Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935163-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210934350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 15:51:00 đến ngày 2021-09-27 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,147,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà làm việc bộ phận một cửa liên thông và Hội trường xã Nam Tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: 556/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phổ Yên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 11/3/2019 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, Đường Phạm Văn Đồng, TDP 5 - Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên - Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU+ HOÀN THIỆN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,6978100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,56041m3
3Ván khuôn lót móng0,5746100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,5942m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,252100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,5482tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB3016,2376m3
8Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật0,4943100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK 0,102tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao 0,9115tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB304,3613m3
12Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng0,8213100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2587tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2319tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9585tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3010,2665m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 3,5946m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,902,0234100m3
19Mua đất đắp18,5391m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3019,3249m3
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật1,5559100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,4942tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,2182tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao 1,968tấn
25Bê tông cột tiết diện 18,4984m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô0,4671100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 0,1538tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao 0,2413tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm3,994m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,8147100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,8374tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,3624tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao3,1116tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3022,721m3
35Ván khuôn gỗ sàn mái4,6059100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 5,0447tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3043,8127m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB306,5809m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,5786m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 88,598m3
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30460,59m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30181,47m2
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30161,041m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30456,2422m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30452,945m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ966,593m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ745,8632m2
48Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm XM PCB3028,046m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75360,6644m2
50Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 757,1286m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3643100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4481tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2334tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,4232m3
55Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 0,7623m3
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,43m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,43m2
58Lát đá bậc cầu thang, PCB3023,4482m2
59SXLD lan can cầu thang bằng inox 20194,9716kg
60SXLD lan can bằng inox 20158,967kg
61SXLD cửa đi bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ32,392m2
62SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ0,72m2
63SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ7,29m2
64SX LD sen hoa cửa inox 201281,5547kg
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,341m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 18,3909m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1815100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1738tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x21,9971m3
70Gia công xà gồ thép0,6691tấn
71Lắp dựng xà gồ thép0,6691tấn
72Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm2,328100m2
73Tôn úp nóc mái39,96m
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3048,916m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,916m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3068,4398m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng68,4398m2
78Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB3086,08m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D900,68100m
80Lắp đặt cút nhựa D9010cái
81Lắp đặt phễu thu thoát nước mái8cái
82Đai INOX80cái
83Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX8cái
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB302,5754m3
85Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 6,9887m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 7536,6642m2
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,9972m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,8352m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,8352m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3018,3m
91Láng ô văng dày 1cm, vữa XM M100, PCB3025,27m2
92Dán decal cửa kính3,28m2
93Thang găm tường lên mái fi1812cái
94Lắp cửa tôn lên mái1bộ
95Khóa cửa lên mái1cái
96Ống thoát tràn chân lan can D3210cái
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 4,889100m2
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện tầng 400X500X2502hộp
2Lắp đặt Tủ điện phòng 200x150x1506hộp
3Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 11W-220V15bộ
4Lắp đặt máng đèn tuyp LED đôi 2x18W25bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 cực)30cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (3 cực - Công tắc cầu thang)2cái
7Lắp đặt ô cắm đôi 5A-220V28cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 15A15cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32A7cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 40A3cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
13Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2100m
14Lắp đặt dây đơn 1x 10mm27m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2180m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6 mm2100m
17Lắp đặt dây cáp PVC (3x10+1x6)mm27m
18Lắp đặt dây cáp PVC (3x25+1x16)mm250m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm700m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm275m
21Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III101m3
22Đắp đất rãnh tiếp địa10m3
23Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng 1,5m6cọc
24Băng đồng tiếp địa 40x430m
25Lắp đặt quạt trần9cái
26Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III241m3
27Đắp đất rãnh tiếp địa24m3
28Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m5cái
29Đóng cọc tiếp địa10cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm65m
31Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x460m
32Chân bật thép D1065cái
33Hộp kiểm tra RTĐ2vị trí
34Quạt cây Panasonic - F409K điều khiển từ xa nhập khẩu từ Malaysia ( hoặc tường đương)1cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào bể đất cấp 312,48111m3
2Đắp cát đáy bể0,7305m3
3Ván khuôn gỗ đáy bể0,0335100m2
4Cốt thép đáy bể fi 0,0469tấn
5Cốt thép đáy bể fi 0,0581tấn
6Bê tông đáy bể đá 1x2 M2001,005m3
7Xây bể gạch không nung VXM M75 cát mịn 1,5-2,03,7253m3
8Trát tường trong bể dầy 1,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,417,968m2
9Trát tường trong bể dầy 1,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,417,968m2
10Quét nước xi măng 2 nước17,968m2
11Lát gạch không nung, vữa lót M752,8512m2
12Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 753,3412m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,3327tấn
14Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn0,0311100m2
15Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M2000,6852m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,014100m3
18Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 400,15100m
19Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 250,33100m
20Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 200,1100m
21Van phao D20 (phao cơ)1cái
22Lắp đặt van xả đáy téc fi 251cái
23Lắp đặt van khóa đồng fi 401cái
24Lắp đặt van khóa đồng fi 251cái
25Lắp đặt van khóa đồng fi 202cái
26Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 203cái
27Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN206cái
28Lắp đặt tê hàn nhiệt DN40/201cái
29Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN406cái
30Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN2012cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN402cái
32Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN208cái
33Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loại8cái
34Lắp đặt xí bệt + vòi xịt2bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
37Lắp đặt gương soi2cái
38Lắp đặt phễu thu D602cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mm0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D34 mm0,02100m
42Lắp đặt tê nhựa PVC D110/342cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D602cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D1108cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC D604cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC D342cái
47Lắp đặt côn thu PVC D60/342cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
D RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 37,2192m3
2Đắp đất nền móng công trình16,8394m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,5478m3
4Đệm cát hè2,25m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x24,5m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3045m2
7Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M754,246m3
8Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M7556,86m2
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,1867tấn
10Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,1522100m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 2002,4482m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 74cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,48100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích≥250L Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥150L Còn hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->