Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất và thiết bị Khoa Kinh tế Quốc tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt nội thất và thiết bị Khoa Kinh tế Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250265 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 12:03:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn họp dài | 8 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Ghế họp và ngồi làm việc | 20 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bàn tủ làm việc sát tường (bên dưới có tủ đựng đồ) | 5 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Ghế ngồi làm việc | 5 | chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Hệ thống tủ tài liệu phòng họp phía cửa ra vào | 32,86 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bàn thư ký khoa | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Ghế ngồi làm việc của Thư ký | 1 | chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Dỡ bỏ khuôn cửa ra vào và cửa sổ cũ | 6 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Cửa sổ cánh mở trượt + Vách phía cửa sổ | 9 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Cửa sổ cánh mở trượt + Vách phía cửa ra vào | 7,5 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Cửa ra vào phòng họp | 2,68 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt cho cửa sổ và cửa đi | 5 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Nan sắt tròn bảo vệ lắp tại các cửa sổ | 16,5 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Mành cuốn treo cửa sổ | 20,57 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Trần thạch cao | 59,04 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Sơn tường trong phòng họp | 40,13 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Đèn led panel âm trần | 9 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Ổ cắm đôi ba chấu | 10 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Mặt + hạt công tắc | 6 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Dây điện từ nguồn ra ổ cắm | 120 | md | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Nhân công lắp đặt chạy đường điện, lắp đặt thiết bị chiếu sáng | 59,04 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Phụ kiện lắp đặt nội thất, thiết bị phòng làm việc bao gồm đinh vít, bu lông, nở, nẹp góc, dây điện, dây mạng, ống ghen, … | 1 | Phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Bàn làm việc của Trưởng khoa | 1,9 | md | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Bàn làm việc phụ (bàn thấp) của Trưởng khoa | 1 | md | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Ghế trưởng khoa | 1 | chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Tủ tài liệu dùng cho Trưởng khoa | 20,2 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bàn trà lớn | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Sofa dài | 2 | md | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Sofa đơn | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Gia cố khung sắt tạo xương để ốp vách gỗ ngăn giữa hai phòng (làm vách thạch cao) | 17,4 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Ốp vách ngăn giữa hai phòng | 29,1 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Dỡ bỏ khuôn cửa ra vào và cửa sổ cũ | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Cửa sổ | 3 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Phụ kiện lắp đặt cho cửa sổ | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Cửa đi + khuôn cửa + Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Nan sắt tròn bảo vệ lắp tại các cửa sổ | 3 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Mành cuốn treo cửa sổ | 3,74 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Trần thạch cao | 20,8 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Sơn tường trong phòng | 29,1 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Đèn led panel âm trần | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Ổ cắm đôi ba chấu | 3 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Mặt + hạt công tắc | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Dây điện từ nguồn ra ổ cắm | 80 | md | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Nhân công lắp đặt chạy đường điện, lắp đặt thiết bị chiếu sáng | 20,8 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Phụ kiện lắp đặt nội thất, thiết bị phòng làm việc bao gồm đinh vít, bu lông, nở, nẹp góc, dây điện, dây mạng, ống ghen, ... | 1 | Phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bàn làm việc của Phó Trưởng khoa | 2,8 | md | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Ghế ngồi dùng cho Phó trưởng khoa | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Hệ thống tủ tài liệu phòng Phó trưởng khoa | 10,9 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Tủ đồ thấp cạnh bàn làm việc | 0,9 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Cửa sổ | 1,5 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Phụ kiện lắp đặt cho cửa sổ | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Cửa đi + khuôn cửa + Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Nan sắt tròn bảo vệ lắp tại các cửa sổ | 1,5 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Mành cuốn treo cửa sổ | 1,87 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Trần thạch cao | 15,6 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Sơn tường trong phòng | 30,5 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Đèn led panel âm trần | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Ổ cắm đôi ba chấu | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Mặt + hạt công tắc | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Dây điện từ nguồn ra ổ cắm | 80 | md | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | Nhân công lắp đặt chạy đường điện, lắp đặt thiết bị chiếu sáng | 16,6 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | Phụ kiện lắp đặt nội thất, thiết bị phòng làm việc bao gồm đinh vít, bu lông, nở, nẹp góc, dây điện, dây mạng, ống ghen, ... | 1 | Phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Phá tường phía sau để xây đua ra 1,5m và trổ 02 cửa phòng Trưởng khoa và Phó khoa | 27,2 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Xây tường 110 mm đua ra 1,5m và phần ô cửa sổ giật cấp trần thạch cao | 31,6 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Trát hoàn thiện hai mặt và các phần tường phá dỡ | 28,4 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Đổ lanh tô 2 vị trí cửa ra vào, cửa sổ các phòng | 11,4 | md | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Đục gạch cũ xây mới | 105 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Cán nền và lát gạch nền xây mới | 105 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Chi phí vận chuyển, vệ sinh công nghiệp toàn bộ phòng ban khu thi công | 1 | Gói | Quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi