Gói thầu: Gói thầu số 3: Thu gom, vận chuyển và thu giá dịch vụ thu gom chất thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tiểu Cần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thu gom, vận chuyển và thu giá dịch vụ thu gom chất thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tiểu Cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932422 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn thu giá dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:11:00 đến ngày 2021-09-25 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,020,588,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.382.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ quản lý chung phụ trách tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thu phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành về Tài chính, Kế toán hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng lái xe B2 trở lên và chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác chuyên dụng có tải trọng ≥ 2,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên dụng, có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu đề xuất huy động tối thiểu 02 xe. Tuy nhiên, Cần chú ý phải đáp ứng được khả năng thu gom, vận chuyển hết khối lượng rác trên địa bàn huyện trong ngày) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thu gom, vận chuyển và thu giá dịch vụ thu gom chất thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tiểu Cần Phương án Thu gom, vận chuyển và thu giá dịch vụ thu gom chất thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tiểu Cần 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn thu giá dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã thực hiện; báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo theo quy định; hóa đơn tài chính để chứng minh doanh thu theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự và Hồ sơ về máy móc thiết bị kê khai trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông. Võ Tấn Triển –Trưởng phòng Tài nguyên Môi trường huyện Tiểu Cần. Điện thoại: 0388778866); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần Địa chỉ: thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng khối lượng thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện năm 2021 | Theo Mục 2, chương V | tấn | 6.935 | |
| 2 | Tổng khối lượng thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện năm 2022 | Theo Mục 2, chương V | tấn | 7.117,39 | |
| 3 | Tổng khối lượng thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện năm 2023 | Theo Mục 2, chương V | tấn | 7.304,58 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.51E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.382.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.382.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ quản lý chung phụ trách tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật : | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thu phí | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành về Tài chính, Kế toán hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 1 | 1 |
| 5 | Lái xe | 2 | Có Bằng lái xe B2 trở lên và chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác chuyên dụng có tải trọng ≥ 2,0 tấn | Xe chuyên dụng, có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu đề xuất huy động tối thiểu 02 xe. Tuy nhiên, Cần chú ý phải đáp ứng được khả năng thu gom, vận chuyển hết khối lượng rác trên địa bàn huyện trong ngày) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi