Gói thầu: Gói thầu số 66: Thiết bị phẩu thuật – gây mê hồi sức, gồm 39 thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935272-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 66: Thiết bị phẩu thuật – gây mê hồi sức, gồm 39 thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:43:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,800,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13700375E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng đã hoàn thành cung cấp thiết bị y tế trong đó bao gồm thiết bị phẫu thuật – gây mê hồi sức. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 53.061.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản cam kết của nhà thầu hoặc cam kết của Hãng sản xuất (hoặc đại diện hợp pháp của hãng sản xuất) về việc có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa dự thầu sau: 1.Hệ thống phẫu thuật nội soi full HD kèm bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng, tiết niệu-Máy chính-Máy bơm CO2-Máy cắt đốt nội soi2.Bàn mổ chấn thương chỉnh hình điện, thủy lực3.Bàn mổ đa năng điện thủy lực4.Cưa cắt bột chạy điện5.Dao mổ cao tần ≥ 300W6.Dao mổ siêu âm có chức năng hàn mạch7.Đèn mổ di động LED ≥ 80.000 Lux8.Đèn mổ treo trán ánh sáng lạnh9.Đèn mổ treo trần 2 chóa, LED ≥ 160.000 Lux + 160.000 Lux10.Đèn mổ treo trần 2 chóa, LED ≥ 160.000 Lux + 160.000 Lux, có camera11.Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp-Máy chính-Máy nạo mòm mô, sụn, khoan-Máy bơm dịch nong ổ khớp12.Dao mổ điện có chức năng hàn mạch13.Hệ thống rửa tay cho 2 phẫu thuật viên14.Hệ thống tán sỏi ngược dòng niệu quản công nghệ laser + nội soi ống cứng-Máy tán sỏi niệu quản ngược dòng-Hệ thống nội soi tiết niệu ống cứng15.Khoan xương cầm tay chạy điện16.Laser phẫu thuật CO2 ≥ 40W17.Máy bào da - cán da18.Máy gây mê kèm thở có chức năng theo dõi độ khí mê19.Máy gây mê kèm thở có chức năng theo dõi độ mê sâu20.Máy khoan cắt xương đa năng21.Laser nội mạch22.Máy phun dung dịch khử trùng công nghệ phun sương/plasma23.Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch24.Bộ dụng cụ cắt búi trĩ25.Bộ dụng cụ cố định chi26.Bộ dụng cụ khám bệnh ngũ quan27.Bộ dụng cụ mở khí quản28.Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng tổng quát29.Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình30.Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực kèm cưa xương ức31.Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu32.Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa33.Bộ dụng cụ phẫu thuật túi mật34.Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp35.Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh cột sống36.Bộ dụng cụ tiểu phẫu37.Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu38.Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh39.Bộ trung phẫu (Bộ dụng cụ phẫu thuật các chuyên khoa) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành.Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác để chứng minh sự điều động nhân sự của nhà thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác để chứng minh sự điều động nhân sự của nhà thầu. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 66: Thiết bị phẩu thuật – gây mê hồi sức, gồm 39 thiết bị Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Sản xuất từ năm 2020 trở đi; mới 100% trong E-HSDT. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. Đối với những hàng hóa chưa có số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu thì phải đáp ứng các quy định cụ thể sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế ( https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế dược quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành) Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải có bản cam kết: + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hóa đơn tài chính, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu và nhà thầu không điều chỉnh giá trong suốt thời gian cam kết. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được liệt kê tại Tiêu chí đánh giá số 4 thuộc Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) Chương IV, HSMT. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: 16A Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Trà Vinh • Địa chỉ: 52A, Lê Lợi, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh • Điện thoại: (0294) 3852570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh • Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh • Điện thoại: (0294) 3862289 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh • Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh • Điện thoại: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phẫu thuật nội soi full HD kèm bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng, tiết niệu | 2 | Hệ thống | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Không phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 2 | Bàn mổ chấn thương chỉnh hình điện, thủy lực | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 3 | Bàn mổ đa năng điện thủy lực | 14 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 4 | Cưa cắt bột chạy điện | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 5 | Dao mổ cao tần ≥ 300W | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 6 | Dao mổ siêu âm có chức năng hàn mạch | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 7 | Đèn mổ di động LED ≥ 80.000 Lux | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 8 | Đèn mổ treo trán ánh sáng lạnh | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 9 | Đèn mổ treo trần 2 chóa, LED ≥ 160.000 Lux + 160.000 Lux | 13 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 10 | Đèn mổ treo trần 2 chóa, LED ≥ 160.000 Lux + 160.000 Lux, có camera | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 11 | Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp | 1 | Hệ thống | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Không phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 12 | Dao mổ điện có chức năng hàn mạch | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 13 | Hệ thống rửa tay cho 2 phẫu thuật viên | 6 | Hệ thống | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 14 | Hệ thống tán sỏi ngược dòng niệu quản công nghệ laser + nội soi ống cứng | 1 | Hệ thống | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Không phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 15 | Khoan xương cầm tay chạy điện | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 16 | Laser phẫu thuật CO2 ≥ 40W | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 17 | Máy bào da - cán da | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 18 | Máy gây mê kèm thở có chức năng theo dõi độ khí mê | 12 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 19 | Máy gây mê kèm thở có chức năng theo dõi độ mê sâu | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 20 | Máy khoan cắt xương đa năng | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 21 | Laser nội mạch | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 22 | Máy phun dung dịch khử trùng công nghệ phun sương/plasma | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 23 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 24 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 25 | Bộ dụng cụ cố định chi | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 26 | Bộ dụng cụ khám bệnh ngũ quan | 10 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 27 | Bộ dụng cụ mở khí quản | 5 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng tổng quát | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực kèm cưa xương ức | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật túi mật | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh cột sống | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 36 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 15 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 37 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 38 | Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 39 | Bộ trung phẫu (Bộ dụng cụ phẫu thuật các chuyên khoa) | 10 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13700375E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng đã hoàn thành cung cấp thiết bị y tế trong đó bao gồm thiết bị phẫu thuật – gây mê hồi sức. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 53.061.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản cam kết của nhà thầu hoặc cam kết của Hãng sản xuất (hoặc đại diện hợp pháp của hãng sản xuất) về việc có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa dự thầu sau: 1.Hệ thống phẫu thuật nội soi full HD kèm bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng, tiết niệu-Máy chính-Máy bơm CO2-Máy cắt đốt nội soi2.Bàn mổ chấn thương chỉnh hình điện, thủy lực3.Bàn mổ đa năng điện thủy lực4.Cưa cắt bột chạy điện5.Dao mổ cao tần ≥ 300W6.Dao mổ siêu âm có chức năng hàn mạch7.Đèn mổ di động LED ≥ 80.000 Lux8.Đèn mổ treo trán ánh sáng lạnh9.Đèn mổ treo trần 2 chóa, LED ≥ 160.000 Lux + 160.000 Lux10.Đèn mổ treo trần 2 chóa, LED ≥ 160.000 Lux + 160.000 Lux, có camera11.Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp-Máy chính-Máy nạo mòm mô, sụn, khoan-Máy bơm dịch nong ổ khớp12.Dao mổ điện có chức năng hàn mạch13.Hệ thống rửa tay cho 2 phẫu thuật viên14.Hệ thống tán sỏi ngược dòng niệu quản công nghệ laser + nội soi ống cứng-Máy tán sỏi niệu quản ngược dòng-Hệ thống nội soi tiết niệu ống cứng15.Khoan xương cầm tay chạy điện16.Laser phẫu thuật CO2 ≥ 40W17.Máy bào da - cán da18.Máy gây mê kèm thở có chức năng theo dõi độ khí mê19.Máy gây mê kèm thở có chức năng theo dõi độ mê sâu20.Máy khoan cắt xương đa năng21.Laser nội mạch22.Máy phun dung dịch khử trùng công nghệ phun sương/plasma23.Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch24.Bộ dụng cụ cắt búi trĩ25.Bộ dụng cụ cố định chi26.Bộ dụng cụ khám bệnh ngũ quan27.Bộ dụng cụ mở khí quản28.Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng tổng quát29.Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình30.Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực kèm cưa xương ức31.Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu32.Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa33.Bộ dụng cụ phẫu thuật túi mật34.Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp35.Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh cột sống36.Bộ dụng cụ tiểu phẫu37.Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu38.Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh39.Bộ trung phẫu (Bộ dụng cụ phẫu thuật các chuyên khoa) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành.Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác để chứng minh sự điều động nhân sự của nhà thầu. | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác để chứng minh sự điều động nhân sự của nhà thầu. | 2 | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi