Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370657-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200203756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 11:51:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,954,078,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ biến đổi nguồn 24VDC AM10E-2424SCZ (hoặc tương đương) 3 Chiếc Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 24VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 %; Bảo vệ quá áp: 125-140 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC.
2 Bộ biến đổi nguồn 12VDC VI-JW1-EZ (hoặc tương đương) 5 Chiếc Điện áp làm việc:100~240VAC; Ngõ ra DC: 12VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Dải điện áp tối đa: 90-264VAC; Tần số làm việc: 50/60Hz; Dải tần số thay đổi cho phép:47-63Hz; Nhiệt độ hoạt động: (-40~75) độC.
3 Bộ biến đổi nguồn 5VDC VI-JW0-EY (hoặc tương đương) 5 Chiếc Điện áp làm việc:100~240VAC. Ngõ ra DC: 5VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra. Dải điện áp tối đa: 90-264VAC. Tần số làm việc: 50/60Hz. Dải tần số thay đổi cho phép:47-63Hz Nhiệt độ hoạt động: (-40~75) độC.
4 Module chuẩn hóa tín hiệu analog SCM5B41-03 (hoặc tương đương) 2 Chiếc Nguồn tiêu thụ: 10~30 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -10~70 °C ; Chuẩn hóa mức điện áp ±10V thành ±5V; Độ ẩm lưu trữ: 20~95 %RH
5 Module chuẩn hóa tín hiệu analog SCM5B41-09 (hoặc tương đương) 3 Chiếc Nguồn tiêu thụ: 10~30 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -10~70 °C; Chuẩn hóa mức điện áp ±40V thành ±5V; Độ ẩm lưu trữ: 20~95 %RH
6 Bộ chia tín hiệu ADAM-3968/50 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Chia 1 đầu 68 chân thành 2 đầu 50 chân; Nhiệt độ hoạt động: -10~70 °C ; Độ ẩm lưu trữ: 20~95 %RH;
7 Bộ chia tín hiệu ADAM-3968 (hoặc tương đương) 3 Chiếc Chia 1 đầu 68 chân thành 1 đầu 50 chân; Nhiệt độ hoạt động: -10~70 °C ; Độ ẩm lưu trữ: 20~95 %RH;
8 Bộ chuyển đổi tín hiệu TB-20 TIB96401 (hoặc tương đương) 3 Chiếc Chuyển đổi cáp 20 chân 2 hàng thành đầu nối 20 chân dạng bắt vít; Nhiệt độ hoạt động: -10~70 °C ; Độ ẩm lưu trữ: 20~95 %RH;
9 Vi mạch 2ДС523В (hoặc tương đương) 20 Chiếc Chuyển đổi mức điện áp từ 3,3V lên 5V; Dòng ra 50mA; Điện áp nguồn (3,3 – 15)V; Nhiệt độ làm việc (-55 đến + 125)oC; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
10 Vi mạch 504НТ1А (hoặc tương đương) 20 Chiếc Chuyển đổi A-D, 1 kênh 12 bits; Điện áp nguồn (2,7 – 5)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
11 Vi mạch 564АГ1 (hoặc tương đương) 10 Chiếc 2 kênh, nguồn cấp tới 36V, Voffset =3mV; Nhiệt độ làm việc (-55 đến + 125)oC; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
12 Vi mạch 564ЛА10 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Tạo các dạng sóng sin, xung vuông, răng cưa; Tần số tới 4MHz; Loại chân cắm (PDIP). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
13 Vi mạch 820АГ1 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Vi mạch vòng khóa pha PLL, công suất thấp 70uW, Điện áp nguồn tới 18V; Loại chân cắm (PDIP). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
14 Vi mạch 820УД1 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Vi mạch điều khiển 4 FET, mạch cầu; Đáp ứng được tải có điện dung 1000pF tại tần số 1MHz; Điện áp nguồn (từ 9.5 đến + 15)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm (PDIP).
15 Vi mạch 820ХА6 (hoặc tương đương) 10 Chiếc IC photo -transistor: 80V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
16 Vi mạch 820НЕ1Б (hoặc tương đương) 10 Chiếc KĐ công suất thiêu thụ thấp, IQ =900uA, dải thông 1MHz, hệ số khuếch đại max : 1.000. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
17 Vi mạch 1MC08 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Vi mạch số gồm 02 Triger –JK; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Kích thước bao 35x 24x 1,2 mm; Số chân: 48 chân; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
18 Vi mạch 100ЛП129 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch ổn định điện áp : +5V/10mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
19 Vi mạch 100ЛП216 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch transistor NPN: 8 kênh transistor, 15V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
20 Vi mạch 106ЛБ6 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch transistor PNP: 8 kênh transistor, 20V/100mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
21 Vi mạch 106ЛД1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch tích hợp 02 transistor kênh P, 15V/100mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
22 Vi mạch 115ЛE4 (hoặc tương đương) 24 Chiếc Vi mạch tích hợp 04 transistor kênh N, 15V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
23 Vi mạch 115ЛП1 (hoặc tương đương) 24 Chiếc Vi mạch cảm biến gia tốc, 3 trục tự do, giao tiếp i2c, độ phân giải 16 bit, dòng đầu vào 100mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
24 Vi mạch 115ЛC1 (hoặc tương đương) 24 Chiếc Vi mạch cảm biến gia tốc, 9 trục tự do, giao tiếp i2c, độ phân giải 16 bit, dòng đầu vào 200mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
25 Vi mạch 119CB1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch tích hợp gồm 6 Schmitt-Trigger đảo; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
26 Vi mạch 124КT1 (hoặc tương đương) 12 Chiếc Vi mạch khuếch đại cách ly quang: 30V/50mA; Điện áp nguồn 12V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
27 Vi mạch 125HT1 (hoặc tương đương) 16 Chiếc Vi mạch ổn áp từ 40VDC thành 1,25÷24V, dòng 1.5A; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
28 Vi mạch 126ПП1 (hoặc tương đương) 14 Chiếc Vi mạch đảo 16 đầu vào; Điện áp nguồn 5V; Loại chân dán (TSSOP). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C;
29 Vi mạch 131ЛP1 (hoặc tương đương) 14 Chiếc Vi mạch thanh ghi dịch: 16 bit đầu vào và dịch bit đầu ra, chốt 3 trạng thái; Điện áp nguồn 5V; Loại chân dán (TSSOP). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C;
30 Vi mạch 133ЛA3 (hoặc tương đương) 26 Chiếc Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
31 Vi mạch 134TB1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch dồn kênh 16 đầu vào số; Điện áp nguồn 5V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
32 Vi mạch 134ЛБ1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch gồm 02 khuếch đại thuật toán, hệ số khuếch đại k=100; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
33 Vi mạch 134ИE8 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch giải mã BCD-thập phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
34 Vi mạch 137ЛM2 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch giải mã 4 đầu vào tín hiệu giải mã thập phân, 1 đầu vào 3 bit giải mã nhị phân giải mã bát phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (PDIP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
35 Vi mạch 137ЛM3 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch giải mã 4 đầu vào tín hiệu giải mã thập phân, 1 đầu vào 3 bit giải mã nhị phân giải mã bát phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V, Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
36 Vi mạch 140УД1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
37 Vi mạch 140УД2 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch Trigger D có đồng bộ đầu vào và đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
38 Vi mạch 142EH12 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset :2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
39 Vi mạch 142EH15 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch gồm 02 Transistor mosfet Kênh N : VDS= 100V, VGS=20V, Ron=0.86Ω, 1A; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
40 Vi mạch 145ИП14 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch gồm 02 transistor mosfet Kênh P : VDS= 60V, VGS=10V, Ron=0.1Ω; 1A; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
41 Vi mạch 153УД1Б (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch ADC 12 bit, 8 kênh đầu vào Điện áp nguồn (3-5)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
42 Vi mạch 155ИP17 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch ADC 8 bit, 4 kênh đầu vào; Điện áp nguồn 3V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
43 Vi mạch 157XП4 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch DAC 12 bit, 4 kênh đầu vào Điện áp nguồn 3V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
44 Vi mạch 169УЛ6 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch chuyển đổi ADC 16 bit, giao tiếp I2C, 8 kênh vào; Điện áp nguồn (2,7-5,5)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
45 Vi mạch 169УП1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch tạo xung, điều chế độ rộng xung (PWM), dòng đầu ra ±200mA, dòng tiêu thụ : 6mA – 15mA, điện áp logic ở mức cao 0.5V, điện áp logic ở mức thấp 0.03 – 0.06V, công suất tiêu thụ (max) 600mW; Điện áp nguồn : 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
46 Vi mạch 174УB1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch nguồn Switching, dòng đầu ra ±1A, tần số hoạt động (max) 500kHz; Điện áp nguồn (9-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
47 Vi mạch 174УB4 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch chốt dữ liệu, 8 kênh, dòng điện đầu ra 7,8mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
48 Vi mạch 198НТ5Б (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch logic, 6 kênh đảo, dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
49 Vi mạch 205ЛH1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch logic, 4 cổng AND 2 đầu vào, dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
50 Vi mạch 205HК1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch logic, 4 cổng NAND 3 đầu vào, dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
51 Vi mạch 205TC1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch logic, 4 cổng NOR 2 đầu vào, dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
52 Vi mạch 215ЛC1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch logic, 4 cổng XOR 2 đầu vào, dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
53 Vi mạch 215ЛH1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch logic, 4 cổng OR 3 đầu vào dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
54 Vi mạch 219ДC1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch đếm 2 flip – flop, 4 ngõ vào, công suất 500mW; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
55 Vi mạch 219ПC1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch điều khiển Mosfet, 2 kênh, dòng đầu ra 1,5A, tần số hoạt động (max) 1MHz; Điện áp nguồn (5-12)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
56 Vi mạch 219ГC1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch cách ly quang, dòng đầu vào 50mA, dòng đầu ra 50mA, công suất đầu ra 200mW; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
57 Vi mạch 224AГ1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch giao tiếp truyền thông, giao thức TCP/IP hỗ trợ chuẩn TCP, UDP, ICMP, IGMP, PPPoE; Bộ nhớ 16Kbytes; Điện áp điều khiển: 3.3V; Điện áp vào ra: 5V; Số chân: 80 chân; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
58 Vi mạch 230ИP1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch điều khiển PFC, dòng đầu ra ±0,5A, tần số hoạt động (max) 50kHz; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
59 Vi mạch 230ИP2 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch nguồn Switching hạ điện áp điều chỉnh được, dòng đầu ra ±3A, tần số hoạt động (max) 100kHz; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
60 Vi mạch 230ПК1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch chuyển đổi điện áp một chiều điều chỉnh được, dải điện áp điều chỉnh 1,25 - 40VDC, dòng đầu ra ±3A; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
61 Vi mạch 249 ЛП1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch điều khiển động cơ Servo, dòng đầu ra 10mA; Điện áp nguồn (12-36)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
62 Vi mạch 249КH1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch truyền thông 3 trình điều khiển, 5 đường thu giao diện DE-9 DTE, mức điện áp 3-5,5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
63 Vi mạch 1556XП4 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch giải mã 4 đầu vào tín hiệu giải mã thập phân, 1 đầu vào 3 bit giải mã nhị phân giải mã bát phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V, Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
64 Vi mạch 1558ЯT1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
65 Vi mạch K561ЛA9 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch Trigger D có đồng bộ đầu vào và đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
66 Vi mạch К176ЛП2 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset :2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
67 Vi mạch К176КT1 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch gồm 02 Transistor mosfet kênh N:VDS=100V,VGS=20V, Ron=0.86Ω, 1A; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
68 Vi mạch ИE8 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Vi mạch gồm 02 transistor mosfet kênh P : VDS= 60V, VGS=10V, Ron=0.1Ω; 1A; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
69 KĐ thuật toán OP-212 (hoặc tương đương) 12 Chiếc Vi mạch gồm 02 khuếch đại thuật toán, hệ số khuếch đại k=100; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
70 KĐ thuật toán TL5712 (hoặc tương đương) 12 Chiếc Vi mạch gồm 04 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 150; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
71 KĐ thuật toán TF8712C (hoặc tương đương) 12 Chiếc Vi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
72 KĐ thuật toán TF3791A (hoặc tương đương) 12 Chiếc Vi mạch gồm 04 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
73 Vi xử lý PIC18F4550 (hoặc tương đương) 8 Chiếc Tốc độ tới 5MIPS, Flash 14.3K; RAM 368 Byte, 2 bộ Timer, 1 UART, 1 SPI, 2 PWM, 1 I2C, 8 kênh ADC; Loại chân dán (TSSOP).
74 Chip FPGA Atera EP4CE 10 (hoặc tương đương) 4 Chiếc Nguồn : 3.3V ; Chip cấu hình là EPCS4N hỗ trợ JTAG / AS mode (self upgraded).
75 KĐ công suất L298 (hoặc tương đương) 8 Chiếc Dòng ra max: 4 A; Số đầu ra: 4; Điện áp ra tải max: 46 V; Điện áp nguồn: 50 V
76 Bộ ghép quang MOC3040 (hoặc tương đương) 80 Chiếc IC photo -transistor: 80V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
77 Opto quang 521-4 (hoặc tương đương) 120 Chiếc Cách ly quang: 30V/50mA; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
78 Bộ biến đổi AD7528 (hoặc tương đương) 8 Chiếc Vi mạch chuyển đổi ADC 16 bit, giao tiếp I2C, 8 kênh vào; Điện áp nguồn (2,7-5,5)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
79 Bộ đếm HA 178 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Giải mã BCD-thập phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
80 Bộ nhớ HM6264 (hoặc tương đương) 10 Chiếc 64K SRAM (8-kword x 8-bit); Loại chân dán (TSSOP).
81 Bộ nhân AD636 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Bộ nhân tương tự, nguồn cấp tới: ± 18V; Dải thông 1MHz, trở kháng vào 10MΩ; Loại chân dán (TSSOP).
82 Khóa điện tử CMOS (hoặc tương đương) 4 Chiếc 4 kênh, nguồn cấp tới 15V, trở kháng ON = 80Ω, tần số đáp ứng 40MHz, TA = (-55 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP)
83 Thạch anh 20 Chiếc Bộ dao động 20MHz; Vcc = 3,3V; Icc = 40mA; TTL SMD.
84 Tụ ghép tín hiệu 160 Chiếc Tụ gốm nhỏ, điện áp 50V, kích thước SMD 0603; Gồm: tụ 104 (40c); tụ 105 (40c); 330pF (40c); 680pF (40c).
85 Tụ lọc 200 Chiếc Tụ lọc xung nhỏ, điện áp 50V, kích thước SMD 0603. Gồm: tụ 1μF (100c); tụ 100μF (100c).
86 Dây lắp ráp МГТФ 0,2 (hoặc tương đương) 320 m Dây dẫn mềm loại 01 lõi; Có bọc kim chống nhiễu; Tiết diện lõi: 0,35mm.
87 Dây lắp ráp МГТФЭ 2х0,12 (hoặc tương đương) 180 m Dây dẫn mềm loại 01 lõi; Tiết diện lõi: 0,35mm.
88 Cáp trung gian nhỏ 24 Chiếc Loại 2 dây, dải hoạt động: 400V/ 40A; Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến 130°C
89 Mạch in 110 dm2 Mạch in phíp thủy tinh 2 lớp
90 Nút ấn КМД2-1B (hoặc tương đương) 28 Chiếc Kích thước: Φ12; Điện áp: 12VAC; Dòng: 1A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508
91 Nút ấn có đèn TEN- TN16 (hoặc tương đương) 24 Chiếc Kích thước: Φ16; Điện áp: 30VDC; Dòng: 1A Chống nước; Tiêu chuẩn: EN 60947-1
92 Đèn chỉ thị saipwell (hoặc tương đương) 48 Chiếc Điện áp định mức DC/AC: 24V Nhiệt độ: -25 °C đến + 55 °C Điện trở cách điện > = 2MΩ Độ sáng ≥ 100cd/m2
93 Công tắc nguồn Omron A22R (hoặc tương đương) 6 Chiếc Nguồn cấp: 5 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, 200~220 VAC/VDC; Kích thước: Φ22.
94 Quạt làm mát ebmpapst W2E250-HL06-01 (hoặc tương đương) 2 Chiếc Điện áp: 230VAC; Dòng: 0.56A; Công suất: 127W
95 Chuyển mạch nhiều vị trí ПΓK 5П 5H-KЩ (hoặc tương đương) 2 Chiếc Kích thước mặt (WxH): 48x60 mm Kích thước bắt vít (WxH): 36x36 mm Tiêu chuẩn: IEC, VDE, DIN, IS, UL 94 V0
96 Cáp chống nhiễu Alpha 3M 79100-075-4ZLT (hoặc tương đương) 68 m Cáp 3M, bọc lưới chắn bện đơn chống nhiễu; kích thước : 0.75mm Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С
97 Cáp chống nhiễu Alpha Wire 78008 SL005 (hoặc tương đương) 68 m Cáp 8 sợi, lớp cách điện PVC ; Kích thước: 0.38mm; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 80°C; Loại bọc kim chống nhiễu.
98 Cáp chống nhiễu Alpha Wire M1612 SL005 (hoặc tương đương) 68 m Cáp 12 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0.58mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu.
99 Cáp chống nhiễu Alpha Wire 80027 SL005 (hoặc tương đương) 68 m Cáp 18 sợi, lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.81mm; Nhiệt độ làm việc: -50°C đến 90°C; Loại bọc kim chống nhiễu.
100 Cáp chống nhiễu Alpha Wire 1181/50C SL005 (hoặc tương đương) 68 m Cáp 50 sợi, lưới chắn bện đôi cách điện Kích thước: 0.89mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc kim chống nhiễu.
101 Cáp chống nhiễu Alpha Wire 78131 SL005 (hoặc tương đương) 68 m Cáp 15 sợi, lớp cách điện PVC ; Kích thước: 0.38mm; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 80°C; Loại bọc kim chống nhiễu.
102 Cáp chống nhiễu Alpha Wire 78443 SL005 (hoặc tương đương) 68 m Cáp 25 sợi, bọc kim chống nhiễu; lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.38mm; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 80°C; Loại bọc kim chống nhiễu.
103 Cáp chống nhiễu Alpha Wire 1181/30C SL005 (hoặc tương đương) 68 m Cáp 30 sợi, xoắn chống nhiễu; ớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.81mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc kim chống nhiễu.
104 Cáp chống nhiễu Alpha Wire 1181/40C SL005 (hoặc tương đương) 68 m Cáp 40 sợi , bọc kim chống nhiễu; lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.81mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc kim chống nhiễu.
105 PCB connector loại 2 chân, 3 chân 600 Mắt Dải điện áp, dòng điện hoạt động: 300VDC, 10A
106 Đồng hồ đếm thời gian Bauser 588.2 DC (hoặc tương đương) 2 Chiếc Tín hiệu đầu vào: nút nhấn, xung, PNP, NPN (330VDC) Điện trở đầu vào: 100Kohm Công suất: 1224VDC; Nhiệt độ hoạt động: - 30 đến + 70°C
107 Phích cắm nguồn công suất lớn 1 Chiếc Công suất: 16A/ 250V/ 3500 - 4000W
108 Cầu chỉnh lưu 10A 12 Chiếc Điện áp ngược cực đại: 1000V; Dòng thuận cực đại: 10A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65 đến 150 độC
109 Cầu chỉnh lưu 5A 12 Chiếc Điện áp ngược cực đại: 1000V; Dòng thuận cực đại: 5A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65 đến 150 độC
110 Cầu chỉnh lưu 1A 12 Chiếc Điện áp ngược cực đại: 1000V; Dòng thuận cực đại: 1A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65 đến 150 độC
111 Biến áp ПC3545 (hoặc tương đương) 8 Chiếc Loại lõi sắt từ; Biến áp 1 pha, công suất: 150W; Điện áp cuộn sơ cấp: ~220V; Điện áp cuộn thứ cấp: 38V-0-38V; 0-5V-23V.
112 Biến áp ПC4514 (hoặc tương đương) 8 Chiếc Loại lõi sắt từ; Biến áp 1 pha, công suất :100W; Điện áp cuộn sơ cấp: (0V 110V220V; Điện áp cuộn thứ cấp: 0-6V-9V-12V-15V-18V-24V;
113 Lõi biến áp xung EE55 10 +10 (hoặc tương đương) 12 Chiếc Lõi biến áp xung, số chân 10+10 Chất liệu: PC40
114 Lõi biến áp xung EE55 6 +6 (hoặc tương đương) 12 Chiếc Lõi biến áp xung, số chân 6+6 Chất liệu: PC40
115 Lõi biến áp xung EE55 4 +4 (hoặc tương đương) 12 Chiếc Lõi biến áp xung, số chân 4+4 Chất liệu: PC40
116 Lõi biến áp FE 45 (hoặc tương đương) 12 Kg Lõi biến áp sắt từ; Chất liệu: ferit
117 Dây ê may Ф0.2 12 Kg Đường kính 0,2 mm; Chiều dày cách điện : 0.007mm; Cấp chịu nhiệt : (200 đến 220)0 C ; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế.
118 Dây ê may Ф1.0 12 Kg Đường kính 1,0 mm; Chiều dày cách điện : 0.007mm; Cấp chịu nhiệt : (200 đến 220)0 C ; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế
119 Dây ê may Ф1.5 12 Kg Đường kính 1,5 mm; Chiều dày cách điện: 0.007mm; Cấp chịu nhiệt: (200 đến 220)0 C; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế.
120 Dây ê may Ф2.0 12 Kg Đường kính 2,0 mm; Chiều dày cách điện: 0.007mm; Cấp chịu nhiệt: (200 đến 220)0 C ; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế.
121 Cuộn chặn các loại 80 Chiếc Kích thước: 15mm; 470uH, 3A
122 Led 120 Chiếc Điện áp hoạt động: 1.8-3.4V, dòng 15mA
123 Lỗ Г 40 Chiếc Vỏ nhựa; Cách điện DC700V; AC 500Vrms; Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C; Mạ đồng.
124 IC AT87C5103 (hoặc tương đương) 22 Chiếc IC lập trình 8bit; Điện áp nguồn (3-5,5)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
125 IC HA176 (hoặc tương đương) 20 Chiếc IC đảo 16 đầu vào; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
126 IC TOP232G (hoặc tương đương) 30 Chiếc IC nguồn Switching, dòng đầu ra ±1A, tần số hoạt động (max) 500kHz; Điện áp nguồn (4,5-20)V; Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
127 IC UCC2800D (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC nguồn Switching, dòng đầu ra ±1A, tần số hoạt động (max) 1MHz; Điện áp nguồn (5-7,2)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
128 IC FOD2712 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC chuyển đổi nguồn 12-3,3V Tần số hoạt động (max) 1MHz; Điện áp nguồn (5-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
129 IC MC33152D (hoặc tương đương) 32 Chiếc Vi mạch transistor PNP: 8 kênh transistor; Dòng: 100mA; Điện áp nguồn (4,5-20)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
130 IC MC33025W (hoặc tương đương) 32 Chiếc IC chốt dữ liệu, 8 kênh, dòng điện đầu ra 7,8mA; Điện áp nguồn (5-30)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
131 IC LM1904D (hoặc tương đương) 12 Chiếc IC chuyển đổi điện áp một chiều điều chỉnh được, dải điện áp điều chỉnh 1,25 - 40VDC, dòng đầu ra ±3A; Điện áp nguồn (3,3 -36)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
132 IC TLP281 (hoặc tương đương) 20 Chiếc IC điều khiển đóng mở theo điện áp VCEO= 80V, IC= 0.05A; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến + 100)0C; Loại chân dán (TSSOP).
133 IC LM 317 (hoặc tương đương) 20 Chiếc IC ổn áp; Điện áp đầu vào Vi = 40V; Dòng điện điều chỉnh là từ : 5A; Công suất tiêu thụ lớn nhất là 20W; Dòng điện đầu ra lớn nhất Imax = 1.5A; Đảm bảo thông số Vi - Vo >= 3V; Điện áp nguồn (3-40)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
134 IC LM 723 (hoặc tương đương) 20 Chiếc IC điều chỉnh điện áp; Khoảng điện áp ra: 2 - 37V; Dòng ra 150mA (mở rộng thêm bằng transitor ngoài); Điện áp vào tối đa: 40V; Điện áp nguồn (3,3-40)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
135 IC LM 1812 (hoặc tương đương) 28 Chiếc IC chuyển đổi nguồn 12-5V; Tần số hoạt động (max) 200kHz; Điện áp nguồn (4,5-12)V; Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến + 70)0C; Loại chân dán (TSSOP).
136 IC LM 1830 (hoặc tương đương) 24 Chiếc IC cảm biến độ ẩm Phạm vi đo ẩm: 0-100 % RH; Độ chính xác đo ẩm: ±3% RH (5% RH ~ 95% RH, tại 25℃); Thời gian đáp ứng: ≤ 8s; Điện áp nguồn (1,1- 4,2)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
137 IC LM 3080 (hoặc tương đương) 14 Chiếc IC khuếch đại thuật toán gồm 02 khuếch đại thuật toán, hệ số khuếch đại k=100; Điện áp nguồn (2-18)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -65 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
138 IC LM 334 (hoặc tương đương) 14 Chiếc IC điều chỉnh nguồn 2,5V Điện áp nguồn (1-40)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 70)0C; Loại chân dán (TSSOP).
139 IC LM 3917 (hoặc tương đương) 10 Chiếc IC cảm biến nhiệt độ Dải đo: (-50 đến 150) 0C; Độ chính xác đo: ±3%; Thời gian đáp ứng: ≤ 8s; Điện áp nguồn (6,8-35)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 185)0C; Loại chân dán (TSSOP).
140 IC 7805 (hoặc tương đương) 10 Chiếc IC ổn áp đầu ra 5V Điện áp đầu vào tối thiểu: 2V; Dòng cực đại có thể duy trì: 1A; Dòng đỉnh: 2.2A; Điện áp nguồn (2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
141 IC 7812 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC ổn áp đầu ra 12V; Điện áp đầu vào cực đại: 35V; Dòng cực đại có thể duy trì: 1A; Dòng đỉnh: 2.2A; Điện áp nguồn (5-35)V; Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
142 IC 7905 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC ổn áp đầu ra -5V; Điện áp đầu vào cực đại: -35V; Dòng cực đại có thể duy trì: 1A; Điện áp nguồn (3,3-5)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -20 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
143 IC 74LS04P (hoặc tương đương) 12 Chiếc IC logic, 6 kênh đảo, dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn (4,75-5,25)V; Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến + 70)0C; Loại chân dán (TSSOP).
144 IC 74HC08N (hoặc tương đương) 24 Chiếc IC logic, 4 cổng AND 2 đầu vào, dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn (2-6)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
145 IC 74HC595D (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC dịch 8 bit, chốt dữ liệu, dòng đầu ra ±25mA; Điện áp nguồn (-0,5-7)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
146 IC TL081 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC KĐ thuật toán, 8-chân Dải điện áp ra: (75 – 264)VDC Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 85)0C; Nguồn làm việc: Vccmax: ±18V, Vid: ±30V, Vinput: ±15V; Loại chân DIP
147 IC TL082 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC KĐ thuật toán, 8-chân gồm 2 bộ KĐ thuật toán; Dải điện áp ra: (12 – 240)VDC; Điện áp nguồn (±3 - ±18)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 85)0C; Loại chân DIP
148 IC ULN 2803 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC đệm dòng; Điện áp vào max: 30V; Điện áp ra max: 50V; Dòng điện đầu ra liên tục: 500mA Dòng điện đầu vào liên tục: 25mA Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
149 IC CD4067 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC dồn kênh 16-1; Điện áp nguồn (3-18)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
150 IC Max 485 (hoặc tương đương) 20 Chiếc IC chuyển đổi chuẩn giao tiếp RS485; Tốc độ: 2,5Mbps; Điện áp nguồn (-7 đến 12)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
151 IC LF441 (hoặc tương đương) 42 Chiếc IC khuếch đại công suất, độ khuếch đại 10-50; Điện áp nguồn (±18 - ±30)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -65 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
152 IC MC-271W (hoặc tương đương) 34 Chiếc IC chuyển đổi điện áp một chiều điều chỉnh được, dải điện áp điều chỉnh 1,25 - 40VDC, dòng đầu ra ±3A; Điện áp nguồn (3,3-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
153 IC MC-341 (hoặc tương đương) 30 Chiếc IC so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (3,3-30)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
154 IC MC-343F (hoặc tương đương) 30 Chiếc IC ổn áp từ 40VDC thành 1,25÷24V, dòng 1.5A; Điện áp nguồn (3-12)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
155 IC TL 494 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC tạo xung vuông 2 pha đảo nhau; Biên độ đầu ra max: 40V; Điện áp nguồn (3,3-18)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
156 IC MC510 (hoặc tương đương) 30 Chiếc IC ổn định điện áp : +5V; Dòng đầu ra: 10mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
157 IC NE7555 (hoặc tương đương) 40 Chiếc IC tạo xung, điều chế độ rộng xung vuông; Dòng tiêu thụ : 6mA - 15mA; Điện áp logic ở mức cao : 0.5 - 15V; Điện áp logic ở mức thấp : 0.03 - 0.06V; Điện áp nguồn (2-18)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -65 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
158 IC LM8157C (hoặc tương đương) 14 Chiếc IC Khuếch đại dòng điện và điện áp; Hệ số khuếch đại thay đổi từ (1-100); Điện áp nguồn (4,2-12)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
159 IC TCA-785 (hoặc tương đương) 14 Chiếc IC điều khiển tạo điện áp răng cưa; Điện áp nuôi: US= (8-18)V; Điện áp răng cưa max: (US-2)V; Điện áp nguồn 24VAC; Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
160 IC TL 493 (hoặc tương đương) 10 Chiếc IC tạo xung vuông; Dòng tiêu thụ : 6mA - 15mA; Biên độ đầu ra max: 40V; Điện áp nguồn (7-40)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -25 đến + 85)0C; Loại chân cắm (DIP).
161 IC tách sóng pha 820XA6 (hoặc tương đương) 14 Chiếc IC tách sóng pha tuyến tính; Nguồn nuôi: ± 12V; Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
162 IC dao động hàm XR205 (hoặc tương đương) 12 Chiếc Tạo các dạng sóng sin, xung vuông, răng cưa; Tần số tới 4MHz; Điện áp nguồn (5-16)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 125)0C; Loại chân cắm (DIP).
163 IC vòng khóa pha PLL C5521A (hoặc tương đương) 8 Chiếc Họ NPN; Công suất tối đa : 50W; Ic max (A) : 13A; Ucbo max (V) : 1500V; Uceo max(V) : 600V; Vce : 7V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C.
164 Bóng HEM-4021 (hoặc tương đương) 28 Chiếc Bóng công suất NPN: 230V/5A/50W; Loại chân cắm (PDIP).
165 Bóng HEM-4030 (hoặc tương đương) 28 Chiếc Bóng công suất NPN: 230V/10A/100W; Loại chân cắm (PDIP).
166 Bóng HEM-6052 (hoặc tương đương) 28 Chiếc Bóng công suất NPN: 230V/15A/100W; Loại chân cắm (PDIP).
167 Bóng HEM-7200 (hoặc tương đương) 28 Chiếc Bóng công suất NPN: 230V/10A/200W; Loại chân cắm (PDIP).
168 Bóng MП 106 (hoặc tương đương) 52 Chiếc Bóng công suất PNP Dòng : 300mA ; Điện áp: 15V ; Tần số : 1,0 MHz ; Công suất : 0,2W
169 Bóng MП 14 (hoặc tương đương) 52 Chiếc Bóng công suất PNP Dòng : 150mA ; Điện áp: 70V ; Tần số : 0,5MHz ; Công suất : 0,5W ;
170 Bóng MП 25Б (hoặc tương đương) 52 Chiếc Bóng công suất PNP Dòng : 150mA ; Điện áp: 15V ; Tần số : 1MHz ; Công suất : 0,2W
171 Bóng MП 26Б (hoặc tương đương) 52 Chiếc Bóng công suất PNP Dòng : 300mA ; Điện áp: 30V ; Tần số : 1,5MHz ; Công suất : 0,5W
172 Bóng П 110 (hoặc tương đương) 52 Chiếc Bóng công suất PNP Dòng : 120mA ; Điện áp: 60V ; Tần số : 0,5MHz ; Công suất : 0,2W
173 Bóng П 210A (hoặc tương đương) 52 Chiếc Bóng công suất NPN Dòng : 120mA ; Điện áp: 120V ; Tần số : 20MHz ; Công suất : 0,25W
174 Bóng TDA2030 (hoặc tương đương) 52 Chiếc Bóng công suất NPN: 180V/5A/100W; Loại chân cắm (PDIP).
175 Bóng TIP1183 (hoặc tương đương) 52 Chiếc Transistor PNP ghép kiểu Darlington: 60V/1A; Loại chân cắm (PDIP)
176 Bóng TIP217 (hoặc tương đương) 32 Chiếc Transistor NPN ghép kiểu Darlington: 60V/5A; Loại chân cắm (PDIP).
177 Bóng C2581 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất PNP:230V/15A/150W Loại chân cắm (PDIP).
178 Bóng C2987 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất PNP:180V/1,5A/15W Loại chân cắm (PDIP).
179 Bóng C4300 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất PNP: 50V/7A/25W; Loại chân cắm (PDIP).
180 Bóng C4304 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất PNP: 80V/6A/50W; Loại chân cắm (PDIP)
181 Bóng C828 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng bán dẫn 2A/30W; Loại chân cắm (PDIP).
182 Bóng D438 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng bán dẫn 1A/30W; Loại chân cắm (PDIP).
183 Bóng 2SA1553 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất PNP: 230V/15A/150W; Loại chân cắm (PDIP).
184 Bóng 2SA1606 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất PNP: 180V/1,5A/15W; Loại chân cắm (PDIP).
185 Bóng 2SA1727 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất PNP: 80V/6A/50W; Loại chân cắm (PDIP)
186 Bóng 2SC2856 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất NPN: 50V/5A/50W; Loại chân cắm (PDIP)
187 Bóng 2SD1837 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Bóng công suất NPN: 50V/5A/25W; Loại chân cắm (PDIP).
188 Bóng công suất IRF 840 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Kênh N; Vds = 60V; I = 58A; RDS(on) = 0,018Ω.
189 Bóng công suất IRF 740 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Kênh N; Vds = 500V; ID = 8A; RDS(on) = 0,8Ω.
190 Bóng công suất IRF 9142 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Kênh N; Vds = 500V; I = 10A; RDS(on) = 0,86Ω.
191 Bóng công suất BC817-40 (hoặc tương đương) 8 Chiếc Transistor NPN : 45V/ 0.8A ; Loại chân cắm (PDIP).
192 Bóng công suất BC807-40 (hoặc tương đương) 8 Chiếc Transistor PNP : 45 V/500 mA; Loại chân cắm (PDIP).
193 Tranzitor trường BUZ 354 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Kênh N; Vds = 500V; ID = 8A; RDS(on) = 0,8Ω.
194 Tranzitor trường 2SK 935 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Kênh N; Vds = 15V; I = 50mA; RDS(on) = 0,5Ω.
195 Tranzitor trường 2SK 949 (hoặc tương đương) 10 Chiếc Kênh P; Vds = 15V; I = 100mA; RDS(on) = 0,5Ω.
196 Relay thời gian ПРВ (hoặc tương đương) 2 Chiếc U nguồn: ~220V, 50Hz P
197 Công-tắc-tơ KHE 020УB 27B (hoặc tương đương) 6 Chiếc Điện áp cuộn hút: 27VDC; Tiếp điểm chịu dòng đến 25A; Vỏ nhôm chống nhiễu.
198 Công-tắc-tơ KHE 220УB 27B (hoặc tương đương) 8 Chiếc Điện áp cuộn hút: 27VDC; Tiếp điểm chịu dòng đến 100A; Vỏ nhôm chống nhiễu.
199 Rơle PHE 22УB 27B (hoặc tương đương) 6 Chiếc Điện áp cuộn hút: 27DCV; Tiếp điểm chịu dòng đến 50A; Vỏ nhôm chống nhiễu.
200 Rơle điện từ NAIS DS2Y-S (hoặc tương đương) 12 Chiếc Điện áp cuộn hút: 24VDC; Tiếp điểm chịu dòng đến 3A; Loại có đế cắm, có đèn.
201 Rơle РЭС-90 ЯЛ4.550.000-12 (hoặc tương đương) 200 Chiếc Điện áp cuộn hút: 12 VDC; Điện trở cuộn hút (1600±240) Ω Tiếp điểm chịu dòng đến 5A.
202 Rơle РЭС-90 ЯЛ4.550.000-05 (hoặc tương đương) 220 Chiếc Điện áp cuộn hút: 5VDC; Điện trở cuộn hút (1200±140) Ω Tiếp điểm chịu dòng đến 2A.
203 Rơle РЭС-90 ЯЛ4.550.000 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện áp cuộn hút: (10-35) VDC; Điện trở cuộn hút (1500±250) Ω Tiếp điểm chịu dòng đến 10A.
204 Ma trận đi ốt 2Д904A (hoặc tương đương) 10 Chiếc 4 diode 1A; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (PDIP).
205 Ma trận đi ốt 2Д901A (hoặc tương đương) 10 Chiếc 4 diode 0,5A ; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân dán (TSSOP).
206 Ma trận đi ốt KД918Б (hoặc tương đương) 10 Chiếc 4 diode 1A; Điện áp đánh thủng 60V; Loại chân cắm (PDIP).
207 Ma trận đi ốt KД907Б (hoặc tương đương) 10 Chiếc 4 diode 0,5A ; Điện áp đánh thủng 60V; Loại chân dán (TSSOP).
208 Đi ốt ổn áp 2C156A-S (hoặc tương đương) 10 Chiếc Diode 2A/5V; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (TSSOP).
209 Đi ốt 2Д522Б (hoặc tương đương) 90 Chiếc Diode 1A; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (PDIP).
210 Đi ốt 2Д212A (hoặc tương đương) 92 Chiếc Diode 2A; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (PDIP).
211 Đi ốt 2Д521B (hoặc tương đương) 92 Chiếc Diode 5A; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (PDIP).
212 Đi ốt 1N4008 (hoặc tương đương) 80 Chiếc Diode chỉnh lưu 1000V/1A; Loại chân cắm (PDIP).
213 Đi ốt NTE5007A (hoặc tương đương) 80 Chiếc Diode chỉnh lưu 1000V/1A; Loại chân cắm (PDIP).
214 Đi ốt xung 1N353 (hoặc tương đương) 80 Chiếc Diode ổn áp 12V/1W; Loại chân cắm (PDIP).
215 Đi ốt ổn áp 2C156A-D (hoặc tương đương) 40 Chiếc Diode 2A/5V; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (PDIP).
216 Đi ốt 1N4007 (hoặc tương đương) 80 Chiếc Diode chỉnh lưu 1000V/1A; Loại chân cắm (PDIP).
217 Đi ốt 1N5008 (hoặc tương đương) 80 Chiếc Diode chỉnh lưu 1000V/3A; Loại chân cắm (PDIP).
218 Đi ốt xung 1N352 (hoặc tương đương) 80 Chiếc Diode ổn áp 12V/1W; Loại chân cắm (PDIP).
219 Diot BAS19 (hoặc tương đương) 160 Chiếc Diode xung chỉnh lưu tần số cao: 100V/200mA; Loại chân cắm (PDIP)
220 Diot MURS160T3 (hoặc tương đương) 160 Chiếc Diode xung chỉnh lưu tần số cao: 600V/1A; Loại chân cắm (PDIP)
221 Diot MURS140T3 (hoặc tương đương) 160 Chiếc Diode xung chỉnh lưu tần số cao: 400V/1A; Loại chân cắm (PDIP)
222 Diot RS206 (hoặc tương đương) 160 Chiếc Diode chỉnh lưu cầu: 600V/2A; Loại chân cắm (PDIP)
223 Diot BAV70 (hoặc tương đương) 160 Chiếc Diode 2A ; Điện áp đánh thủng 100V. Loại chân cắm (PDIP).
224 Diot MBR20200CT (hoặc tương đương) 160 Chiếc Diode chỉnh lưu nguồn: 200V/10A; Loại chân cắm (PDIP).
225 K10-17a-M1500-0,015мкФ±20% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 0,015μF/100V ±20%
226 K10-17a-П33-91пФ±5%-B (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 91nF/33V ±5%-B
227 K73П-3-0,05мкФ±20% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 0,05μF/30V ±20%
228 K10-17a-M47-100 пФ±20%-B (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 0,1μF/40V ±20%-B
229 K10-17a-M47-150 пФ±20%-B (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 0,15μF/40V ±20%-B
230 K10-17a-M1500-1500пФ±20%-B (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 1,5μF/100V ±20%-B
231 K10-17a-M1500-2200пФ±20%-B (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 2,2μF/100V ±20%-B
232 K10-17a-M1500-5600пФ±20%-B (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 5,6μF/100V ±20%-B
233 K10-17a-H50-0,047мкФ-B (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 0,047μF/50V ±20%-B
234 K73П-3-0,25мкФ±20% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 0,25μF/30V ±20%-B
235 K53-1A-16B-3,3мкФ±20% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 3,3 μF/16V ±20%-B
236 K53-1A-16B-10мкФ±20% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 10μF/16V ±20%-B
237 K53-1A-16B-15мкФ±20% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 15μF/16V ±20%-B
238 K53-4-6,3-4,7±30% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 4,7μF/63V ±30%-B
239 K53-1A-32B-6,8мкФ±30% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 6,8μF/30V ±30%-B
240 K53-4-6,3-22±30% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 22μF/63V ±30%-B
241 K53-4-16-15±30% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 15μF/16V ±30%-B
242 K53-4-16-3,3±30% (hoặc tương đương) 40 Chiếc Tụ 33μF/16V ±30%-B
243 Tụ C4CAWUD3560AA3J (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 0.1uF Sai số: 5% Điện áp đánh thủng 2K VDC
244 Tụ C4CAWUC3100AA0J (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 0.1uF Sai số: 10% ; Điện áp đánh thủng 2K VDC
245 Tụ R76UR32204030J (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 0.22uF Sai số: 5% ; Điện áp đánh thủng 2K VDC
246 Tụ C4GADUC5100AA1J (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 10uF Sai số: 5% ; Điện áp đánh thủng 250 VDC
247 Tụ PHE426HF770JR06L2 (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 4,7uF Sai số: 5% ; Điện áp đánh thủng 250 VDC
248 Tụ PFR5102H100J11L4BULK (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 1000pF Sai số: 5% ; Điện áp đánh thủng 100 VDC
249 Tụ R60ER51005040J (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 10uF Sai số: 5% ; Điện áp đánh thủng 100 VDC
250 Tụ R66ED4100AA7AK (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 1uF Sai số: 10% ; Điện áp đánh thủng 100 VDC
251 Tụ MMK15105J100B04L4BUL (hoặc tương đương) 80 Chiếc Tụ điện màng 1uF Sai số: 5% ; Điện áp đánh thủng 100 VDC
252 Điện trở RH60D1201FB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 1.2kΩ ±1% ; Điện áp ngưỡng: 300V; Công suất: 0.25W
253 Điện trở RH60D6801FB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 6.8kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 300V; Công suất: 0.25W
254 Điện trở RH70E2202FB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 22kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 500V; Công suất: 0.5W
255 Điện trở RH55D4704FRE6 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 4,7MΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 200V; Công suất: 0.125W
256 Điện trở RH65E1004FB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 1MΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.125W
257 Điện trở RH65E1500BB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 150Ω ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.125W
258 Điện trở RH65D3302FB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 33kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.5W
259 Điện trở RH65C10R0FB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 10Ω ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.25W
260 Điện trở RH65D3303FB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 330kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.5W
261 Điện trở RH65E3301FB14 (hoặc tương đương) 140 Chiếc Điện trở: 3,3kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.25W
262 Điện trở công suất 5W 20 Chiếc Điện trở: 2,2 kΩ ±5%; Công suất: 5W
263 Điện trở công suất 10W 20 Chiếc Điện trở: 10 kΩ ±5%; Công suất: 10W
264 Điện trở công suất 40W 20 Chiếc Điện trở: 1,2 kΩ ±5%; Công suất: 40W
265 Điện trở công suất 100W 8 Chiếc Điện trở: 10Ω ±5%; Công suất: 100W
266 Biến trở TR93XA104KT20 (hoặc tương đương) 24 Chiếc Biến trở: 100kΩ ±10%; 21 vòng Công suất: 0,5W Điện áp ngưỡng: 250V
267 Biến trở TR63YB502KT20 (hoặc tương đương) 20 Chiếc Biến trở: 5kΩ ±10%; 14 vòng Công suất: 0,25W Điện áp ngưỡng: 250V
268 Biến trở YR505120K00000J0L (hoặc tương đương) 8 Chiếc Biến trở: 20kΩ ±5%; 25 vòng Công suất: 0,5W Điện áp ngưỡng: 250V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->