Gói thầu: Hệ thống Ôxi y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | Hệ thống Ôxi y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:26:00 đến ngày 2021-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,408,118,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3 hợp đồng thi công cung cấp khí ôxi y tế, ít nhất có 01 hợp đồng hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,985 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,955 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.955.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc nhiệt, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử viễn thông.- Đã tham gia trực tiếp hoàn thành ít nhất 1 công trình có CCLĐ hệ thống khí ôxi y tế.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công lắp đặt hệ thống khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, trong đó tối thiểu gồm: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc nhiệt, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử viễn thông.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cung cấp khí ôxy y tế.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Chứng chỉ (Chứng nhận) Sơ cấp nghề trở lên về Điện, Điện tử, Cơ khí, ...-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống Ôxi y tế Cải tạo nhà xưởng (Địa điểm 278-284 Lãnh Binh Thăng, Phường 11)làm Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân Covid-19 trên địa bàn Quận 11 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11, địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39635269- Fax 028.39635393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 11 – TP.HCM, số 270 đường Bình Thới, phường 10, quận 11, TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 32, Đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 0283.8224.009 - Fax: 0283.2295.008. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11, địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHÍ Ô XI Y TẾ | |||
| 1 | CCLĐ Ổ khí ô xy gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 250 | bộ |
| 2 | CCLĐ Bộ điều chỉnh lưu lượng ô xy kèm bình làm ẩm | Theo thiết kế được duyệt | 125 | bộ |
| 3 | CCLĐ Adapter cho khí ô xy | Theo thiết kế được duyệt | 75 | bộ |
| 4 | CCLĐ Ống đồng y tế đk 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,55 | 100m |
| 5 | CCLĐ Ống đồng y tế đk 15,88mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,75 | 100m |
| 6 | CCLĐ Ống đồng y tế đk 22,22mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,38 | 100m |
| 7 | CCLĐ Ống đồng y tế đk 28,58mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,63 | 100m |
| 8 | CCLĐ Ống đồng y tế đk 34,93mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 9 | CCLĐ Nối thẳng đk 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 10 | CCLĐ Nối thẳng đk 15,88mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 11 | CCLĐ Nối thẳng đk 22,22mm | Theo thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 12 | CCLĐ Nối thẳng đk 28,58mm | Theo thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 13 | CCLĐ Nối thẳng đk 34,93mm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 14 | CCLĐ Cút góc 90 độ đk 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| 15 | CCLĐ Cút góc 90 độ đk 15,88mm | Theo thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 16 | CCLĐ Cút góc 90 độ đk 22,22mm | Theo thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 17 | CCLĐ Cút góc 90 độ đk 28,58mm | Theo thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 18 | CCLĐ Cút góc 90 độ đk 34,93mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ Côn thu đk 15,88x12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 20 | CCLĐ Côn thu đk 22,22x15,88mm | Theo thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 21 | CCLĐ Côn thu đk 28,58x22,22mm | Theo thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 22 | CCLĐ Côn thu đk 34,93x28,58mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | CCLĐ Tê đk 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 24 | CCLĐ Tê đk 15,88mm | Theo thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 25 | CCLĐ Tê đk 22,22mm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 26 | CCLĐ Tê đk 28,58mm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 27 | CCLĐ Tê đk 34,93mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | CCLĐ Van ngắt tay đk 28mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | CCLĐ Van ngắt tay đk 35mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ Ghen nhựa 40x60x2000mm | Theo thiết kế được duyệt | 431 | m |
| 31 | CCLĐ Bộ giá đỡ ống đồng | Theo thiết kế được duyệt | 188 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3 hợp đồng thi công cung cấp khí ôxi y tế, ít nhất có 01 hợp đồng hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,985 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,955 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.955.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc nhiệt, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử viễn thông.- Đã tham gia trực tiếp hoàn thành ít nhất 1 công trình có CCLĐ hệ thống khí ôxi y tế.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần thi công lắp đặt hệ thống khí | 1 | Có trình độ đại học trở lên, trong đó tối thiểu gồm: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc nhiệt, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử viễn thông.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cung cấp khí ôxy y tế.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 4 | công nhân | 5 | -Có Chứng chỉ (Chứng nhận) Sơ cấp nghề trở lên về Điện, Điện tử, Cơ khí, ...-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đục tường | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy bắn vít | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đo khoảng cách | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi