Gói thầu: Mua sắm các loại vi mạch, cấu kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại vi mạch, cấu kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 11:53:00 đến ngày 2020-04-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vi mạch thu phát đầu ra 3 trạng thái | 20 | Cái | - Nguồn cấp: (2,7-3,6) V; Điện áp vào mức cao: 2 V - Điện áp vào mức thấp: 0,8 V - Dòng ra mức thấp: 64 mA - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 850C | ||
| 2 | Vi mạch RESET vi xử lý | 20 | Cái | - Khởi tạo lại chức năng vi xử lý, bộ điều khiển - Nguồn cấp: (1,0-5,5) V - Dòng đầu ra: 350 µA - Dòng đầu vào: 20 mA - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 1050C | ||
| 3 | Vi mạch lập trình khả dụng | 5 | Cái | - Thiết bị khả trình hiệu suất cao - Số chân I/O cực đại: 164 - Điện áp cung cấp Vcc: 3,3 V - Khối mảng logic: 16 - Macrocells: 256 - Nhiệt độ làm việc: -650C đến 850C | ||
| 4 | Vi mạch so sánh | 20 | Cái | - Dải điện áp nguồn: (2-36) V - Điện áp đầu vào so sánh: ±36 V - Đầu ra điện áp bão hòa mức thấp. - Dòng đầu ra: 20 mA - Nhiệt độ làm việc: -650C đến 850C | ||
| 5 | Bộ biến đổi nguồn, DC – DC Converter | 5 | Bộ | - Dải điện áp đầu vào: (9-36) V - Điện áp ra: 3,3 V - Công suất tối đa: 150 W. - Dòng đầu ra cực đại: 30 A - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 850C | ||
| 6 | Cuộn cảm (lõi Ferrite) | 10 | Cái | - Trở kháng: 120 Ω ± 25% - Điện áp chịu đựng cực đại: 400 V - Dải cuộn cảm: 0,1 µH đến 10 µH - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C | ||
| 7 | BNX005 – 01 | 10 | Cái | - Chiều dài: 12 mm; sai số chiều dài: ±0,5 mm - Chiều rộng: 13,5 mm - Chiều cao: 18,5 mm - Điện trở cách điện: 100 M Ω - Điện áp làm việc: 50 VDC - Dòng: 15 A - Nhiệt độ làm việc: -300C đến 850C | ||
| 8 | Đi ốt | 10 | Cái | - Đi ốt ổn áp - Dải điện áp: 5,8 V đến 6,2 V - Công suất tiêu tán: | ||
| 9 | Đi ốt chuyển mạch kép | 300 | Cái | - Dạng đi ốt chuyển mạch kép - Điện áp ngược: 70 V - Công suất tiêu tán: | ||
| 10 | Đi ốt | 20 | Cái | - Đi ốt ổn áp - Dải điện áp: 13,8 V đến 15,6 V - Công suất: 3,3 mW - Nhiệt độ làm việc: -650C đến 1200C - Điện áp thuận cực đại: 1,1 V - Dòng: 5 mA | ||
| 11 | Tranzistor chuyển mạch NPN | 150 | Cái | - Điện áp VCE cực đại: 40 V - Điện áp VCB cực đại: 60 V - Điện áp VEB cực đại: 6 V - Dòng Ic liên tục: 600 mA - Dòng Ic đỉnh: 900 mA - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1200C | ||
| 12 | Tranzistor chuyển mạch PNP | 150 | Cái | - Điện áp VCE cực đại: -40 V - Điện áp VCB cực đại: -40 V - Điện áp VEB cực đại: -5 V - Dòng Ic liên tục: -600 mA - Dòng Ic đỉnh: -900 mA - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1200C | ||
| 13 | MOSFET công suất | 150 | Cái | - Chuyển mạch công suất cao - Dòng ID = 1,5 A - Điện áp: VDS = 100 V - Điện áp VGS = ±20 V - Công suất: 3,1 W - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1200C | ||
| 14 | Tranzistor công suất trung bình PNP | 150 | Cái | - Tranzistor công suất trung bình - Điện áp VCE: -60 V - Công suất cực đại: 1,35 W - Dòng Ic liên tục: -1 A - Dòng Ic đỉnh: -2 A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1200C | ||
| 15 | IC FPGA Xilinx XC3S500E/ PCB | 4 | Cái | - Thiết bị khả trình hiệu suất cao - Số cổng hệ thống: 500 K - Điện áp cấp Vcc: 3,3V - Khối mảng logic: 10,476 - Macrocells: 256 - Tốc độ truyền dữ liệu: 622 + Mb/s - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 1000C | ||
| 16 | IC khuếch đại | 50 | Cái | - Dải tần làm việc: (0,1-3,5) GHz - Hệ số KĐ: 22 dB - Hệ số tạp: 1,0 dB - Công suất chịu đựng: 21 dBm - Nguồn cung cấp: +3 V, 100 mA - 6 chân loại SOT-143 | ||
| 17 | IC khuếch đại Gali74+ | 50 | Cái | - Dải tần làm việc: (DC- 1) GHz - Hệ số KĐ: 25 dB - Hệ số tạp: 2,7 dB - Công suất chịu đựng: 10 dBm - Dải nhiệt độ làm việc: -45 C ÷ +85 C. | ||
| 18 | IC khuếch đại thuật toán | 50 | Cái | - Dải tần làm việc: (DC- 3,0) GHz; - Hệ số KĐ: 20 dB - Tạp thấp: 6,2 dB; - Công suất: 18 mA tại 3 GHz; - Nguồn cung cấp: (2,85-3,5)V - 8 chân loại MSOP, kích thước: (3 x 3 x 0,75) mm; - Dải nhiệt độ làm việc: -40C ÷ +65C. | ||
| 19 | IC khuếch đại thuật toán | 50 | Cái | - Dải tần làm việc: (DC-1,3) GHz - Tạp thấp: 1.6nV/v√Hz RTI - Công suất: 18mA tại 3 GHz - Nguồn cung cấp: (2,7-3,5) V - 16 chân loại MSOP, kích thước: (3 x 3 x 0,75) mm - Dải nhiệt độ làm việc: -100C 650C. | ||
| 20 | IC tách sóng | 50 | Cái | - Khuếch đại mức tín hiệu thấp - Điện áp bù: 1 µV - Nguồn cấp: 5 V - Dòng tiêu thụ: 1 mA - Hệ số khuếch đại: 130 dB - Nhiệt độ làm việc: -650C đến 800C | ||
| 21 | IC khuếch đại | 50 | Cái | - Dải tần làm việc: (50-4000) MHz - Hệ số khuếch đại: 20,6 dB - Hệ số tạp: | ||
| 22 | IC vi xử lý | 20 | Cái | - Thiết bị khả trình hiệu suất cao - Số cổng hệ thống: 1200 K - Điện áp cấp Vcc: 3,3V - Khối mảng logic: 19,512 - Macrocells: 256 - Tốc độ truyền dữ liệu: 622 + Mb/s - Nhiệt độ làm việc: -400C đến 1000C | ||
| 23 | IC vi điều khiển | 20 | Cái | - Tần số Clock: 40 MHz, - Bộ nhớ EEPROM: 1024 Byte; - Nguồn cung cấp: 5,5 V - Đóng gói 40 chân DIP; - Dải nhiệt độ làm việc: -10C ÷ +65C. | ||
| 24 | IC ADC | 2 | con | - Bộ biến đổi AD tốc độ cao - Số bits: 14 - Tốc độ lấy mẫu: 1 G - Số đầu A/D: 2 - Nguồn cấp: 3,3 V - Công suất tiêu thụ: 3,3 W - Nhiệt độ làm việc: -650C đến 800C | ||
| 25 | IC khuếch đại thuật toán | 50 | Cái | - Điện áp nguồn cấp VCC: 3,3 V đến 5,5 V - Điện áp ra cực đại: 15 V - Số chân: 8 - Nhiệt độ làm việc: -650C đến 800C | ||
| 26 | Kít điện trở các loại | 5 | Kít | - Điện trở công suất: 2 W - Số lượng: mỗi loại 200 cái; - Giá trị điện trở: 5,6 Ω; 47 Ω; 56 Ω; 68 Ω; 100 Ω, 220 Ω; 470 Ω; 560 Ω; 680 Ω; 1 KΩ; 2,2 KΩ; 4,7 KΩ; 10 KΩ; 22 KΩ; 47 KΩ;… - Độ chính xác: 5% | ||
| 27 | Kít tụ điện các loại | 5 | Kít | - Tụ điện không phân cực - Số lượng: mỗi loại 200 cái - Điện dung: 0,1 µF; 0,01 µF, 1 nF, 47 nF, 470 nF, 680 nF, 150 nF... - Điện áp đánh thủng: 63 V - Độ chính xác: 5% | ||
| 28 | Kít cuộn cảm các loại | 5 | Kít | Cuộn cảm: (Giá trị - số lượng -kích thước - sai số - dòng điện) - 330 mH/200 V- 50 cái - 0603 - 0,2% - 2 A - 47 mH/200 V- 50 cái - 0402 - 0,2% - 2 A - 100 mH/200 V- 50 cái - 1206 - 0,2% - 2 A - 220 mH/200 V- 50 cái - 1206 - 0,2% - 2 A | ||
| 29 | Cuộn chặn cao tần các loại | 50 | Cái | - Cuộn chặn hình xuyến - Điện trở thuần cuộn dây: 5,28 Ω - Vật liệu lõi: Ferrite - Độ tự cảm: 0,1 H - Dòng cực đại: 80 A - Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 120°C | ||
| 30 | Cáp cao tần RG-17 (Mỹ) | 15 | m | - Tần số làm việc: băng X - Tổn hao: | ||
| 31 | Đầu giắc SMA-JW3 (Mỹ) | 30 | Cái | - Dạng đầu giắc SMA - Hệ số sóng đứng: | ||
| 32 | IC ổn áp | 100 | Cái | - Dòng ra: 3A - Tạp đầu ra thấp: 40 μVRMS (10 Hz đến 100 kHz) - Dải điều chỉnh điện áp: 1,2 V đến 23 V - 5 chân plastic TO-220 | ||
| 33 | Biến áp cao tần T1+ | 50 | Cái | - Tần số làm việc: 0,08 đến 200 MHz - Công suất RF: 0,25 W - Dòng cực đại: 30 mA - Nhiệt độ làm việc: -200C đến 850C | ||
| 34 | IC ổn áp | 100 | Cái | - Dòng ra: 3 A - Điện áp ra cố định: 1,5 V; 1,8 V; 2,5 V; 3,3 V - Dải điều chỉnh điện áp: 1,21 V – 20 V - 5 chân plastic TO-220 | ||
| 35 | IC Power MOSFET kênh N | 100 | Cái | - Dòng chịu tải cực đại: 30 A - Điện áp điều khiển: +5 V - Nguồn nuôi: +12 V - Dòng tiêu thụ cực đại: 0,5 A - Dải nhiệt độ làm việc: -300C ÷ +700C | ||
| 36 | IC đo dòng | 40 | Cái | - Nguồn cấp: 5 V - Đo dòng tối đa: 5 A - Sai số: 5% - Nhiệt độ làm việc: -650C đến 1200C | ||
| 37 | IC chặn cao tần | 100 | Cái | - Tần số làm việc: 50 MHz đến 10 GHz - Dòng cực đại: 250 mA - Hệ số sóng đứng: 1,6 - Tổn hao đi qua: 2 dB - Nhiệt độ làm việc: -650C đến 1200C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi