Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, sửa chữa nhà B4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935073-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, sửa chữa nhà B4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210923166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:33:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng+ Bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.- Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình sửa chữa công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1200W
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2000W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=750W
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài góc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=700W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô trở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị >=2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, sửa chữa nhà B4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Cải tạo, sửa chữa nhà B4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Nhà A4, số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.3237.3669; Fax: 024.3733.5701
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Ngọc Đại + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Phạm Nguyễn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Phòng chống thiên tai Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, T.P Hà Nội


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai , địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Nhà A4, số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.3237.3669; Fax: 024.3733.5701


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng – Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Nhà A4, số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.3237.3669; Fax: 024.3733.5701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.3244.4795; Fax: 024.3733.5701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804 ; Fax: 024.37335701
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804 ; Fax: 024.37335701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa nhà B4
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V103,895m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu tại chương V1,8556m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu tại chương V4,8828m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải ra khu tập kếtYêu cầu tại chương V11,5332m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ô tô - 2,5TYêu cầu tại chương V11,5332m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 18Km bằng ô tô - 2,5TYêu cầu tại chương V11,5332m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V153,6408m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu tại chương V117,83m
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hành lang tâng 1, khu vệ sinh và hệ thống mạng, điện tầng 2Yêu cầu tại chương V3công
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điều hòa hiện cóYêu cầu tại chương V10cái
11Chi phí nhân công, máy móc, xe hút bể tự hoại hiện có bằng xe chuyên dụng 10m3/xeYêu cầu tại chương V2xe
12Lắp dựng dàn giáo trong tháo dỡ trần nhàYêu cầu tại chương V0,5917100m2
13Tháo dỡ trầnYêu cầu tại chương V59,172m2
14Tháo dỡ phần khung xương xà gồ gia cường treo trần thạch cao hiện trạng:Yêu cầu tại chương V3công
15Tháo dỡ lan can gỗ, cải tạo, sửa chữaYêu cầu tại chương V22m
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Yêu cầu tại chương V65,4535m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Yêu cầu tại chương V4,5411m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V160,1452m2
19Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT30x30cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V9,35m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granit 50x50cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V14,2748m2
21Lát nền, sàn bằng gạch gốm đỏ 40x40cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V32m2
22Lát sàn toàn bộ tầng 2 bằng gỗ nhựa dày 4mm (Bao gồm vật tư phụ và phào chân tườngYêu cầu tại chương V103,2926m2
23Ốp tường, trụ, cột phòng WC bằng gạch KT 30x60cmYêu cầu tại chương V42,532m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V31,8m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmYêu cầu tại chương V126,0331m2
26Thi công lắp đặt phào trần thạch cao, phào cổ trần bản rộng 10cmYêu cầu tại chương V112,68md
27Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu tại chương V13,6238m3
28Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu tại chương V1,6323m3
29Tháo dỡ cầu phong litoYêu cầu tại chương V272,476m2
30Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu tại chương V13,5m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ô tô - 2,5TYêu cầu tại chương V20,29m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 18Km bằng ô tô - 2,5TYêu cầu tại chương V20,29m3
33Gia công xà gồ mái nối, mái góc, gỗ nhóm 3- Tương đương gỗ dổiYêu cầu tại chương V1,6323m3
34Gia công cầu phong, li tô gỗ nhóm 3- Tương đương gỗ dổiYêu cầu tại chương V2,4329m3
35Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V11,8125m2
36Lợp mái ngói mới 22v/m2Yêu cầu tại chương V54,4952m2
37Lợp tận dụng lại mái ngói cũ 22v/m2Yêu cầu tại chương V217,9808m2
38Ngói bò ốp đỉnh 4v/mYêu cầu tại chương V100viên
39Lắp đặt tấm Inox giao 2 mái khổ 60cm, dày 0.45Yêu cầu tại chương V25m
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu tại chương V4,346100m2
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu tại chương V1bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu tại chương V2bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu tại chương V2bộ
44Ống PPR D25. PN16Yêu cầu tại chương V0,2100m
45Ống PPR D20, PN16Yêu cầu tại chương V0,5100m
46Van khóa PPR D25Yêu cầu tại chương V4cái
47Tê PPR D25Yêu cầu tại chương V5cái
48Tê PPR D20Yêu cầu tại chương V20cái
49Cút PPR D25Yêu cầu tại chương V5cái
50Cút PPR D20Yêu cầu tại chương V20cái
51Cút ren trong PPR D20Yêu cầu tại chương V12cái
52Măng xông PPR D25Yêu cầu tại chương V5cái
53Măng xông PPR D20Yêu cầu tại chương V20cái
54Bịt nhựa PPR D25Yêu cầu tại chương V5cái
55Bịt nhựa PPR D20Yêu cầu tại chương V15cái
56Đai treo ống D25/20Yêu cầu tại chương V20cái
57Xiphong PVC chữ U D90Yêu cầu tại chương V2cái
58Tê thông thắc D110Yêu cầu tại chương V2cái
59Tê u.PVC D110Yêu cầu tại chương V5cái
60Tê u.PVC D90Yêu cầu tại chương V5cái
61Tê u.PVC D42Yêu cầu tại chương V5cái
62Cút u.PVC D110Yêu cầu tại chương V5cái
63Cút u.PVC D90Yêu cầu tại chương V5cái
64Cút u.PVC D42Yêu cầu tại chương V5cái
65Côn u.PVC D90 - 42Yêu cầu tại chương V5cái
66Nút thông thắc D110Yêu cầu tại chương V5cái
67Ống nhựa u.PVC D110Yêu cầu tại chương V0,3100m
68Ống nhựa u.PVC D90Yêu cầu tại chương V0,3100m
69Ống nhựa u.PVC D42Yêu cầu tại chương V0,2100m
70Thi công hoàn thiện bàn đá granite dày 2.mm, đặt chậu rửa mặt...(Bao gồm mặt đá + giá đỡ mặt đá)Yêu cầu tại chương V2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chậu rửa đặt bàn tương đương TOTO LT1735Yêu cầu tại chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Vòi chậu tương đương TOTO TS100NYêu cầu tại chương V2bộ
73Lắp đặt chậu tiểu nam, tương đương Toto UT500TYêu cầu tại chương V1bộ
74Lắp đặt van tiểu dương tường cảm ứngYêu cầu tại chương V1bộ
75Lắp đặt Bồn cầu 1 khối nắp đóng êm tương đương TOTO MS889DE2Yêu cầu tại chương V2bộ
76Gương KT: 0.7*1.0Yêu cầu tại chương V2cái
77Lắp đặt lô hộp gấy vệ sinh lớnYêu cầu tại chương V2cái
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu tại chương V2cái
79Gia thu sàn INOX D90Yêu cầu tại chương V2cái
80Tháo dỡ bậc thang gỗYêu cầu tại chương V19bậc
81Gia công thay thế các bậc, cổ bậc cầu thang gỗ bị mối mọt, cong vênh bằng gỗ limYêu cầu tại chương V6,4125m2
82Gia công, lắp dựng các kết cấu lan can gỗ LimYêu cầu tại chương V0,3953m3
83Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V34,075m2
84Lắp dựng lan canYêu cầu tại chương V21,25m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V2,2m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,0074100m3
87Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Yêu cầu tại chương V0,44m3
88Bê tông móng chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,024m3
89Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,8192100kg
90Bulong M12 L350mmYêu cầu tại chương V16cái
91Bản mã chân cột 200*200*8Yêu cầu tại chương V4cái
92Gia công cột, giằng cột thép để gia cốYêu cầu tại chương V0,5191tấn
93Lắp đặt cột thép gia cố các loạiYêu cầu tại chương V0,5191tấn
94Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V13,68m2
95Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Yêu cầu tại chương V1,4784m3
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V13,44m2
97Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu tại chương V13,44m2
98Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V13,44m2
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu tại chương V352,825m2
100Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu tại chương V703,515m2
101Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu tại chương V423,2896m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V352,825m2
103Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu tại chương V423,2896m2
104Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu tại chương V829,5481m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V703,515m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V126,0331m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngYêu cầu tại chương V52,825m2
108Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, kính...Yêu cầu tại chương V230,8018m2
109Bả lớp keo lót chám vá chỗ nứt, sứt sẹo trên cửa cũ....Yêu cầu tại chương V46,1604m2
110Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V230,8018m2
111Lắp dựng cửa cải tạo sơn sửa lại vào khuônYêu cầu tại chương V230,8018m2
112Thay thế, sửa chữa, thay mới những cấu kiện cửa bị lung lay, mối mọt, gãy cục bộ và phụ kiện đã hỏng...Yêu cầu tại chương V71,9957m2
113Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa thay mớiYêu cầu tại chương V71,9957m2
114Lắp đặt phụ kiến khóa cửa đi...(Bao gồm phụ kiện lắp đặt và khóa Huy Hoàng...)Yêu cầu tại chương V23bộ
115Clemon cửa đi màu đồng rêu HCR02- Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đươngYêu cầu tại chương V20bộ
116Clemon cửa sổ màu đồng rêu HCR03- Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đươngYêu cầu tại chương V24bộ
117Phụ kiện bản lề và vật tư phụ thi công lắp đặt hoàn thiện cửa điYêu cầu tại chương V160hộp
118Phụ kiện bản lề và vật tư phụ thi công lắp đặt hoàn thiện cửa sổYêu cầu tại chương V144hộp
119Thay thế, sửa chữa, thay mới phần khuôn cửa đã hỏng...(Khuôn kép)Yêu cầu tại chương V117,83m
120Lắp dựng khuôn cửa képYêu cầu tại chương V117,38m
121Sản xuất lắp dựng cửa nhôm xingfa, kính mờ an toàn 6.38mm. Phụ kiện khóa Kinglong đồng bộYêu cầu tại chương V3,3m2
122Sản xuất lắp dựng vách Compact Maica 12mm, phụ kiện ngăn tiểu nam và khu WC namYêu cầu tại chương V4,6113m2
123Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Yêu cầu tại chương V50m
124Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu tại chương V800m
125Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Yêu cầu tại chương V1.000m
126Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Yêu cầu tại chương V1.600m
127Dây tiếp địa 1x2.5mm2Yêu cầu tại chương V300m
128Ống nhựa PVC chống cháy cứng D20Yêu cầu tại chương V300m
129Ống nhựa PVC chống cháy cứng D16Yêu cầu tại chương V500m
130Ống nhựa PVC chống cháy cứng D32Yêu cầu tại chương V50m
131Hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu tại chương V50cái
132Lắp đặt ống thép hộp 40x80mm nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu tại chương V40m
133Lắp đặt đèn Dowlight Led D110-9wYêu cầu tại chương V23bộ
134Đèn Panel nổi 24W- nhà WCYêu cầu tại chương V3bộ
135Công tắc 1 hạt 10A-250VYêu cầu tại chương V5cái
136Công tắc 2 hạt 10A-250VYêu cầu tại chương V10cái
137Công tắc 3 hạt 10A-250VYêu cầu tại chương V10cái
138Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VYêu cầu tại chương V36cái
139Đế nhựa âm tường 60x80mmYêu cầu tại chương V61cái
140Aptomat MCB- 1P-16A-250V-6KAYêu cầu tại chương V5cái
141Aptomat MCB- 1P-20A-250V-6KAYêu cầu tại chương V9cái
142Aptomat MCB- 1P-25A-250V-6KAYêu cầu tại chương V7cái
143Aptomat MCB- 1P-32A-250V-6KAYêu cầu tại chương V1cái
144Aptomat MCCB- 3P-100A-15KAYêu cầu tại chương V1cái
145Aptomat MCB- 2P-63A-250V-6KAYêu cầu tại chương V3cái
146Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 30x30cmYêu cầu tại chương V2cái
147Tủ điện 400x250x150, tủ điện tầng 2Yêu cầu tại chương V1hộp
148Tủ điện nhựa 12 modulYêu cầu tại chương V2hộp
149Lắp đặt đèn Led 60x60cm 48W ốp trần các phòng làm việc T2:Yêu cầu tại chương V22bộ
150Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh hệ thống máy điều hòa và thay thế môt số phụ kiện củ đã xuống cấp...Yêu cầu tại chương V7bộ
151Nhân công và vật tư phụ lắp đặt 03 máy điều hòa âm trầnYêu cầu tại chương V3bộ
152Lắp đặt cục nóng điều hòa sang vị trí mớiYêu cầu tại chương V10máy
153Khoan tường rút lõi luồn ống điều hòaYêu cầu tại chương V151 lỗ
154Lắp đặt ống đồng dẫn gas điều hòa D6,4mmYêu cầu tại chương V1,6100m
155Lắp đặt ống đồng dẫn gas điều hòa D9,5mmYêu cầu tại chương V1,2100m
156Lắp đặt ống đồng dẫn gas điều hòa D12,7mmYêu cầu tại chương V0,8100m
157Bảo ôn đường ống đồng dẫn Gas D6,4mmYêu cầu tại chương V1,6100m
158Bảo ôn đường ống đồng dẫn Gas D9,5mmYêu cầu tại chương V1,2100m
159Bảo ôn đường ống đồng dẫn Gas D12,7mmYêu cầu tại chương V0,8100m
160Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2,kết nối dàn nóng, dàn lạnhYêu cầu tại chương V320m
161Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmYêu cầu tại chương V1100m
162Bảo ôn đường thoát nước ngưng D21mmYêu cầu tại chương V1100m
163Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnYêu cầu tại chương V4máy
164Lắp đặt ống gió mềm D250 trên trầnYêu cầu tại chương V16m
165Lắp đặt cửa lan 2 khung có lưới 1200x150mmYêu cầu tại chương V6cái
166Bạt lưới che chắn phục vụ thi côngYêu cầu tại chương V434,6m2
167Chi phí dọn dẹp vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao công trình:Yêu cầu tại chương V360m2
168Đóng gói thiết bị máy móc sang phòng làm việc mới và ngươc lại...Yêu cầu tại chương V25phòng
169Vận chuyển thiết bị máy móc sang phòng làm việc mới và ngươc lại...Yêu cầu tại chương V2chuyến
B Hạng mục 2: Hệ thống thông tin liên lạc
1Lắp đặt ổ ổ mạng, đầu bấn mạngYêu cầu tại chương V20cái
2Đế nhựa âm tường 60x80mmYêu cầu tại chương V20cái
3Bộ phát Wifi...Yêu cầu tại chương V2bộ
4Dây mạng intenet CAT6Yêu cầu tại chương V200m
5Ống nhựa PVC chống cháy cứng D16 luồn dây mạngYêu cầu tại chương V200m
6Hạt mạng RJ45 kết nối Model, bộ phát Wifi, máy tínhYêu cầu tại chương V50cái
C Hạng mục 3: Thiết bị
1Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTXV35QVMV- 12000BTU hoặc tương đươngYêu cầu tại chương V3bộ
2Tủ mạng ECP 20U D800 H1000xD800xW600Yêu cầu tại chương V1bộ
3Điều hòa âm trần skyair 2 chiều 18000 BTU Daikin FCQ50KAVEA/RZQS50AV1 hoặc tương đươngYêu cầu tại chương V2bộ
4Điều hòa âm trần Daikin inverter FCQ71KAVEA/RZQ71LV1, ĐH 2 chiều 24000 BTU hoặc tương đươngYêu cầu tại chương V1bộ
5Tủ tài liệu 01 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 3100x400xH3250 - 01 cáiYêu cầu tại chương V10,075m2
6Tủ tài liệu 02 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 2400x400xH3250 - 01 cáiYêu cầu tại chương V7,8m2
7Tủ tài liệu 03 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 3500x400xH3250 - 01 cáiYêu cầu tại chương V11,375m2
8Tủ tài liệu 04 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 3200x400xH3250 - 01 cáiYêu cầu tại chương V10,4m2
9Tủ tài liệu 05 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 3760x400xH3250 - 01 cáiYêu cầu tại chương V12,22m2
10Máy sấy tay tự động Toto TYC322M (Sấy mát, sấy nóng) hoặc tương đươngYêu cầu tại chương V2bộ
11Thùng rác inox nắp lật GEV A35-PYêu cầu tại chương V2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng+ Bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.- Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình sửa chữa công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).32
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất >=1200W1
2 Máy cắt sắt Công suất >=2000W2
3 Máy khoan đục phá bê tông Công suất >=750W2
4 Máy mài góc Công suất >=700W2
5 Ô tô trở vật liệu >=2.5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->