Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200350748-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:41:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,588,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HỆ THỐNG MÁY CHÍNH DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI: 1. Hệ thống xử lý hình ảnh nội soi a/ Hộp kết nối, dùng kết nối với đầu camera : | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 2 | b/ Hộp xử lý hình ảnh nội soi và kết nối thiết bị ngoại vi: | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 3 | c/ Đầu camera tiêu cự f = 16 mm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 4 | 2. Nguồn sáng lạnh XENON 300W (COLD LIGHT FOUNTAIN XENON NOVA 300W) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 5 | 3.Màn hình chuyên dụng y khoa TFT LCD ≥ 24 inches | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 6 | 4.Máy bào mô Tai Mũi Họng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 7 | 5. Tay bào mô và linh kiện: a/ Tay cầm bào mô – cắt polype (Shaver Handpieces) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 8 | b/ Lưỡi dao bào mô, thẳng, lưỡi cắt răng cưa, cỡ 4 mm, dài 12 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 9 | c/ Lưỡi dao bào mô, cong 65 độ, cửa sổ cắt mở ra trong (sau), lưỡi cắt có răng cưa, cỡ 4 mm, dài 12 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 10 | d/ Lưỡi dao bào mô, cong 65 độ, cửa sổ cắt mở ra ngoài (trước), lưỡi cắt có răng cưa, cỡ 4 mm, dài 12 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 11 | e/ Khay lưới bảo quản dụng cụ – vệ sinh dụng cụ, có thể chứa cùng lúc ≥ 7 lưỡi bào và dây nối | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 12 | f/ Đầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh bên trong và bên ngoài lưỡi dao bào mô | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 13 | 6. Tay khoan và linh kiện: a/Tay khoan, gập góc, dài 15cm (Truyền động 1:2 với ≥80.000 vòng/phút), dùng với mũi khoan thẳng (dài 9.5cm) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 14 | b/ Micro Motor II EC (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 15 | c/ Dây nối | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 16 | d/ Bộ mũi khoan chuẩn thẳng, cỡ 014-070, dài 9.5 cm, ≥ 11 cái/bộ | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 17 | e/ Bộ mũi khoan kim cương thẳng, cỡ 014-070, dài 9.5 cm, ≥ 11 cái/bộ | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 18 | f/ Khay lưới bảo quản dụng cụ – vệ sinh dụng cụ, có thể chứa cùng lúc ≥ 6 tay khoan và dây nối, mô tơ | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 19 | g/ Khay lưới bảo quản 36 mũi khoan thẳng với chiều dài 12.5 cm, hấp tiệt trùng, ≥ cỡ 22 x 17 x 2 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 20 | 7. Thiết bị –Dụng cụ để hoàn chỉnh hệ thống nội soi : a/ Xe đẩy máy nội soi, sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển, có khóa an toàn để cố định máy. | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 21 | b/ Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 22 | c/ Thùng ngâm dụng cụ | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 23 | d/ Hộp ghi hình ảnh nội soi HD và ổ cứng ngoài | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 24 | BỘ DỤNG CỤ CẦM TAY DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI MŨI XOANG Ống soi quang học, góc soi thẳng 0, đường kính 4mm, dài 18cm, hấp khử trùng được (straigth forward telescope , Autoclavable) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 25 | Ống soi quang học, góc soi nghiêng 30 độ, góc soi mở rộng, đường kính 4 mm, dài 18 cm, hấp khử trùng được (forward oblique telescope , Autoclavable) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 26 | Dây cáp quang học, đường kính 3.5 mm, dài 230 cm (Fiber optic Light Cable). | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 27 | Nòng trong và ống thông cho nội soi xoang mũi (Trocar and cannula for sinoscopy), đầu xa có cửa sổ (fenestrated beak), đường kính 5 mm, dài 8,5 cm, dùng với ống soi 4 mm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 28 | Kim vách ngăn, có khóa LUER, gập góc (septum needle, Luer lock, angular) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 29 | Dao hình liềm, dài 19 cm, đầu nhọn (sickle knife, pointed) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 30 | Que nâng 2 đầu, dài 20 cm (elevator, double-ended) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 31 | Muỗng nạo tròn (antrum curette, round), dài 19 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 32 | Muỗng nạo xoang trán, nhỏ, hình chữ nhật, cong 55 độ, lưỡi cắt hướng ra trước, dài 19 cm (frontal sinus curette, small, oblong, 55 degree curved, forward cutting) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 33 | Que thăm dò lỗ xoang hàm, hai đầu, đầu hình quả banh, cỡ 1.2 mm và 2 mm, dài 19 cm (Probe, double-ended, maxillary sinus ostium seeker, ball- shaped ends) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 34 | Que thăm dò lỗ xoang trán, hai đầu, cong, dài 22 cm (Frontal ostium seeker curved, double ended) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 35 | Que nâng, 2 đầu, với đầu tù và đầu hơi bén, lớn dần từ 2 đầu xa vào trung tâm, dài 20 cm (elevator, double ended, semi-sharp and blunt, graduated) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 36 | Ống hút, hình nón, bẻ cong được, có bảng cầm nắm bằng ngón tay, đường kính 2,5 mm, dài 13 cm, khoá LUER (Suction tube, malleable, conical, with finger grip plate, LUER - lock) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 37 | Ống hút, có nòng trong và lỗ thông điều chỉnh, có đánh dấu khoảng cách 5cm-9cm, cỡ 9Fr, dài 10cm (suction tube, with mandrin and cut-off hole, with distance marking at 5cm-9cm) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 38 | Ống thông, bẻ cong được, khoá LUER, đầu cong dài, bảng cầm nắm có rãnh, đường kính 3mm, dài 12,5cm (antrum cannula, malleable, outer diameter 3 mm, long curved, serrated grip plate ) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 39 | Ống thông, lỗ thông điều chỉnh, khoá LUER, đầu cong ngắn, đường kính 3mm, dài 12,5cm (antrum cannula, cut-off hole, outer diameter 3 mm, short curved) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 40 | Kềm phẫu tích, hàm cắt ngược trên-dưới, chiều dài hoạt động 10 cm (Antrum Punch, upside backward cutting) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 41 | Kẹp mũi xoang, gập góc lên 90 độ, cỡ 1, chiều dài làm việc 13cm (Nasal Forceps, 90 degree upturned ) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 42 | Kẹp mũi xoang, gập góc lên 45 độ, cỡ 1, chiều dài làm việc 13cm (Nasal Forceps, 45 degree upturned ) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 43 | Kẹp mũi xoang, thẳng, cỡ 1, chiều dài làm việc 13cm ( Nasal Forceps, straight ) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 44 | Kéo mũi xoang,thẳng,chiều dài hoạt động 13cm (nasal scissors,straight,working length 13 cm) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 45 | Kẹp mũi xoang, loại cắt xuyên, thẳng, cỡ 1, chiều dài hoạt động 13 cm ( Nasal Forceps, straight ) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 46 | Kẹp mũi xoang, loại cắt xuyên, gập góc lên 45 độ, cỡ 1, chiều dài hoạt động 13 cm ( Nasal Forceps. 45 degree upturned ) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 47 | Kềm phẫu tích mũi xoang, hàm cắt trên- dưới quay trái, dài 10 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 48 | Kềm phẫu tích mũi xoang, hàm cắt trên - dưới quay phải, dài 10 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 49 | Kềm sinh thiết, đường kính má kiềm 3 mm, hình oval, đường kính ngang 1.5 mm, dài 14 cm (Biopsy and Grasping Forceps) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 50 | Kẹp phẫu tích, hàm cắt tròn hình nấm, đường kính 3.5 mm, chiều dài 18 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 51 | Kẹp phẫu tích, hàm cong xuống dưới và ra sau, hàm trên cong 90 độ và cố định, hàm dưới di chuyển và mở ra sau 120 độ, chiều dài 10 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 52 | Kẹp phẫu tích, hàm hình muỗng có đường kính 3mm và mở đôi, và cong lên 65 độ, hàm cắt mở theo phương thẳng đứng, chiều dài 12 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 53 | Kềm bấm xương, cứng, hàm cắt quay lên trên và vuông góc 90 độ, loại hàm cắt không xuyên (not though-cutting), cỡ 3.5 x 3.7 mm, chiều dài làm việc 14 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 54 | Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi, cỡ 7mm, dài 35cm | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 55 | Hộp nhựa cho bảo quản và vệ sinh ống soi, nắp đậy đục lỗ, kích thước : ≥321 x 90 x 45 mm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 56 | Hộp bảo quản dụng cụ, gồm: - Khay lưới, ngăn xếp chồng lên nhau | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 57 | - Nắp đậy | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 58 | - Tấm đệm silicone bên trong | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 59 | - 01 Ghim cố định, ≥ 12 cái / bao | 2 | Bao | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 60 | - 01 Dây buộc silicone, ≥ 12 cái / bao | 2 | Bao | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 61 | BỘ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT NỘI SOI VI PHẪU TAI Dụng cụ banh mỏ vịt, cho người lớn, chiều dài 13 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 62 | Dụng cụ nạo xương, bề rộng 3 mm, chiều dài 19 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 63 | Kẹp phẫu tích, răng cưa, chiều dài 15 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 64 | Dụng cụ banh, 2 x 2 răng, chiều dài 11 cm | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 65 | Kẹp mang kim, chiều dài 13 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 66 | Kẹp động mạch “Mosquito”, thẳng, chiều dài 12.5 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 67 | Dụng cụ banh tai, kiểu chuẩn, đường kính ngoài 6 mm, chiều dài 3.6 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 68 | Kẹp phẫu tích tai, hơi mảnh, răng cưa, 1 x 4.5 mm, chiều dài 8 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 69 | Kẹp phẫu tích tai, hơi mảnh, nhọn, răng cưa, 1 x 4.5 mm, chiều dài 8 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 70 | Kẹp phẫu tích tai, hơi mảnh, hàm hình cúp oval, 0.9 mm, chiều dài 8 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 71 | Kẹp phẫu tích tai, hàm hình cúp tròn, đường kính 2 mm, chiều dài 8 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 72 | Kéo phẫu tích, mảnh, kiểu chuẩn, lưỡi dài 8 mm, chiều dài 8 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 73 | Kẹp phẫu tích, hàm cắt mở lên, chiều dài 8 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 74 | Ống hút, gập góc, khóa LUER, đường kính ngoài 0.7 mm, chiều dài 6 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 75 | Ống hút, gập góc, khóa LUER, đường kính ngoài 1.3 mm, chiều dài 6 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 76 | Ống hút, với bản cầm nắm, lỗ chỉnh áp lực, khóa LUER, 5 Fr, chiều dài 20 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 77 | Móc phẫu tích tai, đầu xa không hình banh, cỡ 1, chiều dài 15.5 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 78 | Que thăm dò, với đầu xa hình banh, gập góc 45 độ, cỡ 3, chiều dài 15.5 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 79 | Dụng cụ nạo tai, bén, cỡ 00, chiều dài 14.5 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 80 | Móc phẫu tích, quay ngược, 2 mm, chiều dài 15.5 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 81 | Dụng cụ nạo, lớn, muỗng cỡ 2 x 3.2 mm và 1.6 x 2.6 mm, chiều dài 15 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 82 | Móc phẫu tích, cỡ 0.6 mm, chiều dài 16 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 83 | Móc phẫu tích, 45 độ, cỡ 1 mm, chiều dài 16 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 84 | Dao hình liềm, lưỡi đôi, kiểu chuẩn, hơi cong, chiều dài 16 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 85 | Móc phẫu tích, 90 độ, cỡ 0.6 mm, chiều dài 16 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 86 | Khay kim loại, được đục lỗ, nắp đậy tháo rời được, kích thước 300 x 200 x 50 mm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 87 | BỘ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT NỘI SOI VÀ VÁ NHĨ TAI Ống soi quang học, góc soi thẳng 00, thị trường mở rộng, đường kính 3 mm, chiều dài 14 cm, hấp tiệt trùng được, chùm dây truyền ánh sáng được gắn bên trong ống | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 88 | Ống soi quang học, góc soi thẳng 30 độ, thị trường mở rộng, đường kính 3 mm, chiều dài 14 cm, hấp tiệt trùng được, chùm dây truyền ánh sáng được gắn bên trong ống | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 89 | Dây cáp quang học, đường kính 3.5 mm, dài 230 cm, với đầu nối thẳng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 90 | Móc, dùng trong mổ tai , bén, cong dài, chiều dài 16cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 91 | Dao tròn mổ tai, lưỡi tròn, theo chiều thẳng đứng, chiều dài 16cm, cỡ chuẩn 3.5mm x 2.5mm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 92 | Dao lưỡi liềm, cong nhẹ , chiều dài 16cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 93 | Dao tròn nhỏ mổ tai 45 độ , đường kính 1mm, dài 16cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 94 | Dao tròn mổ tai, lưỡi tròn, theo chiều thẳng đứng, chiều dài 16cm, cỡ vừa 4mm x 2mm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 95 | Dao tròn nhỏ mổ tai, 90 độ , đường kính 1mm, dài 16cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 96 | Kéo phẫu tích, mảnh, thẳng, chiều dài làm việc 9 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 97 | Kéo phẫu tích, mảnh, hàm cong lên, chiều dài làm việc 9 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 98 | Kẹp vi phẫu tai, rất mảnh, hàm cắt tròn hình muỗng, đường kính 1mm, chiều dài làm việc 12.5cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 99 | Que bóc tách, gập góc đầu xa 15 độ , rộng 1.5mm, dài 16cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 100 | Que thăm dò , đầu xa hình banh, gập góc 45 độ , dài 15.5cm, cỡ 3 | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 101 | Kim vi phẫu tai, cong trung bình, dài 16.5cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 102 | Kẹp phẫu tích tai, rất mảnh, hàm có răng cưa, 1 x 4.5 mm, chiều dài làm việc 8 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 103 | BỘ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT NỘI SOI THANH QUẢN TREO Ống soi thanh quản Video, cho thanh thiếu niên và người lớn, chiều dài 17 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 104 | Ống soi quang học góc soi 15 độ, đường kính 4mm, dài 17 cm, thị kính gập góc 45 độ, hấp tiệt trùng được | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 105 | Dây cáp quang học, đường kính 3.5 mm, dài 230 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 106 | Dụng cụ treo thanh quản và đặt trên thành ngực, gồm có: - Bộ phận giữ ống soi thanh quản - Bộ phận chân đế đặt trên ngực bệnh nhân | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 107 | Ống thông cho máy giúp thở áp lực dương, cho dùng với ống soi thanh quản Video | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 108 | Ống hút, đường kính ngoài 3 mm, chiều dài làm việc 23 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 109 | Dụng cụ đốt cầm máu có kênh hút, với tay cầm thuận tiện, cách điện, đường kính ngoài 3.5 mm, chiều dài làm việc 23 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 110 | Dây đốt điện cao tần đơn cực, dài 300 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 111 | Thanh truyền sáng, chiều dài làm việc 14 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 112 | BỘ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT NỘI SOI VI PHẪU THANH QUẢN Kềm sinh thiết thanh quản, hàm hình trứng, cỡ 3 x 4 mm, hàm mở 01 bên, chiều dài 23 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 113 | Kẹp phẫu tích, hàm cắt tròn hình muỗng 2 mm, hàm thẳng, chiều dài làm việc 23 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 114 | Kẹp phẫu tích, hàm cắt tròn hình muỗng 2 mm, hàm cong xuống, chiều dài làm việc 23 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 115 | Kéo phẫu tích, hàm thẳng, chiều dài làm việc 23 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 116 | Kéo phẫu tích, hàm cong sang phải, chiều dài làm việc 23 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 117 | Kéo phẫu tích, hàm cong sang trái, chiều dài làm việc 23 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 118 | Tay cầm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 119 | Dao phẫu tích, hình liềm, cong, nhọn | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 120 | Dao phẫu tích, tròn, cắt theo chiều dọc | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi