Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932684-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210932648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Uông Bí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:56:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,332,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 2.332 tỷ VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.996.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa khu 8, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Uông Bí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế quy hoạch Nhà Xanh. Địa chỉ: Số 16E, tổ 23, Khu Phú Thanh Đông, Phường Yên Thanh, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí - Tổ 41, khu 11 phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí..


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng đất cấp III- Đào từ cos san nền đến cos đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2275100m3
2Mua cọc Ép vuông 25x25 bê tông M250 dài 10m/1 cọc (chia làm 2 đoạn 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V1801 tấn tải trọng TN/1 lần TN
4Vận chuyển cọc bằng cần cầu tự hành (cẩu lên, cẩu xuống, vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4chuyến
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V291 mối nối
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813m3
8SXLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3982100m2
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6524m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4163tấn
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2375m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7914100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5365tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0703tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3147m3
18Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7555100m3
19Ván khuôn chờ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844100m2
20Lắp dựng cốt thép chờ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6478tấn
22Bê tông chờ cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8911m3
23Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,352m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2591m3
28Tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1335100m3
29Vận chuyển đất về đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6615100m3
30Mua đất cấp III về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V166,15m3
31Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0061m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2768tấn
35Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0345m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos 3.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4743100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cos 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4595tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, dầm có 3.70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3939tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1016m3
41Ván khuôn gỗ sàn mái cos 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954tấn
43Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0005m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos 4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8432100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos 4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6891tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos 4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,473tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, Cos 4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1477tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8392m3
49Ván khuôn gỗ sàn mái Cos 4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4318100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Cos 4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1961tấn
51Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4853m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3265m3
55Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7513m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6872tấn
57Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641m2
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6872tấn
59Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,596100m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V523,7708m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,157m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,406m2
63Trát hèm cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8494m2
64Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,7238m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,04m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,2m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V773,1362m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V523,7708m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,248m2
70Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,248m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9296m2
72Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA KHU 8, PHƯỜNG QUANG TRUNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V255,3509m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,012m2
75Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V43,1011m2
76SXLD cửa kính nhôm hệ khuôn 5,1cm dày 1,4ly kính 2 lớp an toàn dày 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3565m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,181m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,7565m2
80Attomat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Quạt treo tường 120WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Tủ điện tổng loại tủ tôn sơn tĩnh điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Công tắc ba 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Công tắc bốn 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
89Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90MCB -2P 90AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91MCB -2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92MCB -1P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
97Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
99Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
101Lắp đặt cút chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt cút vuông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
104Lắp đặt kim thu sét CT3-FI16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Đế sứ kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
107Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
109Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
110Tủ tôn cửa kính KT: 600 x 400 x 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
111Bình bọt hóa học MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
112Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ KHO
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4781m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1923tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
8Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3296m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2129tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6896m3
13Lấp đất chân móng, tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m3
14Mua đất cấp III về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m3
15Vận chuyển đất về đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m3
16Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3004m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
20Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1827m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4029tấn
27Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0582m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892m3
31Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8702m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,912m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,512m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5944m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8184m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4244m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,311m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
40SXLD cửa cuốn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
41SXLD cửa kính nhôm hệ khuôn 5,1cm dày 1,4ly kính 2 lớp an toàn dày 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,912m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,1064m2
44Attomat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Đèn Led ốp trần lắp nổi 300x300x12WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1579100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8246m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2825m3
9Lấp đất chân móng, tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
10Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6935m3
11Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5039m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2825m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
18Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5684m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7576m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4089m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,756m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9039m2
26SXLD cửa kính nhôm hệ khuôn 5,1cm dày 1,4ly kính 2 lớp an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
27SXLD vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,7576m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,4089m2
30Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36cút ren trong ppr ∅20x90°Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37cút ppr25x90°Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
40Lắp đặt ống U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Lắp đặt Cút pvc d90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Tê xiên U.PVC D110x135Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt cút u.pvc d110x135°Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt cút u.pvc d90x110°Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt ống U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp đặt cút u.pvc d60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Tê xiên U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt côn PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Van xả D15 LDMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
52Lắp đặt côn PPR 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt MS ren ngoài PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt T côn PPR 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Măng sông hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi ( Gồm: chậu + Vòi + Xiphong + Dây cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D BỂ PHỐT
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9407m3
2Đắp, chèn cát quanh bể phốt thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9195m3
3Bể phốt thông minh Septic Sơn Hà Filter hoặc tương đương 1.600 lít (DxH=1,38mx1,502m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E SÂN BÊ TÔNG
1Mua đất cấp III về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V124m3
2Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
3Đắp nền sân độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m3
5Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V620m2
6Bê tông sân M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V93m3
7Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V118m
F TƯỜNG NGĂN SÂN VƯỜN
1Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5333m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,978m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3462m3
4Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1688m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,08m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,03m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4472tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
11Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
H VỈA HÈ + VIÊN VỈA
1Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2555100m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,55m3
3Lát gạch tezzaro dày 3cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,5m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x80cm đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
I CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4286100m3
2Mua cọc Ép vuông 25x25 bê tông M250 dài 7m/1 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V63m
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng cần cầu tự hành (cẩu lên, cẩu xuống, vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V91 mối nối
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
6Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1943100m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4152m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4484m3
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,526m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429100m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
17Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2517m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6228100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1835tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4313m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM mác50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8745m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2995m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V416,3624m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
26Kẻ chỉ lõm trụ tường rào sâu 15Mô tả kỹ thuật theo chương V90,32m
27Sản xuất hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4789tấn
28Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,5292m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,04991m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,3624m2
31Sơn cột nhà không bả 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
32Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102tấn
33Sơn tĩnh điện màu ghi/1kg sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V210,2Kg
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,305m2
35Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J BẢNG TIN
1Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
4Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
6Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
9Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
10Ốp tấm aluminium 2 mặt bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Cửa kính trượt khung nhôm (trọn bộ bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, khóa cửa....)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K THIẾT BỊ
1Tượng đài Bác Hồ bằng thạch cao, cao 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bục để tượng đài Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bục phát biểu LT01 được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí và phần thân dưới sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hoa vải trang trí bàn đại biểu, bục tượng bác và bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển Quốc hiệu ĐCS Việt Nam, chất liệu mi ca, chữ nổi, khung nhôm viền quanhMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Bộ sao vàng búa liềm bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bàn chủ tọa: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (KT 2200x600x750)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Bàn thư kí: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (KT 1850x450x750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ngôi sao vàng - búa liềm kích thước 50cm (chuyên dùng cho hội trường lớn): Chất liệu meka Alu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Rèm sân khấu 2 lớp chất liệu vải Hàn Quốc hoặc tương đương (Cả phụ kiện, lắp đặt…)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
11Ghế sân khấu: Gỗ N4 ngồi và tựa bọc nỉ đỏ, sơn PU màu cánh gián KT 1650x650x750)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Ghế gấp ngồi họpMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
13Loa Patuhouse MF12 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
14Sub AAR baas 40 SB688 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Đẩy BDCJ AC4950 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Micro db acotic db450 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Bàn Mixer CMF1000A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Dây loa 2*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50Mét
19Dây AV NâuMô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
20Dây linh, phụ kiện kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Nhân công vận chuyển, lắp đặt, setup và bàn giao sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
22Cụm loa phát thanh : Loa nén phản xạ 30W có biến áp TOA TC- 631M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 2.332 tỷ VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.996.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn Còn hoạt động tốt5
3 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
4 Máy mài Còn hoạt động tốt3
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
7 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt5
9 Cần cẩu ≥ 10T Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
13 Máy xúc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->