Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926967-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:00:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,445,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sử dụng.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng tỉnh Bình Định.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình cầu đường trên trang Website Sở Xây dựng Bình Định.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cầu đường ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật thi công phần đường: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: Có bằng đại học chuyên ngành điện; ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh: Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông lâm nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động chuyên nghành |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân lao động ngành giao thông, cầu đường: (Bậc thợ tối thiểu 3/7), ( 20 người)- (Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy bơm nước Diezel 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cầm tay Fi 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng mở rộng đường từ QL 19C đi khu dân cư Hiệp Hà 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngấn sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Số nhà 35 Lê lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3888209. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A - PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG/ nền- mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,29 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Quy đổi từ BT phá dở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | 10m³/1km |
| 4 | Công tác di dời trụ điện ra khỏi nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 5 | Bóc đất hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6824 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5943 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6829 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0192 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào khuôn đường đắp phần nền và lề bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7021 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường hoàn thiện mặt dày 30cm đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0316 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0371 | 100m3 |
| 12 | Mua đất san lấp tại mỏ đất tại làng Hiệp Hưng tổng cự ly vận chuyển là 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,032 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,29 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Vận chuyển 3 km đường loại 5; hệ số:3 x 1,5 = 4,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,29 | 10m³/1km |
| 15 | CPĐD loại I Dmax 25, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5157 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9492 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Bó vỉa và dải phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,73 | m3 |
| 19 | Khe co KT (1,0x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408 | m |
| 20 | Khe giãn mặt đường KT (1,5x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 21 | Khe dọc KT (0,5x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,53 | m |
| 22 | Bạt nhựa lót móng bó vỉa và dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,3 | m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,29 | m3 |
| 24 | Bê tông dải phân cách M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,17 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa và dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6352 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2015 | 100m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6139 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 25mm, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m |
| 30 | Đắp đất dải phân cách bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9978 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bóc hưu cơ để đắp dải phân cách bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9978 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5); Phần đất không vận chuyển để đắp dải phân cách và hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,286 | 10m³/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2286 | 100m3 |
| B | II - BIỂN BÁO TAM GIÁC (02 CK) | |||
| 1 | Đào móng trụ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 10m đường hàn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| C | III - RÀO CHẮN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 4 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,262 | cuộn |
| 5 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sơn cọc cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m2 |
| D | IV - LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bóc hưu cơ để đắp hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.725,12 | m2 |
| 5 | Bê tông nền khóa biên gạch M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 6 | Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, màu đỏ (giá tại công ty TNHH TM ĐT XD Bình Định, 95.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.591,3 | m2 |
| 7 | Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, màu vàng (giá tại công ty TNHH TM ĐT XD Bình Định, 95.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m2 |
| 8 | Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, gạch gốc cây (giá tại công ty TNHH TM ĐT XD Bình Định, 95.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm vuông (2,5x2,5)cm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 11 | Nút nhựa vuông (2,5x2,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Ván khuôn khóa biên gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4742 | 100m2 |
| E | V- TRỒNG CÂY DẢI PHÂN TẠO CẢNH QUANG | |||
| 1 | Vận chuyển cây sao Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Trồng cây sao Đen trong hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 cây |
| 3 | Bốc xếp cây sao Đen bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cây/năm |
| 5 | Trồng cây bông trang trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100 cây |
| 6 | Duy trì cây bông Trang cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100cây/năm |
| 7 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | 100cây/lần |
| 8 | Vận chuyển cây bông Trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| F | B - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:/TUYẾN SỐ 1- CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8554 | 100m3 |
| 2 | Lăp đặt gối đỡ móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4452 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | 10m³/1km |
| G | 2 - CỐNG NGANG TUYẾN SỐ 1: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4155 | 100m3 |
| 2 | Lăp đặt gối đỡ móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.5 m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 10m³/1km |
| H | 3 - CỬA XẢ: | |||
| 1 | Đào móng thi công cửa xả bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 2 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m2 |
| 3 | Ván khuôn sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tương cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 rọ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 10m³/1km |
| I | 4 - HỐ GA TUYẾN SỐ 1: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | 100m3 |
| 2 | Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | 1,2382 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 9 | Cốt thép bậc thang D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 10 | Thép hình gia công bọc tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 10m³/1km |
| J | 5 - HỐ THU NƯỚC MƯA (07CK): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | tấn |
| 10 | Bu lông M16, mạ kẽm của công ty Thịnh Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 12 | Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| K | II - TUYẾN SỐ 2-CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3199 | 100m3 |
| 2 | Lăp đặt gối đỡ móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | 10m³/1km |
| L | 2 - CỐNG NGANG TUYẾN SỐ 2: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 2 | Lăp đặt gối đỡ móng cống D600 | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.5 m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 10m³/1km |
| M | 3 - HỐ GA TUYẾN SỐ 2: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | 100m3 |
| 2 | Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 9 | Cốt thép bậc thang D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 10 | Thép hình gia công bọc tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 10m³/1km |
| N | 4 - HỐ THU NƯỚC MƯA (03CK): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố thu nước mưa M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 10 | Bu lông M16, mạ kẽm của công ty Thịnh Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| O | III - TUYẾN SỐ 3/CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0283 | 100m3 |
| 2 | Lăp đặt gối đỡ móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7435 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | 10m³/1km |
| P | 2 - CỐNG NGANG TUYẾN SỐ 3: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7525 | 100m3 |
| 2 | Lăp đặt gối đỡ móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5983 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 10m³/1km |
| Q | 3 - HỐ GA TUYẾN SỐ 3: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9122 | 100m3 |
| 2 | Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8868 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 9 | Cốt thép bậc thang D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 10 | Thép hình gia công bọc tấm đan: | 0,4382 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m³/1km |
| R | 4 - HỐ THU NƯỚC MƯA (05CK): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 10 | Bu lông M16, mạ kẽm của công ty Thịnh Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 12 | Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| S | IV - TUYẾN SỐ 4-CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0562 | 100m3 |
| 2 | Lăp đặt gối đỡ móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (Ống cống vỉa hè của công ty Thuận Đức III giá 468.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mối nối |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2187 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa để đắp phần còn thiếu của mương dẫn nước bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8375 | 100m3 |
| T | 2 - CỐNG NGANG TUYẾN SỐ 4: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2889 | 100m3 |
| 2 | Lăp đặt gối đỡ móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.5m - Đường kính D600mm-H30 (Ống cống qua đường của công ty Thuận Đức III giá 609.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9084 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa để đắp phần còn thiếu của mương dẫn nước bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | 100m3 |
| U | 3 - HỐ GA TUYẾN SỐ 4: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9982 | 100m3 |
| 2 | Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9283 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 2,94 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6212 | tấn |
| 9 | Cốt thép bậc thang D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 10 | Thép hình gia công bọc tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9462 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1 km đường loại 5; hệ số:1 x 1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 10m³/1km |
| V | 4 - HỐ THU NƯỚC MƯA (11CK): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy công hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tường công hố thu nước mưa, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công hố thu nước mưa | 0,2941 | 100m2 | |
| 8 | Gia công hệ khung lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 10 | Bu lông M16, mạ kẽm của công ty Thịnh Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 12 | Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| W | V - DỊCH CHUYỂN MƯƠNG TƯỚI: PHẦN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào kênh mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào cống tuyến số 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 6 | Ống nhựa uPVC (hệ mét) D200 dày 4,0mm của công ty nhựa Đạt Hòa giá 191.151 đồng/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Sản xuất gỗ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1m3 |
| X | 2 - ĐOẠN CHUYỂN TIẾP ĐẦU TUYẾN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng thân ống thép, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tường hố ga điểm đấu nối, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7353 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7353 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 15 | Thép hình gia công bọc tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m3 |
| Y | C. CẤP NƯỚC SINH HOẠT / CẤP NƯỚC SINH HOẠT & TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,92 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9058 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | 100m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang BB DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| Z | II. TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang FFB bằng p/p nối goăng cao su, DN100x100 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bu gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt bích nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút chữ Z bằng p/p nối goăng cao su, ĐK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| AA | D. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG/MÓNG CỘT ĐÉN MCS1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 6 | Bu lông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa D76 dày 1,8m + 2 Lơi 135 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| AB | II. MƯƠNG CÁP NGẦM (1M) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,952 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,464 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,488 | m3 |
| 4 | Rãi lưới ni lông (- Thợ 3,0/7 N1: 0,5 công *185.028 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | Công |
| AC | III. TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN R-1C | |||
| 1 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng (Giá 37.500đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,84 | Kg |
| 2 | Kẹp siết đồng chữ U (Giá 35.000đ/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| AD | IV. CỘT ĐÈN BÁT GIÁC BG10-2 & BG10-3 | |||
| 1 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời đôi vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bát giác 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 4 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời ba vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| AE | V. ĐÈN CAO ÁP 220V - 120W; BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT; TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG TĐK-1 | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp dặt đèn ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cửa |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐK-1 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| AF | VI. PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA/PVC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,6 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV(2x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc CVV2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | mét |
| 4 | Dây tiếp địa loại đồng trần C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,6 | mét |
| 5 | Đầu cốt ép đồng Cu-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,6 | mét |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D88,3x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4 | mét |
| 8 | Kéo rãi và lắp đặt cáp ngầm CVV2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m |
| 11 | Luồn dây CVV2x2,5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sử dụng.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng tỉnh Bình Định.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình cầu đường trên trang Website Sở Xây dựng Bình Định.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cầu đường ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | kỹ thuật thi công phần đường: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: Có bằng đại học chuyên ngành điện; ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh: Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông lâm nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 6 | công nhân lao động chuyên nghành | 20 | công nhân lao động ngành giao thông, cầu đường: (Bậc thợ tối thiểu 3/7), ( 20 người)- (Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 10T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW: | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Sử dụng tốt | 7 |
| 5 | Máy bơm nước Diezel 5CV | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đào 1,25m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 8 | Máy hàn điện 23Kw | Sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Sử dụng tốt | 7 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Đầm bánh hơi tự hành 16T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Đầm cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải 7T: | Có kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép 16T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy khoan cầm tay Fi 42mm | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi