Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370577-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20200203742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 11:54:00 đến ngày 2020-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 282,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nhôm tấm A6061 640 Kg - Tiêu chuẩn: GB/T 3880-2012 ; GB/T 3190-2008 - Độ dày: 5mm, khổ 1m; - Bề mặt: đánh bóng đẹp, bọc PE 2 mặt để bảo vệ chống bị xước hàn
2 Nhôm tròn đặc A1050 270 Kg - Độ cứng: T6, T651 - Đường kính: 100 mm
3 Thép tấm C45 180 Kg - Độ dày: 2mm - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
4 Thép tấm C45 160 Kg - Độ dày: 4mm - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
5 Thép tấm C45 50 Kg - Độ dày: 6mm - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
6 Thép hình 45x45x4 5 Cây - Độ dày: 4mm; - Kích thước: 45x45 mm; Dài: 2m; - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
7 Thép tròn C45 20 Cây - Kích thước: Ф20; Chiều dài: 2m - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
8 Thép hình 63x63x5 20 Kg - Độ dày: 5mm; Hình L; - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
9 Dụng cụ tháo lắp cơ khí 2 Bộ - Các loại tuốc nơ vít: đầu 2, 4, 6, 8 cạnh, đầu sao, đầu hoa thị, đầu lục giác,….. - Các loại cờ lê: cờ lê vòng miệng, cờ lê 2 đầu đóng mở, cờ lê lực, cờ lê 2 đầu mở,…. - Các loại tay vặn: tay vặn chữ T - Các loại mỏ lết :mỏ lết răng, mỏ lết đa năng,…. - Các loại kìm – kéo: kìm chết, kìm điện, kìm càng cua, kìm mỏ quạ, kìm tuốt dây, kìm bấm cốt, kéo cắt đa năng,… - Bộ chìa lục giác - Bộ đầu khẩu - Bộ tuýp vặn
10 Tay gạt, tay nắm các loại 2 Bộ - Đặc, ốp vuông 131mm - Chất liệu inox
11 Vòng đệm inox ISO 7090 M2 đến M4 các cỡ 100 Chiếc Vật liệu Inox, tiêu chuẩn 7090, Cỡ ren 2, 3, 4
12 Cọc đồng đỡ mạch in M3x5mm 190 Chiếc - Đường kính lỗ ren : Ф3; - Chiều cao: 1,5 cm; - Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C.
13 Nhựa MC tấm 20mm 3 kg - Mật độ: 1.15 g/cm3, độ co ngót: 15%; - Dày : 20mm
14 Nhựa MC tấm 10mm 3 kg - Mật độ: 1.15 g/cm3, độ co ngót: 15%; - Dày : 10mm
15 Vật liệu Teflon 3 kg - Loại cây , đường kính 100mm; - Hệ số ma sát: 0,04; - Chịu nhiệt (190 đến 260) °C
16 Nhựa ba-ke-lit tấm 6 kg - Độ cong vênh ≤3%; - Khối lượng riêng ~1.5g/cm3
17 Mũi khoan TiAlN ɸ1,5 đến ɸ4 15 Chiếc Đầu: thép HSS 4241, phủ titanium nitri, thân: thép đen số 45, ɸ1,5 đến ɸ4
18 Mũi khoan TiAlN ɸ5 đến ɸ10 15 Chiếc Đầu: thép HSS 4241, phủ titanium nitri, thân: thép đen số 45, ɸ5 đến ɸ10
19 Mũi ta-rô TiAlN M2 đến M4 15 Chiếc Phủ titanium nitri, bước ren M2 đến M4
20 Mũi ta-rô TiAlN M5 đến M8 15 Chiếc Phủ titanium nitri, bước ren M5 đến M8
21 Dao hợp kim YG1 EMC54060 6mm Carbide TiAlN 10 Chiếc Carbide thấm phủ Titanium, 6mm
22 Dao hợp kim YG1 EMC54030 3mm Carbide TiAlN 10 Chiếc Carbide thấm phủ Titanium, 3mm
23 Que hàn điện 20 Kg Thép, cacbon
24 Bu lông, ốc vít các loại 10 Kg Vít pake đầu tròn, đầu bằng, tự khoan
25 Giấy ráp các loại 60 Tờ Độ nhám #4000, Nikken
26 Sơn vân búa 16 Kg - Độ bóng của màng sơn >1%; - Hàm lượng chất không bay hơi >1%;
27 Sơn chống gỉ 16 Kg Độ che phủ ≈ 12 m2/lít/lớp
28 Bộ dũa thô và mịn 10 Bộ Vật liệu: thép các bon
29 Bộ tua vít đa năng Bosch 4 Bộ Chất liệu Thép, màu xám
30 Thiếc hàn Asahi SN60/40 100 Cuộn - Sợi : 0,6 mm; - Hàm lượng 60%.
31 Chất trợ hàn GOOT BS-10 4 Kg Vaseline 80-90 wt%, paraffin 6-9wt%
32 Hóa chất tẩy dầu mỡ 10 Lít pH : 7-8, không mùi
33 Nước cất 20 Lít pH: 5-7, hàm lượng oxy
34 Cồn 99,8% 10 Lít Hàm lượng 99.8%, tỉ trọng 0.79kg/l
35 Bột đánh bóng 3 Kg Cỡ hạt: #80
36 Giấy ráp 200 Tờ Độ nhám #4000, Nikken
37 Chổi lông các số 50 Cái Chổi lông các số 5, 7, 10
38 Silicagen 10 Túi - Hàm lượng SiO2: 97-99%; - Tỷ trọng: 0.65 - 0.7gr/cm3; - Khả năng hấp thụ ẩm: 27-40%
39 Giấy cách điện các loại 30 m2 - Dung sai độ dày: ±(0.02 đến 0.045); - Khả năng chịu nhiệt: 150°C. - Gồm : loại dày 0.5mm (5m2); loại 0.7mm (5 m2); loại 1.5 mm ( 10m2); loại 2mm (10 m2)
40 Hộp phun chống gỉ RP-7 10 Hộp Tẩy rửa tiếp điểm điện (Rơ le, công tắc, dây điện).
41 Mỡ bảo quản 2 Kg - Mỡ hydrocarbon; - Nhiệt độ làm việc : từ (-50 - +50) độ C
42 Giẻ lau 20 Kg Chất liệu: Vải thô
43 Vải thô trắng 10 m2 Chất liệu: Vải thô
44 Găng tay 30 Đôi Chất liệu: Vải thô
45 Keo Silicon 50 ống - Hệ đóng rắn trung tính (oxime); - Tỷ trọng : 1.01 ±0.02; - Độ kéo căng khoảng 1.20 Mpa; - Chịu nhiệt : đến 150°C
46 Keo epoxi 20 Hộp Chịu được nhiệt độ lên tới 3000 C; - Có khả năng kháng nước; gas; dầu mỡ; - Thời gian khô : 5 phút; - Dung tích: 20ml/ 35g
47 Keo tản nhiệt 30 Hộp - Độ dẫn nhiệt : 8,5 W / (mK); - Độ nhớt :870 poise; Mật độ: 2.5g/cm3 - Trọng lượng : 4g
48 Bàn chải sắt 20 Cái Bàn chải sợi sắt, cán gỗ
49 Mỡ ЦИАТИМ-2 1 Kg Chịu nhiệt tới +85℃; Đóng gói : hộp 500g.
50 Nhôm tản nhiệt 50 dm2 - Kích thước (dày x rộng ): 8.5 x 25mm; - Trọng lượng: 220g / dm2
51 Lò xo làm chuôi cáp 20 Chiếc - Vật liệu thép không gỉ : SUS304-WPB; - Kích cỡ dây : Từ Ø0.12 mm đến Ø4.50 mm;
52 Ống gen cách điện các loại 200 Sợi - Khả năng chịu nhiệt: từ -20°C đến +130°C; - Độ bền điện áp: 800V; Lớp bao phủ: nhựa PVC. - Gồm : Ф1 (100 sợi); Ф2 (100 sợi); Ф3 (100 sợi); Ф8 (100 sợi); Ф10 (100 sợi)
53 Phụ kiện đi dây 4 Bộ Bao gồm : Kìm bóp cốt (01 chiếc), kìm tuốt dây (01 chiếc), kìm cắt (01 chiếc), ê-tô kẹp giắc (01 chiếc), tua-vít Ф3 2 đầu (01 chiếc).
54 Dầu tẩm phủ 60 Lít - Hàm rắn: 50% ±2; Điểm bắt lửa 350C ±2; - Độ nhớt : ≥ 65 poise; - Tỷ trọng : 1,15 -1,30 g/mL - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C;
55 Đầu cốt kim 100 Túi Thân dẹt 2.5mm2 (25 túi), 1.5mm2 (25 túi), 1mm2 (25 túi), 0.75mm2 (25 túi)
56 Đầu mỏ hàn xung 150 Chiếc - Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 4500 C - Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt
57 Đầu mỏ hàn dán 50 Chiếc - Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 450 độ C - Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt
58 Máy hàn xung 4 Chiếc - Vỏ nhựa; Điện áp hoạt động : 220V; - Công suất : 110W
59 Máy hàn dán 4 Chiếc Điện áp hoạt động : 220V; Công suất : 110W
60 Súng bắn keo 4 Chiếc - Chất liệu: Nhựa + hợp kim - Điện áp sử dụng: 100- 240VAC; - Công suất : 20W
61 Keo thanh 100 Chiếc - Thành phần chính : Etylen vinyl Acetate; - Kích thước : 0.7 cm x 26 cm; - Nhiệt độ nóng chảy : trên 80 độ C.
62 Băng dính điện 100 Cuộn - Dung sai độ dày: ±(0.01 đến 0.03); - Khả năng chịu nhiệt: 80°C.
63 Dây thít các loại 50 Túi Các loại: 8x400mm (5 túi), 2.5x100mm (10 túi), 3x150mm (10 túi), 4x200mm (10 túi), 4x250mm (10 túi), 5x300mm (5 túi)
64 Hộp chống ẩm 2 Chiếc - Dung tích: 30 lít; - Duy trì độ ẩm từ: 25% - 60%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->