Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm của Ban Quân huấn - Phòng Tham mưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm của Ban Quân huấn - Phòng Tham mưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:23:00 đến ngày 2021-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,220,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm của Ban Quân huấn - Phòng Tham mưu Mua vật tư hàng hóa của Ban Quân huấn - Phòng Tham mưu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước meka | 30 | Cái | Chất liệu: nhựa trong suốt, kích thước: dài 01 mét, chiều rộng: 5-5,5cm trên thước có đầy đủ thông số về kích thước, các vạch khoảng cách được chia tỷ mỷ cùng những con số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, giúp đo được chính xác kích thước các loại vật dụng, khoảng cách trên hải đồ. | ||
| 2 | Thước Eke | 30 | Cái | Thước có hình tam giác cân, Chất liệu: nhựa trong suốt, kích thước: hai cạnh dài 36cm, cạnh ngắn 30cm trên thước có đầy đủ thông số về kích thước, các vạch khoảng cách được chia tỷ mỷ cùng những con số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, giúp đo được chính xác khoảng cách trên Hải đồ. | ||
| 3 | Thước song song | 30 | Cái | Thước đo góc tỷ lệ, Chất liệu: nhựa trong suốt, kích thước 30cm, gồm hai thước đơn, liên kết với nhau bằng hai chốt. trên thước có đầy đủ thông số về kích thước, các vạch khoảng cách được chia tỷ mỷ cùng những con số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, giúp đo được chính xác khoảng cách trên Hải đồ. | ||
| 4 | Compa | 30 | Cái | Compa loại nhỏ, chất liệu: thép, chắc chắn, có thước đo độ, kèm theo bút chì vẽ. | ||
| 5 | Kẹp hải đồ | 5 | Hộp | Sử dụng loại kẹp bướm Echo, loại 51mm, chất liệu inox đen không gỉ sét. 12 cái/hộp. | ||
| 6 | Giấy A4 Double A. | 30 | Gram. | Giấy A4 Loại Double A, giấy in cao caaso, trắng đẹp, mịn màng định lượng 80gsm; giấy có bề mặt in trơn giúp thẩm thấu mực nhanh, số lượng 500 tờ/gram | ||
| 7 | Giấy A3 Double A. | 10 | Gram. | Giấy A3 Loại Double A, giấy in cao caaso, trắng đẹp, mịn màng định lượng 80gsm; giấy có bề mặt in trơn giúp thẩm thấu mực nhanh, số lượng 500 tờ/gram | ||
| 8 | Cặp da | 30 | Cái | Cặp da nam công sở, chất liệu: da PU cao cấp đặc tính đàn hồi, độ bền cao, có 03 ngăn lớn, 02 ngăn phụ phía trước và sau lưng có khóa kéo. Kích thước: 39,5x15x29,5cm; trọng lượng 12kg. | ||
| 9 | Bìa xanh, vàng, hồng A4 | 15 | Gram | Xuất xứ Thái Lan, Khổ A4, 100 tờ/gram. Có màu tươi sáng, đều màu, không mùi; bóng bền đẹp, không chứa chất độc hại. Mỗi loại 05 gram | ||
| 10 | Bìa xanh, vàng, hồng A3 | 15 | Gram | Xuất xứ Thái Lan, Khổ A3, 100 tờ/gram. Có màu tươi sáng, đều màu, không mùi; bóng bền đẹp, không chứa chất độc hại. Mỗi loại 05 gram | ||
| 11 | Bút chì đen | 30 | Hộp | Loại JAPAN A255; ngòi chì kích thước 0,5mm; 12 cây/hộp | ||
| 12 | Bút chì màu | 30 | Hộp | Loại G-STAR dài; 12 cây/hộp. | ||
| 13 | Bút màu sáp | 30 | Hộp | Sáp màu Queen PC018: Bút có 18 màu/bộ; xuất xứ Việt Nam; 10 bộ/hộp.. | ||
| 14 | Bút dạ quang | 30 | Hộp | Loại Toyo SP-28; màu xanh lá, xanh dương, cam, đỏ, vàng; 10 cây/hộp. Mỗi màu 04 hộp. | ||
| 15 | Bút xóa T.Long | 30 | Hộp | Loại T.Long CP-02, dung tích 12ml; 10 cây/hộp. | ||
| 16 | Bút lông dầu các màu | 30 | Hộp | Loại TL PM-09; 10 cây/hộp; 10 hộp đỏ, 10 hộp xanh. 10 hộp đen. | ||
| 17 | Gôm | 30 | Hộp | Loại BW-80, hai đầu tẩy. | ||
| 18 | Gọt bút chì | 30 | Cái | Gọt chì SDI 0126 | ||
| 19 | Băng keo xanh | 90 | Cuộn | Băng keo xanh dán gáy, loại 03cm, màu xanh, mặt dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt. | ||
| 20 | Băng keo trắng | 90 | Cuộn | Băng keo trắng loại 05 cm, trong suốt, bao gồm mặt dính và mặt trơn. | ||
| 21 | Băng dính 2 mặt | 90 | Cuộn | Màu trắng có hai mặt dính trong suốt, loại 18mm | ||
| 22 | Túi đựng tài liệu | 150 | Cái | Túi clear có nắp đậy, khổ A4 loại mỏng. | ||
| 23 | Ghim bấm | 4 | Cái | Ghim bấm loại SD-I-1104, sử dụng ghim No10, các màu xanh, đỏ, đen. | ||
| 24 | Ghim bấm | 4 | Cái | Loại ghim bấm STAPLER-0333 | ||
| 25 | Băng keo hai mặt 1F2 bảng lớn | 50 | Cuộn | Băng keo dính hai mặt 05cm, độ bám dính tốt, bền dai khi kéo | ||
| 26 | Dao cắt giấy | 30 | Cái | Loại Sdi 5423 hay còn gọi là dao trổ, được làm từ hợp kim thép chắc chắn, có độ bền cao, sắc bén. Lưỡi dao không gỉ sét có thể sử dụng trong thời gian dài. Dao rọc giấy được bao bọc bởi lớp nhựa cứng, tay cầm có các đường vân chống trơn trượt. | ||
| 27 | Lưỡi dao gọt giấy | 30 | Hộp | Lưỡi dao gọt giấy bằng thép không gỉ, được đựng trong hộp nhựa an toàn, đóng gói 10 vĩ/hộp. Loại SDI, khổ lớn loại 18mm. | ||
| 28 | Kéo cắt giấy bằng thép không gỉ | 30 | Cái | Lưỡi kéo bằng thép không gỉ, sắc bén và bền bỉ. Tay kéo được làm bằng nhựa ABS trong suốt. Kích thước 18cm. | ||
| 29 | Hồ dán giấy | 30 | Hộp | Loại Hồ khô, hồ mịn, keo màu trắng, có độ dính cao, khô nhanh, dính bền chắc, chất liệu tự nhiên, không độc hại. | ||
| 30 | Bút kí Thiên long cao cấp TL073 | 30 | Cái | Loại bút ký Thiên long cao cấp. Chất liệu: kim loại, vỏ đen phun sơn tĩnh, ngòi 1mm, ruột bút dạng jumbo, mực ra đều và liên tục và không bị đứt nét khi ghi chép. | ||
| 31 | Còi sắt loại tốt | 35 | Cái | Còi thép không gỉ, chất liệu thép, trọng lượng: 13g, kích thước: dài 4cm, rộng 2 cm, có dây đeo kèm theo. | ||
| 32 | Khung giấy khen | 40 | Cái | Khung giấy khen loại A3, chất liệu: nhựa, bền sang trọng phối hoa văn vàng. Kích thước: 30x40cm; kích thước toàn khung: 35x45cm; phía sau có lắp móc để treo lên tường. | ||
| 33 | Cờ thưởng lưu niệm, thưởng | 20 | Lá | Cờ hình chủ nhật, kích thước: 30x40cm, có cán cầm, chất liệu: vãi. Có in logo BTL Vùng 5 Hải Quân | ||
| 34 | Bóng chuyền Thăng Long B7400 | 5 | Quả | Bóng chuyền thăng long loại VB7400, được làm bằng da tổng hợp của Nhật bản đạt được đầy đủ tiêu chuẩn quy định của Liên đoan bóng chuyền quốc tế FIVB, màu sắc: xanh+vàng+trắng; Size số 5; Trọng lượng 260-280mm | ||
| 35 | Giày thể tha ASIA | 30 | Đôi | Giày thể thao Asia, xuất xứ Việt Nam, màu sắc: Trắng, đen, xanh kết hợp; đường may chắc chắn và đế giày có độ ma sát cao, chống trơn trượt tốt. Size 40: 10 đôi; Size 41: 15 đôi; Size 42: 05 đôi. | ||
| 36 | Tất thể thao | 30 | Đôi | Tất thể thao: mềm, chắc chắn, thấm hút mồ hôi và thoát khi tốt; Co giãn, phù hợp với mọi kích thước, không bị nhão sau thời gian sử dụng; chất liệu: Cotton, spendex. | ||
| 37 | Quần áo thể thao Adidas 003 | 30 | Bộ | Đồng bộ áo và quần; dãi mềm mại, vãi thun lạnh co giản, thấm mồ hôi tốt, co giản, đàn hồi. Bề mặt vãi mềm mịn. 10 bộ Size: L và 20 bộ Size XL. | ||
| 38 | Bóng đá động lực | 5 | Quả | Bóng đá động lực UHV 2.03 in sao số 5 được làm bằng chất liệu da PU cao cấp với độ mềm vừa phải và độ bền cao, độ nảy và độ bám tốt. Kích thước: 685-695mm, trọng lượng 420-440g, độ nảy: 130-140cm, độ ổn định: | ||
| 39 | Bảng học sinh | 20 | Cái | Bảng học sinh loại Hồng hà, màu xanh đen, 2 mặt viết phấn (01 mặt 5 ô ly chấm kẻ 2/3 và 01 mặt 4 ôly nhỏ) bảng chống lóa, có dòng kẻ rõ nét, kích thước 31,8x21,8cm. | ||
| 40 | Vãi xoa | 10 | Mét | Vãi xao loại mềm mịn, dùng để may cờ phớn. Gồm 2m vãi xanh dương, 2m vãi vàng, 02 mét vãi đỏ, 02m vãi hồng, 02 m vãi xanh da trời | ||
| 41 | Thảm nỉ đỏ (lót đường đi) khổ 02 mét | 50 | Mét | Thảm nỉ đỏ trải sàn khổ 02 m, độ dày: 3mm; dạng thảm cuộn, chất liệu: Polyester | ||
| 42 | Cờ Đảng, cờ tổ quốc (kích thước 1,2x1,8m) chất liệu: vải sa tanh | 8 | Lá | Chất liệu: vãi lụa dày, chống thấm, chiụ nhiệt tốt, không bị tưa khi treo liên tục ngoài trời. Kích thước: 1,2x1,8m. Cờ đảng: 04 lá. Cờ Tổ quốc: 04 lá. | ||
| 43 | Bút bi thiên long | 300 | Cái | Bút thiên long loại TL-047, đầu bi 0,7mm; bút bi dạng bấm khế, có grip; độ dài viết được:1.500-2.000m; Trọng lượng: 12gram; phần thân giữa hơi phồng to, thon gọn dần đều ở phần thân trên và dưới. | ||
| 44 | Giấy kẻ ngang Hồng hà 72 trang | 100 | Thiếp | Loại Hồng Hà, Kích thước: 175*250mm; định lượng: 70g/m2; Độ trắng: 90-92%ISO; số lượng 72 trang. | ||
| 45 | Kẹp tài liệu | 175 | Cái | Loại INDEX GX - 092, kích thước 31x22,5cm, màu: xanh/đỏ; kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ. Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4; hai góc kép được bọc nhựa; Simili bọc ngoài có hoa văn đẹp, mềm mại tạo cảm giác êm tay khi ký duyệt hoặc ghi chú trên hồ sơ, tài liệu. | ||
| 46 | Bút chì màu | 175 | Hộp | Loại G-STAR dài; 12 cây/hộp. Thân bút hình lục giác dễ cầm, màu sắc tươi đẹp, sinh động. Chiều dài bút khoảng 9cm; chì màu mềm, lên màu đạm và sắc nét, Màu chì bền, lâu phai, sản phẩm không chứa chất độc hại cho sức khỏe. | ||
| 47 | Vở 96 trang | 375 | Quyển | Loại 96 trang, Khổ tập 20,5x15,5 (+-2mm), gồm 96 trang chưa bao gồm bìa. Bìa giấy định lượng 250, in màu, cán màng mờ. Ruột giấy định lượng 70gsm, độ sáng 90-92% ISO, in 1 màu, không bị nhòe, bị thấm khi sử dụng bút mực. | ||
| 48 | Thước kẻ dẻo Thiên Long 30 cm | 175 | Cái | Thước kẻ dài 30cm, chất liệu: nhựa trong suốt, dẻo, bền, khi dễ gảy khi uống cong. Thước có độ bền cao. Trên thước có các vạch khoảng cách được chia tỷ mỷ cùng những con số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, giúp đo được chính xác kích thước các loại vật dụng. | ||
| 49 | Bút chì đen | 175 | Cái | Loại 2B; kích thước 175x8mm; vỏ làm bằng gỗ. Nét bút: 0,2mm; Ngòi chì chắc chắn, khó bị gãy khi sử dụng, Ruột chì 2mm khó gẫ, dễ tẩy xóa nét chì. | ||
| 50 | Gọt bút chì mini văn phòng | 175 | Cái | Kích thước 40*20*15mm; chất liệu: nhựa+kim loại, dùng làm gọt bút chì; bề mặt nhẫn, lưỡi gọt sắc nét, tiết kiệm sức. Vỏ nhựa chắc chắn, bền; bề mặt cắt mịn, không dễ làm gãy phần lõi cắt; tiện dụng và nhỏ gọn, dễ mang theo. | ||
| 51 | Phấn viết bảng | 5 | Hộp | Loại phấn viết bảng MIC trắng (10 viên) độ mịn cao, tạo nét chữ đẹp, viết không mỏi tay, trơn êm, không gây xước bảng; loại phấn không bụi. 10 viên/hộp, phấn màu trắng. | ||
| 52 | Chai đựng nước bằng thủy tinh (loại 500ml) | 37 | Chai | Chất liệu thủy tinh nguyên sinh, an toàn cho người sử dụng; dung tích 500ml; chiều cao 20cm. Chai thủy tinh có dây quai treo trên nắp, thân trong suốt, nắp bạc; kiểu dán thon gọn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi