Gói thầu: 01 Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất Công ty Điện lực Đống Đa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928531-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | 01 Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất Công ty Điện lực Đống Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh và Ban Quản lý dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:16:00 đến ngày 2021-09-27 08:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,713,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu ( thiết bị nội thất công trình) Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh kèm theo, gồm:- Bản chụp công chứng/chứng thực Hợp đồng cung cấp lắp đặt;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: bản chụp được chứng thực hồ sơ thanh toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu hoặc nhà sản xuất thiết bị phải có/hoặc đi thuê nhà xưởng sản xuất thiết bị nội thất (kèm theo tài liệu chứng minh) chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế khi cần thiết; có trang bị máy móc, thiết bị phù hợp. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc/Thiết kế nội thất/Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ sử điện tử, điện lạnh.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.-Có 05 năm kinh nghiệm trở lên, đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực ( trong vòng 06 tháng gần đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc/Thiết kế nội thất/Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hợp đồng lao động.-Có 03 năm kinh nghiệm trở lên, đã tham gia thi công với vai trò Cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực ( trong vòng 06 tháng gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công màn hình LED điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chở lên ngành: Chuyên ngành điện, điện tử - viễn thông, tự động hóa, điều khiển tự động.- Hợp đồng lao động.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực ( trong vòng 06 tháng gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề mộc, xây dựng hoặc cơ khí, điện, điện tử viễn thông- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
01 Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất Công ty Điện lực Đống Đa 01 Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất Công ty Điện lực Đống Đa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh và Ban Quản lý dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh có lĩnh vực cung cấp, lắp đặt nội thất; 2. Năng lực tài chính: Bản chụp được chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho bốn năm gần nhất (2017, 2018, 2019 và 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 04 năm (2017, 2018, 2019 và 2020); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 04 năm (2017, 2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 04 năm (2017, 2018,2019,2020) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 04 năm (2017,2018,2019,2020); - Báo cáo kiểm toán trong 04 năm (2017, 2018,2019,2020); 2.2. Kinh nghiệm triển khai: Biểu kê khai các công trình có đặc điểm về tính chất công việc tương tự yêu cầu theo danh mục hàng danh mục hàng hoá thực hiện trong 04 năm (2017, 2018, 2019, 2020). 3.Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với E-HSMT 4. Hàng hóa đồng bộ phù hợp với E-HSMT, nguyên chiếc, mới 100%, được sản xuất sau khi ký HĐ; - Tài liệu thông số kỹ thuật, Catalog kèm theo (nếu có) hoặc các tài liệu có liên quan khác có thể chứng minh được hàng hóa đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuật. 5.Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện: -Test Report của mẫu vật liệu gỗ MDF phủ Laminate phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11904, 11905, 12445, 12446, 12447, 11907 - Nhà thầu hoặc nhà sản xuất, lắp đặt màn hình Led đạt tiêu chuẩn: ISO 9001-2015; ISO 14001-2015. 6. Văn bản xác nhận dịch vụ và hàng hóa chào thầu hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng : 02 đơn vị sử dụng 7.Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. 8.Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. 9. Bản vẽ bố trí mặt bằng thi công lắp đặt thiết bị và phối cảnh các không gian điển hình 10.Mẫu vật tư , vật liệu (nộp trước thời điểm đóng thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: -Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của Công ty đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam về việc cho phép Nhà thầu sử dụng thiết bị mà nhà thầu chào cho dự án, trong đó nêu rõ tên gói thầu, dự án. Kèm theo bản cam kết của Công ty đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam nội dung hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế đối với hạng mục màn hình LED hội trường và biển LED chạy chữ hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Các cam kết của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan (bản chính) các tài liệu sau: + Bản cam kết thiết bị chào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020, đầy đủ phụ kiện kèm theo, đảm bảo về an toàn, hợp chuẩn theo quy định của Việt Nam. + Bản cam kết các thiết bị cung cấp là hàng chính hãng và được hỗ trợ bảo hành. + Bản cam kết các vật tư, linh kiện thay thế trong thời gian bảo hành phải cùng chủng loại, xuất xứ, Hãng sản xuất với vật tư, linh kiện trong thiết bị chào thầu. + Bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. + Bản cam kết cung cấp bản dịch ra tiếng Việt các tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành (nếu bằng tiếng nước ngoài) cho Chủ đầu tư trước thời điểm đưa thiết bị vào lắp đặt tại công trình. * Các vật tư, thiết bị tại “Bảng danh mục vật tư, thiết bị và thông số kỹ thuật”: Chủ đầu tư có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được chào thầu để đảm bảo hàng hóa có đặc tính phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Thời gian, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm do bên A chỉ định trong vòng 05 ngày kể từ ngày bên A có thông báo tới nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sản phẩm mẫu hoàn chỉnh theo thông báo của Chủ đầu tư. Trường hợp trong quá trình kiểm tra nhà thầu không cung cấp được sản phẩm mẫu hoặc cung cấp nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E -HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đống Đa địa chỉ kinh doanh: số 274 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng, P. Hàng Bột, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội Tel: 024 .22203618 Fax: 024.22203622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng, P. Hàng Bột, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội Tel: 024 .22203618 Fax: 024.22203622 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203618 Fax: 024.22203622 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế phòng họp lớn | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng giao ban | |
| 2 | Bàn họp lớn | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng giao ban | |
| 3 | Bàn lãnh đạo | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng Giám Đốc/ Phó Giám Đốc | |
| 4 | Ghế lãnh đạo | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng Giám Đốc/ Phó Giám Đốc | |
| 5 | Tủ tài liệu | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng Giám Đốc/ Phó Giám Đốc | |
| 6 | Bộ sofa phòng Giám Đốc/ Phó Giám Đốc | 4 | Bộ | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng Giám Đốc/ Phó Giám Đốc | |
| 7 | Tủ phụ để đồ | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng Giám Đốc/ Phó Giám Đốc | |
| 8 | Ghế trình ký | 26 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng Giám Đốc/ Phó Giám Đốc/Phòng Trưởng phòng | |
| 9 | Bàn trưởng phòng | 9 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng trường phòng | |
| 10 | Ghế trưởng phòng | 9 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng trường phòng | |
| 11 | Tủ tài liệu sắt | 86 | Cái | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng trường phòng/Các phòng chức năng | |
| 12 | Bàn làm việc nhân viên | 129 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Các phòng chức năng | |
| 13 | Ghế làm việc nhân viên | 138 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Các phòng chức năng | |
| 14 | Vách ngăn bàn | 284,5 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Các phòng chức năng | |
| 15 | Rèm cuốn cửa sổ các phòng | 80 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Các phòng chức năng | |
| 16 | Decal mờ dán kính | 32 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Các phòng chức năng | |
| 17 | Giá kho lưu trữ | 91 | Bộ | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Kho lưu trữ | |
| 18 | Ghế hành lang (03 chiếc/bộ) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Sánh chờ/hành lang | |
| 19 | Phông backdrop trang trí | 74,9 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng hội trường/ phòng họp giao ban | |
| 20 | Khẩu hiệu" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" | 10,8 | Md | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng hội trường | |
| 21 | Bộ ngôi sao búa liềm | 2 | Bộ | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng hội trường/ phòng họp giao ban | |
| 22 | Tượng đài Bác (Bao gồm bục) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng hội trường | |
| 23 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Hội trường | |
| 24 | Rèm phòng hội trường | 4,5 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Hội trường | |
| 25 | Ghế hội trường | 150 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Hội trường | |
| 26 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Hội trường | |
| 27 | Vách ốp hội trường | 102 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Hội trường | |
| 28 | Màn hình Led hội trường | 11 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Hội trường | |
| 29 | Biển Led chạy chữ | 5 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Mặt trước tòa nhà | |
| 30 | Bàn giao dịch | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng GDKH | |
| 31 | Ốp vách | 7,98 | m2 | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng GDKH | |
| 32 | Bộ logo nhận diện thương hiệu EVN | 1 | Bộ | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng GDKH | |
| 33 | Tủ tài liệu thấp | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng GDKH | |
| 34 | Bàn tra cứu khách hàng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại mục 2.2 Chương V Phần II – E-HSMT | Phòng GDKH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu ( thiết bị nội thất công trình) Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh kèm theo, gồm:- Bản chụp công chứng/chứng thực Hợp đồng cung cấp lắp đặt;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: bản chụp được chứng thực hồ sơ thanh toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu hoặc nhà sản xuất thiết bị phải có/hoặc đi thuê nhà xưởng sản xuất thiết bị nội thất (kèm theo tài liệu chứng minh) chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế khi cần thiết; có trang bị máy móc, thiết bị phù hợp. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc/Thiết kế nội thất/Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ sử điện tử, điện lạnh.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.-Có 05 năm kinh nghiệm trở lên, đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực ( trong vòng 06 tháng gần đây) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công nội thất | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc/Thiết kế nội thất/Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hợp đồng lao động.-Có 03 năm kinh nghiệm trở lên, đã tham gia thi công với vai trò Cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực ( trong vòng 06 tháng gần đây). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công màn hình LED điện tử | 1 | Tốt nghiệp Đại học chở lên ngành: Chuyên ngành điện, điện tử - viễn thông, tự động hóa, điều khiển tự động.- Hợp đồng lao động.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực ( trong vòng 06 tháng gần đây). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề mộc, xây dựng hoặc cơ khí, điện, điện tử viễn thông- Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi