Gói thầu: Mua sắm 265 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm TL73-KT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm 265 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm TL73-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:42:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,787,678,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 265 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm TL73-KT Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm VKHK-TL73 thuộc DA3-KT tại Nhà máy A45 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2T208B | 2T208B | 40 | cái | Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA, điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF, điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | Bán dẫn 2T208Л | 2T208Л | 30 | cái | Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷60, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA, điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF, điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Bán dẫn 2T208И | 2T208И | 40 | cái | Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 40÷120, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA, điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF, điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bán dẫn 2T630A | 2T630A | 30 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 40÷120, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 90V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bán dẫn 2T630Б | 2T630Б | 30 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 80÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 80V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bán dẫn 2T708A | 2T708A | 30 | cái | Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ie=2A là ≥ 500, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=10V, Ie=5A là ≥ 150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=0,1A là ≥ 3MHz, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=2A, Ib=0,01A là ≤ 2V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=2A, Ib=0,01A là ≤ 2,5V, điện áp đánh thủng cực C và E là 100÷150V, điện áp đánh thủng cực C và B là 100÷150V,điện áp đánh thủng cực E và B là 5÷10V,nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bán dẫn 2T803E | 2T803E | 30 | cái | Bán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 10A, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 60V, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 18÷80, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 5mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 20mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 2, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bán dẫn 2T808A | 2T808A | 30 | cái | Bán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 10A, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 120V, điện áp lớn nhất giữa cực E và cực B là 4V,có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 10÷50, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 5mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 50mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 2,5, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bán dẫn 2T908A | 2T908A | 30 | cái | Bán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 10A, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 100V, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực B là 140V, điện áp lớn nhất giữa cực E và cực B là 5V,có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 8÷60, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 3mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 10mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 4, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bán dẫn 2П301И | 2П301И | 40 | cái | Bán dẫn transistor trường có công suất tiêu hao không đổi lớn nhất là 200mW, tần số hoạt động tối đa của bóng bán dẫn trường là 100MHz, điện áp tối đa giữa cực D và S là 20V, điện áp tối đa giữa cực G và S là 30V, dòng tiêu thụ tối đa cực D là 15mA, điện áp cắt giữa cực G va S là 2,7÷5,4V, dòng điện rò cực G là | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Bán dẫn 2П303A | 2П303A | 30 | cái | Bán dẫn transistor trường có công suất tiêu hao không đổi lớn nhất là 200mW, điện áp tối đa giữa cực D và S là 25V, điện áp tối đa giữa cực G và D là 30V, điện áp tối đa giữa cực G và S là 30V, dòng tiêu thụ tối đa cực D là 20mA, điện áp cắt giữa cực G va S là 0,5÷3V, dòng điện rò cực G là | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Bán dẫn 2П303Б | 2П303Б | 30 | cái | Bán dẫn transistor trường có công suất tiêu hao không đổi lớn nhất là 200mW, điện áp tối đa giữa cực D và S là 25V, điện áp tối đa giữa cực G và D là 30V, điện áp tối đa giữa cực G và S là 30V, dòng tiêu thụ tối đa cực D là 20mA, điện áp cắt giữa cực G va S là 0,5÷3V, dòng điện rò cực G là | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Biến thế 6C5.735.079-2 | 6C5.735.079-2 | 20 | cái | Biến thế 3 pha, 36V với điện trở cuộn dây mỗi pha là 6,85kΩ, dùng cho các tải 16, 8 và 4 ΩCuộn sơ cấp: cuốn tổng 560 vòng bằng dây ПЭB-2-0,355mm; cuốn thành 10 lớp, mỗi lớp 56 vòng;Điện trở cuộn sơ cấp: 98Ω÷100Ω;Cuộn thứ cấp: giữa chúng là 112 vòng dây chia 2 lớp,đầu ra từ 56 đến 79 vòng dùng cho tải 4 và 8Ω tương ứng, còn đầu ra 112 vòng cho tải 16Ω ; 3 đầu ra sử dụng đồng thời;điện trở cuộn thứ cấp 0,46÷0,54ΩHệ số hiệu dụng : 93%; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Biến thế BAY775.009 | BAY775.009 | 20 | cái | Cuộn sơ cấp: 1680 vòng dây ПЭB-2-0,425mm; cuồn thành 16 lớp, mỗi lớp 105 vòng;Điện trở cuộn sơ cấp: 54Ω÷56Ω;Cuộn thứ cấp: 138 vòng dây 0,93 mm; chia 3 lớp, mỗi lớp 46 vòng; điện trở cuộn thứ cấp 0,46÷0,54ΩHệ số hiệu dụng: 90,7%; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Biến trở CП5-3B-4,7кOм±5% | CП5-3B-4,7кOм±5% | 40 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 4,7kΩ,Сó sai lệch cho phép là 5%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Biến trở CП5-3B-1,0кOм±5% | CП5-3B-1,0кOм±5% | 40 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 1kΩ,Сó sai lệch cho phép là 5%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Biến trở CП5-3B-2,2кOм±5% | CП5-3B-2,2кOм±5% | 50 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 2,2kΩ,Сó sai lệch cho phép là 5%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Biến trở CП5-3B-2кOм±5% | CП5-3B-2кOм±5% | 50 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 2kΩ,Сó sai lệch cho phép là 5%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Biến trở CП5-3B-3,3кOм±5% | CП5-3B-3,3кOм±5% | 40 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 3,3kΩ,Сó sai lệch cho phép là 5%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Biến trở CП5-3B-330Oм±5% | CП5-3B-330Oм±5% | 40 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 330Ω,Сó sai lệch cho phép là 5%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Biến trở CП5-3B-6,8кOм±5% | CП5-3B-6,8кOм±5% | 40 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 6,8kΩ,Сó sai lệch cho phép là 5%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Biến trở CП5-3B-680Oм±5% | CП5-3B-680Oм±5% | 50 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 680Ω,Сó sai lệch cho phép là 5%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Cuộn chặn ДM2-0,4-30±5% | ДM2-0,4-30±5% | 30 | cái | cuộn chặn có độ tự cảm là 30µHdòng điện tối đa là 0,4ASai số cho phép là 5%, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 40℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Cuộn chặn ДM2-2,4-5±5% | ДM2-2,4-5±5% | 20 | cái | cuộn chặn có độ tự cảm là 5µHdòng điện tối đa là 2,4ASai số cho phép là 5%, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 40℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Cuộn chặn ДM3-0,1-240±5% | ДM3-0,1-240±5% | 20 | cái | cuộn chặn có độ tự cảm là 240µHdòng điện tối đa là 2ASai số cho phép là 5%, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 40℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Đầu cắm chuyên dụng 0488PC 7TB | 0488PC 7TB | 20 | cái | Đầu cắm chuyên dụng có 7 chân kết nối,Sử dụng trong mọi điều kiện khí hậu thời tiết,Trở kháng của chân cắm ≤ 10mΩ,Điện áp làm việc tối đa là 150V,Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃,Đầu cắm được mạ bạc, Dòng điện tối đa cho mỗi tiếp điểm là 3A, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Đầu cắm chuyên dụng MP1-30-3-B | MP1-30-3-B | 30 | cái | Đầu cắm chuyên dụng có 30 chân kết nối,Sử dụng trong mọi điều kiện khí hậu thời tiết,Trở kháng của chân cắm ≤ 60mΩ,Điện áp làm việc tối đa là 150V,Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃,Đầu cắm được mạ bạc, Dòng điện tối đa cho mỗi tiếp điểm là 3A, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Đầu cắm chuyên dụng MP1-50-3-B | MP1-50-3-B | 30 | cái | Đầu cắm chuyên dụng có 50 chân kết nối,Sử dụng trong mọi điều kiện khí hậu thời tiết,Trở kháng của chân cắm ≤ 60mΩ,Điện áp làm việc tối đa là 150V,Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃,Đầu cắm được mạ bạc, Dòng điện tối đa cho mỗi tiếp điểm là 3A, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Đầu cắm chuyên dụng MP1-76-3-B | MP1-76-3-B | 30 | cái | Đầu cắm chuyên dụng có 76 chân kết nối,Sử dụng trong mọi điều kiện khí hậu thời tiết,Trở kháng của chân cắm ≤ 60mΩ,Điện áp làm việc tối đa là 150V,Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃,Đầu cắm được mạ bạc, Dòng điện tối đa cho mỗi tiếp điểm là 3A, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Đi ốt 2C156B | 2C156B | 30 | cái | Ổn định điện áp lan truyền là 5,3÷5,9V tại I = 5mA, hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là 0,05%/℃, điện trở vi sai của diode zener là 100Ω, dòng điện ổn định của diode zener là 1÷22,4mA, công suất tiêu tán của diode zener là 0,125W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Đi ốt 2C168B | 2C168B | 30 | cái | Ổn định điện áp lan truyền là 6,24÷7,38V tại I = 10mA, hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là ±0,05%/℃, điện trở vi sai của diode zener là 28Ω, dòng điện ổn định của diode zener là 3÷20mA, công suất tiêu tán của diode zener là 0,15W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Đi ốt 2C211Б | 2C211Б | 31 | cái | Ổn định điện áp lan truyền là 10÷12V tại I = 5mA, hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là 0,095%/℃, điện trở vi sai của diode zener là 19Ω, dòng điện ổn định của diode zener là 3÷10mA, công suất tiêu tán của diode zener là 0,125W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Đi ốt 2C220A | 2C220A | 40 | cái | Ổn định điện áp lan truyền là 19÷21V tại I = 2mA, hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là 0,1%/℃, điện trở vi sai của diode zener là 70Ω, dòng điện ổn định của diode zener là 0,5÷7,5mA, công suất tiêu tán của diode zener là 0,15W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Đi ốt 2C510Б | 2C510Б | 40 | cái | Ổn định điện áp lan truyền là 9÷11V tại I = 5mA, hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là 0,1%/℃, điện trở vi sai của diode zener là 25Ω, dòng điện ổn định của diode zener là 1÷79mA, công suất tiêu tán của diode zener là 1W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Đi ốt 2Д103A | 2Д103A | 30 | cái | điện áp ngược tối đa của diode là 75V, dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, dòng điện trực tiếp xung tối đa là 2A, điện áp không đổi chuyển tiếp qua diode tại một dòng điện thuận là 1/100, thời gian phục hồi ngược là 4µs, dòng điện ngược của diode ở điện áp ngược giới hạn là 0,5µA, tần số hoạt động tối đa là 20kHz, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Đi ốt 2Д106A | 2Д106A | 40 | cái | điện áp ngược tối đa của diode là 100V, điện áp xung ngược tối đa là 100V, dòng điện chuyển tiếp tối đa là 0,3A, dòng điện chuyển tiếp xung tối đa là 3A, điện áp không đổi chuyển tiếp qua diode tại một dòng điện thuận là 1/0,3, thời gian phục hồi ngược là 0,385µs, dòng điện ngược của diode ở điện áp ngược giới hạn là 10µA, tần số hoạt động tối đa là 30kHz, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Đi ốt 2Д212A | 2Д212A | 40 | cái | đi ốt nắn, Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 1A: ≤1V, Dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =100V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Đi ốt 2Д213A | 2Д213A | 40 | cái | Điện áp phản hồi tối đa là 200V, Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 200V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Đi ốt 2Д522Б | 2Д522Б | 40 | cái | đi ốt nắn, Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 50mA: 0,78÷1V, Điện áp trung bình diodie thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs : ≤ 2V, Xung điện áp thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs: ≤ 5V, Điện áp đánh thủng đi ốt là ≥ 100V, Dòng điện không đổi của đi ốt ngược khi điện áp ngược là 75V: ≤ 2µA, Thời gian phục hồi đi ốt ngược: ≤ 4ns, Thời gian phục hồi đi ốt thuận: ≤ 1µs, Đđiện dung của đi ốt khi điện áp ngược =0V : ≤ 4ns, Nhiệt độ môi trường hoạt động : -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Đi ốt 2Д818 | 2Д818 | 30 | cái | đi ốt zener, Điện áp ổn định của đi ốt zener là 9V, Dòng điện ổn định của đi ốt zener là 10mA, Sự mất ổn định tạm thời của điện áp ổn định là ±0,12%, Điện trở vi sai của đi ốt zener là 18Ω, Dòng điện ổn định của đi ốt là 3÷33mA, Công suất tiêu thụ tối đa là 300mW, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Đi ốt 2Д906A | 2Д906A | 30 | cái | ma trận diode, điện áp không đổi diode thuận khi dòng điện thuận = 50mA là 0,78÷1V, điện áp trung bình diodie thuận khi Iпр,и=2А, Iпр, ср=30mA, tи=10µs là ≤ 2V, xung điện áp thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs là ≤ 5V, điện áp đánh thủng diode là ≥ 100V,dòng điện không đổi của diode ngược khi điện áp ngược là 75V là ≤ 2µA,thời gian phục hồi diode ngược là ≤ 0,4µs,thời gian phục hồi diode thuận là ≤ 1µs, điện dung của diode khi điện áp ngược =5V, f=1÷10MHz là 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Đi ốt ổn áp Zener | Zener | 30 | cái | bán dẫn diode, điện áp không đổi diode thuận khi dòng điện thuận = 50mA là 0,78÷1V, điện áp trung bình diodie thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs là ≤ 2V, xung điện áp thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs là ≤ 5V, điện áp đánh thủng diode là ≥ 100V, dòng điện không đổi của diode ngược khi điện áp ngược là 75V là ≤ 2µA, thời gian phục hồi diode ngược là ≤ 4ns, thời gian phục hồi diode thuận là ≤ 1µs, điện dung của diode khi điện áp ngược =0V là ≤ 4ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Điện trở C2-36-0,125-57,6кOм±1% | C2-36-0,125-57,6кOм±1% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 57,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Điện trở C2-36-0,125-59,6Oм±0,5% | C2-36-0,125-59,6Oм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 59,6Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Điện trở C2-36-0,125-6,8Oм±0,5% | C2-36-0,125-6,8Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 6,8Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Điện trở C2-36-0,125-610кOм±0,5% | C2-36-0,125-610кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 610kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Điện trở C2-36-0,125-62,9Oм±0,5% | C2-36-0,125-62,9Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 62,9Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Điện trở C2-36-0,125-680Oм±0,5% | C2-36-0,125-680Oм±0,5% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 680Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Điện trở C2-36-0,125-7,32кOм±0,5% | C2-36-0,125-7,32кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 7,32kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Điện trở C2-36-0,125-7,8 кOм±0,5% | C2-36-0,125-7,8 кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 7,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Điện trở C2-36-0,125-75,6Oм±0,5% | C2-36-0,125-75,6Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 75,6Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Điện trở C2-36-0,125-750Oм±0,5% | C2-36-0,125-750Oм±0,5% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 750Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Điện trở C2-36-0,125-8,2Oм±0,5% | C2-36-0,125-8,2Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 8,2Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Điện trở C2-36-0,125-8,2кOм±1% | C2-36-0,125-8,2кOм±1% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 8,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Điện trở C2-36-0,125-8,34кOм±0,5% | C2-36-0,125-8,34кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 8,34kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Điện trở C2-36-0,125-8,5Oм±0,5% | C2-36-0,125-8,5Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 8,5Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Điện trở C2-36-0,125-82,5Oм±0,5% | C2-36-0,125-82,5Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 82,5Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Điện trở C2-36-0,125-820Oм±0,5% | C2-36-0,125-820Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 820Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Điện trở C2-36-0,125-84,6Oм±0,5% | C2-36-0,125-84,6Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 84,6Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Điện trở C2-36-0,125-89,9Oм±0,5% | C2-36-0,125-89,9Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 89,9Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Điện trở C2-36-0,125-90,9Oм±0,5% | C2-36-0,125-90,9Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 90,9Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Điện trở C2-36-0,125-96,2Oм±0,5% | C2-36-0,125-96,2Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 96,2Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Điện trở C2-36-0,25-1,0кOм±0,5% | C2-36-0,25-1,0кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Điện trở C2-36-0,25-10,9Oм±0,5% | C2-36-0,25-10,9Oм±0,5% | 30 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10,9Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Điện trở C2-36-0,25-100кOм±1% | C2-36-0,25-100кOм±1% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 100kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Điện trở C2-36-0,25-10кOм±0,5% | C2-36-0,25-10кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Điện trở C2-36-0,25-120Oм±0,5% | C2-36-0,25-120Oм±0,5% | 80 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 120Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Điện trở C2-36-0,25-15кOм±0,5% | C2-36-0,25-15кOм±0,5% | 70 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 15kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Điện trở C2-36-0,25-160,8Oм±0,5% | C2-36-0,25-160,8Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 160,8Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Điện trở C2-36-0,25-169кOм±0,5% | C2-36-0,25-169кOм±0,5% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 169kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | Điện trở C2-36-0,25-174кOм±0,5% | C2-36-0,25-174кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 174kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Điện trở C2-36-0,25-19,1кOм±0,5% | C2-36-0,25-19,1кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,4Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Điện trở C2-36-0,25-19,6кOм±0,5% | C2-36-0,25-19,6кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 19,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Điện trở C2-36-0,25-191кOм±0,5% | C2-36-0,25-191кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 191kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Điện trở C2-36-0,25-2,4Oм±0,5% | C2-36-0,25-2,4Oм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,4Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Điện trở C2-36-0,25-2,7кOм ±0,5% | C2-36-0,25-2,7кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,7kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Điện trở C2-36-0,25-200 кOм±0,5% | C2-36-0,25-200 кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 200kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Điện trở C2-36-0,25-215кOм±0,5% | C2-36-0,25-215кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 215kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Điện trở C2-36-0,25-22,4кOм ±0,5% | C2-36-0,25-22,4кOм ±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 22,4kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Điện trở C2-36-0,25-24,6Oм±0,5% | C2-36-0,25-24,6Oм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 24,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Điện trở C2-36-0,25-240кOм ±0,5% | C2-36-0,25-240кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 240kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Điện trở C2-36-0,25-249кOм ±0,5% | C2-36-0,25-249кOм ±0,5% | 80 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 249kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Điện trở C2-36-0,25-250Oм±0,5% | C2-36-0,25-250Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 250Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Điện trở C2-36-0,25-256,6кOм±0,5% | C2-36-0,25-256,6кOм±0,5% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 256,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Điện trở C2-36-0,25-260кOм±0,5% | C2-36-0,25-260кOм±0,5% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 260kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Điện trở C2-36-0,25-267кOм±0,5% | C2-36-0,25-267кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 267kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Điện trở C2-36-0,25-27,9Oм±0,5% | C2-36-0,25-27,9Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 27,9Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Điện trở C2-36-0,25-270Oм±0,5% | C2-36-0,25-270Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 270Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Điện trở C2-36-0,25-270кOм±0,5% | C2-36-0,25-270кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 270kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Điện trở C2-36-0,25-28,9кOм ±0,5% | C2-36-0,25-28,9кOм ±0,5% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 28,9Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Điện trở C2-36-0,25-290кOм±0,5% | C2-36-0,25-290кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 290Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Điện trở C2-36-0,25-3,06кOм±0,5% | C2-36-0,25-3,06кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,06kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Điện trở C2-36-0,25-3,3Oм±0,5% | C2-36-0,25-3,3Oм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,3Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Điện trở C2-36-0,25-310Oм ±0,5% | C2-36-0,25-310Oм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 310Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Điện trở C2-36-0,25-33,5Oм±0,5% | C2-36-0,25-33,5Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 33,5Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Điện trở C2-36-0,25-330Oм±0,5% | C2-36-0,25-330Oм±0,5% | 90 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 330Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Điện trở C2-36-0,25-365кOм±0,5% | C2-36-0,25-365кOм±0,5% | 30 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 365kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | Điện trở C2-36-0,25-39,9кOм ±0,5% | C2-36-0,25-39,9кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 39,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | Điện trở C2-36-0,25-390Oм±0,5% | C2-36-0,25-390Oм±0,5% | 100 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 390Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | Điện trở C2-36-0,25-402кOм±0,5% | C2-36-0,25-402кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 402kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | Điện trở C2-36-0,25-42,6кOм±0,5% | C2-36-0,25-42,6кOм±0,5% | 30 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 42,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | Điện trở C2-36-0,25-420,2Oм±0,5% | C2-36-0,25-420,2Oм±0,5% | 30 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 420,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | Điện trở C2-36-0,25-430Oм±0,5% | C2-36-0,25-430Oм±0,5% | 90 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 430Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Điện trở C2-36-0,25-44,2кOм±1% | C2-36-0,25-44,2кOм±1% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 44,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 105 | Điện trở C2-36-0,25-46,2кOм±0,5% | C2-36-0,25-46,2кOм±0,5% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 46,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 106 | Điện trở C2-36-0,25-470Oм±0,5% | C2-36-0,25-470Oм±0,5% | 30 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 470Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 107 | Điện trở C2-36-0,25-48,6Oм±0,5% | C2-36-0,25-48,6Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 48,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 108 | Điện trở C2-36-0,25-49,9кOм±0,5% | C2-36-0,25-49,9кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 49,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 109 | Điện trở C2-36-0,25-5,6 Oм±0,5% | C2-36-0,25-5,6 Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 5,6Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 110 | Điện trở C2-36-0,25-51,2 кOм±0,5% | C2-36-0,25-51,2 кOм±0,5% | 60 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 51,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 111 | Điện trở C2-36-0,25-510 кOм±0,5% | C2-36-0,25-510 кOм±0,5% | 30 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 510kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 112 | Điện trở C2-36-0,25-54,9кOм±0,5% | C2-36-0,25-54,9кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 54,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 113 | Điện trở C2-36-0,25-56,4Oм±0,5% | C2-36-0,25-56,4Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 56,5Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 114 | Điện trở C2-36-0,25-560Oм±0,5% | C2-36-0,25-560Oм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 560Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 115 | Điện trở C2-36-0,25-56кOм±0,5% | C2-36-0,25-56кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 56kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 116 | Điện trở C2-36-0,25-59,6кOм±0,5% | C2-36-0,25-59,6кOм±0,5% | 40 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 59,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 117 | Điện trở C2-36-0,25-68Oм±0,5% | C2-36-0,25-68Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 68Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 118 | Điện trở C5-16B-2-1,0Oм±0,5% | C5-16B-2-1,0Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 119 | Điện trở C5-16B-2-12,4Oм±0,5% | C5-16B-2-12,4Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 12,4Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 120 | Điện trở C2-36-0,125-2Oм±0,5% | C2-36-0,125-2Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 121 | Điện trở C2-36-0,125-49,9кOм±0,5% | C2-36-0,125-49,9кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 49,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 122 | Điện trở C2-36-0,125-5,36кOм ±0,5% | C2-36-0,125-5,36кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 5,36kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 123 | Điện trở C2-36-0,125-510кOм±0,5% | C2-36-0,125-510кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 510kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 124 | Điện trở C2-36-0,125-56,6кOм ±0,5% | C2-36-0,125-56,6кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 56,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 125 | Điện trở C2-36-0,125-57,6кOм±0,5% | C2-36-0,125-57,6кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 57,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 126 | Điện trở C2-36-0,125-590кOм ±0,5% | C2-36-0,125-590кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 590kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 127 | Điện trở C2-36-0,125-61,9кOм±0,5% | C2-36-0,125-61,9кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 61,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 128 | Điện trở C2-36-0,125-68,6Oм±0,5% | C2-36-0,125-68,6Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 68,6Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 129 | Điện trở C2-36-0,125-68кOм±0,5% | C2-36-0,125-68кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 68kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 130 | Điện trở C2-36-0,125-8,2кOм±0,5% | C2-36-0,125-8,2кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 8,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 131 | Điện trở C2-36-0,125-8,8 кOм±0,5% | C2-36-0,125-8,8 кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 8,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 132 | Điện trở C2-36-0,125-80кOм±0,5% | C2-36-0,125-80кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 80kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 133 | Điện trở C2-36-0,125-9,76кOм ±0,5% | C2-36-0,125-9,76кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 9,76kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 134 | Điện trở C2-36-0,125-90,9кOм ±0,5% | C2-36-0,125-90,9кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 90,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 135 | Điện trở C2-36-0,25-1,47кOм±0,5% | C2-36-0,25-1,47кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,47kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 136 | Điện trở C2-36-0,25-100кOм±0,5% | C2-36-0,25-100кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 100kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 137 | Điện trở C2-36-0,25-22,6кOм±0,5% | C2-36-0,25-22,6кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 22,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 138 | Điện trở C2-36-0,25-24кOм±0,5% | C2-36-0,25-24кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 24kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 139 | Điện trở C2-36-0,25-25,6кOм±0,5% | C2-36-0,25-25,6кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 25,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 140 | Điện trở C2-36-0,25-27кOм±0,5% | C2-36-0,25-27кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 27kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 141 | Điện trở C2-36-0,25-28,7кOм±0,5% | C2-36-0,25-28,7кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 28,7kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 142 | Điện trở C2-36-0,25-2кOм±0,5% | C2-36-0,25-2кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 143 | Điện trở C2-36-0,25-3,01кOм±0,5% | C2-36-0,25-3,01кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,01kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 144 | Điện trở C2-36-0,25-3,57Oм±0,5% | C2-36-0,25-3,57Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,57Ω, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 145 | Điện trở C2-36-0,25-301кOм±0,5% | C2-36-0,25-301кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 301kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 146 | Điện trở C2-36-0,25-31,6кOм ±0,5% | C2-36-0,25-31,6кOм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 31,6kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 147 | Điện trở C2-36-0,25-330кOм±0,5% | C2-36-0,25-330кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 330kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 148 | Điện trở C2-36-0,25-36,5кOм±0,5% | C2-36-0,25-36,5кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 36,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 149 | Điện trở C2-36-0,25-36,9кOм±0,5% | C2-36-0,25-36,9кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 36,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 150 | Điện trở C2-36-0,25-38,9кOм±0,5% | C2-36-0,25-38,9кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 38,9kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 151 | Điện trở C2-36-0,25-4,3кOм±0,5% | C2-36-0,25-4,3кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 4,3kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 152 | Điện trở C2-36-0,25-42,5кOм±0,5% | C2-36-0,25-42,5кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 42,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 153 | Điện trở C2-36-0,25-43,5кOм±0,5% | C2-36-0,25-43,5кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 43,5kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 154 | Điện trở C2-36-0,25-44,2кOм±0,5% | C2-36-0,25-44,2кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 44,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 155 | Điện trở C2-36-0,25-45,8кOм±0,5% | C2-36-0,25-45,8кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 45,8kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 156 | Điện trở C2-36-0,25-48,2кOм±0,5% | C2-36-0,25-48,2кOм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 48,2kΩ, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 157 | Điện trở C5-16B-2-2,7Oм±0,5% | C5-16B-2-2,7Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,7Ω, Điện áp định mức là 300V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 158 | Điện trở C5-16B-2-24Oм±0,5% | C5-16B-2-24Oм±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 24Ω, Điện áp định mức là 300V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 159 | Điện trở C5-16B-2-3,3Oм ±0,5% | C5-16B-2-3,3Oм ±0,5% | 50 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,3Ω, Điện áp định mức là 300V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 160 | Khung cộng hưởng LC003-1A | LC003-1A | 40 | cái | Tần số cộng hưởng 3MHzHệ số cộng hưởng : 15Dải thông: 50HzNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 161 | Khung cộng hưởng LC01001 | LC01001 | 40 | cái | Tần số cộng hưởng 1001MHzHệ số cộng hưởng : 10Dải thông: 50HzNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 162 | Khung cộng hưởng LC01006 | LC01006 | 40 | cái | Tần số cộng hưởng1006MHzHệ số cộng hưởng : 10Dải thông: 50HzNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 163 | Khung cộng hưởng LС002-Б | LС002-Б | 40 | cái | Tần số cộng hưởng 2MHzHệ số cộng hưởng : 55Dải thông: 50HzNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 164 | Khung cộng hưởng LС004 | LС004 | 40 | cái | Tần số cộng hưởng 4MHzHệ số cộng hưởng : 25Dải thông: 40HzNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃Độ ẩm tương đối ở nhiệt độ 35℃ : đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 165 | Mô đun YM-2Б | YM-2Б | 30 | cái | Vi mạch tích hợp khuếch đại tín hiệu tương tự, Nguồn nuôi là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤±10mA, dòng điện đầu vào của chip là ≤ 6µA, điện áp tối đa đầu ra là đến 15,5V, hệ số khuếch đại là 50, hệ số ảnh hưởng của độ không ổn định nguồn nuôi với sai số nhân ở giá trị điện áp đầu vào là ≤ 0,5, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 166 | Mô đun ПC-2A | ПC-2A | 30 | cái | Vi mạch tích hợp bộ nhân 4 tín hiệu tương tự với khuếch đại đầu ra, có nguồn điện áp là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤±6mA, dòng điện đầu vào của chip là ≤ 4µA, điện áp tối đa đầu ra là ≥ 10,5V, điện áp dư trên đầu vào X là ≤ 80mV, điện áp dư trên vào Y là ≤ 60mV, hệ số ảnh hưởng của độ không ổn định nguồn điện áp cung cấp với sai số nhân ở giá trị điện áp đầu vào là ≤ 0,5, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 167 | Rơ le PЭC-49 | PЭC-49 | 100 | cái | Điện trở cuộn dây: (1520÷2185) Ω Điện áp làm việc: (22÷36) V Dòng điện kích hoạt là 8mA, Dòng điện nhả là 1,6mA,Thời gian kích hoạt là 3ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 180V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 168 | Rơ le PЭC-60 | PЭC-60 | 150 | cái | Điện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (23÷34) V Dòng điện kích hoạt là 8,4mA, Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 169 | Rơ le PЭK-23 | PЭK-23 | 200 | cái | Điện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (23÷36) V Dòng điện kích hoạt là 8,4mA, Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 350V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 170 | Rơ le thời gian PB-1-0,16 | PB-1-0,16 | 6 | cái | điện áp làm việc của rơ le là 23÷30,5V xung động điện áp cấp ≤ 30mVthời gian làm việc 0,16s,độ chính xác thời gian làm việc là ±10% trong điều kiện tiêu chuẩn,tín hiệu điện áp đầu ra một chiều là ≥ 22V, thời gian sẵn sàng làm việc là 5s, thời gian sẵn sàng lặp lại là 1s, tải điện trở thuần ≤ 400Ω, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 171 | Rơ le thời gian PB-2-6 | PB-2-6 | 6 | cái | điện áp làm việc của rơ le là 23÷30,5V xung động điện áp cấp ≤ 30mVthời gian làm việc 6s,độ chính xác thời gian làm việc là ±10% trong điều kiện tiêu chuẩn,tín hiệu điện áp đầu ra một chiều là ≥ 22V, thời gian sẵn sàng làm việc là 5s, thời gian sẵn sàng lặp lại là 1s, tải điện trở thuần ≤ 400Ω, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 172 | Rơ thời gian le PB-1-0,3 | PB-1-0,3 | 5 | cái | điện áp làm việc của rơ le là 23÷30,5V xung động điện áp cấp ≤ 30mVthời gian làm việc 0,3s,độ chính xác thời gian làm việc là ±10% trong điều kiện tiêu chuẩn,tín hiệu điện áp đầu ra một chiều là ≥ 22V, thời gian sẵn sàng làm việc là 5s, thời gian sẵn sàng lặp lại là 1s, tải điện trở thuần ≤ 400Ω, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 173 | Tụ điện K10-17a-H50-4700пФ±10% | K10-17a-H50-4700пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 4700pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 174 | Tụ điện K10-17a-H90-0,68мкФ±10% | K10-17a-H90-0,68мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,035Điện trở cách điện ≥ 4000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 175 | Tụ điện K10-17a-M1500-0,01мкФ±10% | K10-17a-M1500-0,01мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,01µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 176 | Tụ điện K10-17a-M47-0,015мкФ±10% | K10-17a-M47-0,015мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,015µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 177 | Tụ điện K10-17a-M47-1000пФ±10% | K10-17a-M47-1000пФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 1000pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 178 | Tụ điện K10-17a-M47-1200пФ±10% | K10-17a-M47-1200пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 1200pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 179 | Tụ điện K10-17a-M47-1500пФ±10% | K10-17a-M47-1500пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 1500pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 180 | Tụ điện K10-17a-M47-2200пФ±10% | K10-17a-M47-2200пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 2200pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 181 | Tụ điện K10-17a-M47-3300пФ±10% | K10-17a-M47-3300пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 3300pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 182 | Tụ điện K10-17a-M47-4700пФ±10% | K10-17a-M47-4700пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 4700pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 183 | Tụ điện K10-17a-M47-5600пФ±10% | K10-17a-M47-5600пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 5600pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 184 | Tụ điện K10-17a-M47-6800пФ±10% | K10-17a-M47-6800пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 6800pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 185 | Tụ điện K10-17a-M47-8200пФ±10% | K10-17a-M47-8200пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 8200pF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 186 | Tụ điện K10-17Б-M1500-0,015мкФ±10% | K10-17Б-M1500-0,015мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,015µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 187 | Tụ điện K10-17Б-M1500-0,01мкФ±10% | K10-17Б-M1500-0,01мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,01µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 188 | Tụ điện K10-17Б-M1500-0,15мкФ±10% | K10-17Б-M1500-0,15мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,15µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 189 | Tụ điện K10-17Б-M1500-0,22мкФ±10% | K10-17Б-M1500-0,22мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 190 | Tụ điện K10-17Б-M1500-0,33мкФ±10% | K10-17Б-M1500-0,33мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 191 | Tụ điện K10-17Б-M1500-0,47мкФ±10% | K10-17Б-M1500-0,47мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 192 | Tụ điện K10-17Б-M1500-0,56мкФ±10% | K10-17Б-M1500-0,56мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,56µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 193 | Tụ điện K10-17Б-M1500-0,68мкФ±10% | K10-17Б-M1500-0,68мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 194 | Tụ điện K52-2-25B-300мкФ±10% | K52-2-25B-300мкФ±10% | 42 | cái | Tụ điện có điện dung là 150µF, Điện áp làm việc giới hạn là 70V, Sai số cho phép là 10%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 195 | Tụ điện K52-2-25B-30мкФ±10% | K52-2-25B-30мкФ±10% | 42 | cái | Tụ điện có điện dung là 300µF, Điện áp làm việc giới hạn là 25V, Sai số cho phép là 10%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 196 | Tụ điện K52-2-50B-200мкФ±10% | K52-2-50B-200мкФ±10% | 42 | cái | Tụ điện có điện dung là 200µF, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 197 | Tụ điện K52-2-70B-150мкФ±10% | K52-2-70B-150мкФ±10% | 41 | cái | Tụ điện có điện dung là 150µF, Điện áp làm việc giới hạn là 70V, Sai số cho phép là 10%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 198 | Tụ điện K53-1A-32B-100мкФ±10% | K53-1A-32B-100мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 100µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 199 | Tụ điện K53-1A-32B-10мкФ±10% | K53-1A-32B-10мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 10µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 200 | Tụ điện K53-1A-32B-15мкФ±10% | K53-1A-32B-15мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 15µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 201 | Tụ điện K53-1A-32B-1мкФ±10% | K53-1A-32B-1мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 202 | Tụ điện K53-1A-32B-2,2мкФ±10% | K53-1A-32B-2,2мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 2,2µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 203 | Tụ điện K53-1A-32B-22мкФ±10% | K53-1A-32B-22мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 204 | Tụ điện K53-1A-32B-3,3мкФ±10% | K53-1A-32B-3,3мкФ±10% | 60 | cái | Tụ điện có điện dung là 3,3µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 205 | Tụ điện K53-1A-32B-33мкФ±10% | K53-1A-32B-33мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 206 | Tụ điện K53-1A-32B-4,7мкФ±10% | K53-1A-32B-4,7мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 207 | Tụ điện K53-1A-32B-47мкФ±10% | K53-1A-32B-47мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 208 | Tụ điện K53-1A-32B-6,8мкФ±10% | K53-1A-32B-6,8мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 6,8µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 209 | Tụ điện K53-1A-32B-68мкФ±10% | K53-1A-32B-68мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 32V, Sai số cho phép là 10%, Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 210 | Tụ điện K53-7 -16B-0,22мкФ±10% | K53-7 -16B-0,22мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008Điện trở cách điện ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 211 | Tụ điện K53-7-16B-0,33мкФ±10% | K53-7-16B-0,33мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008Điện trở cách điện ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 212 | Tụ điện K53-7-16B-0,47мкФ±10% | K53-7-16B-0,47мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008Điện trở cách điện ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 213 | Tụ điện K53-7-16B-0,56мкФ±10% | K53-7-16B-0,56мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,56µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008Điện trở cách điện ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 214 | Tụ điện K53-7-16B-0,68мкФ±10% | K53-7-16B-0,68мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,008Điện trở cách điện ≥ 30 000MΩ, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 215 | Tụ điện K73П-3-0,05мкФ±10% | K73П-3-0,05мкФ±10% | 80 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,05µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 216 | Tụ điện K73П-3-160B-0,15мкФ±10% | K73П-3-160B-0,15мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,15µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 217 | Tụ điện K73П-3-160B-0,1мкФ±10% | K73П-3-160B-0,1мкФ±10% | 60 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 218 | Tụ điện K73П-3-160B-0,22мкФ±10% | K73П-3-160B-0,22мкФ±10% | 60 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 219 | Tụ điện K73П-3-160B-0,33мкФ±10% | K73П-3-160B-0,33мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 220 | Tụ điện K73П-3-160B-0,47мкФ±10% | K73П-3-160B-0,47мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 221 | Tụ điện K73П-3-160B-0,68мкФ±10% | K73П-3-160B-0,68мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 222 | Tụ điện K73П-3-160B-1мкФ±10% | K73П-3-160B-1мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 1µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 223 | Tụ điện K73П-3-160B-2,2мкФ±10% | K73П-3-160B-2,2мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 2,2µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 224 | Tụ điện K73П-3-160B-22мкФ±10% | K73П-3-160B-22мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 22µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 225 | Tụ điện K73П-3-160B-3,3мкФ±10% | K73П-3-160B-3,3мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 3,3µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 226 | Tụ điện K73П-3-160B-33мкФ±10% | K73П-3-160B-33мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 33µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 227 | Tụ điện K73П-3-160B-4,7мкФ±10% | K73П-3-160B-4,7мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 4,7µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 228 | Tụ điện K73П-3-160B-47мкФ±10% | K73П-3-160B-47мкФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 47µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 229 | Tụ điện K73П-3-160B-6,8мкФ±10% | K73П-3-160B-6,8мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 6,8µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 230 | Tụ điện K73П-3-160B-68мкФ±10% | K73П-3-160B-68мкФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 68µF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ, Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA, Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57ΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 231 | Tụ điện KM-5Б-M1500-1000пФ±10% | KM-5Б-M1500-1000пФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 1000pF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 232 | Tụ điện KM-5Б-M1500-1200пФ±10% | KM-5Б-M1500-1200пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 1200pF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 233 | Tụ điện KM-5Б-M1500-1500пФ±10% | KM-5Б-M1500-1500пФ±10% | 40 | cái | Tụ điện có điện dung là 1500pF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 234 | Tụ điện KM-5Б-M1500-3300пФ±10% | KM-5Б-M1500-3300пФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 3300pF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 235 | Tụ điện KM-5Б-M1500-4700пФ±10% | KM-5Б-M1500-4700пФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 4700pF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 236 | Tụ điện KM-5Б-M1500-6800пФ±10% | KM-5Б-M1500-6800пФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 6800pF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 237 | Tụ điện KM-5Б-M1500-8200пФ±10% | KM-5Б-M1500-8200пФ±10% | 50 | cái | Tụ điện có điện dung là 8200pF, Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%, Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩNhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 238 | Vi mạch 140УД17 | 140УД17 | 50 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 4mA, điện áp tối đa đầu ra là ≥ ±12V, điện áp bù ≤ 0,025mV, dòng điện đầu vào của chip là ≤ ±2nA, sai lệch của dòng điện đầu vào là ≤ ±2nA, hệ số khuếch đại điện áp ≥ 300 000, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±13V, tần số cắt ≥ 0,25MHz, hệ số tương đối điện áp cùng pha là ≥ 110dB, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là 100dB, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu ra là ≥ 0,1V/µs, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ≤ 0,6µV, độ trôi trung bình dòng điện sai lệch đầu vào so với nhiệt độ là ≤ 25nA/℃, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 239 | Vi mạch 140УД1Б | 140УД1Б | 47 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại, dải điện áp cung cấp là ±12,6V±10%, dòng điện tiêu thụ ≤ 12mA, hệ số khuếch đại điện áp là 2000÷10500, chêch lệch dòng điện đầu vào là -1,5÷1,5µA, dòng điện đầu vào là -8÷8µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 240 | Vi mạch 140УД601A | 140УД601A | 50 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 70 000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±5mV, dòng điện đầu vào là ≤ 30nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số suy giảm điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 80dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2,5V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,1nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 2MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 241 | Vi mạch 140УД6A | 140УД6A | 70 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 70 000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±5mV, dòng điện đầu vào là ≤ 30nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số suy giảm điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 80dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2,5V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,1nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 2MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 242 | Vi mạch 140УД6Б | 140УД6Б | 50 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 50000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±8mV, dòng điện đầu vào là ≤ 50nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 15nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số tương đối điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 70dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,135mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,5nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 1MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 243 | Vi mạch 142EH2Б | 142EH2Б | 40 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=50mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 244 | Vi mạch 153УД2 | 153УД2 | 40 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 3,6mA, hệ số khuếch đại điện áp khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥ 25 000, điện áp đầu ra tối đa khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥±10V, điện áp bù khi trở kháng tải ≥ 10kΩ ≤ 2mV, trung bình dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 200nA, sai lệch dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 50nA, hệ số suy giảm điện áp vào cùng pha khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≥80dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, điện áp cùng pha đầu vào là ± 8V, điện áp đầu vào tối đa là 30V, trở kháng tải tối thiểu là 2kΩ, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 245 | Vi mạch 168KT2B | 168KT2B | 40 | cái | Vi mạch tích hợp bộ chuyển mạch 4 kênh, ngưỡng điện áp của vi mạch là 3÷6V, dòng điện rò cực D là ≤100nA, dòng điện rò cực G là ≤ 10nA, điện áp giữa cực D và đệm là ≤ 25V, điện áp giữa cực S và đệm là ≤ 25V, điện áp giữa cực G và đệm là ≤ 30V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷150℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 246 | Vi mạch 198HT7Б | 198HT7Б | 30 | cái | Vi mạch tích hợp ma trận bóng bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=-3V, Ie=0,5mA là 30÷250, dòng điện ngược cực C là ≥ -0,1µA, điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=-3mA, Ib=-0,5mA là ≥ -0,85V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=-3mA, Ib=-0,5mA là ≥ -0,75V, dòng điện rò là ≤ 50nA, dòng điện ngược cực E là ≤ 100nA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷150℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 247 | Vi mạch 1HT251A | 1HT251A | 50 | cái | Vi mạch tích hợp 4 transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 30÷150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA là ≥ 200MHz, thời gian khôi phục khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 100ns, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ueb=0 là ≤ 50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 248 | Vi mạch 1KTM2 | 1KTM2 | 40 | cái | Vi mạch tích hợp 2 flip flop D, có nguồn điện áp hoạt động là 10V±1V, dòng tiêu thụ trong trạng thái logic 0 và logic 1 là ≤2µA, dòng tiêu thụ trong chế độ động trên tần số f=100kHz và Ctải=50pF là ≤0,17A, dòng điện đầu vào mức logic 0 và logic 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào là ≤10pF, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≤1V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≥ 9V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 150ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF là ≤ 150ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 249 | Vi mạch 1KЛE5 | 1KЛE5 | 30 | cái | Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NOR 2 đầu vào, nguồn điện áp cung cấp gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh với nguồn 1 là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 với nguồn 2 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 3,6V, điện áp ra mức logic 0 với nguồn 1 là ≤0,1V, điện áp ra mức 1 với nguồn 1 là ≥ 4,99V, điện áp ra mức 1 với nguồn 2 là ≥ 9,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 110ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 205ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 250 | Vi mạch 1KЛE6 | 1KЛE6 | 30 | cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic NOR 4 đầu vào, nguồn điện áp cung cấp gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh với nguồn 1 là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 với nguồn 2 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 3,6V, điện áp ra mức logic 0 với nguồn 1 là ≤0,1V, điện áp ra mức 1 với nguồn 1 là ≥ 4,99V, điện áp ra mức 1 với nguồn 2 là ≥ 9,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 110ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 205ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 251 | Vi mạch 1KЛH2 | 1KЛH2 | 50 | cái | Vi mạch tích hợp 6 cổng NOT, nguồn điện áp cung cấp gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 va 1 với nguồn 1 là ≤0,5µA, dòng điện vào trong trạng thái mức logic 0 va 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào với nguồn 1 là ≤30pF, dòng điện vào mức logic 0 với nguồn 2 là ≥2,6mA, dòng điện vào mức logic 0 với nguồn 2 là ≥8mA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 2 là ≥1,25mA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 2 là ≥1,25mA, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu với nguồn 2 là ≤0,95V, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu với nguồn 1 là ≤2,9V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu với nguồn 2 là ≥3,6V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu với nguồn 1 là ≤7,2V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 252 | Vi mạch 1КЛА7 | 1КЛА7 | 30 | cái | Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND 2 đầu vào, có nguồn điện áp hoạt động là 10V±1V, dòng tiêu thụ trong trạng thái logic 0 và logic 1 là ≤0,1µA, dòng tiêu thụ trong chế độ động trên tần số f=100kHz và Ctải=50pF là ≤0,17A, dòng điện đầu vào mức logic 0 và logic 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào là ≤11pF, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≤2,9V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≥ 7,2V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 80ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF là ≤ 80ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 253 | Vi mạch 22E | 22E | 30 | cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic NOR 3 đầu vào, có điều khiển, nguồn nuôi : 10V±1V , dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 là 4,6V , độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 110ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 254 | Vi mạch 22И | 22И | 40 | cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic AND 3 đầu vào, có điều khiển, nguồn nuôi : 10V±1V , dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 là 4,6V , độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 110ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 255 | Vi mạch 26Р | 26Р | 30 | cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic AND 3 đầu vào, có điều khiển, nguồn nuôi : 10V±1V , dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh là ≤0,1µA, dòng điện vào mức logic 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 là 4,6V , độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 110ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 256 | Vi mạch 284KH1Б | 284KH1Б | 30 | cái | Vi mạch tích hợp công tắc điện áp dòng xoay chiều và 1 chiều, có nguồn điện áp hoạt động là -15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 12mA, dòng điện rò rỉ trên đầu vào là ≤ 10nA, dòng điện rò rỉ trên đầu ra là ≤ 10mA, trở kháng trong trạng thái động của chip là ≤ 200Ω, thời gian mở của chip là ≤ 3µs, thời gian ngắt của chip là ≤ 2µs, hệ số suy giảm truyền trên tần số cắt là ≤ 60dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 257 | Vi mạch 284ПУ1 | 284ПУ1 | 30 | cái | Vi mạch tích hợp bộ chuyển đổi mức có bộ kiểm soát, nguồn điện áp cung cấp gồm nguồn 1 = 15V±1,5V và nguồn 2 = -15V±1,5V, điện áp giới hạn đầu ra với nguồn 1 là 0,97÷1,03V, điện áp giới hạn đầu ra với nguồn 2 là -1,03÷-0,97V, điện áp đầu ra của chip khi Uvào=±5V±0,5V, Rtải= 2kΩ±0,1kΩ là từ 10,5 ÷ -10,5V, điện áp nghỉ đầu ra của chip khi Uvào=0V, Rtải= 2kΩ±0,1kΩ là từ -50÷-50mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 258 | Vi mạch 2TC622A | 2TC622A | 50 | cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=200mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 259 | Vi mạch 550УП1 | 550УП1 | 30 | cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại dòng AC và DC với tự động điều chỉnh, có nguồn điện áp với tải=45Ω là ±12V±1,2V và ±12,6V±1,26V, với tải=75Ω là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ khi điện áp ra =0V với nguồn =12V là ≤±16,5mA, với nguồn =12,6V là ≤±16,5mA, với nguồn =15V là ≤±19,5mA, dòng điện đầu vào là ≤2µA, chênh lệch các dòng điện vào là ≤ 0,5µA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 550, điện áp dịch là từ -20÷20mV, hệ số suy giảm điện áp vào cùng pha là ≥ 60dB, tốc độ tăng điện áp ra khi nguồn = ±15V là ≥ 0,15V/µs, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷80℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 260 | Vi mạch 564TP2 | 564TP2 | 30 | cái | Vi mạch tích hợp 4 flip flop RS, nguồn điện áp cung cấp gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh với nguồn 1 là ≤2µA, dòng điện vào mức logic 0 với nguồn 1 là ≤0,05µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 với nguồn 2 là ≤0,95V, điện áp ra tối đa mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 3,6V, điện áp ra mức logic 0 với nguồn 1 là ≤0,01V, điện áp ra mức 1 với nguồn 2 là ≥ 4,99V, điện áp ra mức 1 với nguồn 1 là ≥ 9,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 600ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 600ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 261 | Vi mạch 564ЛA9 | 564ЛA9 | 40 | cái | Vi mạch tích hợp 3 cổng logic, nguồn điện áp cung cấp gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng tiêu thụ với nguồn 2 là ≤0,05µA, dòng tiêu thụ với nguồn 1 là ≤0,1µA, dòng điện vào logic 1 với nguồn 1 là ≤ 50mA, dòng điện vào logic 0 với nguồn 0 là ≥ -0,5mA, dòng điện ra logic 1 với nguồn 2 là ≥ -0,25mA, dòng điện ra logic 1 với nguồn 1 là ≥ -0,6mA, dòng điện ra logic 0 với nguồn 2 là ≥ 0,25mA, dòng điện ra logic 0 với nguồn 1 là ≥ 0,5mA, điện áp ra logic 0 với 2 nguồn là ≤ 0,01V, điện áp ra logic 1 với nguồn 1 là ≥ 9,99V, điện áp ra logic 1 với nguồn 2 là ≥ 4,99V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 262 | Vi mạch 564ЛE10 | 564ЛE10 | 40 | cái | Vi mạch tích hợp 2 bộ đếm 4 bit, nguồn điện áp cung cấp gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh với nguồn 1 là ≤10µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,05µA, điện áp ra tối đa mức logic 0 với nguồn 2 là ≤0,8V, điện áp ra tối đa mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 4,2V, điện áp ra mức logic 0 là ≤0,01V, điện áp ra mức 1 với nguồn 1 là ≥ 9,99V, điện áp ra mức 1 với nguồn 2 là ≥ 4,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 700ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 700ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 263 | Vi mạch K544YД1A | K544YД1A | 30 | cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán vi sai với trở kháng vào cao, nguồn điện áp cung cấp là ±15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 3,5mA, điện áp lệch của chip là ≤ 15mV, dòng điện trung bình đầu vào của chip là ≤ 0,15nA, chêch lệch dòng điện đầu vào của chip là ≤ 0,05nA, tần số khuếch đại là ≤ 1MHz, tốc độ tăng điện áp đầu ra của chip là ≥ 2 V/µs, hệ số ảnh hưởng của sự bất ổn điện áp cung cấp trên điện áp lệch là 300µV/V, hệ số suy giảm điện áp vào đồng pha là ≥ 70dB, hệ số khuếch đại điện áp là 50 000, điện áp ra là ≥10V và ≤-10V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 264 | Vi mạch УД6A | УД6A | 100 | cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn sử dụng là ±15V±10%, điện áp tối đa đầu vào là ≤-12V và≥ 12V, điện áp sai lệch bù 0 là -5÷5mV, dòng điện đầu vào là -30÷30nA, dòng điện chênh lệch đầu vào là -10÷10nA, dòng điện tiêu thụ là -2,8÷2,8mA, hệ số khuếch đại của vi mạch là ≥ 70 000, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 265 | Vi mạch УД701 | УД701 | 170 | cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn sử dụng là ±15V±10%, điện áp tối đa đầu vào là ≤-11,5V và≥ 11,5V, điện áp sai lệch bù 0 là -4÷4mV, dòng điện đầu vào là -200÷200nA, dòng điện chênh lệch đầu vào là -50÷50nA, dòng điện tiêu thụ là -2,8÷2,8mA, hệ số khuếch đại của vi mạch là ≥ 50 000, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi