Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã Diễn Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:32:00 đến ngày 2021-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,310,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.417.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.834.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà đa chức năng và công trình phụ trợ trường mầm non xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã Diễn Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến Quý I/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Sđt: 0979287555). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Hoàng; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Liên; Địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); Cá nhân phụ trách: Ông (bà) ; Đoàn Thị Duyên .Sđt: 0979287555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 375,0334 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 144,7789 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng móng tam cấp sảnh chính, tam cấp đầu hành lang, bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,0633 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,7954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 198,43 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1108 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,219 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7305 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 67,7235 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 76,7823 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 111,7414 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,3008 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,7 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2354 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4913 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,1679 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 176,02 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 352,06 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 190,33 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35,0024 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 87,8262 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 41,4 | m2 |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 265,54 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2153 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8228 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,8871 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,0828 | m3 |
| C | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 601,02 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3088 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,7675 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,5451 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50,4748 | m3 |
| D | SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 866,12 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,2796 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 95,2507 | m3 |
| E | LANH TÔ, LAN CAN, LAM | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 121,27 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4247 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6249 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, lam, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,6909 | m3 |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48,98 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0778 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8868 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,5945 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1385 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,2366 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất, Xà gồ thép C100x50x15x2.5 (4,32kg/m) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,5972 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,5972 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 276,552 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 496,1 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 96,71 | md |
| 6 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.985 | cái |
| H | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 61,7178 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 144,0133 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,5967 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,7949 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,0766 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 764,5296 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.632,0648 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 341,8395 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 287,3204 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 866,3 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 170,7804 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 62,8401 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 62,84 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,632 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 671,27 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 132,92 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.205,077 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.495,459 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.364,975 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.335,561 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 710,6112 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40,3144 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 450,1235 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt, dày 4mm (vén lên chân tường 250mm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,2562 | m2 |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,135 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabol | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng lan can, tay vin cầu thang bằng thép hộp 30x30x2, 20x20x1.5 và tay vịn gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,61 | md |
| 35 | SXLD Inox304 giá đỡ bàn đá (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 36 | SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 80,62 | md |
| 37 | Trần thạch cao chống thấm chìm , phào đơn ( đã hoàn chỉnh ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,1759 | m2 |
| 38 | Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,0132 | m2 |
| 39 | Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65,52 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,4 | m2 |
| 41 | Cửa sổ Pano kính dày 6.38ly, gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 70,2 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,7368 | m2 |
| 43 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 44 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 45 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 46 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 47 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 48 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 440 | bộ |
| 49 | Hoa sắt thép vuông 14x14 cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 82,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.131,37 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp automat KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu 3 pha 3w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 67 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.625 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.450 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 336 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây : 2x10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 179 | m |
| 21 | Cáp điện loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3.590 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 24 | Đế nhựa chống cháy PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 97 | chiếc |
| 25 | Hộp nối nhựa PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Quả hồ lô định vị kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 152 | m |
| 6 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,32 | m3 |
| 9 | Chi phí kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| L | MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 516 | m |
| 2 | Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | khung giá |
| 3 | Cổng mạng RJ45 thường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 4 | Cổng mạng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 5 | Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Nẹp dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cây |
| 7 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 186 | m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 114 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đai nẹp ống bằng Inoc D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 178 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 17 | Đầu ren trong 27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 85 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 154 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 168 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 159 | m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| N | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bảng |
| 3 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| O | BỂ PHỐT (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,5712 | m3 |
| 2 | Đắp đất bể phốt độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,67 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,066 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1331 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,131 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,898 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,898 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,0984 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,996 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,56 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0321 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3914 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,558 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0337 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 21 | Cút sành D100 thoát nước ra ngoài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| P | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bể nước sinh hoạt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 76,7672 | m3 |
| 2 | Đắp đất bể nước sinh hoạt độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 51,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,913 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 85,53 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0686 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7306 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0075 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0619 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,44 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,152 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0278 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,35 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 80,24 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90,8136 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,2 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 112,727 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 112,727 | m2 |
| 22 | Năp đậy + chi tiết liên kết | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khóa treo việt tiệp inox | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.417.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.834.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 20 | Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 6 | Máy hàn >=23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phù hợp gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi