Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926967-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210926895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:00:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,445,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sử dụng.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng tỉnh Bình Định.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình cầu đường trên trang Website Sở Xây dựng Bình Định.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cầu đường ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ thuật thi công phần đường: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: Có bằng đại học chuyên ngành điện; ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh: Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông lâm nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân lao động ngành giao thông, cầu đường: (Bậc thợ tối thiểu 3/7), ( 20 người)- (Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW:
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy bơm nước Diezel 5CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T:
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cầm tay Fi 42mm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng mở rộng đường từ QL 19C đi khu dân cư Hiệp Hà
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngấn sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty TNHH TV - XD Toàn Thắng; Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thành Thịnh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Canh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thành Thịnh; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND huyện Vân Canh, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Số nhà 35 Lê lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3888209.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A - PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG/ nền- mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111,29m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Quy đổi từ BT phá dở)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1129100m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12910m³/1km
4Công tác di dời trụ điện ra khỏi nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
5Bóc đất hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,6824100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,5943100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6829100m3
8Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0192100m3
9Vận chuyển đất đào khuôn đường đắp phần nền và lề bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,7021100m3
10Đắp nền đường hoàn thiện mặt dày 30cm đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0316100m3
11Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,0371100m3
12Mua đất san lấp tại mỏ đất tại làng Hiệp Hưng tổng cự ly vận chuyển là 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,032100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V383,2910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Vận chuyển 3 km đường loại 5; hệ số:3 x 1,5 = 4,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V383,2910m³/1km
15CPĐD loại I Dmax 25, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5157100m3
16Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,9492100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Bó vỉa và dải phân cách)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,44m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.998,73m3
19Khe co KT (1,0x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.408m
20Khe giãn mặt đường KT (1,5x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V128m
21Khe dọc KT (0,5x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V187,53m
22Bạt nhựa lót móng bó vỉa và dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V413,3m2
23Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,29m3
24Bê tông dải phân cách M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,17m3
25Ván khuôn bó vỉa và dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V9,6352100m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2015100m2
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
28Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6139100m2
29Lắp đặt ống nhựa đường kính 25mm, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m
30Đắp đất dải phân cách bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9978100m3
31Vận chuyển đất bóc hưu cơ để đắp dải phân cách bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9978100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5); Phần đất không vận chuyển để đắp dải phân cách và hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V172,28610m³/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V17,2286100m3
B II - BIỂN BÁO TAM GIÁC (02 CK)
1Đào móng trụ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
3Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
5Biển báo phản quang tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9kg
8Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Hàn liên kết đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2810m đường hàn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,261m2
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
C III - RÀO CHẮN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
2Ván khuôn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
3Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
4Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,262cuộn
5Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Sơn cọc cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,621m2
D IV - LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Đào đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482100m3
2Đắp đất hố trồng cây đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482100m3
3Vận chuyển đất bóc hưu cơ để đắp hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482100m3
4Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.725,12m2
5Bê tông nền khóa biên gạch M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,37m3
6Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, màu đỏ (giá tại công ty TNHH TM ĐT XD Bình Định, 95.000 đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.591,3m2
7Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, màu vàng (giá tại công ty TNHH TM ĐT XD Bình Định, 95.000 đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,82m2
8Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, gạch gốc cây (giá tại công ty TNHH TM ĐT XD Bình Định, 95.000 đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
9Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
10Ống thép tráng kẽm vuông (2,5x2,5)cm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
11Nút nhựa vuông (2,5x2,5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
12Ván khuôn khóa biên gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,4742100m2
E V- TRỒNG CÂY DẢI PHÂN TẠO CẢNH QUANG
1Vận chuyển cây sao ĐenMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
2Trồng cây sao Đen trong hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 cây
3Bốc xếp cây sao Đen bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
4Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V341 cây/năm
5Trồng cây bông trang trổ hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100 cây
6Duy trì cây bông Trang cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100cây/năm
7Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V243100cây/lần
8Vận chuyển cây bông TrangMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
F B - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:/TUYẾN SỐ 1- CỐNG DỌC
1Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8554100m3
2Lăp đặt gối đỡ móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4452100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,10210m³/1km
G 2 - CỐNG NGANG TUYẾN SỐ 1:
1Đào đất thi công cống ngang bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4155100m3
2Lăp đặt gối đỡ móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.5 m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1872100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28310m³/1km
H 3 - CỬA XẢ:
1Đào móng thi công cửa xả bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939100m3
2Bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m2
3Ván khuôn sân cống chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
4Ván khuôn gỗ tường đầu, tương cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m2
5Bê tông móng sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31 rọ
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67310m³/1km
I 4 - HỐ GA TUYẾN SỐ 1:
1Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2771100m3
2Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
4Ván khuôn gỗ tường hố thu1,2382100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
6Bê tông xà mũ bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
9Cốt thép bậc thang D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
10Thép hình gia công bọc tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5966tấn
11Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6051100m3
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7210m³/1km
J 5 - HỐ THU NƯỚC MƯA (07CK):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
3Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
5Bê tông đáy hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Bê tông tường hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
7Ván khuôn thi công hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871100m2
8Gia công hệ khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634tấn
9Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634tấn
10Bu lông M16, mạ kẽm của công ty Thịnh PhátMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
11Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/mMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m
12Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
K II - TUYẾN SỐ 2-CỐNG DỌC
1Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3199100m3
2Lăp đặt gối đỡ móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1368100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83110m³/1km
L 2 - CỐNG NGANG TUYẾN SỐ 2:
1Đào đất thi công cống ngang bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m3
2Lăp đặt gối đỡ móng cống D60010cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.5 m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4264100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76610m³/1km
M 3 - HỐ GA TUYẾN SỐ 2:
1Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5386100m3
2Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
4Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5225100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
6Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116tấn
9Cốt thép bậc thang D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539tấn
10Thép hình gia công bọc tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
11Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2546100m3
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8410m³/1km
N 4 - HỐ THU NƯỚC MƯA (03CK):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
3Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011100m3
5Bê tông đáy hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Bê tông tường hố thu nước mưa M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
7Ván khuôn thi công hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
8Gia công hệ khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557tấn
9Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557tấn
10Bu lông M16, mạ kẽm của công ty Thịnh PhátMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
11Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
O III - TUYẾN SỐ 3/CỐNG DỌC
1Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0283100m3
2Lăp đặt gối đỡ móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7435100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84810m³/1km
P 2 - CỐNG NGANG TUYẾN SỐ 3:
1Đào đất thi công cống ngang bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7525100m3
2Lăp đặt gối đỡ móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5983100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54210m³/1km
Q 3 - HỐ GA TUYẾN SỐ 3:
1Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9122100m3
2Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
4Ván khuôn gỗ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8868100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m3
6Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
9Cốt thép bậc thang D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
10Thép hình gia công bọc tấm đan:0,4382tấn
11Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4322100m3
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810m³/1km
R 4 - HỐ THU NƯỚC MƯA (05CK):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m3
3Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
5Bê tông đáy hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Bê tông tường hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
7Ván khuôn thi công hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337100m2
8Gia công hệ khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
9Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
10Bu lông M16, mạ kẽm của công ty Thịnh PhátMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
12Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
S IV - TUYẾN SỐ 4-CỐNG DỌC
1Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0562100m3
2Lăp đặt gối đỡ móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V421 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V46mối nối
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2187100m3
8Vận chuyển đất thừa để đắp phần còn thiếu của mương dẫn nước bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8375100m3
T 2 - CỐNG NGANG TUYẾN SỐ 4:
1Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2889100m3
2Lăp đặt gối đỡ móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.5m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9084100m3
7Vận chuyển đất thừa để đắp phần còn thiếu của mương dẫn nước bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3805100m3
U 3 - HỐ GA TUYẾN SỐ 4:
1Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9982100m3
2Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
4Ván khuôn gỗ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,9283100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,42m3
6Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x22,94m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6212tấn
9Cốt thép bậc thang D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
10Thép hình gia công bọc tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9495tấn
11Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,5968100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9462100m3
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5210m³/1km
V 4 - HỐ THU NƯỚC MƯA (11CK):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m3
3Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
5Bê tông đáy công hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Bê tông tường công hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
7Ván khuôn thi công hố thu nước mưa0,2941100m2
8Gia công hệ khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
9Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
10Bu lông M16, mạ kẽm của công ty Thịnh PhátMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
11Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/mMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
12Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
W V - DỊCH CHUYỂN MƯƠNG TƯỚI: PHẦN MƯƠNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0861100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào kênh mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0861100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào cống tuyến số 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2437100m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
6Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
8Sản xuất gỗ khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,011m3
X 2 - ĐOẠN CHUYỂN TIẾP ĐẦU TUYẾN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,20810m
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
5Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Bê tông móng thân ống thép, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
7Bê tông tường hố ga điểm đấu nối, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7353tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7353tấn
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
15Thép hình gia công bọc tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0822100m3
Y C. CẤP NƯỚC SINH HOẠT / CẤP NƯỚC SINH HOẠT
& TRỤ CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V116,921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9058100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m
9Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87100m
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
12Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt bích nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
18Lắp đặt van gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt chụp van gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
21Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van gang BB DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt chụp van gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
Z II. TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt tê gang FFB bằng p/p nối goăng cao su, DN100x100 (NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bu gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
6Lắp đặt bích nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt cút chữ Z bằng p/p nối goăng cao su, ĐK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt chụp van gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
14Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0855m3
15Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
AA D. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG/MÓNG CỘT ĐÉN MCS1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2422100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,752m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m2
6Bu lông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
7Ống nhựa D76 dày 1,8m + 2 Lơi 135 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
AB II. MƯƠNG CÁP NGẦM (1M)
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V157,9521m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V118,464m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,488m3
4Rãi lưới ni lông (- Thợ 3,0/7 N1: 0,5 công *185.028 đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,936Công
AC III. TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN R-1C
1Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng (Giá 37.500đ/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,84Kg
2Kẹp siết đồng chữ U (Giá 35.000đ/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
AD IV. CỘT ĐÈN BÁT GIÁC BG10-2 & BG10-3
1Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời đôi vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
2Lắp dựng cột đèn bát giác 8mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
3Lắp đặt cần đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
4Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời ba vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
AE V. ĐÈN CAO ÁP 220V - 120W;
BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT;
TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG TĐK-1
1Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
2Lắp dặt đèn ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
3Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cửa
5Tủ điều khiển chiếu sáng TĐK-1 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
AF VI. PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm CVV/DSTA/PVC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V551,6mét
2Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV(2x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
3Dây đồng bọc CVV2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V385mét
4Dây tiếp địa loại đồng trần C35Mô tả kỹ thuật theo chương V549,6mét
5Đầu cốt ép đồng Cu-11Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
6Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V549,6mét
7Ống thép tráng kẽm D88,3x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V187,4mét
8Kéo rãi và lắp đặt cáp ngầm CVV2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V5,516100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,496100 m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,874100m
11Luồn dây CVV2x2,5 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sử dụng.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng tỉnh Bình Định.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình cầu đường trên trang Website Sở Xây dựng Bình Định.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cầu đường ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);55
2 Kỹ thuật thi công 1 kỹ thuật thi công phần đường: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Kỹ thuật thi công 1 kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Kỹ thuật thi công 1 kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: Có bằng đại học chuyên ngành điện; ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);33
5 Kỹ thuật thi công 1 - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh: Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông lâm nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
6 công nhân lao động chuyên nghành 20 công nhân lao động ngành giao thông, cầu đường: (Bậc thợ tối thiểu 3/7), ( 20 người)- (Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 10T Có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW: Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt5
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Sử dụng tốt7
5 Máy bơm nước Diezel 5CV Sử dụng tốt2
6 Máy lu bánh thép 10T Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy đào 1,25m3 Có kiểm định còn hiệu lực3
8 Máy hàn điện 23Kw Sử dụng tốt5
9 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Sử dụng tốt7
11 Máy ủi 110CV Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Đầm bánh hơi tự hành 16T Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Đầm cầm tay 70kg Sử dụng tốt2
14 Ô tô tự đổ - trọng tải 7T: Có kiểm định còn hiệu lực5
15 Ô tô tưới nước 5m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu bánh thép 16T Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy khoan cầm tay Fi 42mm Sử dụng tốt2
18 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Có kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->