Gói thầu: Hệ thống quản lý Camera thông minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Hệ thống quản lý Camera thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:32:00 đến ngày 2021-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265745E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53149E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: 03 hợp đồng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 199.068.100 VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.068.100VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng có giá trị tối thiểu là 597.204.300 VND. - Tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp đặt camera cho các cơ quan, tổ chức. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.068.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 597.204.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai địa chỉ hoặc có xác nhận giấy phép bán hàng, thư ủy quyền của nhà phân phối, nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trường hợp thiết bị có sự cố, hỏng hóc thì thời gian khắc phục sự cố, hỏng hóc trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu; Cung cấp đầy đủ thiết bị thay thế và dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa sau khi hết thời gian bảo hành đảm bảo thiết bị sử dụng được 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên các chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống quản lý Camera thông minh Hệ thống quản lý Camera thông minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của thiết bị chào thầu phù hợp với yêu cầu tại chương V của E-HSMT (hoặc đường link website của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng của thông số kỹ thuật). Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). - Nhà thầu có Bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có cam kết tất cả các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng phải cung cấp đầy đủ các tài liệu bản gốc gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Bản công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ chất lượng (CQ) hoặc tương đương và các giấy tờ khác có liên quan. + Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu phải có cam kết khi giao hàng sẽ cung cấp đầy đủ giấy xuất xưởng của nhà sản xuất cho đơn vị sử dụng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc; - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020, Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý các hợp đồng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng). - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tài liệu khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phục vụ hành chính công – địa chỉ: Khu liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 02043.583.888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phục vụ hành chính công – địa chỉ: Khu liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 02043.583.888. * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.829.003; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.317. + Báo đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CAMERA BÁN CẦU HI-END 5.0MP PoE | 17 | Bộ | - 1/2.7" Progressive CMOS- Độ phân giải: 5MP(2592×1944),4MP(2592x1520) 3MP(2048x1520),1080P(1920x1080), 960P(1280x960), 720P(1280x720)- Chuẩn nén hình H.265+/H.265/H.264+/H.264- Ống kính điều chỉnh 2.7mm ~ 13.5mm, tự động lấy nét- Hỗ trợ Rotate mode, Saturation, Brightness, Contrast, Hue, Sharpness adjustable- Tính năng phát hiện âm thanh, thay đổi điểm ảnh, chống phá hoại camera, thiết lập vùng vắng mặt, vùng xâm nhập, vượt rào, nhận diện và phân tích khuôn mặt- 3D-DNR,AWB,AGC,BLC,ROI- Kèm MIC thu âm, cho hình ảnh ghi hình có âm thanh - Công nghệ chống ngược sáng True 130dB WDR.- Hồng ngoại 50m - 60m.- Hỗ trợ thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC max 256GB- Chống sét 4,5KV, Chuẩn bảo vệ IP67, Chống va đập ik10- Hỗ trợ chuẩn ONVIF - Nguồn PoE/12VDC- Miễn phí tên miền DDNS, Cloud P2P server tại Việt Nam- Hỗ trợ CMS Client trên PC, APP mobile Vantechpro | ||
| 2 | CAMERA THÂN HI-END 5.0MP PoE | 4 | Bộ | - 1/2.7" Progressive CMOS- Độ phân giải: 5MP(2592×1944),4MP(2592x1520) 3MP(2048x1520),1080P(1920x1080), 960P(1280x960), 720P(1280x720)- Chuẩn nén hình H.265+/H.265/H.264+/H.264- Ống kính điều chỉnh 2.7mm ~ 13.5mm, tự động lấy nét- Hỗ trợ Rotate mode, Saturation, Brightness, Contrast, Hue, Sharpness adjustable- Tính năng thay đổi điểm ảnh tùy chỉnh, chống phá hoại camera, thiết lập vùng vắng mặt, vùng xâm nhập, vượt rào, nhận diện và phân tích khuôn mặt- 3D-DNR,AWB,AGC,BLC,ROI- Công nghệ chống ngược sáng True 130dB WDR.- Hồng ngoại 50m - 60m.- Hỗ trợ thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC max 256GB- Chống sét 4,5KV, Chuẩn bảo vệ IP67, Chống va đập ik10- Hỗ trợ chuẩn ONVIF - Nguồn PoE/12VDC- Miễn phí tên miền DDNS, Cloud P2P server tại Việt Nam- Hỗ trợ CMS Client trên PC, APP mobile Vantechpro | ||
| 3 | CAMERA PTZ AI 5.0MP PoE | 1 | Bộ | - Độ phân giải: 5MP(2592×1944)- Chuẩn nén hình H.265- Ống kính điều chỉnh 4.5 ~ 14.8mm (33X zoom quang)- Quan sát ngày đêm với tầm xa hồng ngoại 150m- Hỗ trợ thẻ nhớ SD128GB/ POE/ONVIF/IP66- Server Cloud tại Việt Nam- Tính năng tự động theo dõi thông minh auto tracking, thay đổi điểm ảnh tùy chỉnh, chống phá hoại camera, thiết lập vùng vắng mặt, vùng xâm nhập, vượt rào, nhận diện chấm công, thống kê và phân tích khuôn mặt. Tìm kiếm và phát lại thông minh dễ dàng dựa trên khuôn mặt, người, tên, phương tiện hoặc sự kiện | ||
| 4 | UniFi Switch 24 250W | 1 | Cái | (24) Gigabit RJ45 Ports.(2) SFP Ports.(1) Serial Console Port.Non-Blocking Throughput: 26 Gbps.Switching Capacity: 52 Gbps.Forwarding Rate: 38.69 Mpps.Maximum Power Consumption: 250W.Supports PoE+ IEEE 802.3at/af and 24V Passive PoE.Rack-Mountable. | ||
| 5 | Ổ cứng WESTEM D Purple 10TB chuyên dụng cho camera. | 2 | Cái | - Dung lượng 10TB- Chuẩn SATA 3.5”- Tốc độ 7200rpm- Hoạt động 24/7 | ||
| 6 | Đầu ghi hình NVR 32CH 4K AI H265 | 1 | Bộ | - Băng thông tối đa 320Mbps- Hỗ trợ kết nối 32 kênh IP - Xuất hình 4K HDMI/VGA- Tính năng AI: Tính năng thông minh AI phát hiện âm thanh, thay đổi điểm ảnh, chống phá hoại camera, thiết lập vùng vắng mặt, vùng xâm nhập, vượt rào, nhận diện và phân tích khuôn mặt, chấm công- Thống kê và phân loại giữa người và phương tiện (xe).- Tìm kiếm và phát lại thông minh.- Hỗ trợ 02 ổ cứng SATA Download App: iOS/ Android: VantechPro | ||
| 7 | GHEN | 360 | Mét | Ống gen xoắn dùng để bảo vệ dây dẫn phi từ 20 đến 25mm | ||
| 8 | CAP | 460 | Mét | Dây cáp tín hiệu Cat5 chất liệu 8 sợi đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265745E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53149E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: 03 hợp đồng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 199.068.100 VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.068.100VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng có giá trị tối thiểu là 597.204.300 VND. - Tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp đặt camera cho các cơ quan, tổ chức. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.068.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 597.204.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai địa chỉ hoặc có xác nhận giấy phép bán hàng, thư ủy quyền của nhà phân phối, nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trường hợp thiết bị có sự cố, hỏng hóc thì thời gian khắc phục sự cố, hỏng hóc trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu; Cung cấp đầy đủ thiết bị thay thế và dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa sau khi hết thời gian bảo hành đảm bảo thiết bị sử dụng được 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Trung cấp trở lên các chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi