Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932228-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:20:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,103,744,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Đê bao (đắp đất) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay); + Đã thi công công trình Đường đan bê tông cốt thép số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã thi công công trình Cầu bê tông cốt thép số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã thi công công trình Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc có liên quan của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi ít nhất 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Giao thông, Cầu đường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC&CHCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,5 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 32 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30 CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,5 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7710”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7710”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=800kg. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu] |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, Điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ BAO (PHẦN ĐẤT) | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 64,169 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 77,105 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mua) | Chương V của E-HSMT | 24,696 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 110,828 | 100m3 |
| B | ĐÊ BAO (ĐAN, BỌNG, GIA CỐ) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=6m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 39,96 | 100m |
| 2 | Nẹp dừa đầu cừ một bên bằng dừa ngọn >=20cm | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 3 | Sản xuất và buộc cừ dừa bằng thép tròn đường kính 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 161,893 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=315mm, dày 15mm. | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 6 | Rải vải nilon làm đường đan | Chương V của E-HSMT | 7.265,91 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V của E-HSMT | 40,385 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 871,91 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,506 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK 8mm và 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 15 | Trải nilon lót | Chương V của E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quan tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống | Chương V của E-HSMT | 20,067 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK =10mm | Chương V của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK =8mm | Chương V của E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1m3 cấu kiện |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 4,029 | 100m2 |
| 26 | Bulon M12x100 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 27 | Bulon M12x180 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 28 | Bulon M14x450 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đinh đóng cửa 10cm | Chương V của E-HSMT | 320 | cây |
| C | BÃI ĐÚC CỌC (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| D | ĐÚC CỌC BTCT 30x30 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,722 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 5,881 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 3,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,53 | m3 |
| 9 | Trải vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 1,551 | 100m2 |
| E | THI CÔNG MỐ (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc thử) | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc xiên) | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc thẳng) | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,426 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,734 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Trải vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,684 | m2 |
| F | THI CÔNG TRỤ (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)(tính khấu hao) | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (knđ) | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (kvl) | Chương V của E-HSMT | 3,445 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,445 | tấn |
| 6 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên thử knđ) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên thử nđ) | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên knđ) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên nđ) | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,984 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,56 | m2 |
| G | HỆ DẦM DỌC (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Dầm GTNT DUL I500, L=15m | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 2 | Dầm GTNT DUL I400, L=12m | Chương V của E-HSMT | 12 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Vận chuyển và lao lắp dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| H | DẦM NGANG (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 13,709 | m2 |
| 6 | Quét Sikadur | Chương V của E-HSMT | 13,709 | m2 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| I | GÔNG DẦM (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ gông dầm (v4) | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1m3 cấu kiện |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (v4) | Chương V của E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 4 | Bu lông M16, L=50cm | Chương V của E-HSMT | 144 | con |
| 5 | Bu lông M16, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 72 | con |
| 6 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Chương V của E-HSMT | 216 | 1bộ |
| J | BẢN MẶT CẦU – GỜ LAN CAN (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,116 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,482 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,206 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 61,425 | m2 |
| K | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ lan can | Chương V của E-HSMT | 78 | md |
| 2 | Vận chuyển lan can đến công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (v4) | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| L | GIA CỐ ĐAN LỤC GIÁC ĐẦU MỐ (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Chương V của E-HSMT | 26,316 | 100m |
| 3 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,029 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,458 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,446 | 100m2 |
| 8 | Trải vải ni lông | 2,12 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,188 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,188 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2.038 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG ĐAN (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Đất dính | Chương V của E-HSMT | 268,653 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,765 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 6 | Trải vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| N | CỌC TIÊU – BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo tròn cả cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biển đường thủy (hai biển) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,736 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 8 | Trải vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| O | BÃI ĐÚC CỌC (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| P | ĐÚC CỌC BTCT 30x30 (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,722 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 5,881 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 3,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,53 | m3 |
| 9 | Trải vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 1,551 | 100m2 |
| Q | THI CÔNG MỐ (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc thử) | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc xiên) | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc thẳng) | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,426 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,734 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Trải vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,684 | m2 |
| R | THI CÔNG TRỤ (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)(tính khấu hao) | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (knđ) | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (kvl) | Chương V của E-HSMT | 3,445 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,445 | tấn |
| 6 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên thử knđ) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên thử nđ) | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên knđ) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên nđ) | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,984 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,56 | m2 |
| S | HỆ DẦM DỌC (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Dầm GTNT DUL I500, L=15m | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 2 | Dầm GTNT DUL I400, L=12m | Chương V của E-HSMT | 12 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Vận chuyển và lao lắp dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| T | DẦM NGANG (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 13,709 | m2 |
| 6 | Quét Sikadur | Chương V của E-HSMT | 13,709 | m2 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| U | GÔNG DẦM (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ gông dầm (v4) | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1m3 cấu kiện |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (v4) | Chương V của E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 4 | Bu lông M16, L=50cm | Chương V của E-HSMT | 144 | con |
| 5 | Bu lông M16, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 72 | con |
| 6 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Chương V của E-HSMT | 216 | 1bộ |
| V | BẢN MẶT CẦU – GỜ LAN CAN (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,116 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,482 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,206 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 61,425 | m2 |
| W | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ lan can | Chương V của E-HSMT | 78 | md |
| 2 | Vận chuyển lan can đến công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (v4) | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| X | GIA CỐ ĐAN LỤC GIÁC ĐẦU MỐ (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Chương V của E-HSMT | 24,897 | 100m |
| 3 | Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,763 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,841 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,903 | 100m2 |
| 8 | Trải vải ni lông | 1,649 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,498 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,498 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1.586 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| Y | ĐƯỜNG ĐAN (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đất dính | Chương V của E-HSMT | 112,441 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,779 | 100m3 |
| 6 | Trải vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm D3,5-3,9cm L=3,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Chương V của E-HSMT | 23,68 | 100m |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Cừ nẹp ngang | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cần neo thép gia cố mái taluy đường | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| Z | CỌC TIÊU – BIỂN BÁO (CẦU RẠCH ÔNG DONG) | |||
| 1 | Biển báo tròn cả cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biển đường thủy (hai biển) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,736 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 8 | Trải vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| AA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Móng trụ 12m cặp 02 đà cản 1,5m đối xứng (M12-2b) | Chương V của E-HSMT | 20 | móng |
| 2 | Móng trụ 14m cặp 02 đà cản 1,5m đối xứng (M14-2b) | Chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 3 | Móng giếng trụ 2x12m (MC-2x12) | Chương V của E-HSMT | 16 | móng |
| 4 | Móng giếng trụ 2x14m (MC-2x14) | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 5 | Móng bản 2x20m (MB-2x20) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Lắp trụ BTLT 12m (PC.I-12-190-7,2) | Chương V của E-HSMT | 52 | trụ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 14m (PC.I-14-190-8,5) | Chương V của E-HSMT | 21 | trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 20m (PC.I-20-230-10) | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 9 | Lắp bộ xà 3 pha đỡ thẳng lệch 2/3 pha (XIT1-2.0) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp bộ xà 3 pha đỡ góc lệch 2/3 pha (XIG1-2.0) | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Lắp bộ xà 3 pha đỡ góc (XIG-2.0) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp bộ xà 3 pha néo dừng (XID-2.0) lắp hướng trụ đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp bộ xà 3 pha néo dừng (XID-2.0) lắp hướng trụ đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp bộ xà 3 pha néo dừng 90 độ (XIN90-2.0) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp bộ xà 3 pha néo thẳng (XIN-2.0) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Lắp bộ xà 3 pha néo thẳng trụ 2x20 (XIN-2.0) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp bộ xà 3 pha composite đôi 2,4m (bắt LBFCO) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp móng neo xuống trung thế (MNXtt) | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Lắp bộ dây néo xuống trung thế | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 36kV CNM, chân sứ đứng và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 252 | bộ |
| 21 | Giáp níu và sứ treo polyme dừng dây pha | Chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 22 | Giáp níu dừng dây trung hòa (lắp hướng trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Giáp níu dừng dây trung hòa (lắp hướng trụ đôi) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Giáp níu dừng dây trung hòa (trụ 2x20) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp uclevic + sứ ống chỉ (lắp hướng trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 26 | Lắp uclevic + sứ ống chỉ (lắp hướng trụ đôi) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp biển số cột | Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 28 | Lắp bảng tên phân đoạn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 30 | Lắp kẹp đấu nối các loại và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp collier liên kết trụ 2x20 và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Kéo rãi căng dây cáp ACX 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 10.497 | mét |
| 33 | Kéo rãi căng dây cáp ACKP 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.468 | mét |
| AB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 27K-200A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp Fuse 20K | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP (VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Lắp trạm cụm 3 máy biến thế 1pha 50KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp bộ xà composite bắt FCO, LA | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ thùng đựng thiết bị bảo vệ đo lường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ vật liệu lắp thiết bị bảo vệ, đo lường hạ áp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp bộ dây trung thế dẫn xuống và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp nắp chụp MBA, FCO, LA | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp bộ dây hạ áp lên xuống trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp bảng tên trạm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp bộ tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 50kVA_Amorphous | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp MCCB 3P 250A (loại có chỉnh nấc) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van 18KV-10kA | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 27K-100A | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp Fuse 6K | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp biến dòng hạ thế 250/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp điện kế điện tử 3x230/400V-3x5(6)A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp tụ bù hạ thế 380V-20kVAr | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV – PHẦN XÂY DỰNG MỚI (VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m cặp 02 đà cản 1,2m đối xứng (M8-2a) | Chương V của E-HSMT | 31 | móng |
| 2 | Móng giếng trụ 2x8,5m (MC-2x8,5) | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Lắp trụ BTLT 8,5m (PC-8,5-160-3) | Chương V của E-HSMT | 43 | trụ |
| 4 | Lắp móng neo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Lắp bộ dây néo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Tiếp địa hạ thế | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp biển số cột | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 8 | Lắp kẹp đấu nối các loại và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rãi căng dây cáp LV-ABC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.182 | mét |
| AF | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV – PHẦN THÁO DỠ VÀ DI DỜI (VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8-a) | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng trụ 10,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M10-a) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | trụ |
| 5 | Nhổ trụ BTV 6m | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 6 | Tháo bộ dây néo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo khung 3 sứ | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Tháo hạ dây AV 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 568 | mét |
| 9 | Tháo hạ dây AC 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 284 | mét |
| AG | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV – PHẦN TÁI LẬP (VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8-a) | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng trụ 10,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M10-a) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Dựng trụ BTLT 10,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | trụ |
| 5 | Dựng trụ BTV 6m | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 6 | Lắp móng neo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp khung 3 sứ | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Lắp sắt Potelet (L63) 3,0 mét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Rãi căng dây AV 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 568 | mét |
| 11 | Rãi căng dây AC 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 284 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Đê bao (đắp đất) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay); + Đã thi công công trình Đường đan bê tông cốt thép số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã thi công công trình Cầu bê tông cốt thép số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã thi công công trình Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc có liên quan của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần thủy lợi | 1 | Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi ít nhất 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần giao thông | 1 | Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Giao thông, Cầu đường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 2 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC&CHCN | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc Diezel | Công suất ≥ 3,5 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 2 | Cần trục bánh hơi | Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (ô tô gắn cẩu) | Công suất ≥ 32 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 30 CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Công suất ≥ 10 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 6 | Xe đào bánh xích | Công suất ≥ 0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 7 | Máy đầm bánh thép | Công suất ≥ 8 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 8 | Máy phát điện diesel | Công suất ≥ 50 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 9 | Máy san bánh lốp | Công suất ≥ 100CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 10 | Máy ủi bánh xích | Công suất ≥ 100CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ | Công suất ≥ 8 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 12 | Tàu đóng cọc | Công suất ≥ 3,5 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 18 | Máy hàn | Công suất >=23kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 19 | Tàu kéo | Công suất ≥150CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7710”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 20 | Sà lan | Công suất ≥250T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7710”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 21 | Máy vận thăng | Công suất >=800kg. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu] | 1 |
| 22 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi