Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934416-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã Diễn Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:32:00 đến ngày 2021-09-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,310,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.417.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.834.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà đa chức năng và công trình phụ trợ trường mầm non xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã Diễn Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Sđt: 0979287555).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC (Địa chỉ: Xóm 7 Đông Thọ, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. -Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát. Địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Sđt: 0979287555).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến Quý I/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Sđt: 0979287555).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Hoàng; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Liên; Địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); Cá nhân phụ trách: Ông (bà) ; Đoàn Thị Duyên .Sđt: 0979287555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V375,0334m3
2Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V144,7789m3
3Đào đất móng băng móng tam cấp sảnh chính, tam cấp đầu hành lang, bồn hoa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V8,0633m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V31,7954m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V198,43m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1108tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,219tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,7305tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V67,7235m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V76,7823m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V111,7414m3
12Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V23,3008m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V8,7m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2354tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,4913tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V13,1679m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V176,02m3
18Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V352,06m3
19Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V190,33m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V35,0024m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V87,8262m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V41,4m2
B PHẦN CỘT
1Ván khuôn cột chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V265,54m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2153tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8228tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,8871tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V16,0828m3
C PHẦN DẦM
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V601,02m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,3088tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,7675tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,5451tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V50,4748m3
D SÀN MÁI
1Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V866,12m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,2796tấn
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V95,2507m3
E LANH TÔ, LAN CAN, LAM
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lamMô tả kỹ thuật tại Chương V121,27m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4247tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6249tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, lam, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,6909m3
F CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V48,98m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0778tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8868tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,5945m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,1385m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V37,2366m2
G PHẦN MÁI
1Sản xuất, Xà gồ thép C100x50x15x2.5 (4,32kg/m)Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,5972tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V2,5972tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V276,552m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V496,1m2
5Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V96,71md
6Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.985cái
H PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V61,7178m3
2Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V144,0133m3
3Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,5967m3
4Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,7949m3
5Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,0766m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V764,5296m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.632,0648m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V341,8395m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V287,3204m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V866,3m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V170,7804m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V62,8401m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V62,84m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,632m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V671,27m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V132,92m
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V2.205,077m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V1.495,459m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V1.364,975m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V2.335,561m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại Chương V710,6112m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại Chương V40,3144m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại Chương V450,1235m2
19Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt, dày 4mm (vén lên chân tường 250mm)Mô tả kỹ thuật tại Chương V27,2562m2
20Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,135m2
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại Chương V1bể
22Máy bơm nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật tại Chương V1Cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V8bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavabolMô tả kỹ thuật tại Chương V8bộ
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
26Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
29Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
30Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
32Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
33Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗiMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
34Sản xuất lắp dựng lan can, tay vin cầu thang bằng thép hộp 30x30x2, 20x20x1.5 và tay vịn gỗ LimMô tả kỹ thuật tại Chương V10,61md
35SXLD Inox304 giá đỡ bàn đá (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V16cái
36SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V80,62md
37Trần thạch cao chống thấm chìm , phào đơn ( đã hoàn chỉnh )Mô tả kỹ thuật tại Chương V20,1759m2
38Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V9,0132m2
39Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V65,52m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V15,4m2
41Cửa sổ Pano kính dày 6.38ly, gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V70,2m2
42Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V3,7368m2
43Chốt cửa điMô tả kỹ thuật tại Chương V18cái
44Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật tại Chương V52cái
45Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật tại Chương V52cái
46Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật tại Chương V18bộ
47Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990Mô tả kỹ thuật tại Chương V18bộ
48Bản lề cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V440bộ
49Hoa sắt thép vuông 14x14 cả sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V82,98m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.131,37m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp automat KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp automat KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1hộp
3Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V12hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =30Mô tả kỹ thuật tại Chương V14cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =20Mô tả kỹ thuật tại Chương V34cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V24cái
9Đèn tín hiệu 3 pha 3wMô tả kỹ thuật tại Chương V1Cái
10Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại 2 bóngMô tả kỹ thuật tại Chương V60bộ
11Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V29bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V38cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V67cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại Chương V16cái
16Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.625m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.450m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V336m
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây : 2x10Mô tả kỹ thuật tại Chương V179m
21Cáp điện loại 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V100m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V3.590m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V100m
24Đế nhựa chống cháy PVCMô tả kỹ thuật tại Chương V97chiếc
25Hộp nối nhựa PVC 100x100Mô tả kỹ thuật tại Chương V14hộp
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
3Quả hồ lô định vị kim thu sétMô tả kỹ thuật tại Chương V11cái
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V7cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại Chương V152m
6Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật tại Chương V30cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V19,32m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V19,32m3
9Chi phí kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại Chương V1ca
L MẠNG LAN
1Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại Chương V516m
2Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem)Mô tả kỹ thuật tại Chương V2khung giá
3Cổng mạng RJ45 thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V17cái
4Cổng mạng RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V13cái
5Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
6Nẹp dây mạngMô tả kỹ thuật tại Chương V2cây
7Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương Class 2 D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V186m
9Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V14cái
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V114m
2Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V32cái
3Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V32cái
4Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V16cái
5Đai nẹp ống bằng Inoc D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V50cái
6Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V160m
7Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V178m
8Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V6m
9Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V32cái
10Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật tại Chương V38cái
11Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V34cái
13Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật tại Chương V48cái
14Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27Mô tả kỹ thuật tại Chương V42cái
15Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V16m
17Đầu ren trong 27Mô tả kỹ thuật tại Chương V36cái
18Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V85cái
19Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật tại Chương V58cái
20Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27Mô tả kỹ thuật tại Chương V52cái
21Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
24Lắp đặt đầu nối ren D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V154m
26Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V168m
27Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V159m
28Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V45cái
29Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V45cái
30Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V46cái
31Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60Mô tả kỹ thuật tại Chương V47cái
32Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90Mô tả kỹ thuật tại Chương V47cái
33Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V31cái
34Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V36cái
35Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V38cái
36Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V42cái
37Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V44cái
38Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V38cái
39Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V35cái
40Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
41Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60Mô tả kỹ thuật tại Chương V23cái
42Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90Mô tả kỹ thuật tại Chương V24cái
N PCCC
1Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V8bình
2Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật tại Chương V4bảng
3Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật tại Chương V4hộp
O BỂ PHỐT (1 BỂ)
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V12,5712m3
2Đắp đất bể phốt độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,19m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật tại Chương V4,17m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7106m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V2,67m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,066m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1331tấn
8Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,131m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật tại Chương V33,898m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật tại Chương V33,898m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,0984m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V37,996m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V3,56m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0321tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3914m3
16Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,558m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật tại Chương V2,8m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0337tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,672m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V7cái
21Cút sành D100 thoát nước ra ngoàiMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
P BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bể nước sinh hoạt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V76,7672m3
2Đắp đất bể nước sinh hoạt độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V25,59m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật tại Chương V51,17m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,496m3
5Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V14,913m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V85,53m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0686tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,7306tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,408m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0619tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V5,44m2
13Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,152m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0278tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V10,35m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V16cấu kiện
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật tại Chương V80,24m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật tại Chương V90,8136m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V27,2m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V112,727m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V112,727m2
22Năp đậy + chi tiết liên kếtMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
23Khóa treo việt tiệp inoxMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.417.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.834.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Công nhân 20 Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
12 Phòng thí nghiệm Phù hợp gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->