Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929833-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:24:00 đến ngày 2021-09-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,362,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.353.000.000 VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng một trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; biên bản hết thời gian bảo hành công trình. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng một trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.353.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng; đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình về điện≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc (có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề về khảo sát địa hình)≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dụng)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc chứng chỉ nghề nghiệp hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Bình Ca, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. - Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng BIM22 Địa chỉ: số 28, đường Phạm Văn Đồng, tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Tuyên Quang Địa chỉ: đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang. + Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II (vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,159100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2263100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
5Xáo xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,542100m2
6Lu khuôn đường phần xáo xới máy đầm, độ chăt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2626100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực – Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V51,76m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4671100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7837100m3
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa ( loại C19, R19) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm ( nội suy đơn giá 5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4524100m2
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên 13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0676100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) – chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,758100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,758100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4524100m2
C Tô toa, rãnh tam giác
1Tháo dỡ tô toa rãnh tam giác cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1.069,58m
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1287100m3
3Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7631m3
4Vũa XM M100, PCB40 lót + trít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.047,3333m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,12m3
6Bê tông tô toa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,564m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,28m3
8Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
9Lắp dựng cốt thép tô toa hàm ếch, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1478tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2832100m2
12Công tác gia công, lắp dựung, tháo dữo ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5216100m2
13Lắp đặt tô toaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.964m
14Lắp đặt rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1.8841 cấu kiện
15Lưới ngăn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196Tấn
16Đào đất – đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,741m3
17Đệm cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,07m3
19Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8146100m2
20Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V80Tấm
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
D Lát hè, ô trồng cây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,91m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm – chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,27M2
4Trồng cây Trò Nâu cao 2m trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V541 cây/năm
6Nứa rào câyMô tả kỹ thuật theo Chương V108cây
7Đắp đất mầu ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,771m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,77m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,37m2
11Đào khuôn lát hè TC 10% KLMô tả kỹ thuật theo Chương V83,7611m3
12Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp III máy 90% KLMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5385100m3
13Đệm vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,86m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,45m3
15Lát gạch Terrazzo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.443,17m2
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,62m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,77m2
3Sơn giảm tốc nét liền bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm( màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,431m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m3
6Biển báo tam giác 70*70Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
7Biển chữ nhật 60*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
8Biển chữ nhật 120*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
9Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V93m
11Lắp đặt biểnMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
F Rãnh Bê tông cốt thép các loại
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.243,93m3
2Tháo dỡ tấm bản cũ ống cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V546cái
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 10% KLMô tả kỹ thuật theo Chương V103,8461m3
4Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III 90% KLMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3461100m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,94m3
6Vữa XM mác 100# gắn mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V371m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m2
8Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) + bịt đầu rãnh + cửa thu nước trên hèMô tả kỹ thuật theo Chương V709,89m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,34m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5689tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1211tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5781tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4813tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V75,3165100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3056100m2
16Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.8541cấu kiện
17Lắp đặt cống hộp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V1.8541cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,612100m3
G Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
2Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m3
3Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,29m3
4Ống cống tròn D=100 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
7Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0842100m3
H Đảm bảo giao thông
1Người điều khiển giao thông (bậc 3/7 - nhóm I) tạm tính thi công 4 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V120Công
2Cọc tiêu di động (Luân chuyển 5 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
3Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
4Biển I441b(Luân chuyển 10 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
5Lắp đặt biển I.441bMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cột đỡ biển báo D80, H=4,2m(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
7Biển S.501(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
8Lắp đặt biển S.501Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cột đỡ biển báo D80, H=3,3m(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6cái
10Biển W.227(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Biển P.125(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Biển P.127(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Biển P.135(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Biển R.302(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Biển W.203b(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt biển báo P.125 +P,127+ P.135+R.302Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt biển báo W.227+W.203bMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
I Điện chiếu sáng
1Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6-1KV-4*10mm2 (Từ điểm đấu vào TĐ-CS)(TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
2Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6-1KV-4*6mm2(Ra các đèn chiếu sáng):Mô tả kỹ thuật theo Chương V746m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2(Dây từ bảng điện cửa cột lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
4Lắp bảng điện cửa cột đèn lắp ATM 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20bảng
5Tủ điện trọn bộ điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-CS - 40A-03 lộ raMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,441m3
7Khung móng cột đèn KT: M24*650*300 (Bu lông M24 + Thép bản hàn rọ bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông móng chân cột đèn + Tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cột
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cần đèn
11Lắp chao cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
12Bộ đèn LED chiếu sáng sân đường - 15W-IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6172100m3
14Cọc tiếp địa cho cột điện (L63*63*6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 bộ
15Sắt D12 nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5m
16Nối cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V321 mối nối
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (Dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30*3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
18Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1681m3
19Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V56m3
20Lưới báo cáp (0.42m2/1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V294m2
21Gạch không nung đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V14.000viên
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6882100m3
23Lắp đặt ống luồn dây cáp ngầm vặn xoắn HDPE 40/50 (TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
24Lắp đặt ống luồn dây cáp ngầm vặn xoắn HDPE 30/40 (TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7100 m
25Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
28Đầu cốt đồng M2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Bu lông + ốc + Đệm M16*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
33Bu lông + ốc + Đệm M18*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
34Cổ dề bắt tủ điện chiếu sáng thép 50x50(Sơn chống rỉ 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Thanh đỡ tủ điện chiếu sáng thép 63*63*6(Sơn chống rỉ 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
J Chi phí khác
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.353.000.000 VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng một trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; biên bản hết thời gian bảo hành công trình. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng một trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.353.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng; đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình về điện≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc (có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề về khảo sát địa hình)≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dụng)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc chứng chỉ nghề nghiệp hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
2 Máy lu rung tự hành 25T Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
4 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
5 Máy san 110CV Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
7 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
8 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
9 Ô tô vận tải thùng Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
10 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền4
11 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
12 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
13 Máy lu bánh thép 16T Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->