Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Tiên Du) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Tiên Du) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:45:00 đến ngày 2021-09-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,410,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể xả, bể hút,lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Trong đó 2.400.000.000 = 1 x 2.400.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mày đào 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày đào 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt tôn 15kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tôn 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khuấy sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lốc tôn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lốc tôn 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun sơn 400 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn 400 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Tiên Du) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Tiên Du) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG TRẠM BƠM NGANG NGUYÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6889 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,7911 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 202,3943 | m3 |
| B | MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,8724 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. VK lót móng + vk móng | Chương V của E-HSMT | 0,5101 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,4392 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1674 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 42,9002 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,1491 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tính nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,5632 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tân nền | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,763 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,7406 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,7622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1715 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2612 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1859 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3749 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,9245 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,7192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6344 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,9159 | m3 |
| D | PHẦN MÁI NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,6833 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3603 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,5772 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét. Tính nc + máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Thép L63x6 làm cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 45,3 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| F | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 147,2817 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 136,537 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,3772 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,8966 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,7504 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 45,9841 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 4,172 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,917 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 11,151 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V của E-HSMT | 76,8966 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 132,5589 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 165,1454 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,7482 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 13,692 | m2 |
| 4 | Cửa đi pa nô gỗ. Gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 8,8703 | m2 |
| 5 | Cửa sổ pa nô gỗ. Gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 11,934 | m2 |
| 6 | Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa đơn. Gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m |
| 8 | Khuôn cửa kép. Gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 54,56 | m |
| 9 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 120,54 | m |
| 10 | Khóa tay bẻ cửa đi D1, D2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Clemon cửa đi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Clemon cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ) | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,0524 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van phao bể nước (bao gồm công lắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm nước , Q = 1,8m3/h | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu rửa mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu rửa bát | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6586 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8384 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7912 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,4912 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5187 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 19 | Cút D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Vật liệu lọc nước (tạm tính 2000.000đ/bể, đã bao gồm vận chuyển và cho vào bể) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Chỉ tính nhân công | Chương V của E-HSMT | 6,7735 | m3 |
| 22 | Khoang giếng đấ (tạm tính chiều sau khoan 80m, đơn giá 250000/m) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,3385 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,6616 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,2219 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tính nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| L | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,8596 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 12,0157 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,9046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,4965 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,2939 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,9514 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2109 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,3849 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,7486 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,9268 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,7726 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,7667 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 287,9419 | m2 |
| 20 | Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường rào | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,086 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7742 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 185 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 430,7675 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 27 | Thép inox 30x30x1.4 | Chương V của E-HSMT | 35,679 | kg |
| 28 | Thép inox 40x80x2 | Chương V của E-HSMT | 46,83 | kg |
| 29 | Thép inox 30x60x1.8 | Chương V của E-HSMT | 13,5135 | kg |
| 30 | Goong cửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,0596 | m2 |
| 36 | Mua biển lắp tên trạm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| M | CỐNG XẢ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 7,251 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,6952 | m3 |
| 5 | Nilon lót đáy | Chương V của E-HSMT | 13,9046 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,8745 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 10 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,5773 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,4537 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,636 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT | 2,2214 | m3 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất dàn van. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 18 | Thép L80x8 | Chương V của E-HSMT | 135,71 | kg |
| 19 | Thép fi8 | Chương V của E-HSMT | 5,2836 | kg |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 21 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. AD sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 22 | Thép C6.5 | Chương V của E-HSMT | 39,9443 | kg |
| 23 | Thép LKDK 200-125 | Chương V của E-HSMT | 4,8073 | kg |
| 24 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 99,0255 | kg |
| 25 | Bu lông M27-200 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bu lông M22-150 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bu lông M16 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Zoăng cao su P30 | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,276 | m2 |
| 30 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 31 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Công lắp máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| N | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5415 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,0387 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7761 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,2344 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3775 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7832 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,5171 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,9755 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,7962 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,968 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( không tính hao phí vật liệu ) | Chương V của E-HSMT | 0,9924 | 100m3 |
| 15 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3972 | tấn |
| 16 | Thép ống mạ kẽm D60 | Chương V của E-HSMT | 40,877 | kg |
| 17 | Thép ống mạ kẽm D42 | Chương V của E-HSMT | 63,7448 | kg |
| 18 | Thép ống mạ kẽm D34 | Chương V của E-HSMT | 148,789 | kg |
| 19 | Thép ống mạ kẽm D60 | Chương V của E-HSMT | 114,1645 | kg |
| 20 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 40,467 | kg |
| 21 | Bu lông M12 | Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,5685 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 38,3328 | m2 |
| O | NHÀ MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,4419 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,694 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0594 | m3 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 7 | Thép L40x4 | Chương V của E-HSMT | 30,258 | kg |
| 8 | Thép vuông 12x12 | Chương V của E-HSMT | 11,1213 | kg |
| 9 | Thép bản dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 45,8535 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,9748 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| P | BỂ HÚT + KÊNH DẪN | |||
| 1 | Hoành triệt cống vào bể hút (gồm vật liệu cần thiết và phá bỏ hoành triệt sau khi thi công) | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CV | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,5546 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 22,84 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6792 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1603 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,568 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0078 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,8378 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6802 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9371 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,2033 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,1301 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 mái kênh | Chương V của E-HSMT | 11,1066 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6912 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT | 19,3294 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,5467 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1625 | m2 |
| Q | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,5475 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1315 | 100m3 |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | Chương V của E-HSMT | 262,94 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 39,441 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| R | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CÁC CHI TIẾT ỐNG, CÚT D350 | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Sản xuất ống D350x4 ; tổng chiều dài ống 8.2m/ tổ máy) | Chương V của E-HSMT | 0,6818 | tấn |
| 2 | Hàn bích vào 2 đầu ống D350 | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 3 | Sản xuất cút 90 độ D350x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 4 | Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 5 | Hàn bích vào 2 đầu cút 90 độ D350 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 6 | Sản xuất cút 30 độ D350x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 7 | Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 8 | Hàn bích vào 2 đầu cút 30 độ D350 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Sản xuất cút 60 độ D350 | Chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 10 | Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 11 | Hàn bích vào 2 đầu cút 60 độ D350 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 12 | Sản xuất cút 90 độ D350x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 13 | Sản xuất ống D350x4; L=1m | Chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 14 | Hàn ống vào cút, bích vào cút 90 độ D350 | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 15 | Sản xuất rọ rác | Chương V của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 16 | Sản xuất ống, miệng loe, bích | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 17 | Hàn bích vào ống loe | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,7521 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo 1 tổ máy bơm động cơ 33kw (nhân công ca máy x0.6) | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 1 tấn |
| 2 | Tháo đường ống hút, xả D300 của hai tổ máy động cơ 33kw | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống D300 | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 4 | Tháo cút 90, cút 30 độ, loa hút, rọ rác (nhân công, máy x0.6) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tháo cáp điều khiển tổ máy bơm 33kw, cáp nguồn | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt 2 tổ máy bơm mới HL1120-6.5 động cơ 33kw | Chương V của E-HSMT | 1,688 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt đường ống D350 cho tổ máy bơm mới | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mm | Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt Clape, cút Z, cút 90 cút 30, cút 60, rọ rác, loa hút cho tổ máy mới | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Clape D350 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bulong M18x70 | Chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 7 | Zoăng cao su D420/350 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt tổ máy bơm mồi mới BCK 220-680 động cơ 11kw | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt đường ống mồi D48 | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút, T D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đường ống mồi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện cho 2 tổ máy bơm động cơ 33kw + 1 tổ máy bơm mồi 11kw | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 và cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| U | LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tác bóng đèn điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cho điện chiếu sáng nhà máy, bể hút bề xả | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn le pha chiếu sáng trong nhà máy, bề hút bể xả | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt tiết dây tiếp địa cho tổ máy bơm, tủ điện điều khiển | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp cấp nguồn từ MBA váo tủ điện tổng đặt trong trạm bơm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| V | LẮP TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MC-130a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-50A (ABN 103c-50A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MC-40a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Rơ le EOCR SS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 7 | quả |
| 16 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 17 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 19 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đồng hồ Ampe 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 27 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 28 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 29 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 30 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 31 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Đaauf cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| W | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRONG TỦ ĐK + TỤ BÙ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| X | NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM AN ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V của E-HSMT | 32,947 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo gỗ cũ | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 3 | Công vệ sinh, tạo nhám tường trong và ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,0058 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,192 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2643 | tấn |
| 8 | Thép L50x5, thép vì kèo | Chương V của E-HSMT | 89,6175 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,548 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2643 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3365 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V của E-HSMT | 16,61 | m |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 22,9502 | m2 |
| 15 | Nẹp viền trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 20,34 | m |
| Y | NHÀ MÁY AN ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,49 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 101,982 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 88,518 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 51,6552 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 101,982 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,518 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,6552 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 88,518 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,982 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,6552 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt. Tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 12 | Thép L40x4 | Chương V của E-HSMT | 59,0298 | kg |
| 13 | Thép L32x3 | Chương V của E-HSMT | 25,748 | kg |
| 14 | Thép vuông 12x12 | Chương V của E-HSMT | 11,1213 | kg |
| 15 | Thép bản 2mm | Chương V của E-HSMT | 138,999 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,3328 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 10,49 | m2 |
| Z | CỐNG LẤY NƯỚC BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,3084 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 4,3641 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0822 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,892 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,1883 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,2819 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,5401 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1597 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 127,567 | m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất dàn van. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 13 | Thép L80x8 | Chương V của E-HSMT | 111,971 | kg |
| 14 | Thép fi8 | Chương V của E-HSMT | 5,2836 | kg |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 16 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. AD sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 17 | Thép C6.5 | Chương V của E-HSMT | 39,9443 | kg |
| 18 | Thép L200-125 | Chương V của E-HSMT | 4,8073 | kg |
| 19 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 99,0255 | kg |
| 20 | Bu lông M27-200 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bu lông M22-150 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bu lông M16 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Zoăng cao su P30 | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,508 | m2 |
| 25 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 26 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Công lắp máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2937 | 100m3 |
| AA | NẠO VÉT KÊNH DẪN + BỜ QUÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 50kg, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,6949 | 100m3 |
| 3 | Hoành triệt cống cuối kênh (vị trí giáp với kênh tưới M35, bao gồm vật liệu cần thiết và phá bỏ hoành triệt sau khi thi công) | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 15CV | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6949 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,5991 | 100m3 |
| AB | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 50kg, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,2628 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CV | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,2628 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 32,8399 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 6,5933 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,7265 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 40,9575 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,1915 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2364 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7306 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,5033 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7528 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9834 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,9922 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 22 | Gia công lan can. Tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 23 | Thép ống mạ kẽm D60 | Chương V của E-HSMT | 47,0373 | kg |
| 24 | Thép ống mạ kẽm D42 | Chương V của E-HSMT | 17,261 | kg |
| 25 | Thép ống D34 | Chương V của E-HSMT | 38,9398 | kg |
| 26 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 11,046 | kg |
| 27 | Bu lông M12 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,2764 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 10,384 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất dàn van. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,3533 | tấn |
| 31 | Thép L80x8 | Chương V của E-HSMT | 346,1938 | kg |
| 32 | Thép fi8 | Chương V của E-HSMT | 15,8508 | kg |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3533 | tấn |
| 34 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. AD sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,4054 | Tấn |
| 35 | Thép C6.5 | Chương V của E-HSMT | 131,1385 | kg |
| 36 | Thép LKDK 200-125 | Chương V của E-HSMT | 14,4218 | kg |
| 37 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 276,4125 | kg |
| 38 | Bu lông M27-200 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Bu lông M22-150 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Bu lông M16 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 41 | Zoăng cao su P30 | Chương V của E-HSMT | 9,744 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,6538 | m2 |
| 43 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,4054 | tấn |
| 44 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Công lắp máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| AC | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM CẦU VỰC | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 13 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 14 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 26 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 27 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AD | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG NGẪY ( LONG VĂN ) | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 13 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 14 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 26 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 27 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AF | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM MÁY KÉO | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 13 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 14 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 26 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 27 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AH | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AI | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM CẦU DÙ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 13 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 14 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 26 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 27 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AJ | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG NGẪY ( LONG KHÁM ) | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 13 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 14 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 26 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 27 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AL | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AM | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM NÚI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MC -85a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 13 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 14 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe 200/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 26 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 27 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AN | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 22KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AO | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM NÚI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MC -85a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 13 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 14 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe 200/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 26 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 27 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AP | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 22KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AQ | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW + 1 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM CỔ ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MC-85a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 12 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 14 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 16 | Ti 200/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 17 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 19 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đồng hồ Ampe 200/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 27 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 28 | Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 29 | Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh) | Chương V của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 30 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 31 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AR | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW + 1 ĐỘNG CƠ 22KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AS | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG MANG | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| AT | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM TÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| AV | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM MAN KIỀU | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| AX | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AY | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG TRƯỚC | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| AZ | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BA | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM XÓM MIỄU | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| BB | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BC | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW TRẠM BƠM ĐỒNG XA | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -130a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| BD | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 33KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BE | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM CẦU ĐÁ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -85a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| BF | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 22KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BG | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 22KW TRẠM BƠM BÊN MẢ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-100A (ABN 203c-100A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -85a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| BH | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 22KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BI | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 15KW TRẠM BƠM ĐỒNG MIỄU | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-60A (ABN 102c-60A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC -50a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 13 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 22 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| BJ | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 15KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BK | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 7.5KW TRẠM BƠM ĐỒNG RÉ ( CẢNH HƯNG ) | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-30A (ABN 102c-30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC-22b | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 3P-15A (ABN 53c -15A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 10 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 12 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 19 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 20 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 21 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| BL | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 7.5KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BM | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 7.5KW TRẠM BƠM MAN SƠN | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P-30A (ABN 102c-30A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MC-22b | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 3P-15A (ABN 53c -15A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 10 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 12 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 19 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 20 | Thanh cái đồng KT 30x4x200 (1 thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | kg |
| 21 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| BN | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN 1 ĐỘNG CƠ 7.5KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổ máy HL1120-6 động cơ 33kw | Chương V của E-HSMT | 2 | tổ |
| 2 | Tổ máy bơm mồi BCK 220-680 động cơ 11kw | Chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| BP | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (A+B+….+BN)*3% | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể xả, bể hút,lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Trong đó 2.400.000.000 = 1 x 2.400.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 11 | Mày đào 0,5 m3 | Mày đào 0,5 m3 | 1 |
| 12 | Cần cẩu 6T | Cần cẩu 6T | 1 |
| 13 | Máy cắt tôn 15kw | Máy cắt tôn 15kw | 1 |
| 14 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 15 | Máy khuấy sơn | Máy khuấy sơn | 1 |
| 16 | Máy lốc tôn 5kw | Máy lốc tôn 5kw | 1 |
| 17 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 1 |
| 18 | Máy nén khí 600 m3/h | Máy nén khí 600 m3/h | 1 |
| 19 | Máy phun sơn 400 m | Máy phun sơn 400 m | 1 |
| 20 | Thiết bị phun cát | Thiết bị phun cát | 1 |
| 21 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 22 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi