Gói thầu: Thuê phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thuê phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:23:00 đến ngày 2021-09-23 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cho thuê phần mềm quản lý bệnh viện.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336 triệu đồng (3 x 336 triệu đồng = 1.008 triệu đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 1.008 triệu đồng(Gửi đính kèm hợp đồng, hóa đơn thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.008.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc toán tin, máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc toán tin, máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc toán tin, máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang Thuê phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực IV, Phường III, Thành Phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876333, Fax : 02933.876334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực IV, Phường III, Thành Phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876333, Fax : 02933.876334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực IV, Phường III, Thành Phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876333, Fax : 02933.876334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực IV, Phường III, Thành Phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876333, Fax : 02933.876334 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp đón bệnh nhân khám bệnh, cấp cứu | Phân hệ tiếp nhận bệnh | Tháng | 12 | Ghi nhận thông tin tiếp nhận: Cấp mã y tế cho bệnh nhân mới, ghi nhận thông tin hành chính, thông tin tiếp nhận, thông tin thẻ BHYT (của BHXH Việt Nam), thông tin đăng ký khám bệnh. Ghi nhận thông tin phân loại đối tượng bệnh nhân: Thu phí, BHYT Việt . Cập nhật thông tin đã đăng ký: Cho phép cập nhật, sửa đổi thông tin đã đăng ký của bệnh nhân, những thông tin chỉ liên quan đến lần khám bệnh hiện tại. Ví dụ: thay đổi bác sĩ, thay đổi đối tượng thanh toán, vv.. Cho phép in lại số thứ tự của bệnh nhân Tra cứu thông tin nội viện: Cho phép tìm kiếm nhanh chóng thông tin bệnh nhân đang điều trị tại các khoa lâm sàng theo nhiều tiêu chí tìm kiếm dựa trên các thông tin như tên bệnh nhân, tuổi, địa chỉ, khoa điều trị.... Cập nhật đối tượng: Sử dụng khi có sự thay đổi đối tượng bảo hiểm của bệnh nhân, hoặc khi người bệnh bổ sung thẻ BHYT trễ sau khi nhập viện, cho phép người dùng cập nhật thêm thông tin đối tượng bảo hiểm và ngày, loại dịch vụ bị thay đổi giá sau khi đổi đối tượng. Cảnh báo lạm dụng thẻ KHÁM CHỮA BỆNH trẻ em, BHYT: Khám trước lịch hẹn, khám nhiều lần cùng một mã bệnh, toa thuốc uống chưa hết, thẻ hết hạn, chưa đến hạn được hưởng các quyền lợi KHÁM CHỮA BỆNH theo quy định … máy thông báo lỗi nhắc nhở, bao gồm cả thông tin KHÁM CHỮA BỆNH BHYT của đối tượng này để nhân viên dễ xử lý. Quản lý danh sách bệnh nhân đang chờ khám tại các phòng: Tại quầy tiếp nhận, người dùng có thể xem thông tin này để điều phối bệnh nhân vào các phòng sao cho hiệu quả, tránh ùn tắc và quá tải. Các biểu mẫu, báo cáo phục vụ nhu cầu quản lý tại khu vực tiếp nhận Phần mềm check thông tuyến bảo hiểm xã hội Đăng ký khám tại quầy kiosk: Thay vì bệnh nhân phải xếp hàng vào quầy đăng ký tiếp nhận, nếu bệnh nhân có lịch hẹn trước (đã có thông tin bệnh nhân trong hệ thống), bệnh nhân có thể sử dụng chức năng này để tự mình đăng ký khám mà không cần phải xếp hàng. Scan và upload các giấy tờ kèm theo: Tự động scan các giây tờ liên quan và upload vào hệ thống, gắn với lần khám hiện tại của bệnh nhân trong quá trình tiếp nhận, ví dụ: giấy giới thiệu từ nơi khác, kết quả xét nghiệm từ trước, vv.. |
| 2 | Quản lý phòng khám | Quản lý phòng khám | Tháng | 12 | Ghi nhận các thông tin chẩn đoán ban đầuChỉ định cận lâm sàng, phẫu thuật, thủ thuật, dịch vụ khácBác sỹ có thể xem nhanh các kết quả cận lâm sàng trên máy tính.Xem thông tin bệnh sử (bệnh án điện tử) của bệnh nhânGhi nhận các thông tin định bệnh, các mã bệnh tật ICD 10. Một báo bệnh nhân biết trước chuẩn bị tiền. Chương trình có chức năng cho phép bác sỹ tự định nghĩa các toa thuốc mẫu thường dùng của mình để giúp bác sỹ ra toa thuốc trên máy được nhanh hơn.Chuyển phòng khám: Có thể chuyển bệnh nhân từ phòng này sang phòng khám khác nhiều lần. Khi đó công khám được tính cho phòng khám nào thực sự khám, không căn cứ trên biên lai đóng tiền.Chỉ định nhập viện: Cảnh báo tương tác thuốc có hại trong toa thuốc.Xem được thông tin thông báo thuốc mới từ khoa dược.Quản lý tủ trực sử dụng tại phòng khámLập phiếu lĩnh dược, vật tư y tế: Nhập về tủ cơ số tại phòng khám, quản lý số lượng tồn đầu vàoXuất sử dụng tủ cơ sốCác biểu mẫu, báo cáo phục vụ nhu cầu quản lý tại khoa khám bệnh |
| 3 | Quản lý bệnh nhân cấp cứu tổng hợp | Quản lý bệnh nhân cấp cứu tổng hợp | Tháng | 12 | Ghi nhận thông tin điều trịTheo dõi quá trình điều trịYêu cầu cận lâm sàngKê toa thuốc: Bảo hiểm, thu phí và mua ngoàiXem tồn kho (Khoa dược, Nhà thuốc phòng khám)Kiểm tra trùng lặp thuốcQuản lý tủ trực cấp cứuGhi nhận thông tin phẫu thuật - thủ thuậtQuản lý tai nạn thương tích, giao thôngGiấy chuyển việnTìm kiếm thông tin người bệnhDuyệt cấp phát thuốc vật tư tiêu hao tại phòng cấp cứuXem được lịch sử ngoại trúKiểm tra bệnh nhân khám trong ngày, thông tuyến BHYT |
| 4 | Quản lý bệnh nhân điều trị nội trú | Quản lý bệnh nhân điều trị nội trú | Tháng | 12 | Điều trị nội trúGhi nhận thông tin điều trịNhận bệnhNhập khoaYêu cầu cận lâm sàng khai thuốc & dịch vụPhiếu thanh toán dịch vụIn Lập phiếu dự trù thuốc, vật tưLập phiếu dự trù tủ trực, xem tồn đầu và cơ số tủ trựcPhiếu hoàn trả thuốc, vật tưPhiếu hoàn trả thừa tại khoaLập phiếu bổ sung/hoàn trả cơ số tủ trựcQuản lý Phẫu thuật - thủ thuậtQuản lý tai nạn thương tích, giao thôngXem hồ sơ bệnh ánChỉ định tạm ứngChỉ định khám chuyên khoaTổng hợp y lệnhIn phiếu lĩnhIn phiếu xuấtPhiếu công giấy ra việnIn giấy chuyển việnTìm kiếm thông tinBáo cáo và truy vấn thông tinTổng hợp báo cáo theo quy định Bộ Y Tế |
| 5 | Quản lý khoa Dược | Quản lý khoa Dược | Tháng | 12 | Khai báo danh mục thuốc theo quy định bảo hiểm, thầuQuản lý nguồn, giá, hạn dùng, lô, số đăng kýLập dự trù mua hàng tháng, nămQuản lý nhậpoMớioTái nhậpoHoàn trảQuản lý xuấtoDuyệt cấp theo phiếu dự trù khoa/phòngoBù cơ số tủ trực theo phiếu xuất khoa/phòngoDuyệt hoàn trả theo phiếu khoa/phòngoDuyệt cấp theo toa thuốc khoa/phòngoXuất trả nhà cung cung cấpoLuân chuyển khooChuyển nguồnoKhác (hết date, hỏng vỡ, …)oQuản lý tủ trựcoBổ sungoThu hồioHoàn trảoPhiếu đề nghị thanh toánoBiên bản kiểm nhậpoThống kê báo cáo và truy vấn thông tinoThông báo hết, gần hết hạn dùngoBiến động giáoHạn dùng, lô, số đăng kýoNhà cung cấpoKhoa/phòngoNhậpoXuấtoNhập xuất tồnoThẻ kho, sổ kho, sổ chi tiếtoBảng kê bán hàngoBiên bảnTổng hợp báo cáo theo qui định Bộ Y Tế, BHYT |
| 6 | Quản lý Nhà thuốc | Quản lý Nhà thuốc | Tháng | 12 | Khai báo danh mục thuốc nhà thuốcQuản lý nguồn, giá, hạn dùng, lô, số đăng kýLập dự trù mua hàng tháng, nămQuản lý các quầyQuản lý mã vạchQuản lý nhập hàngQuản lý bán hàngBáo cáo kinh doanhQuản lý công nợQuản lý thu chiIn và lưu trữ hóa đơn tự động, hỗ trợ in và đọc mã vạch.Hỗ trợ in trên nhiều khổ giấy hóa đơn bán hàngHiển thị số lượng thuốc còn lại để chuẩn bị đặt hàng.Cảnh báo biệt dược sắp hết hàng và cảnh báo biệt dược sắp hết hạn sử dụng.Chỉnh sửa hóa đơn nhập và xuất thuốcBán sĩ/bán lẻ và cho phép quy định giá bán sĩ/bán lẻ ứng với từng đơn vị tính (viên/vĩ/hộp.)Quản lý chiết khấu theo tên thuốc, theo giá trị đơn hàng, theo cấp thành viên của khách hàng.Quản lý xuất / nhập kho dành cho các nhà thuốc lớn có tổ chức kho chẵn, kho lẻ.Lập đơn hàng có hỗ trợ lập cho khách hàng thường xuyên (có lưu lại thông tin), khách lẻ, có lưu trữ tên bác sĩ ra toa, người bán, ngày giờ bán.Phân quyền và quản lý chặt chẽ việc phân quyền truy cập cho các nhân viên sử dụng và nhóm người sử dụng.Sao lưu/phục hồi dữ liệu tự động hoặc thủ công, có thể cài đặt cơ chế đồng bộ cơ sở dữ liệu tự động để đảm bảo an toàn dữ liệu của nhà thuốc.Triển khai kết nối liên thông dữ liệu với hệ thống “Cơ sở dữ liệu Dược Quốc gia” (CV 10045) |
| 7 | Quản lý viện phí | Quản lý viện phí | Tháng | 12 | Thu khám bệnhThu cận lâm sàngThu tiền chênh lệchThu tiền dịch vụ, ngoài giờThu tạm ứngIn hóa đơn thu tiềnTìm kiếm thông tin người bệnh, biên laiTổng hợp báo cáoBảng kê thu tiềnBiên laiBHYTDịch vụMiễn giảmKhoa phòngTheo quy định Sở, Bộ Y Tế, BHYTDanh mục khai báo giá viện phí:Quản lý giá viện phíIn bảng giá viện phí:oTheo phòng thực hiện, theo đối tượngoSố lần thay đổi giá của các dịch vụoXuất hóa đơn khám bệnh cho bệnh nhânLập phiếu thu |
| 8 | Quản lý xét nghiệm | Quản lý xét nghiệm | Tháng | 12 | Nhập và trả kết quả máy xét nghiệm Huyết họcNhập và trả kết quả máy xét nghiệm Sinh hóaNhập và trả kết quả máy xét nghiệm Vi sinhNhập và trả kết quả máy xét nghiệm Miễn dịchQuản lý danh mục xét nghiệmQuản lý định mức xét nghiệmIn phiếu kết quảTìm kiếm thông tinCác báo cáo xét nghiệmHỗ trợ kết nối các máy XN theo 2 chiều (máy có hỗ trợ)Xét nghiệm (LIS) đạt mức nâng cao thông tư 54 BYT |
| 9 | Quản lý khoa chẩn đoán hình ảnh | Quản lý khoa chẩn đoán hình ảnh | Tháng | 12 | Nhập và trả kết quả Siêu âmNhập và trả kết quả Nội soiNhập và trả kết quả X QuangNhập và trả kết quả Điện timNhập và trả kết quả Điện nãoNhập và trả kết quả CT-Scanner,MRINhập và trả kết quả Quản lý danh mục chẩn đoán hình ảnhIn phiếu kết quảCác báo cáo CDHAKết nối HIS/Pacs ở mức nâng cao theo thông tư 54 BYT |
| 10 | Quản lý vật tư y tế | Quản lý vật tư y tế | Tháng | 12 | Khai báo danh mục vật tư y tế theo quy định bảo hiểm, thầuQuản lý nguồn, giá, hạn dùng, lô, số đăng kýLập dự trù mua hàng tháng, nămQuản lý nhậpMớiTái nhậpHoàn trảQuản lý xuấtDuyệt cấp theo phiếu dự trù khoa/phòngBù cơ số tủ trực theo phiếu xuất khoa/phòngDuyệt hoàn trả theo phiếu khoa/phòngDuyệt cấp theo toa thuốc khoa/phòngXuất trả nhà cung cung cấpLuân chuyển khoChuyển nguồnKhác (hết date, hỏng vở, …)Quản lý tủ trựcBổ sungThu hồiHoàn trảPhiếu đề nghị thanh toánBiên bản kiểm nhậpThống kê báo cáo và truy vấn thông tinoThông báo hết, gần hết hạn dùngoBiến động giáoHạn dùng, lô, số đăng kýoNhà cung cấpoKhoa/phòngoNhậpoXuấtoNhập xuất tồnoThẻ kho,sổ kho, sổ chi tiếtoBảng kê bán hàngoBiên bảnTổng hợp báo cáo theo qui định Bộ Y Tế, BHYT |
| 11 | Hệ thống quản lý BHYT, gửi dữ liệu lên cổng BHXH và cổng Bộ Y tế | Hệ thống quản lý BHYT, gửi dữ liệu lên cổng BHXH và cổng Bộ Y tế | Tháng | 12 | Tiếp nhận thông tin đầu vào đúng chuẩn quy định của bảo hiểmIn được các mẫu 01/BV, 02/BV theo đúng biểu mẫu của Bảo Hiểm Việt NamKết xuất được các mẫu báo cáo theo định kỳ như: mẫu 79HD, mẫu 80 HD, mẫu 20, mẫu 19, mẫu 21 đúng định dạng Bảo hiểm yêu cầuKết xuất dữ liệu XML đồng bộ hoá lên trang giám định http://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn/ theo quy định của thông tư 4210Mã hoá danh mục dùng chung theo quy địnhKiểm tra thông tin giám định khi kết xuất XML |
| 12 | Hệ thống cấp số và gọi số thông minh | Hệ thống cấp số và gọi số thông minh | Tháng | 12 | Cấp số thứ tự tại quầy tiếp đónGọi số thứ tự và hiển thị danh sách bệnh nhân tại phòng khámCấp số thứ tự cận lâm sàng in trên tờ chỉ địnhGọi số thứ tự và hiển thị danh sách bệnh nhân tài các quầy thực hiện cận lâm sàngCấp số thứ tự cận lâm sàng in trên toa thuốcGọi số thứ tự và hiển thị danh sách bệnh nhân tại các quầy phát thuốc |
| 13 | Quản lý khám sức khỏe | Quản lý khám sức khỏe | Tháng | 12 | Quản lý hồ sơ sức khỏe theo Quyết định 831/QĐ-BYT của Bộ y tếPhần thông tin hành chínhPhần thông tin tiền sử và các yếu tố liên quan đến sức khỏe, bao gồm: Tình trạng lúc sinh; Yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe; Tiền sử bệnh tật, dị ứng; Khuyết tật; Tiền sử phẫu thuật; Tiền sử gia đình (dị ứng, bệnh tật); Sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình; Các vấn đề khác (nếu có)Phần tiêm chủng: Tiêm chủng cơ bản cho trẻ em; Tiêm chủng ngoài chương trình TCMR; Tiêm chủng vắcxin uốn ván cho phụ nữ có thaiPhần khám lâm sàng và cận lâm sàng: Bệnh sử; Thăm khám lâm sàng; Kết quả cận lâm sàng; Chẩn đoán/Kết luận (ghi tên, mã bệnh theo ICD10); Tư vấn |
| 14 | Quản lý phòng giường | Quản lý phòng giường | Tháng | 12 | Khai báo phòng, giườngSơ đồ giườngSắp xếp giường cho bệnh nhânBáo cáo sử dụng giường bệnh |
| 15 | Quản lý giải phẫu bệnh lý | Quản lý giải phẫu bệnh lý | Tháng | 12 | Nhập kết quả giải phẫu bệnhIn phiếu kết quảLưu hình ảnh giải phẫu bệnhTìm kiếm thông tinBáo cáo thống kê |
| 16 | Quản lý ngân hàng máu | Quản lý ngân hàng máu | Tháng | 12 | Nhập túi máu từ người hiếnNhập túi máu từ nguồn ngoàiChiết tách túi máuGhép túi máuSàng lọc túi máuXuất phế thảiKiểm kê kho thôThống kê kho thôTìm túi máuXem kết quả xét nghiệm túi máuXuất kết quả xét nghiệm túi máuThông tin mẫu máuKết nối máy XNThống kê báo cáo |
| 17 | Quản lý suất ăn dinh dưỡng | Quản lý suất ăn dinh dưỡng | Tháng | 12 | Lập phiếu báo ănDuyệt phiếu báo ănIn phiếu báo ănThống kê báo ăn: Theo khoa/phòng, suất ăn … |
| 18 | Quản lý tài sản cố định, trang thiết bị | Quản lý tài sản cố định, trang thiết bị | Tháng | 12 | Nhập tài sản: Nhập kho các tài sản cố định, trang thiết bị y tế từ nhà cung cấp. Xuất sử dụng tài sản, trang thiết bị y tế: Xuất tài sản, trang thiết bị y tế sử dụng, bắt đầu tính khấu hao tài sảnĐiều chuyển tài sản, trang thiết bị y tế: Sau khi điều chuyển thành công, giá trị thanh lý của tài sản kể từ ngày điều chuyển sẽ được tính vào chi phí của khoa/phòng mới điều đếnSửa chữa: Quản lý các thông tin về sửa chữa tài sản, trang thiết bị y tế như mã tài sản, bộ phận sửa chữa, chi phí dự toán, nội dung sửa chữa, kết quả kiểm tra, chi phí thực tếĐánh giá tài sản, trang thiết bị y tế: Thu hồi: Thu hồi các tài sản, trang thiết bị y tế không sử dụng nữa, hư hỏng tại nơi đảng sử dụng. Chuyển tài sản, trang thiết bị y tế hư hỏng về kho tài sản chung của Bệnh viện để chờ thanh lýThanh lý: Thanh lý các tài sản, trang thiết bị y tế đã được thu hồi về kho chính chờ thanh lý. Sau khi thanh lý, quá trình tính khấu hao gắn với tài sản này kết thúcKhấu hao: Tính toán khấu hao tài sản, trang thiết bị y tế đồng thời phân bổ chi phí khấu hao hàng tháng vào các khoa phòng sử dụngCác biểu mẫu, báo cáo phục vụ quản lý tài sản cố định |
| 19 | Quản lý văn phòng phẩm | Quản lý văn phòng phẩm | Tháng | 12 | Nhập từ nhà cung cấp: Nhập kho sau khi mua văn phòng phẩm. Sau khi hoàn tất phiếu nhập ở tình trạng đã nhập kho thì số lượng tồn kho của văn phòng phẩm, vật tư sẽ tăng lên. Các thông tin cần quản lý như: Ngày nhập, Nhà cung cấp, Thông tin hóa đơn, số chứng từ gốc, người giao, người nhận, danh sách các mặt hàng nhập kho.Lập phiếu lĩnh: Các khoa, phòng cần lĩnh văn phòng phẩm nhập phiếu yêu cầu cấp phátXuất sử dụng: Văn phòng phẩm sau khi nhập kho sẽ được xuất sử dụng theo nhu cầu của các khoa, phòngCác biểu mẫu, báo cáo phục vụ quản lý văn phòng phẩm |
| 20 | Hệ thống kết nối các máy xét nghiệm tự động tự động | Hệ thống kết nối các máy xét nghiệm tự động tự động | Tháng | 12 | Phần mềm kết nối máy xét nghiệm tự động (kết nối 2 chiều)Trả kết quả bằng chữ ký số tại Phòng khám/Khoa lâm sàng |
| 21 | Quản lý nhân sự | Quản lý nhân sự | Tháng | 12 | Tất cả thông tin cá nhân sẽ được quản lý qua phần mềm, lưu trữ tất cả những thông tin của cá nhân như các loại bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng và thông tin lương cũng được xem qua cổng thông tinQuản lý thông tin nhân viên theo khoa, phòng, theo tháng và theo nămQuản lý, thống kê và tìm kiếm các chứng chỉ đào tạo của các nhân viên khoa, phòng và dự báo, nhắc nhở các nhân viên có chứng chỉ đạo tào sắp hết hạnQuản lý tuyển dụngQuản lý thông tin nhân sựQuản lý chữ ký điện tửQuản lý hồ sơ cá nhânQuản lý phân công đơn vị công tácQuản lý tất cả bằng cấp, chứng chỉQuản lý hợp đồng lao độngTheo dõi thông tin về các bằng cấp, chứng chỉ đã đạt được của nhân viênTheo dõi được lịch sử quá trình ký hợp đồng lao độngTheo dõi quá trình công tác, bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều chuyển nhân viên từ vị trí này sang vị trí khác, từ phòng ban này sang phòng ban khácQuản lý thông tin tài khoản đăng nhập vào hệ thống của từng nhân viên |
| 22 | Quản lý chỉ đạo tuyến, nghiên cứu khoa học | Quản lý chỉ đạo tuyến, nghiên cứu khoa học | Tháng | 12 | Lập kế hoạch, tổ chức, điều phối và quản lý tập trung công tác chỉ đạo tuyến của Bệnh việnBáo cáo việc theo dõi, giám sát, kiểm tra đánh giá công tác chỉ đạo và hỗ trợ chuyên môn, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật.Quản lý công tác nghiên cứu khoa học của Bệnh việnQuản lý công tác Đào tạo cán bộTập huấn chuyên mônBáo cáo chỉ đạo tuyến, nghiên cứu khoa học |
| 23 | Quản lý tuân thủ phác đồ điều trị | Quản lý tuân thủ phác đồ điều trị | Tháng | 12 | Chuẩn hóa ICD10Chuẩn hóa danh mục hoạt chấtChuẩn hóa danh mục xét nghiệmKhai báo phác đồ cận lâm sàngKhai báo phác đồ thuốcGiám sát bác sĩ kê đơn tuân thủ theo phác đồBáo cáo bác sĩ cho y lệnh ngoài phác đồ điều trị |
| 24 | Quản lý cảnh báo trong kê đơn | Quản lý cảnh báo trong kê đơn | Tháng | 12 | Dị ứng thuốcTương tác thuốcTrùng hoạt chất, biệt dượcCảnh báo thuốc theo độ tuổi |
| 25 | Giám sát thời gian chờ người bệnh | Giám sát thời gian chờ người bệnh | Tháng | 12 | Công cụ đo lường thời gian mỗi giai đoạn thực hiệnMàn hình giám sát thời gian thực hiệnThống kê báo cáo, vẽ biểu đồ so sánh dữ liệu |
| 26 | Quản lý kho hồ sơ bệnh án và scan số hóa bệnh án giấy | Quản lý kho hồ sơ bệnh án và scan số hóa bệnh án giấy | Tháng | 12 | Quản lý kho chứa hồ sơ bệnh án: vị trí kho, ngăn, kệ, mã hồ sơTra cứu hồ sơ bệnh ánScan hồ sơ bệnh án giấyLưu trữ hồ sơ bệnh án ghi tayTìm kiếm và hiển thị hồ sơ bệnh án đã scan |
| 27 | Tiêu chuẩn công nghệ thông tin y tế | Tiêu chuẩn công nghệ thông tin y tế | Tháng | 12 | 1. Phần mềm đạt tiêu kiến trúc dữ liệu lâm sàng chuẩn HL7 gồm HL7 CDA và HL7 FHIR2. Tiêu chuẩn hình ảnh số và truyền tải trong y tế (DICOM) phiên bản 2.0 trở lên. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cho thuê phần mềm quản lý bệnh viện.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336 triệu đồng (3 x 336 triệu đồng = 1.008 triệu đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 1.008 triệu đồng(Gửi đính kèm hợp đồng, hóa đơn thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.008.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc toán tin, máy tính. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc toán tin, máy tính. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai, lắp đặt | 10 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc toán tin, máy tính. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi