Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:51:00 đến ngày 2021-09-27 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,147,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.276E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà làm việc bộ phận một cửa liên thông và Hội trường xã Nam Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 11/3/2019 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU+ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,6978 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,5604 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng | 0,5746 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,5942 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,5482 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 16,2376 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | 0,4943 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK | 0,102 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao | 0,9115 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,3613 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | 0,8213 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2587 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2319 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9585 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 10,2665 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 3,5946 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 2,0234 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất đắp | 18,5391 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 19,3249 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 1,5559 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,4942 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,2182 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao | 1,968 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột tiết diện | 18,4984 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,4671 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | 0,1538 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao | 0,2413 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | 3,994 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8147 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,8374 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,3624 | tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | 3,1116 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 22,721 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,6059 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 5,0447 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 43,8127 | m3 | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 6,5809 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,5786 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 88,598 | m3 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 460,59 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 181,47 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 161,041 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 456,2422 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 452,945 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 966,593 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 745,8632 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm XM PCB30 | 28,046 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 360,6644 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,1286 | m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3643 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4481 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2334 | tấn | |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,4232 | m3 | |
| 55 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 0,7623 | m3 | |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,43 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,43 | m2 | |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 23,4482 | m2 | |
| 59 | SXLD lan can cầu thang bằng inox 201 | 94,9716 | kg | |
| 60 | SXLD lan can bằng inox 201 | 58,967 | kg | |
| 61 | SXLD cửa đi bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 32,392 | m2 | |
| 62 | SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 63 | SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,29 | m2 | |
| 64 | SX LD sen hoa cửa inox 201 | 281,5547 | kg | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,341 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 18,3909 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1815 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1738 | tấn | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 1,9971 | m3 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 0,6691 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6691 | tấn | |
| 72 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | 2,328 | 100m2 | |
| 73 | Tôn úp nóc mái | 39,96 | m | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,916 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,916 | m2 | |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 68,4398 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 68,4398 | m2 | |
| 78 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | 86,08 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,68 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái | 8 | cái | |
| 82 | Đai INOX | 80 | cái | |
| 83 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | 8 | cái | |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | 2,5754 | m3 | |
| 85 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 6,9887 | m3 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 36,6642 | m2 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,9972 | m3 | |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,8352 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,8352 | m2 | |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 18,3 | m | |
| 91 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 25,27 | m2 | |
| 92 | Dán decal cửa kính | 3,28 | m2 | |
| 93 | Thang găm tường lên mái fi18 | 12 | cái | |
| 94 | Lắp cửa tôn lên mái | 1 | bộ | |
| 95 | Khóa cửa lên mái | 1 | cái | |
| 96 | Ống thoát tràn chân lan can D32 | 10 | cái | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 4,889 | 100m2 | |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tầng 400X500X250 | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện phòng 200x150x150 | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 11W-220V | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máng đèn tuyp LED đôi 2x18W | 25 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 cực) | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (3 cực - Công tắc cầu thang) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 5A-220V | 28 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | 7 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2 | 180 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6 mm2 | 100 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây cáp PVC (3x10+1x6)mm2 | 7 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp PVC (3x25+1x16)mm2 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 700 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 275 | m | |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | 10 | 1m3 | |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng 1,5m | 6 | cọc | |
| 24 | Băng đồng tiếp địa 40x4 | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | 24 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 24 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m | 5 | cái | |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | 10 | cọc | |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 65 | m | |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 60 | m | |
| 32 | Chân bật thép D10 | 65 | cái | |
| 33 | Hộp kiểm tra RTĐ | 2 | vị trí | |
| 34 | Quạt cây Panasonic - F409K điều khiển từ xa nhập khẩu từ Malaysia ( hoặc tường đương) | 1 | cái | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể đất cấp 3 | 12,4811 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát đáy bể | 0,7305 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0335 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép đáy bể fi | 0,0469 | tấn | |
| 5 | Cốt thép đáy bể fi | 0,0581 | tấn | |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | 1,005 | m3 | |
| 7 | Xây bể gạch không nung VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | 3,7253 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong bể dầy 1,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 17,968 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong bể dầy 1,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 17,968 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,968 | m2 | |
| 11 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | 2,8512 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 | 3,3412 | m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,3327 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | 0,0311 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | 0,6852 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 40 | 0,15 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 25 | 0,33 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 20 | 0,1 | 100m | |
| 21 | Van phao D20 (phao cơ) | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 25 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van khóa đồng fi 40 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa đồng fi 25 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa đồng fi 20 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 20 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN20 | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê hàn nhiệt DN40/20 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN40 | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN20 | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN40 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN20 | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loại | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D60 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | 0,2 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mm | 0,1 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 mm | 0,02 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/34 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn thu PVC D60/34 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| D | RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37,2192 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 16,8394 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,5478 | m3 | |
| 4 | Đệm cát hè | 2,25 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 45 | m2 | |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | 4,246 | m3 | |
| 8 | Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75 | 56,86 | m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,1867 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,1522 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 2,4482 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 74 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,48 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.276E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích≥250L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi