Gói thầu: GT01: Cải tạo, sửa chữa, nội thất trưng bảy Phòng truyền thống Đối ngoại Quốc phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| Tên gói thầu | GT01: Cải tạo, sửa chữa, nội thất trưng bảy Phòng truyền thống Đối ngoại Quốc phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:54:00 đến ngày 2021-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,900,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 4 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là Cải tạo công trình dân dụng đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,43 tỷ đồng, 01 hợp đồng có hạng mục thi công phù điêu, tượng, lắp đặt các sản phẩm mỹ thuật trưng bày và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,29 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư xây dựng hoặc đại học chuyên ngành mỹ thuật điêu khắcb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựngCó bằng đại học kỹ sư xây dungb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dungCó bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điệnCó bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nướcCó bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kiến trúc sưCó bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sưTổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có hạng mục nội thất tương tự gói thầu. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật đồ họaCó bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật đồ họaTổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có hạng mục nội thất tương tự gói thầu. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầub.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người) (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng lồng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| E-CDNT 1.2 |
GT01: Cải tạo, sửa chữa, nội thất trưng bảy Phòng truyền thống Đối ngoại Quốc phòng Nhà truyền thống Đối ngoại Quốc Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Biên bản khảo sát hiện trường có xác nhận của Ban Quản lý dự án Cục Đối ngoại/BQP. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2020 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 33A Phạm Ngũ Lão, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
Số điện thoại: (0243) 824.2620 - Máy lẻ 328. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. Số 7, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đối ngoại/BQP Tên đường, phố: Số 33A Phạm Ngũ Lão, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đối ngoại/BQP - Số 33A Phạm Ngũ Lão, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách bồn chứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2401 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6676 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,4148 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,3563 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 464,8195 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3021 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ trần bê tông lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,657 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,8351 | m2 |
| 17 | Hệ máng xả thải xuống tầng 1 có nắp bao che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công tới vị trí xả thải xuống tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,2288 | m3 |
| 19 | Bốc xúc phế thải vào máng xả tại trí trị tập kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,2288 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,2288 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 39km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,2288 | m3 |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp hàng ngày tránh bụi bẩn ảnh hưởng đến môi trường làm việc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 23 | Thi công hệ khung bạt, lưới chắn chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,57 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 2 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,581 | 100m2 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6684 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8403 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,4143 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,434 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,6015 | m2 |
| 6 | Cung cấp sàn gỗ công nghiệp (Sàn dày 12mm, chịu nước, nhập khẩu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,6015 | m2 |
| 7 | Thi công trần chìm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,694 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,694 | m2 |
| 9 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,694 | m2 |
| 10 | Thi công vách thạch cao 2 mặt dày 12cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,96 | m2 |
| 11 | Thi công vách 2 mặt bằng tấm cembord dày 1.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,92 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,92 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2117 | m3 |
| 15 | Rải lưới thép để chống thấm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 16 | Thi công màng chống thấm (2kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,5431 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,6745 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,2654 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,358 | m2 |
| 21 | Thi công trần chìm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 23 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 24 | Khung thép mạ kẽm 30x30x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8112 | kg |
| 25 | Bàn đá marble chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2556 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8163 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ nhóm 2, cửa pano đặc, cánh của dày 4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa đơn KT 140x60, gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,86 | m |
| 30 | Khuôn cửa kép KT 250x60, gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1 | m |
| 31 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Cremol cừa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,548 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6506 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc + sườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,66 | m |
| 37 | Gia công dầm thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0052 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0052 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7694 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7694 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9661 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9661 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 408,0597 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2475 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tôn dập mạ kẽm, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0967 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,1604 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4664 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6734 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1652 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3785 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| C | Mái che mưa tạm trong quá trình thi công | |||
| 1 | Khoan cấy Bu lông M10 L10cm vào tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | lỗ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4777 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4777 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,2621 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Tháo dỡ má tôn sau khi thi công xong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8751 | tấn |
| D | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,6015 | m2 |
| 2 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,6265 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5 | 1000viên |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 1000viên |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,77 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,34 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm -sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm -Vận chuyển trần, vách thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển vật tư điện nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Công tắc đơn 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Công tắc hai 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Công tắc ba 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Công tắc đảo chiều đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều hai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn tuýp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đèn led âm trần wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đèn led âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 10 | Đèn chùm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn rọi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 12 | Tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 16 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Cu.PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 19 | Cu.PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 20 | Cu.PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Cu.PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | ống luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 23 | ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 24 | ống luồn dây D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Hộp chia ống điện D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 26 | Hộp chia ống điện D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 27 | MCB-1P-16a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | MCB-1P-25a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | MCB-2P-50a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | RCBO-2P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 33 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 34 | ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 35 | MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thoát sàn D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | ống PPR D32 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chếch PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nối PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | ống PPR D25 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Chếch PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Nối PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút ren trong D25-1/2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Y nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Nối PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bịt nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Côn nhựa D110-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Côn nhựa D110-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Côn nhựa D110-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Nối nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bịt nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Y xiên nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| G | Cải tạo khu tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,15 | m cấu kiện |
| 3 | Phá lớp vữa má cửa vị trí cửa phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2895 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2895 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ nhóm 2, cửa pano đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh, cửa gỗ nhóm 2, cửa pano kính, kính cường lực 8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa kép KT 330x60, gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,75 | m |
| 8 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cremol cừa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công tới vị trí xả thải xuống tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp hàng ngày tránh bụi bẩn ảnh hưởng đến môi trường làm việc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 21 | Hệ khung bạt, lưới chắn chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,144 | m2 |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình để bàn giao đưa vào sử sụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| H | 1. MẢNG TRỌNG TÂM (KHÁNH TIẾT) (Trang CT 06) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly. Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| 2 | Phù điêu Truyền thống (Hình ảnh Chủ tịch Hồ Chí Minh và truyền thống Công tác Đối ngoại Quốc phòng) Cl: Comphosite màu đồng 2.25X4.40M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 3 | Chữ (DĨ BẤT BIẾN- ỨNG VẠN BIẾN) CL inoc xước màu đồng chữ cao 20cm nổi khối 12 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | chữ |
| 4 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Thảm đỏ trải mặt bục xuất sứ Indonexia mã P10 hoặc tương đương, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| I | 2: NHỮNG MỐC SON LỊCH SỬ CỦA NN, QĐ. ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG TRONG CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIẢI PHÓNG (1945=1975) M1 - Trang CT 07) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 40x50 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bảng Text về sự kiện thành lập, QĐNDVN, Thiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bản trích nền mica Nhật màu đỏ đậm, chữ màu đồng, khung Đài Loan bản 3cm (KT: 48cmx120cm) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung Đài Loan bản 3cm hoặc tương đương) KT 30cmx120cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | md |
| 7 | Giấy dán tường ngoại nhập có hoa văn chìm làm nền cho trưng bày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 8 | Lô sơn màu đỏ loại đặc biệt, hoặc bọc vải giả da màu đỏ đun tạo điểm nhấn cho phần trưng bày làm nền trưng bày ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 9 | Bục tượng đại tướng Võ Nguyên Giáp, khung xướng sắt bọc gỗ HMR bả sơn màu theo thiết kế, logo hoa sen inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Tượng chân dung Đại tướng Võ Nguyên Giáp, cao 83 cm, CL Comphosite màu đồng, ( tạo mẫu, đổ khuôn và đổ thành phẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| J | 3. ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG TRONG CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIẢI PHÓNG (1945-1975) M1- Trang CT 08) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan dày hoặc tương đương 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử Giai đoạn chống Mỹ phóng to làm điểm nhấn trên đai trưng bày (KT: 4.8 x 0.6m) chỉnh sửa in trên Mex cán bề mặt , trưng bày trên đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 3 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bảng Text về ĐỐI NGOẠI QS trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc, Thiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung nhôm) KT 30cmx120cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,84 | md |
| K | 4. ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG TRONG CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIẢI PHÓNG (1945 - 1975) M2- Trang CT 09) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử Giai đoạn chống Mỹ phóng to làm điểm nhấn trên đai trưng bày (KT: 4.8 x 0.6m) chỉnh sửa in trên Mex cán bề mặt , trưng bày trên đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 3 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bảng Text về ĐỐI NGOẠI QS trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc, Thiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3 | md |
| 6 | Lô sơn màu đỏ loại đặc biệt, hoặc bọc vải giả da màu đỏ đun tạo điểm nhấn cho phần trưng bày làm nền trưng bày ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 7 | Bản đồ miền Bắc VN chất liệu tổng hợp có địa hình và minh họa điện tử, KT 80cmx120cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Vách kính cường lực dày 10ly mặt tủ trưng bày lớn + phụ kiện, thanh nhôm, bản lề, khóa cửa bảo vệ hiện vật.4,46x2,10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 9 | Thảm đỏ trải mặt bục xuất sứ Indonexia, mã P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| L | 5. ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG TRONG CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIẢI PHÓNG (1945=1975) M3- Trang CT 010) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung nhôm) KT 30cmx120cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | md |
| 5 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 90cmx120cm cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| M | 6. MẢNG TRƯNG BÀY BỘ TRƯỞNG, THỨ TRƯỞNG BỘ QP QUA CÁC THỜI KỲ (Trang CT 11) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 2 | Ảnh chân dung CÁC ĐỒNG BỘ TRƯỞNG, THỨ TRƯỞNG BỘ QP PHỤ TRÁCH CT ĐỐI NGOAI (KT: 20cmx30 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh trưng bày trên đai trưng bay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung nhôm) KT 30cmx100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3 | md |
| 5 | Giấy dán tường ngoại nhập có hoa văn chìm làm nền cho trưng bày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 6 | Bọc vải giả da màu đỏ đậm tạo màu điểm nhấn làm nền trưng bày ảnh chân dung cục trưởng qua các thời kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| N | 7. ĐÁP ỨNG NHIỆM VỤ TRONG GIAI ĐOẠN MỚI 1976 - 1990 - MẢNG 1. (Trang CT 12) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung Đài Loan bản 3cm hoặc tương đương) KT 30cmx100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| O | 8. ĐÁP ỨNG NHIỆM VỤ TRONG GIAI ĐOẠN MỚI 1976 - 1990 - MẢNG 2. (Trang CT 13) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | md |
| 4 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 90cmx120cm cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| P | 9 ĐÁP ỨNG NHIỆM VỤ TRONG GIAI ĐOẠN MỚI 1976 - 1990 - MẢNG 3. (Trang CT 14) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT:38x50 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) 3,89+3,89+2,20+2,20 md | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,18 | md |
| 5 | Lô sơn màu đỏ loại đặc biệt, hoặc bọc vải giả da màu đỏ đun tạo điểm nhấn cho phần trưng bày làm nền trưng bày ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 6 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 90cmx120cm cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Vách kính cường lực dày 10ly mặt tủ trưng bày lớn + phụ kiện, thanh nhôm, bản lề, khóa cửa bảo vệ hiện vật.3,7x2,10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 8 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung nhôm) KT 30cmx120cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Thảm đỏ trải mặt bục xuất sứ Indonexia, mã P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| Q | 10. ĐÁP ỨNG NHIỆM VỤ TRONG GIAI ĐOẠN MỚI 1976 - 1990 - MẢNG 4. (Trang CT 15) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | md |
| 4 | Bản trích nền mica Nhật màu đỏ đậm, chữ màu đồng, khung Đài Loan bản 3cm (KT: 48cmx120cm) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| R | 11. THỜI KỲ CNH, HĐH THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI CỦA ĐẢNG 1991-2000 M 1 (Trang CT 16) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| S | 12. THỜI KỲ CNH, HĐH THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI CỦA ĐẢNG 1991-2000 M 2 (Trang CT 17) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| 4 | Bảng Text về ĐỐI NGOẠI QS trong thời kỳ CNH- HĐH, Thiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| T | 13. THỜI KỲ CNH, HĐH THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI CỦA ĐẢNG 1991-2000 M 3 (Trang CT 18) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | md |
| 4 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung nhôm) KT 30cmx120cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| U | 14.. THỜI KỲ CNH, HĐH THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI CỦA ĐẢNG 1991-2000 M4(Trang CT 19) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT:60x80 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) 3,89+3,89+2,20+2,20 md | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,18 | md |
| 5 | Lô sơn màu đỏ loại đặc biệt, hoặc bọc vải giả da màu đỏ đun tạo điểm nhấn cho phần trưng bày làm nền trưng bày ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 6 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 90cmx120cm cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Vách kính cường lực dày 10ly mặt tủ trưng bày lớn + phụ kiện, thanh nhôm, bản lề, khóa cửa bảo vệ hiện vật.3,7x2,10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 8 | Thảm đỏ trải mặt bục xuất sứ Indonexia, mã P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 9 | Bảng Text về Thời kỳ CNH- HĐH, Thiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | md |
| V | 15. HỘI NHẬP QUỐC TẾ ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG, M 1 (HOẠT ĐỘNG ĐNQP ĐA PHƯƠNG) (Trang CT 20) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bản trích nền mica Nhật màu đỏ đậm, chữ màu đồng, khung Đài Loan bản 3cm (KT: 48cmx120cm) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung nhôm) KT 30cmx120cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Thiết kế hình ảnh mây trời in pipi ngoài trời cán bề mặt, dán làm nền cho phần trưng bày hội nhập Quốc tế (6.2x3.3m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 6 | Bản đồ THẾ GIỚI chất liệu tổng hợp có địa hình và minh họa điện tử, KT120cmx160cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| W | 16. HỘI NHẬP QUỐC TẾ ĐỐI NGOẠI QUÂN SỰ QUỐC PHÒNG, M2 (HOẠT ĐỘNG ĐNQP SONG PHƯƠNG) (Trang CT 21) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45cmx60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 38cmx50 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Chủ đề đề phần trưng bày (CL: Nền Aluminum màu đỏ đậm, chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, khung nhôm) KT 30cmx120cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bảng Text về Hoạt động đối ngoại quốc phòng song phương. Thiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Giấy dán tường ngoại nhập có hoa văn chìm làm nền cho trưng bày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Bản trích nền mica Nhật màu đỏ đậm, chữ màu đồng, khung Đài Loan bản 3cm (KT: 48cmx120cm) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 900x1200 cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | md |
| 10 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| X | 17. HỘI NHẬP QUỐC TẾ ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG, M 3,4 (TÙY VIÊN QUÂN SỰ CÁC NƯỚC TẠI VN ) (Trang CT 22) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,18 | md |
| 4 | Lô sơn màu đỏ loại đặc biệt, hoặc bọc vải giả da màu đỏ đun tạo điểm nhấn cho phần trưng bày làm nền trưng bày ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Vách kính cường lực dày 10ly mặt tủ trưng bày lớn + phụ kiện, thanh nhôm, bản lề, khóa cửa bảo vệ hiện vật. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 6 | Thiết kế Bản đồ Việt Nam và cờ các nước trên thế giới có minh họa điện tử làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 900x1200 Khung Đài Loan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Thảm đỏ trải mặt bục xuất sứ Indonexia, mã P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| Y | 18. HỘI NHẬP QUỐC TẾ ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG, (Từ 2011 đến nay M 5 (TÙY VIÊN QUÂN SỰ CÁC NƯỚC TẠI VN ) (Trang CT 23) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 60x80 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 40x50 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bảng Text về hội nhập Quốc tế và đối ngoại Quốc phòng..., Thiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bản trích nền mica Nhật màu đỏ đậm, chữ màu đồng, khung Đài Loan bản 3cm (KT: 48cmx120cm) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | md |
| 7 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| Z | 19. HỘI NHẬP QUỐC TẾ ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG (Từ 2011 đến nay , M 6 (Trang CT 24) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| AA | 20. HOẠT ĐỘNG GIỮ GÌN HÒA BÌNH KHÁC PHỤC HẬU QUẢ SAU CHIẾN TRANH ( MẢNG 1) (Trang CT 25) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| 4 | Bảng Text về sự kiện gìn giữ Hòa bình, khắc phục hậu quả chiến tranh, Thiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AB | 21. HOẠT ĐỘNG GIỮ GÌN HÒA BÌNH KHÁC PHỤC HẬU QUẢ SAU CHIẾN TRANH ( MẢNG 2) (Trang CT 26) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 60x80 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | md |
| 5 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 900x1200 cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AC | 22. HOẠT ĐỘNG GIỮ GÌN HÒA BÌNH KHÁC PHỤC HẬU QUẢ SAU CHIẾN TRANH ( MẢNG 3) (Trang CT 27) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT:60x80 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT:38x50 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,18 | md |
| 6 | Lô sơn màu đỏ loại đặc biệt, hoặc bọc vải giả da màu đỏ đun tạo điểm nhấn cho phần trưng bày làm nền trưng bày ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Vách kính cường lực dày 10ly mặt tủ trưng bày lớn + phụ kiện, thanh nhôm, bản lề, khóa cửa bảo vệ hiện vật. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 8 | Thảm đỏ trải mặt bục xuất sứ Indonexia, mã P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Thiết kế hình ảnh khắc phục hậu quả do chiến tranh, in pipi ngoài trời cán bề mặt, dán làm nền cho phần trưng bày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| AD | 23.CỤC ĐỐI NGOẠI/BQP - CƠ QUAN QUẢN LÝ NN VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ ĐNQP (MẢNG 1) (Trang CT 28) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 40x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT:38x50 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bảng Text về CĐN cơ quan quản lý NN về đối ngoại QPThiết kế đồ họa in trên mặt sau my ca trong, dày 8 ly (KT 60cmx120cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bản trích nền mica Nhật màu đỏ đậm, chữ màu đồng, khung Đài Loan bản 3cm (KT: 48cmx120cm) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | md |
| 7 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AE | 24. CỤC ĐỐI NGOẠI/BQP - CƠ QUAN QUẢN LÝ NN VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ ĐNQP, NHỮNG PHẦN THƯỞNG CAO QUÝ, (MẢNG 2, ) (Trang CT29) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| AF | 25. CỤC ĐỐI NGOẠI/BQP - CƠ QUAN QUẢN LÝ NN VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ ĐNQP (MẢNG 3) (Trang CT 30) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Huân huy chương huy hiệu anh hùng CL: Đúc đồng mạ vàng, KT cao 55 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| AG | 26. CỤC ĐỐI NGOẠI/BQP - CƠ QUAN QUẢN LÝ NN VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ ĐNQP (MẢNG 4 (Trang CT 31) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| 4 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 900x1200 cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ trưng bày hiện vật, kích thước Dài x Rộng x Cao: 120cmx50cmx95cm. Hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm, hoàn thiện ốp gỗ HMR 12mm chống ẩm, chống mối mọt, bả nhẵn bề mặt, sơn 1 lớp lót, 2 lớp sơn hoàn thiện bằng sơn. Chụp kính cường lực dày 8mm, mài cạnh, khay mặt tủ trưng bày bọc nỉ màu đỏ, phía trước.logo hoa sen bằng inoc ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AH | 27. CỤC ĐỐI NGOẠI/BQP - CƠ QUAN QUẢN LÝ NN VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ ĐNQP (MẢNG5 (Trang CT 32) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 60x80 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | 12 | cái | |
| 3 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) 4,46+4,46+2,20+2,20 md | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3 | md |
| 5 | Sơ đồ Tổ chức KT 60cmx80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Vách kính cường lực dày 10ly mặt tủ trưng bày lớn + phụ kiện, thanh nhôm, bản lề, khóa cửa bảo vệ hiện vật.4,46x2,10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 7 | Thảm đỏ trải mặt bục xuất sứ Indonexia, mã P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| AI | 28. CỤC ĐỐI NGOẠI/BQP - CƠ QUAN QUẢN LÝ NN VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ ĐNQP (MẢNG 6 (Trang CT 33) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 45x60 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ảnh chân dung CÁC LIỆT SĨ (KT: 20cmx30 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh trưng bày trên đai trưng bay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | CHỮ: ĐỜI ĐỜI NGHI NHỚ CÔNG ƠN CÁC LIỆT SĨ chữ mặt inox màu vàng đồng chân my ca trong nổi khối 8ly, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | CHỮ |
| 5 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3 | md |
| 6 | Giấy dán tường ngoại nhập có hoa văn chìm làm nền cho trưng bày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Bọc vải giả da màu đỏ đậm tạo màu điểm nhấn làm nền trưng bày ảnh chân dung cục trưởng qua các thời kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | md |
| 9 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 900x1200 cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AJ | 29. CỤC ĐỐI NGOẠI/BQP - CƠ QUAN QUẢN LÝ NN VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ ĐNQP (MẢNG 7 (Trang CT 34) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu lịch sử trên đai trưng bày (KT: 38x50 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ảnh chân dung CÁCCÁC ĐỒNG CHÍ CỤC TRƯỞNG (KT: 20cmx30 cm) chỉnh sửa in trên gỗ cả chú thích liền ảnh trưng bày trên đai trưng bay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Hoa văn trang trí (KT cao 9 cm CL điêu khắc trên gỗ nhựa màu đồng nổi khối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | md |
| 5 | Giấy dán tường ngoại nhập có hoa văn chìm làm nền cho trưng bày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Bọc vải giả da màu đỏ đậm tạo màu điểm nhấn làm nền trưng bày ảnh chân dung cục trưởng qua các thời kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 7 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 900x1200 cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Lô go cục đối ngoại BQP, CL inox ăn mòn nổi khối 3 cm chiều cao 60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bản trích nền mica Nhật màu đỏ đậm, chữ màu đồng, khung Đài Loan bản 3cm (KT: 48cmx120cm) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AK | 30. QỦA CẦU VÀ HỆ THỐNG TỦ GỖ, KÍNH TRƯNG BÀY TẶNG PHẨM (CT35) | |||
| 1 | Bản đồ thế giới tạo hình trên quả cầu quay tròn ngang tạo nền địa hình và các lớp biển nông sâu có minh họa điện tử (đường kính 1.2m= 4m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Tạo hình 5 tủ kính trưng bày cac tặng phẩm, quà tặng của các nước tặng VN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AL | 31.MẢNG TRƯNG BÀY TRIỂN LÃM CHUYÊN ĐỀ NGOÀI SẢNH (Trang CT 36) | |||
| 1 | Tạo hình đai vách Mỹ thuật bằng khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x40x 1.1 ly chống rỉ, được liên kết khung xương với nhau bằng các mối hàn, hàn gắn vít nở hệ khung xương vào tường. Bọc gỗ HMR lõi xanh chống ẩm, chống mối mọt, nhập khẩu của Thái Lan hoặc tương đương dày 12 ly, Bả nhẵn, sơn 1 lớp lót chống ẩm, 2 lớp màu theo thiết kế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 2 | Ảnh tư liệu trưng bày trên đai trưng bày (KT:38x50 cm) chỉnh sửa, in trên gỗ lồng cả chú thích liền ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Bọc vải giả da màu đỏ đậm tạo màu điểm nhấn làm nền trưng bày ảnh chân dung cục trưởng qua các thời kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 4 | Sáng tác Tranh cổ động làm sáng tỏ nội dung trưng bày KT 900x1200 cả khung kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Chữ (TRUNG THÀNH- MƯU LƯỢC- ĐOÀN KẾT - CHỦ ĐỘNG - SÁNG TẠO) CL inoc xước màu đồng chữ cao 20cm nổi khối 12 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | chữ |
| AM | 32. PHƯƠNG TIỆN TRƯNG BÀY CHO CẢ NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bục trưng bày hiện vật gỗ bọc nỉ đỏ KT 20x30x5cm, 30x40x7cm, 40x40x10cm, 50x50x10cm, 40x60x10cm … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | chiếc |
| 2 | Chú thích hiện vật: Uốn nhiệt bằng my ca trong hình chữ A, lồng chú thích in trên giấy cứng cán bề mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | chiếc |
| 3 | Quyển ảnh: 7 trang Trưng bày 2 mặt được 28 ảnh 20cmx25cm CL khung inox, mặt my ca kính của Nhật chân đế gỗ sơn màu, mặt bọc giả da. KT Rộng Dài Cao 57x77x950cm hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | quyển |
| 4 | Tranh hoành tráng ghép gốm màu ngoài sảnh nhà truyền thống (Công tác Đối ngoại Quốc phòng và Bác đang cùng chúng cháu hanh quân) KT 3.4mx2.3mx2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 5 | Vẽ cảnh bầu trời trên Trần nhà Truyền thống (5.0mx4.0m) X 2 ô hạ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 6 | Phào chỉ mép trên giáp trần nhà Cl: PU sơn màu, Kt bản 5cm tính cho cả nhà Truyền thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | md |
| 7 | Phào chỉ chân tường Cl: PU sơn màu, Kt cao 9.8cm tính cho cả nhà Truyền thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | md |
| 8 | Màn hình QLED, LG UN80 75 inch, 4 K Smat UHD TB 75UN8000PTB Pro HDR Dynamic Tone - Chính hãng xem phim truyền thống và phim tư liệu (lắp đặt ngoài sảnh) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 9 | 17. BỘ LƯU GIỮ, KHAI THÁC CÁC DỮ LIỆU CỦA HV BẰNG CÔNG NGHỆ MÀN HÌNH SMAT VÀ Ổ CỨNG + GIÁ ĐỠ, (Bộ VXL intel cofeelakc Cre i38100 3.6Ghz-6MbBox/RAM 8Gb/Wofi 150Mbps _Rcaltek RTL8111H,1xGhibait LAN/ VGAonboard/Dós. Bảo hành 1 năm. Bàn phím Kenoo91, Chuột quang kenoo39M, Màn hình Dell P2418 hT 24 inch IPS Touch hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 10 | Bộ âm ly, hệ thống loa lắp đặt trên trần phát bài hát truyền thống của ngành đối ngoại QP phục vụ khách tham quan truyền thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AN | 33. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NỘI THẤT PHỤC VỤ TRƯNG BÀY HIỆN VẬT TƯ LIỆU ẢNH… | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn rọi vào thanh ray trượt trên trần chiếu vào hiện vật và ảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thanh ray trên trần dùng cho lắp đèn rọi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Kéo rải lắp đặt các loại dây dẫn, 2 ruột 2 X1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | md |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 X2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | md |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Atomatlao 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đầu nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn goi |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| AO | 34. PHẦN CHUẨN BỊ NỘI DUNG PHỤC VỤ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Biên tập nội dung các bản thống kê, bản trích, tóm tắt thành tích, nội dung cho bộ lưu tư liệu, biên tập nội dung bản đồ điện Xây dựng đề lại cương chính trị, đề cương trưng bày theo phù hợp với bố trí trưng bày. Biên tập chú thích ảnh và hiện vật phục vụ cho trưng bày .... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Biên tập, xây dựng các feil ảnh, hiện vật, tư liệu, chụp ảnh hiện vật, thiết kế các bản thống kê, bản trích, bài viết, tóm tắt thành tích….phục vụ cho bộ lưu và khai thác, tra cứu tư liệu của truyền thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Sưu tầm, phục chế bổ sung ảnh và hiện vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Phần dịch sang tiếng Anh nội dung các bản chữ, chú thích ảnh và hiện vật ( tạm tính) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Nhân công Họa sĩ Mỹ thuật bố cục trưng bày ảnh và hiện vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | công |
| 6 | Nhân công vận chuyển nội bộ hiện vật và ảnh phục vụ công tác trưng bày trưng bày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | công |
| 7 | xe vận chuyển vật tư đến công trình để thi công Sắt, gỗ, sơn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chuyến |
| 8 | Công vận chuyển bốc vác vật tư lên tầng 2 để thi công nội thất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 4 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là Cải tạo công trình dân dụng đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,43 tỷ đồng, 01 hợp đồng có hạng mục thi công phù điêu, tượng, lắp đặt các sản phẩm mỹ thuật trưng bày và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,29 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học kỹ sư xây dựng hoặc đại học chuyên ngành mỹ thuật điêu khắcb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựngCó bằng đại học kỹ sư xây dungb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dungCó bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điệnCó bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nướcCó bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kiến trúc sưCó bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sưTổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có hạng mục nội thất tương tự gói thầu. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật đồ họaCó bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật đồ họaTổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có hạng mục nội thất tương tự gói thầu. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầub.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân | 10 | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người) (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành > 10 tấn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 12 | Vận thăng lồng 3 tấn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi