V - Phần 2 | 356 | Cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng 150-150W Quang thông 17.250 - 21.000 lm | Chương V - Phần 2 | 366 | Bộ |
| 5 | Hào cáp đi trên vĩa hè: HC1 | Chương V - Phần 2 | 9.894 | Mét |
| 6 | Hào cáp qua đường nhựa: HC2 (Bao gồm cả hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 393,5 | Mét |
| 7 | Hào cáp qua đường bê tông dày | Chương V - Phần 2 | 2.008,5 | Mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50mm | Chương V - Phần 2 | 10.137 | Mét |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D 80 | Chương V - Phần 2 | 2.416 | Mét |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*16mm | Chương V - Phần 2 | 13.748 | Mét |
| 11 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*25mm | Chương V - Phần 2 | 380 | Mét |
| 12 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*35mm | Chương V - Phần 2 | 223 | Mét |
| 13 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 10: 0,087 kg/m | Chương V - Phần 2 | 13.670 | Mét |
| 14 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng : RC-1 | Chương V - Phần 2 | 356 | Bộ |
| 15 | Dây PVC -CVV -3*1,5mm ( Từ bảng điện lên chóa đèn chiếu sáng) | Chương V - Phần 2 | 3.948 | Mét |
| 16 | Bảng điện + Cầu đấu, thanh giắt loại: 1 Aptomat | Chương V - Phần 2 | 366 | Bộ |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần 2 | 706 | Đầu |
| 18 | Làm đầu cáp khô 4*16mm | Chương V - Phần 2 | 683 | Đầu |
| 19 | Làm đầu cáp khô 4*25mm | Chương V - Phần 2 | 19 | Đầu |
| 20 | Làm đầu cáp khô 4*35mm | Chương V - Phần 2 | 24 | Đầu |
| 21 | Làm đầu cáp 1*10mm (Đầu nối tiếp địa liên thông M10) | Chương V - Phần 2 | 724 | Đầu |
| 22 | Lắp cữa cột | Chương V - Phần 2 | 366 | Cữa |
| 23 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03-75A-100A (Kích thước 1.200*600*350) | Chương V - Phần 2 | 6 | Tủ |
| 24 | Tiếp địa tủ ĐKCS & Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng | Chương V - Phần 2 | 6 | Bộ |
| 25 | Đánh số cột (Cột thép) | Chương V - Phần 2 | 356 | Cột |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-35/0,4 KV VÀ ĐẤU NỐI VÀO TRẠM | |||
| 1 | Móng cột trạm | Chương V - Phần 2 | 2 | Móng |
| 2 | Nền trạm biến áp | Chương V - Phần 2 | 1 | HT |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông LT12m: NPC.I-12-190-10 | Chương V - Phần 2 | 2 | Cột |
| 5 | Xà rẽ 3 Fa cột đơn: XR-3L (Xà đấu nối) | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao + sứ đến | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tay dật cầu dao | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà bắt chống sét van | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 11 | Công xon, dầm đỡ máy biến áp | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề chống tụt | Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp tổng | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 16 | Chuỗi néo Polime 35KV+ PK | Chương V - Phần 2 | 3 | Bộ |
| 17 | Sứ Polime PPI 35 KV+ ty + kẹp (bao gồm cả vị trí đấu nối) | Chương V - Phần 2 | 12 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng VHĐ - 35 KV | Chương V - Phần 2 | 5 | Bộ |
| 19 | Dây nhôm lỏi thép As/XLPE/PVC 20-35(40,5)- 70mm (từ vị trí đấu nối vào trạm) | Chương V - Phần 2 | 80 | Mét |
| 20 | Dây Cu/XLPE/PVC 20-35(40.5)-70mm | Chương V - Phần 2 | 27 | Mét |
| 21 | Dây Cu/PVC-50mm (Đấu thu lôi &MBA) | Chương V - Phần 2 | 8 | Mét |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3*70+1*35mm | Chương V - Phần 2 | 7 | Mét |
| 23 | Hộp chống tổn thất | Chương V - Phần 2 | 1 | Hộp |
| 24 | Kẹp cáp nhôm IIC -70 (lắp tại vị trí đấu nối) | Chương V - Phần 2 | 12 | Cái |
| 25 | Đầu đồng nhôm H 70 | Chương V - Phần 2 | 6 | Cái |
| 26 | Đầu đồng tráng kẽm H 50 | Chương V - Phần 2 | 6 | Cái |
| 27 | Đầu đồng tráng kẽm H 70 | Chương V - Phần 2 | 21 | Cái |
| 28 | Đầu đồng tráng kẽm H 35 | Chương V - Phần 2 | 2 | Cái |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D 32,5 | Chương V - Phần 2 | 6 | Mét |
| 30 | Biển báo an toàn + tên trạm | Chương V - Phần 2 | 2 | Biển |
| 31 | Chụp chống sét van 35 kV Silicon | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 32 | Chụp chống cầu chì tự rơi 35 kV Silicon | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 33 | Chụp đầu sứ trung thế, hạ thế máy biến áp Silicon | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 mm | Chương V - Phần 2 | 5 | Mét |
| 35 | Đầu cáp hạ thế 3*70+1*35 mm | Chương V - Phần 2 | 2 | Đầu |
| 36 | Khóa minh khai | Chương V - Phần 2 | 3 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV: CẤP ĐIỆN CÁC TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột: M2a | Chương V - Phần 2 | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa R-2 | Chương V - Phần 2 | 3 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm: NPC-8,5m5.0-190 | Chương V - Phần 2 | 3 | Cột |
| 4 | Đai INOC cột đơn + Khóa đai: ĐT1 | Chương V - Phần 2 | 46 | Bộ |
| 5 | Đai INOC cột kép + Khóa đai : ĐT2 | Chương V - Phần 2 | 38 | Bộ |
| 6 | Cáp voặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE-ABC 4*35mm | Chương V - Phần 2 | 935 | m |
| 7 | Giá móc treo cáp : MT | Chương V - Phần 2 | 58 | Bộ |
| 8 | Khóa hảm : KH-ABC35/25 | Chương V - Phần 2 | 58 | Bộ |
| 9 | Hệ thống đo đếm & Đóng cắt đầu nguồn (Cấp điện hệ thống chiếu sáng) | Chương V - Phần 2 | 5 | Bộ |
| 10 | Gíp nối cáp đồng nhôm | Chương V - Phần 2 | 5 | Cái |
| D | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT QL 7B | |||
| 1 | Móng cột trụ & tiếp địa : MCT 6,2m (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột trụ: MCT 4,5 m (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 4 | Móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển tín hiệu Giao thông : ĐKTHGT (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 1 | Móng |
| 4 | Cột đèn tín hiệu giao thông : D160-114 cao 4,5m dày 3mm (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 4 | Cột |
| 5 | Cột đèn tín hiệu giao thông : D215-130 cao 6,2m dày 3mm (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 4 | Cột |
| 6 | Cần đèn tín hiệu giao thông : D128-80 dài 4m dày 3mm (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 4 | Cần |
| 7 | Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1*D300 (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 3 | Bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1*D400 (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn tín hiệu giao thông Xanh Đỏ Vàng 3*D300 (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 10 | Đèn tín hiệu giao thông đi bộ 2*200 (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu giao thông rẽ phải 1*300 (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 4 | Bộ |
| 12 | Hào cáp đi trong đất (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 165 | Mét |
| 13 | Hào cáp qua đường nhựa hiện trạng: (Bao gồm cả hoàn trả) (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 45 | Mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40mm (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 400 | Mét |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D 50 (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 90,5 | Mét |
| 16 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2*10mm (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 82 | Mét |
| 17 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12*1,5mm (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 482 | Mét |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 10: 0,087 kg/m (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 171 | Mét |
| 19 | Dây PVC -CVV -4*1,5mm ( Từ bảng điện lên đèn) (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 122 | Mét |
| 20 | Bảng điện đấu nối cột THCT (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 8 | Mét |
| 21 | Luồn cáp cữa cột (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 16 | Đầu |
| 22 | Làm đầu cáp khô 2*10mm (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 2 | Đầu |
| 23 | Lắp cữa cột (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 8 | Cữa |
| 24 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 1 | Tủ |
| 25 | Móng cột: Mka (Đường dây 0,4 kV cấp điện đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 1 | Móng |
| 26 | Tiếp địa R-2 (Đường dây 0,4 kV cấp điện đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 27 | Cột bê tông ly tâm: NPC-8,5m5.0-190 (Đường dây 0,4 kV cấp điện đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 2 | Cột |
| 28 | Đai INOC cột kép + Khóa đai : ĐT2 (Đường dây 0,4 kV cấp điện đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 5 | Bộ |
| 29 | Giá móc treo cáp : MT (Đường dây 0,4 kV cấp điện đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 30 | Khóa hảm : KH-ABC35/25 (Đường dây 0,4 kV cấp điện đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 31 | Hệ thống đo đếm & Đóng cắt đầu nguồn ( Cấp điện hệ thống đèn tín hiệu giao thông) (Đường dây 0,4 kV cấp điện đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 32 | Gíp nối cáp đồng nhôm (Đường dây 0,4 kV cấp điện đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Phần 2 | 2 | Cái |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | toàn bộ |
| F | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm (đo điện trở ở các tiếp địa) | Chương V - Phần 2 | 1 | toàn bộ |
| G | THIẾT BỊ TBA: 50KVA -35/0,4 Kv | |||
| 1 | Máy biến áp 50 KVA-35/0,4 KV (Mua sắm thiết bị trạm) | Chương V - Phần 2 | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện thông 500V-100 A (3 lộ ra 50A) (Mua sắm thiết bị trạm) | Chương V - Phần 2 | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao Polime 35 KV (Mua sắm thiết bị trạm) | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 4 | Thu lôi van 35 KV (Mua sắm thiết bị trạm) | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (SI) Polime 35 KV (Mua sắm thiết bị trạm) | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị | Chương V - Phần 2 | 1 | toàn bộ |
| I | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp | Chương V - Phần 2 | 1 | Máy |
| 2 | Mẫu dầu tính chất hóa học | Chương V - Phần 2 | 1 | Mẫu |
| 3 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Phần 2 | 1 | Mẫu |
| 4 | Điện áp tgf của dầu cách điện | Chương V - Phần 2 | 1 | Mẫu |
| 5 | Aptpomat | Chương V - Phần 2 | 1 | Cái |
| 6 | Aptpomat | Chương V - Phần 2 | 3 | Cái |
| 7 | Cầu dao | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu chì | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 9 | Thu lôi van | Chương V - Phần 2 | 3 | Pha |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Là công trình hạ tầng kỹ thuật - chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông, trong đó có các hạng mục: + Thi công đường dây cấp điện và trạm biến áp;+ Thi công hệ thống chiếu sáng công cộng;+ Thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/điện hạng III trở lên;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét, bao gồm các các hạng mục đường dây, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của Thành viên đứng đầu liên danh.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 2 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng giao thông | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Đường bộ/cầu đường bộ/công trình giao thông;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, công trình điện hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường: | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự có một trong các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được quy định với 01 năm ứng với 01 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 02 năm ứng với 02 công trình trong 05 năm trở lại đây; với 03 năm ứng với 03 công trình trong 05 năm trở lại đây.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu trục ô tô 10T | Cẩu trục ô tô 10T | 2 |
| 2 | Cẩu trục ô tô 5T | Cẩu trục ô tô 5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 3 |
| 5 | Xe nâng chiều cao tới 12m | Xe nâng chiều cao tới 12m | 2 |
| 6 | Xe nâng chiều cao tới 18m | Xe nâng chiều cao tới 18m | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 - 7 tấn | Ô tô tự đổ 2,5 - 7 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy đào 0,4m3 | Máy đào 0,4m3 | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi