Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Uông Bí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:56:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,332,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 2.332 tỷ VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.996.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng nhà văn hóa khu 8, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III- Đào từ cos san nền đến cos đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2275 | 100m3 |
| 2 | Mua cọc Ép vuông 25x25 bê tông M250 dài 10m/1 cọc (chia làm 2 đoạn 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 4 | Vận chuyển cọc bằng cần cầu tự hành (cẩu lên, cẩu xuống, vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 mối nối |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6524 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7914 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5365 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0703 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3147 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7555 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn chờ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép chờ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6478 | tấn |
| 22 | Bê tông chờ cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8911 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,352 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2591 | m3 |
| 28 | Tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1335 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất về đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6615 | 100m3 |
| 30 | Mua đất cấp III về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,15 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0061 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2768 | tấn |
| 35 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0345 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos 3.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cos 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4595 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, dầm có 3.70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1016 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái cos 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0005 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos 4.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos 4.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6891 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos 4.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, Cos 4.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1477 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8392 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái Cos 4.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4318 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Cos 4.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1961 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4853 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3265 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7513 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6872 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6872 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,7708 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,157 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,406 | m2 |
| 63 | Trát hèm cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8494 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7238 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,04 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,1362 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,7708 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | m2 |
| 70 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9296 | m2 |
| 72 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA KHU 8, PHƯỜNG QUANG TRUNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,3509 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1011 | m2 |
| 76 | SXLD cửa kính nhôm hệ khuôn 5,1cm dày 1,4ly kính 2 lớp an toàn dày 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3565 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7565 | m2 |
| 80 | Attomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Quạt treo tường 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng loại tủ tôn sơn tĩnh điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Công tắc ba 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Công tắc bốn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 89 | Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | MCB -2P 90A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | MCB -2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB -1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 99 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét CT3-FI16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Đế sứ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 110 | Tủ tôn cửa kính KT: 600 x 400 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 111 | Bình bọt hóa học MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 112 | Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4781 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng, tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp III về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3004 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0582 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8702 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,912 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,512 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5944 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8184 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4244 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 40 | SXLD cửa cuốn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 41 | SXLD cửa kính nhôm hệ khuôn 5,1cm dày 1,4ly kính 2 lớp an toàn dày 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,912 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1064 | m2 |
| 44 | Attomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đèn Led ốp trần lắp nổi 300x300x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng, tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5039 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7576 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4089 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,756 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9039 | m2 |
| 26 | SXLD cửa kính nhôm hệ khuôn 5,1cm dày 1,4ly kính 2 lớp an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 27 | SXLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7576 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4089 | m2 |
| 30 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | cút ren trong ppr ∅20x90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | cút ppr25x90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê xiên U.PVC D110x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút u.pvc d110x135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút u.pvc d90x110° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút u.pvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Tê xiên U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Van xả D15 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt côn PPR 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MS ren ngoài PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt T côn PPR 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Măng sông hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi ( Gồm: chậu + Vòi + Xiphong + Dây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9407 | m3 |
| 2 | Đắp, chèn cát quanh bể phốt thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9195 | m3 |
| 3 | Bể phốt thông minh Septic Sơn Hà Filter hoặc tương đương 1.600 lít (DxH=1,38mx1,502m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Mua đất cấp III về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền sân độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m2 |
| 6 | Bê tông sân M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| F | TƯỜNG NGĂN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5333 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,978 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3462 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1688 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,08 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,03 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| H | VỈA HÈ + VIÊN VỈA | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezzaro dày 3cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x80cm đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 2 | Mua cọc Ép vuông 25x25 bê tông M250 dài 7m/1 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng cần cầu tự hành (cẩu lên, cẩu xuống, vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 mối nối |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,526 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4313 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM mác50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8745 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2995 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,3624 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 26 | Kẻ chỉ lõm trụ tường rào sâu 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,32 | m |
| 27 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4789 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5292 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0499 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,3624 | m2 |
| 31 | Sơn cột nhà không bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 32 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện màu ghi/1kg sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2 | Kg |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,305 | m2 |
| 35 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | BẢNG TIN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Ốp tấm aluminium 2 mặt bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Cửa kính trượt khung nhôm (trọn bộ bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, khóa cửa....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tượng đài Bác Hồ bằng thạch cao, cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bục để tượng đài Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu LT01 được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí và phần thân dưới sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hoa vải trang trí bàn đại biểu, bục tượng bác và bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển Quốc hiệu ĐCS Việt Nam, chất liệu mi ca, chữ nổi, khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Bộ sao vàng búa liềm bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn chủ tọa: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (KT 2200x600x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bàn thư kí: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (KT 1850x450x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ngôi sao vàng - búa liềm kích thước 50cm (chuyên dùng cho hội trường lớn): Chất liệu meka Alu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rèm sân khấu 2 lớp chất liệu vải Hàn Quốc hoặc tương đương (Cả phụ kiện, lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 11 | Ghế sân khấu: Gỗ N4 ngồi và tựa bọc nỉ đỏ, sơn PU màu cánh gián KT 1650x650x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Ghế gấp ngồi họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Loa Patuhouse MF12 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 14 | Sub AAR baas 40 SB688 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Đẩy BDCJ AC4950 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Micro db acotic db450 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bàn Mixer CMF1000A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Dây loa 2*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 19 | Dây AV Nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 20 | Dây linh, phụ kiện kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt, setup và bàn giao sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Cụm loa phát thanh : Loa nén phản xạ 30W có biến áp TOA TC- 631M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 2.332 tỷ VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.996.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy xúc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi