Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 11:48:00 đến ngày 2020-04-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép tròn C45 | 20 | Cây | - Kích thước: Ф20; Chiều dài: 2m - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.F | ||
| 2 | Thép tấm C45 | 240 | Kg | - Độ dày: 6mm - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131. | ||
| 3 | Thép tấm C45 | 300 | Kg | - Độ dày: 4mm - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131. | ||
| 4 | Thép tấm C45 | 340 | Kg | - Độ dày: 2mm - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131. | ||
| 5 | Thép ống 100x50x4 | 11 | Cây | - Kích thước: 100x50 mm (ovan); - Độ dày: 4 mm; Chiều dài: 2m; - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131. | ||
| 6 | Thép hộp 100x50x4 | 49 | Cây | - Kích thước: 100x50 mm (hình hộp chữ nhật); - Độ dày: 4 mm; Chiều dài: 2m; - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131. | ||
| 7 | Thép hình 63x63x5 | 46 | Cây | - Kích thước: 63x63 mm; - Độ dày: 5mm; Chiều dài: 2m; - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131. | ||
| 8 | Thép hình 45x45x4 | 46 | Cây | - Kích thước: 45x45 mm; - Độ dày: 4mm; Chiều dài: 2m; - Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131. | ||
| 9 | Nhôm tấm A6061 | 550 | Kg | - Tiêu chuẩn: GB/T 3880-2012 ; GB/T 3190-2008 - Độ dày: 5mm; - Bề mặt: đánh bóng đẹp, bọc PE 2 mặt để bảo vệ chống bị xước hàn | ||
| 10 | Tay gạt, tay nắm các loại | 4 | Bộ | - Đặc, ốp vuông 131mm - Chất liệu inox | ||
| 11 | Khóa tủ | 3 | Bộ | - Nguyên liệu: hợp kim kẽm - Màu sắc: Crom bóng (CP) - Kính dày ván: 15mm - Chiều dài: L=16mm - Đường kính: Φ20mm | ||
| 12 | Dụng cụ tháo lắp cơ khí | 2 | Bộ | - Các loại tuốc nơ vít: đầu 2, 4, 6, 8 cạnh, đầu sao, đầu hoa thị, đầu lục giác,….. - Các loại cờ lê: cờ lê vòng miệng, cờ lê 2 đầu đóng mở, cờ lê lực, cờ lê 2 đầu mở,…. - Các loại tay vặn: tay vặn chữ T - Các loại mỏ lết :mỏ lết răng, mỏ lết đa năng,…. - Các loại kìm – kéo: kìm chết, kìm điện, kìm càng cua, kìm mỏ quạ, kìm tuốt dây, kìm bấm cốt, kéo cắt đa năng,… - Bộ chìa lục giác - Bộ đầu khẩu - Bộ tuýp vặn | ||
| 13 | Bộ căng | 2 | Bộ | - Chống mài mòn, sự tiêu tán nhiệt và độ ẩm vượt trội - Làm từ thép và nhiệt dẻo | ||
| 14 | Bánh xe cao su đặc biệt | 12 | Cái | - Đường kính: 375 mm - Độ dày: 75 mm - Lỗ bạc đạn: 60 mm - Chất liệu: Cao su đặc - Loại: Mâm thép | ||
| 15 | Ba lăng xích loại to | 3 | Bộ | - Tải trọng nâng hạ : 0.5 tấn - Chiều cao nâng hạ: 2.5 m - Đường kính dây xích: 6.3x19.1 mm - Khối lượng: 11 kg - Ứng suất kéo: 24 kg - Kích thước: 147 x145 x 310 mm | ||
| 16 | Vòng đệm inox ISO 7090 M2 đến M4 các cỡ | 120 | Chiếc | Vật liệu Inox, tiêu chuẩn 7090, Cỡ ren 2, 3, 4 | ||
| 17 | Cọc đồng đỡ mạch in M3x5mm | 500 | Chiếc | - Đường kính lỗ ren : Ф3; - Chiều cao: 1,5 cm; - Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C. | ||
| 18 | Nhựa MC tấm 20mm | 5 | kg | - Mật độ: 1.15 g/cm3, độ co ngót: 15%; - Dày : 20mm | ||
| 19 | Nhựa MC tấm 10mm | 6 | kg | - Mật độ: 1.15 g/cm3, độ co ngót: 15%; - Dày : 10mm | ||
| 20 | Vật liệu Teflon | 10 | kg | - Loại cây , đường kính 100mm; - Hệ số ma sát: 0,04; - Chịu nhiệt (190 đến 260) °C | ||
| 21 | Nhựa ba-ke-lit tấm | 20 | kg | - Độ cong vênh ≤3%; - Khối lượng riêng ~1.5g/cm3 | ||
| 22 | Mũi khoan TiAlN ɸ1,5 đến ɸ4 | 20 | Chiếc | Đầu: thép HSS 4241, phủ titanium nitri, thân: thép đen số 45, ɸ1,5 đến ɸ4 | ||
| 23 | Mũi khoan TiAlN ɸ5 đến ɸ10 | 20 | Chiếc | Đầu: thép HSS 4241, phủ titanium nitri, thân: thép đen số 45, ɸ5 đến ɸ10 | ||
| 24 | Mũi ta-rô TiAlN M2 đến M4 | 15 | Chiếc | Phủ titanium nitri, bước ren M2 đến M4 | ||
| 25 | Mũi ta-rô TiAlN M5 đến M8 | 15 | Chiếc | Phủ titanium nitri, bước ren M5 đến M8 | ||
| 26 | Dao hợp kim YG1 EMC54060 6mm Carbide TiAlN | 5 | Chiếc | Carbide thấm phủ Titanium, 6mm | ||
| 27 | Dao hợp kim YG1 EMC54030 3mm Carbide TiAlN | 10 | Chiếc | Carbide thấm phủ Titanium, 3mm | ||
| 28 | Que hàn điện | 40 | Kg | Thép, cacbon | ||
| 29 | Bu lông, ốc vít các loại | 17 | Kg | Vít pake đầu tròn, đầu bằng, tự khoan | ||
| 30 | Giấy ráp các loại | 60 | Tờ | Độ nhám #4000, Nikken | ||
| 31 | Sơn vân búa | 16 | Kg | - Độ bóng của màng sơn >1%; - Hàm lượng chất không bay hơi >1%; | ||
| 32 | Sơn chống gỉ | 16 | Kg | Độ che phủ ≈ 12 m2/lít/lớp | ||
| 33 | Bộ dũa thô và mịn | 10 | Bộ | Vật liệu: thép các bon | ||
| 34 | Bộ tua vít đa năng Bosch | 4 | Bộ | Chất liệu Thép, màu xám | ||
| 35 | Thiếc hàn Asahi SN60/40 | 50 | Cuộn | - Sợi : 0,6 mm; - Hàm lượng 60%. | ||
| 36 | Chất trợ hàn GOOT BS-10 | 4 | Kg | Vaseline 80-90 wt%, paraffin 6-9wt% | ||
| 37 | Hóa chất tẩy dầu mỡ | 10 | Lít | pH : 7-8, không mùi | ||
| 38 | Nước cất | 20 | Lít | pH: 5-7, hàm lượng oxy | ||
| 39 | Cồn 99,8% | 10 | Lít | Hàm lượng 99.8%, tỉ trọng 0.79kg/l | ||
| 40 | Bột đánh bóng | 4 | Kg | Cỡ hạt: #80 | ||
| 41 | Giấy ráp | 200 | Tờ | Độ nhám #4000, Nikken | ||
| 42 | Chổi lông các số | 50 | Cái | Chổi lông các số 5, 7, 10 | ||
| 43 | Silicagen | 50 | Túi | - Hàm lượng SiO2: 97-99%; - Tỷ trọng: 0.65 - 0.7gr/cm3; - Khả năng hấp thụ ẩm: 27-40% | ||
| 44 | Giấy cách điện các loại | 30 | m2 | - Dung sai độ dày: ±(0.02 đến 0.045); - Khả năng chịu nhiệt: 150°C. - Gồm : loại dày 0.5mm (5m2); loại 0.7mm (5 m2); loại 1.5 mm ( 10m2); loại 2mm (10 m2) | ||
| 45 | Hộp phun chống gỉ RP-7 | 10 | Hộp | Tẩy rửa tiếp điểm điện (Rơ le, công tắc, dây điện). | ||
| 46 | Mỡ bảo quản | 4 | Kg | - Mỡ hydrocarbon; - Nhiệt độ làm việc : từ (-50 - +50) độ C | ||
| 47 | Giẻ lau | 10 | Kg | Chất liệu: Vải thô | ||
| 48 | Vải thô trắng | 10 | m2 | Chất liệu: Vải thô | ||
| 49 | Găng tay | 50 | Dôi | Chất liệu: Vải thô | ||
| 50 | Keo Silicon | 50 | ống | - Hệ đóng rắn trung tính (oxime); - Tỷ trọng : 1.01 ±0.02; - Độ kéo căng khoảng 1.20 Mpa; - Chịu nhiệt : đến 150°C | ||
| 51 | Keo epoxi | 20 | Hộp | Chịu được nhiệt độ lên tới 3000 C; - Có khả năng kháng nước; gas; dầu mỡ; - Thời gian khô : 5 phút; - Dung tích: 20ml/ 35g | ||
| 52 | Keo tản nhiệt | 30 | Hộp | - Độ dẫn nhiệt : 8,5 W / (mK); - Độ nhớt :870 poise; Mật độ: 2.5g/cm3 - Trọng lượng : 4g | ||
| 53 | Bàn chải sắt | 20 | Cái | Bàn chải sợi sắt, cán gỗ | ||
| 54 | Mỡ ЦИАТИМ-2 | 1 | Kg | Chịu nhiệt tới +85℃; Đóng gói : hộp 500g. | ||
| 55 | Nhôm tản nhiệt | 50 | dm2 | - Kích thước (dày x rộng ): 8.5 x 25mm; - Trọng lượng: 220g / dm2 | ||
| 56 | Lò xo làm chuôi cáp | 100 | Chiếc | - Vật liệu thép không gỉ : SUS304-WPB; - Kích cỡ dây : Từ Ø0.12 mm đến Ø4.50 mm; | ||
| 57 | Ống gen cách điện các loại | 500 | Sợi | - Khả năng chịu nhiệt: từ -20°C đến +130°C; - Độ bền điện áp: 800V; Lớp bao phủ: nhựa PVC. - Gồm : Ф1 (100 sợi); Ф2 (100 sợi); Ф3 (100 sợi); Ф8 (100 sợi); Ф10 (100 sợi) | ||
| 58 | Phụ kiện đi dây | 4 | Bộ | Bao gồm : Kìm bóp cốt (01 chiếc), kìm tuốt dây (01 chiếc), kìm cắt (01 chiếc), ê-tô kẹp giắc (01 chiếc), tua-vít Ф3 2 đầu (01 chiếc). | ||
| 59 | Dầu tẩm phủ | 60 | Lít | - Hàm rắn: 50% ±2; Điểm bắt lửa 350C ±2; - Độ nhớt : ≥ 65 poise; - Tỷ trọng : 1,15 -1,30 g/mL - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C; | ||
| 60 | Đầu cốt kim | 100 | Túi | Thân dẹt 2.5mm2 (25 túi), 1.5mm2 (25 túi), 1mm2 (25 túi), 0.75mm2 (25 túi) | ||
| 61 | Đầu mỏ hàn xung | 150 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 4500 C - Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt | ||
| 62 | Đầu mỏ hàn dán | 50 | Chiếc | - Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 450 độ C - Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt | ||
| 63 | Máy hàn xung | 5 | Chiếc | - Vỏ nhựa; Điện áp hoạt động : 220V; - Công suất : 110W | ||
| 64 | Máy hàn dán | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 220V; Công suất : 110W | ||
| 65 | Súng bắn keo | 4 | Chiếc | - Chất liệu: Nhựa + hợp kim - Điện áp sử dụng: 100- 240VAC; - Công suất : 20W | ||
| 66 | Keo thanh | 100 | Chiếc | - Thành phần chính : Etylen vinyl Acetate; - Kích thước : 0.7 cm x 26 cm; - Nhiệt độ nóng chảy : trên 80 độ C. | ||
| 67 | Băng dính điện | 200 | Cuộn | - Dung sai độ dày: ±(0.01 đến 0.03); - Khả năng chịu nhiệt: 80°C. | ||
| 68 | Dây thít các loại | 50 | Túi | Các loại: 8x400mm (5 túi), 2.5x100mm (10 túi), 3x150mm (10 túi), 4x200mm (10 túi), 4x250mm (10 túi), 5x300mm (5 túi) | ||
| 69 | Hộp chống ẩm | 4 | Chiếc | - Dung tích: 30 lít; - Duy trì độ ẩm từ: 25% - 60% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi