Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935107-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210760813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Đầu tư phát triển Cục Đăng kiểm Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:19:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,475,387,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan gốc hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp: (Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT:- Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng của Nhà thầu mà cá nhân tham gia; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp: (Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ chuyên trách về An toàn lao động hoặc cán bộ kiêm nhiệm về an toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán/quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng (Đội trưởng) thi công công trình:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; đã từng tham gia làm tổ trưởng (đội trưởng) thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 20 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Điện tử, Độ chính xác: ± (2 mm + 2 ppm x D *) mse và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy đăng ký xe, bảo hiểm xe còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 14 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 0.62 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 2.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 500
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Mở rộng nhà làm việc Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng
210 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Đầu tư phát triển Cục Đăng kiểm Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng, Cục Đăng kiểm Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Tổng công ty tư vấn Xây dựng Việt Nam – CTCP + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn công nghệ, thiết bị và Kiểm định xây dựng CONINCO + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam


- Bên mời thầu: Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng , địa chỉ: Số 448 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng, Cục Đăng kiểm Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo bản scan gốc các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp bản scan gốc: - Đăng kí kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng, Cục Đăng kiểm Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đăng kiểm Việt Nam. Số 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 024.37684715
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng. Số 448 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, TP Hải Dương, Số điện thoại: 0220.3894801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch đầu tư - Cục Đăng kiểm Việt Nam. Số 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 024.37684715
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ÉP CỌC THÍ NGHIỆM
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo HSTK và YCKT tại Chương V0,65100m
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V5,872m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,392100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,126tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,023tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,546tấn
7Sản xuất cấu kiện thép bọc đầu cọc bê tôngTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,125tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép bọc đầu cọc bê tôngTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,125tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK và YCKT tại Chương V4mối nối
10Quét nhựa bitum vào mối nối cọcTheo HSTK và YCKT tại Chương V1m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,153m3
12Đào xúc lên xe vận chuyển điTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,153m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,002100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,002100m3
B HẠNG MỤC: ÉP CỌC ĐẠI TRÀ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo HSTK và YCKT tại Chương V8,806100m
2Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp ITheo HSTK và YCKT tại Chương V0,238100m
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V79,538m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo HSTK và YCKT tại Chương V5,324100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,771tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,722tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V5,631tấn
8Sản xuất cấu kiện thép bọc đầu cọc bê tôngTheo HSTK và YCKT tại Chương V1,758tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép bọc đầu cọc bê tôngTheo HSTK và YCKT tại Chương V1,758tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK và YCKT tại Chương V56mối nối
11Sản xuất cọc dẫnTheo HSTK và YCKT tại Chương V5cọc
12Quét nhựa bitum vào mối nối cọcTheo HSTK và YCKT tại Chương V14m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK và YCKT tại Chương V1,008m3
14Đào xúc lên xe vận chuyển điTheo HSTK và YCKT tại Chương V1,008m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,01100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,01100m3
C HẠNG MỤC : MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,24100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT tại Chương V6,53m3
3Đắp đất móng công trình K=0.9Theo HSTK và YCKT tại Chương V90,249m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,403100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,403100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT tại Chương V6,363m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK và YCKT tại Chương V26,034m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,275m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,726m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,534100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,937100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,472tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,818tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,371tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,375tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,354tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,055tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,939tấn
19Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, gạch đặc M75, xây cổ móng, chiều dày Theo HSTK và YCKT tại Chương V7,247m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V34,559m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,285tấn
D HẠNG MỤC: KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V35,875m3
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V4,679100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,98tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V6,019tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,163tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, BT sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V90,315m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V7,192100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V6,95tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK và YCKT tại Chương V6,699m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V17,725m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V2,802100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,314tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,556tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại Chương V2,754m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,469100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,121tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,259tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V10,485m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thangTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,928100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,937tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,18tấn
E HẠNG MỤC : KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây tường ngoài, chiều dày Theo HSTK và YCKT tại Chương V450,8302m3
2Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây tường trong, chiều dày Theo HSTK và YCKT tại Chương V43,2592m3
3Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây tường trong, chiều dày Theo HSTK và YCKT tại Chương V10,364m3
4Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây tường lan can chiều dày Theo HSTK và YCKT tại Chương V7,5335m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK và YCKT tại Chương V1.130,9947m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK và YCKT tại Chương V740,83m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK và YCKT tại Chương V79,8767m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo HSTK và YCKT tại Chương V177,608m2
9Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK và YCKT tại Chương V137m2
10Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK và YCKT tại Chương V319,5219m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT tại Chương V1.652,3246m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT tại Chương V740,83m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT tại Chương V192,6767m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V387,9929m2
15Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V42,6026m2
16Vữa XM lót sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 lót sànTheo HSTK và YCKT tại Chương V430,5955m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V64,9697m2
18Vữa XM lót bậc thang, dày 3cm, vữa XM mác 75 lót sànTheo HSTK và YCKT tại Chương V64,9697m2
19Xây gạch Bê tông không nung 5x10x20, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,4649m3
20Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 3 nước phủTheo HSTK và YCKT tại Chương V156,4216m2
21Chống thấm sàn vệ sinh, ban công quicseal 104s hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V76,1643m2
22Lớp vữa bảo vệ chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT tại Chương V76,1643m2
23Trát lớp vữa Latex chống thấm máiTheo HSTK và YCKT tại Chương V197,2587m2
24Chống thấm mái lớp chống thấm Mariseal hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V197,2587m2
25Lát gạch lá nem mái KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V126,98m2
26Công tác ốp gạch ceramic vào tường WC tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V169,2m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm (CBG HD)Theo HSTK và YCKT tại Chương V325,386m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK và YCKT tại Chương V59,9594m2
29Thi công trần tấm thạch cao chịu nước tấm dầy 4.5mm (CBG HD)Theo HSTK và YCKT tại Chương V42,6026m2
30Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK và YCKT tại Chương V385,3454m2
31Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT tại Chương V385,3454m2
32Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V4,5m2
33Gia công khung sắt đỡ bàn lavaboTheo HSTK và YCKT tại Chương V6cái
34Lớp bê tông đá mi #250 dày 30 tạo dốc về phía rãnh thu nướcTheo HSTK và YCKT tại Chương V9,0107m3
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT tại Chương V6,0263m2
36Lan can cầu thang 02, 03 inox 201 (bao gồm NC lắp đặt)Theo HSTK và YCKT tại Chương V40,173m
37Lan can sắt máiTheo HSTK và YCKT tại Chương V9,6425m2
38Gia công vì kèo thép hình mái sảnhTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,6445tấn
39Bu lông neo chữ U M16Theo HSTK và YCKT tại Chương V30bộ
40Bu lông M14Theo HSTK và YCKT tại Chương V68bộ
41Lắp dựng vì kèo thép mái sảnhTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,6445tấn
42Ốp tấm nhôm nhựa Alu mái sảnh, độ dày tổng tấm 3mm: 0.21mm (AL) + 2.58 (P.E) + 0.21mm (AL), hệ xương thép hộp mạ kẽm, Alcorest hoặc tương đương, (thi công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK và YCKT tại Chương V51,06250.0
43Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V13,775m2
44Nhôm hộp mô tơTheo HSTK và YCKT tại Chương V10,95m2
45Phụ kiện cửaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1bộ
46Cửa gỗ công nghiệp phủ Laminate (tấm MDF lõi xanh chống ẩm dày 5mm phủ laminate bề mặt ngoài, khuôn gỗ ghép thanh phủ laminate màu tương ứng + nẹp) Huge hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V12,6512m2
47Cửa gỗ công nghiệp phủ Laminate WC (tấm MDF lõi xanh chống ẩm dày 5mm phủ laminate bề mặt ngoài, khuôn gỗ ghép thanh phủ laminate màu tương ứng + nẹp)Theo HSTK và YCKT tại Chương V10,3680.0
48Phụ kiện cửa DG-01 (3 bản lề + 1 khóa)Theo HSTK và YCKT tại Chương V4bộ
49Phụ kiện cửa DG-02 (3 bản lề + 1 khóa)Theo HSTK và YCKT tại Chương V1bộ
50Phụ kiện cửa DW-01 (3 bản lề + 1 khóa)Theo HSTK và YCKT tại Chương V6bộ
51Vách + cửa đi 2 cánh kính cường lực 12mm kính Việt Nhật, bản lề sàn VVP, bao gồm phụ kiện + lắp đặtTheo HSTK và YCKT tại Chương V25,416m2
52Vách + cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 8.38mm kính Việt Nhật (bao gồm phụ kiện), nhôm Xingfa hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V19,0753m2
53Vách + Cửa sổ kính khung nhôm mở hất, mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện, hệ đố 70, nhôm dày 0.9mm, kính dán an toàn 8.38mm kính Việt Nhật (bao gồm phụ kiện), nhôm Đông Á thường hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V98,5295m2
54Vách kính khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, hệ đố 70, nhôm dày 0.9mm, kính dán an toàn 8.38mm kính Việt Nhật (bao gồm phụ kiện), nhôm Đông Á thường hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V8,2m2
55Cửa đi sắtTheo HSTK và YCKT tại Chương V4,092m2
56Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox304, màu ghi kemTheo HSTK và YCKT tại Chương V26,4532m2
57Lắp dựng vách + cửa kính cường lực dày 10mm phòng vệ sinh, bao gồm phụ kiện inox304, thi công lắp đặt hoàn chỉnhTheo HSTK và YCKT tại Chương V3,8m2
58Vách ngăn tiểu nam đúc sẵn Viglacera hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V2tấm
59Gia công hệ giằng thép hộp 50x100x1,8mm mái kính tầng 4Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,1623tấn
60Bu lông HiltiTheo HSTK và YCKT tại Chương V24cái
61Keo HiltiTheo HSTK và YCKT tại Chương V1gói
62Lắp dựng hệ giằng thép hộp 50x100x1,8mm mái kính tầng 4Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,1623tấn
63Lắp dựng mái kính tầng 4, kính an toàn trắng trong dày 10mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V14,4925m2
64Lắp dựng lam chắn nắng nan gỗ nhựa composite KT 50x200x5mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V70,545m
65Ke inox304 V100x100x8mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0586tấn
66Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V9,447100m2
67Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,6032m3
68Xây gạch BT không nung 5x10x20 tường bồn cây, vữa XM mác 50Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,1783m3
69Công tác ốp gạch vào bồn câyTheo HSTK và YCKT tại Chương V17,6747m2
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D 2x4Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,9008m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,9008m3
F HẠNG MỤC : ĐIỆN
1Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x500x200mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
2Aptomat 4 pha MCB-4P-80A-10KATheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
3Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-40A-10KATheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
4Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A-10KATheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
5MCB-2P-32A-10KATheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
6RCBO-1P+N-20A-6KA, 30mATheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
7Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A-10KATheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
8Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-10KATheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
9Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-10KATheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
10Chống sét lan truyền 3P+N, 20kA, (8/20µS)Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
11ATS-2P-40A-6kATheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
12Máy phát điện xăng 1 PHA 220V-7KWTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
13Đèn tuýp bóng LED dài 1,2M 220V-2X20WTheo HSTK và YCKT tại Chương V7bộ
14Đèn downlight bóng LED 220V-7W ngoài trờiTheo HSTK và YCKT tại Chương V12bộ
15Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10ATheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
16Cáp điện chống cháy 450/750V 2 ruột đồng tiết điện ruột 10 mm vỏ bọc FR-PVC cách điện XLPETheo HSTK và YCKT tại Chương V7m
17Dây điện 0.6/1kv 4 ruột đồng tiết điện ruột 25mm vỏ bọc PVC cách điện XLPETheo HSTK và YCKT tại Chương V25m
18Dây điện 0.6/1kv 4 ruột đồng tiết điện ruột 10mm vỏ bọc PVC cách điện XLPETheo HSTK và YCKT tại Chương V52,8m
19Dây điện 0.6/1kv 4 ruột đồng tiết điện ruột 6mm vỏ bọc PVC cách điện XLPETheo HSTK và YCKT tại Chương V26m
20Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V168m
21Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V50m
22Dây bảo vệ 0.6/1kv ruột đồng tiết điện ruột 16mm vỏ PVC màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V25m
23Dây bảo vệ 0.6/1kv ruột đồng tiết điện ruột 10mm vỏ PVC màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V52,8m
24Dây bảo vệ 0.6/1kv ruột đồng tiết điện ruột 6mm vỏ PVC màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V26m
25Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_E vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V84m
26Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_E vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V25m
27Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16Theo HSTK và YCKT tại Chương V84m
28Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V25m
29Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32Theo HSTK và YCKT tại Chương V52,8m
30Tủ điện đặt ngầm tường kiích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
31Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-10kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
32Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
33Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
34Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 24 modulTheo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
35Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
36Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V5cái
37Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
38Aptomat 1 pha 2 cực RCBO-1p+1n-20a-6ka-30maTheo HSTK và YCKT tại Chương V6cái
39Đèn led dải hắt trần 220vTheo HSTK và YCKT tại Chương V10m
40Đèn chùm led 220vTheo HSTK và YCKT tại Chương V1bộ
41Đèn downlight bóng led âm trần 220v-9w, có chụp kính mờTheo HSTK và YCKT tại Chương V4bộ
42Đèn downlight bóng led âm trần 220v-7wTheo HSTK và YCKT tại Chương V17bộ
43Đèn downlight bóng led âm trần 220v-11wTheo HSTK và YCKT tại Chương V42bộ
44Đèn led ốp trần D270-12w/220vTheo HSTK và YCKT tại Chương V2bộ
45Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
46Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
47Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
48Công tắc đảo chiều loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
49Hộp số quạt trần lắp ngầmTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
50Quạt trầnTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
51Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm tường 250v-16aTheo HSTK và YCKT tại Chương V18cái
52Ổ cắm đôi 3 cực loại nổi 250v-16aTheo HSTK và YCKT tại Chương V12cái
53Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x4)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V20m
54Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V400m
55Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V240m
56Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V200m
57Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V120m
58Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x4)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V20m
59Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16Theo HSTK và YCKT tại Chương V200m
60Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V120m
61Máng cáp sơn tính điện 100x100mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V10m
62Tủ điện đặt ngầm tường kích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
63Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-10kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
64Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-25a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
65Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-25a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
66Aptomat 1 pha 1 cực Mcb-1p-20a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
67Aptomat 1 pha 1 cực Mcb-1p-16a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
68Aptomat 1 pha 1 cực Mcb-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
69Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 20 modul BĐ-3.1Theo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
70Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-25a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
71Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
72Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
73Aptomat chống rò 1 RCBO-1p+n-20a-6ka-30maTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
74Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 modul bđ-3.2Theo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
75Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-20a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
76Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
77Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
78Aptomat chống rò 1 RCBO-1p+n-20a-6ka-30maTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
79Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 Modul bđ-3.3Theo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
80Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-25a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
81Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
82Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
83Aptomat chống rò 1 RCBO-1p+n-20a-6ka-30maTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
84Đèn downlight bóng led âm trần 220v-9w, có chụp kính mờTheo HSTK và YCKT tại Chương V4bộ
85Đèn downlight bóng led âm trần 220v-7wTheo HSTK và YCKT tại Chương V24bộ
86Đèn downlight bóng led âm trần 220v-11wTheo HSTK và YCKT tại Chương V46bộ
87Đèn led ốp trần D270-12w/220vTheo HSTK và YCKT tại Chương V2bộ
88Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
89Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V5cái
90Công tắc đảo chiều loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
91Hộp số quạt trần lắp ngầmTheo HSTK và YCKT tại Chương V6cái
92Quạt trầnTheo HSTK và YCKT tại Chương V6cái
93Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm tường 250v-16aTheo HSTK và YCKT tại Chương V23cái
94Ổ cắm đôi 3 cực loại nổi 250v-16aTheo HSTK và YCKT tại Chương V12cái
95Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x6)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V10m
96Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x4)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V12m
97Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V500m
98Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V400m
99Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V250m
100Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V200m
101Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x4)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V10m
102Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16Theo HSTK và YCKT tại Chương V250m
103Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V200m
104Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V10m
105Tủ điện đặt ngầm tường kiích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điện TĐ-T4Theo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
106Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-40a-10kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
107Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-25a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
108Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-32a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
109Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-20a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
110Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
111Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 8-12 modul bđ-4.1Theo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
112Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
113Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V5cái
114Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
115Aptomat chống rò 1 pha RCBO-1p+n-20a-6ka-30maTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
116Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 modul bđ-4.2Theo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
117Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-32a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
118Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
119Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
120Aptomat chống rò 1 pha RCBO-1p+n-20a-6ka-30maTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
121Đèn downlight bóng led âm trần 220v-9w, có chụp kính mờTheo HSTK và YCKT tại Chương V4bộ
122Đèn downlight bóng led âm trần 220v-7wTheo HSTK và YCKT tại Chương V18bộ
123Đèn downlight bóng led âm trần 220v-11wTheo HSTK và YCKT tại Chương V24bộ
124Đèn led ốp trần D270-12w/220vTheo HSTK và YCKT tại Chương V2bộ
125Đèn led ốp tường 220v-16wTheo HSTK và YCKT tại Chương V2bộ
126Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
127Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
128Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
129Công tắc 3 cực loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
130Hộp số quạt trần lắp ngầmTheo HSTK và YCKT tại Chương V10.0
131Quạt trầnTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
132Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm tường 250v-16aTheo HSTK và YCKT tại Chương V10cái
133Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x6)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V20m
134Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x4)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V12m
135Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V500m
136Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V350m
137Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V250m
138Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V175m
139Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x4)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V20m
140Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16Theo HSTK và YCKT tại Chương V250m
141Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V175m
142Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V10m
143Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 modul bđ-tumTheo HSTK và YCKT tại Chương V1hộp
144Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-20a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
145Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
146Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6kaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
147Aptomat chống rò 1 pha RCBO-1p+n-20a-6ka-30maTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
148Đèn led ốp trần D270-12w/220vTheo HSTK và YCKT tại Chương V3bộ
149Đèn tuýp led gắn tường loại 1,2m 220v-16wTheo HSTK và YCKT tại Chương V2bộ
150Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10aTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
151Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm tường 250v-16aTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
152Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V20m
153Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V40m
154Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V40m
155Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V20m
156Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_e vỏ màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V40m
157Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16Theo HSTK và YCKT tại Chương V20m
158ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V40m
159Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp I (LEVEL I) R=14MTheo HSTK và YCKT tại Chương V1bộ
160Bulông êcu inox M10Theo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
161Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTheo HSTK và YCKT tại Chương V96m
162Bộ ghép nối Inox dài 2.0mx D42 x 3mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
163Chân trụ đỡ cho thiết bịTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
164Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo HSTK và YCKT tại Chương V60cái
165Đai cố định cáp vào cộtTheo HSTK và YCKT tại Chương V10cái
166Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo HSTK và YCKT tại Chương V1bộ
167Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
168ống nhựa PVC D27Theo HSTK và YCKT tại Chương V44m
169Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4mTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cọc
170Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V13m
171Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối )Theo HSTK và YCKT tại Chương V6mối
172Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn……….)Theo HSTK và YCKT tại Chương V1Bộ
173Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao)Theo HSTK và YCKT tại Chương V2bao
174Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng Theo HSTK và YCKT tại Chương V11,4m3
175Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2Theo HSTK và YCKT tại Chương V11,4m3
176Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétTheo HSTK và YCKT tại Chương V1k,gọn
177Cáp tiếp địa cu/pvc 1x16mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V10m
178Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4mTheo HSTK và YCKT tại Chương V6cọc
179Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V22m
180Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối )Theo HSTK và YCKT tại Chương V7mối
181Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao)Theo HSTK và YCKT tại Chương V4bao
182Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng Theo HSTK và YCKT tại Chương V14,4m3
183Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2Theo HSTK và YCKT tại Chương V14,4m3
184Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétTheo HSTK và YCKT tại Chương V1k,gọn
G HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Bồn nước 2m3Theo HSTK và YCKT tại Chương V1bể
2Bộ xí bệt 1 khối Viglacera V37M/V39M (hoặc tương đương) + vòi xịt + trọn bộ thiết bịTheo HSTK và YCKT tại Chương V9bộ
3Bộ lavabo Inax AL2216V + vòi trộn Inax LFV-1402S (hoặc tương đương) + trọn bộ thiết bịTheo HSTK và YCKT tại Chương V6bộ
4Vòi tắm hương sen Inax BFV-1403S-8C (hoặc tương đương)Theo HSTK và YCKT tại Chương V3bộ
5Bình nóng lạnh 30l Ariston (hoặc tương đương)Theo HSTK và YCKT tại Chương V3bộ
6Tiểu treo + trọn bộ thiết bị Inax U-116V, Inax UF-5V, Inax A-325PS (hoặc tương đương)Theo HSTK và YCKT tại Chương V9bộ
7Vòi rửaTheo HSTK và YCKT tại Chương V5bộ
8Phễu thu sàn D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V13cái
9Bơm tăng áp Q=3.5m3/h H=20m P-0.75KWTheo HSTK và YCKT tại Chương V11 cụm
10Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h H=25m P-0.75KWTheo HSTK và YCKT tại Chương V11 cụm
11Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN 40Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,05100m
12Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN 32Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,34100m
13Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN 25Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,52100m
14Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN 20Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,06100m
15Ống cấp nước nóng PPR PN16 DN 20Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,07100m
16Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ốngd=40mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,05100m
17Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ốngd=32mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,34100m
18Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ốngd=25mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,52100m
19Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ốngd=20mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V1,13100m
20Măng sông nhựa D50Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
21Măng sông nhựa D32Theo HSTK và YCKT tại Chương V7cái
22Măng sông nhựa D25Theo HSTK và YCKT tại Chương V9cái
23Măng sông nhựa D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V27cái
24Cút PP-R nước lạnh D40Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
25Cút PP-R nước lạnh D32Theo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
26Cút PP-R nước lạnh D25Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
27Cút PP-R nước lạnh D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V60cái
28Cút PP-R nước nóng D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
29Tê PP-R nước lạnh D50/50Theo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
30Tê PP-R nước lạnh D50/32Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
31Tê PP-R nước lạnh D40/32Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
32Tê PP-R nước lạnh D32/32Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
33Tê PP-R nước lạnh D32/25Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
34Tê PP-R nước lạnh D32/20Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
35Tê PP-R nước lạnh D25/25Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
36Tê PP-R nước lạnh D25/20Theo HSTK và YCKT tại Chương V20cái
37Tê PP-R nước nóng D20/20Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
38Côn PP-R D50/40Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
39Côn PP-R D50/32Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
40Côn PP-R D40/32Theo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
41Côn PP-R D32/25Theo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
42Côn PP-R D25/20Theo HSTK và YCKT tại Chương V10cái
43Cút ren trong PP-R nước lạnh DN20Theo HSTK và YCKT tại Chương V36cái
44Cút ren trong PP-R nước nóng DN20Theo HSTK và YCKT tại Chương V9cái
45Van PPR hàn nhiệt D50Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
46Van PPR hàn nhiệt D40Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
47Van PPR hàn nhiệt D32Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
48Van PPR hàn nhiệt D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
49Nút bịt thép D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V43cái
50Kép 2 đầu ren ngoài D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V19cái
51Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống)Theo HSTK và YCKT tại Chương V1
52Ống nhựa uPVC PN8 D140Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,17100m
53Ống nhựa uPVC PN8 D110Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,39100m
54Ống nhựa uPVC PN8 D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,55100m
55Ống nhựa uPVC PN8 D75Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,03100m
56Ống nhựa uPVC PN8 D60Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,11100m
57Ống nhựa uPVC PN8 D48Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,05100m
58Ống nhựa uPVC PN8 D42Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,03100m
59Ống nhựa uPVC PN6 D75Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,24100m
60Ống nhựa uPVC PN6 D60Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,27100m
61Măng sông nhựa u.PVC D140Theo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
62Măng sông nhựa u.PVC D110Theo HSTK và YCKT tại Chương V9cái
63Măng sông nhựa u.PVC D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V13cái
64Côn uPVC D110/75Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
65Côn uPVC D90/75Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
66Cút 135 uPVC D110Theo HSTK và YCKT tại Chương V47cái
67Cút 135 uPVC D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V27cái
68Cút 135 uPVC D75Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
69Cút 135 uPVC D60Theo HSTK và YCKT tại Chương V34cái
70Cút 90 uPVC D60Theo HSTK và YCKT tại Chương V28cái
71Cút 90 uPVC D48Theo HSTK và YCKT tại Chương V19cái
72Cút 90 uPVC D42Theo HSTK và YCKT tại Chương V12cái
73Tê 135 uPVC D110/110Theo HSTK và YCKT tại Chương V19cái
74Tê 135 uPVC D110/60Theo HSTK và YCKT tại Chương V9cái
75Tê 135 uPVC D90/90Theo HSTK và YCKT tại Chương V11cái
76Tê 135 uPVC D90/75Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
77Tê 135 uPVC D90/60Theo HSTK và YCKT tại Chương V7cái
78Tê 90 uPVC D60/60Theo HSTK và YCKT tại Chương V12cái
79Bịt thông tắc D110Theo HSTK và YCKT tại Chương V9cái
80Bịt thông tắc D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V7cái
81Tê kiểm tra D110Theo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
82Tê kiểm tra D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
83Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống)Theo HSTK và YCKT tại Chương V1
84Ống nhựa uPVC PN8 D110Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,32100m
85Ống nhựa uPVC PN8 D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,6100m
86Măng sông nhựa u.PVC D110Theo HSTK và YCKT tại Chương V8cái
87Măng sông nhựa u.PVC D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V14cái
88Cầu thu mưa (ống thoát nước D90)Theo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
89Cút 135 uPVC D90Theo HSTK và YCKT tại Chương V14cái
90Tê 135 uPVC D90/90Theo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
91Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống)Theo HSTK và YCKT tại Chương V1
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,1668100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT tại Chương V0,4277m3
94Đắp đất bể nướcTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0891m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,082100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,082100m3
97Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK và YCKT tại Chương V4,6875100m
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,75m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê nước, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,16m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,2076100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,114tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,254tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,5373m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, nắp bểTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,02100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp bểTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0435tấn
106Trát tường trong bể, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 lần 1Theo HSTK và YCKT tại Chương V11,2m2
107Trát tường trong bể trộn Quicseal 608, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 lần 2Theo HSTK và YCKT tại Chương V11,2m2
108Láng đáy bể có đánh màu, trộn Quicseal 608, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT tại Chương V3m2
109Trát ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V10,32m2
110Chống bể lớp chống thấm Mariseal hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V14,2m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng tấm đan, nắp bểTheo HSTK và YCKT tại Chương V3cấu kiện
112Đào móng bể nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT tại Chương V0,1959100m3
113Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT tại Chương V0,5023m3
114Đắp đất bể bướcTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,1172m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,0837100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,0837100m3
117Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK và YCKT tại Chương V5,0732100m
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,8117m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê nước, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,6274m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,2437100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,123tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,255tấn
123Gia công cấu kiện thép hình miệng bểTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0132tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,5952m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, nắp bểTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,02100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp bểTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0554tấn
127Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây BỂ, chiều dày Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,3788m3
128Trát tường trong bể, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 lần 1Theo HSTK và YCKT tại Chương V16,513m2
129Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 lần 2Theo HSTK và YCKT tại Chương V16,513m2
130Láng đáy bể có đánh màu trộn chất chống thấm Quicseal 608, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,11m2
131Chống thấm bể lớp chống thấm Mariseal hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT tại Chương V19,623m2
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng tấm đan, nắp bểTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cấu kiện
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PN10Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,52100m
2Phụ kiện ốngTheo HSTK và YCKT tại Chương V1gói
3Cụm đồng hồ cấp nước D25Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D140mm, PN12.5Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,47100m
6Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0483100m3
7Đắp đất hố gaTheo HSTK và YCKT tại Chương V2,364m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,0247100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,0247100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,288m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,24m3
12Xây gạch BT không nung 5x10x20, xây hố ga, chiều dày Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,288m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông hố gaTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0192100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0204tấn
15Láng đáy hố không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,72m2
16Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V5,04m2
17Trát tường trong lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại Chương V5,04m2
18Bê tông tấm đan nắp ga vữa mác 350Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,128m3
19Ván khuôn gỗ đan nắp gaTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0096100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp gaTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0064tấn
21Lắp dựng đan nắp gaTheo HSTK và YCKT tại Chương V4cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm, PN12.5Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,32100m
23Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ, D110mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - PHẦN XÂY DỰNG
1Quạt hộp li tâm hút mùi, lưu lượng 400 m3/h, 150 PaTheo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
2Quạt gắn tường, lưu lượng 500 m3/h, 25 PaTheo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
3Quạt gắn tường, lưu lượng 700 m3/h, 25 PaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
4Quạt gắn tường, lưu lượng 100 m3/h, 25 PaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
5Quạt gắn tường, lưu lượng 150 m3/h, 25 PaTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
6Chụp hút bếp 450 m3/hTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
7Quạt hướng trục hút thải, lưu lượng 4000 m3/h, 250 Pa (Quạt chịu được 300 độ C trong 2h)Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
8Giá đỡ quạt (tạm tính 5%)Theo HSTK và YCKT tại Chương V1
9ống đồng DN 6.4mm dày 0,7mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,85100m
10ống đồng DN 9,5mm dày 0,7mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,55100m
11ống đồng DN 12.7mm dày 0,8mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,25100m
12ống đồng DN 15,9mm dày 1,0mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,8100m
13Bảo ôn DN 6.4mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,85100m
14Bảo ôn DN 9,5mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,55100m
15Bảo ôn DN 12,7mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,25100m
16Bảo ôn DN 15,9mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,8100m
17Vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, đai ốc, bulong) cho hệ thống ống đồngTheo HSTK và YCKT tại Chương V196bộ
18ống nước ngưng PVC DN 34mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,3100m
19ống nước ngưng PVC DN 27mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,57100m
20Xốp bảo ôn ống nước ngưng DN 34mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,3100m
21Xốp bảo ôn ống nước ngưng DN 27mmTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,57100m
22Lắp đặt côn, cút, tê, PVC các loại (tt)Theo HSTK và YCKT tại Chương V34,8cái
23Vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, đai ốc, bulong) cho hệ thống nước ngưngTheo HSTK và YCKT tại Chương V69,6bộ
24Dây điện điều khiển CU/PVC/PVC/(2X1,0) MM2Theo HSTK và YCKT tại Chương V195m
25Dây cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh CU/PVC/PVC/(2X2,5) + (1X2,5)E MM2Theo HSTK và YCKT tại Chương V195m
26Ống gió tôn 500x300Theo HSTK và YCKT tại Chương V4m
27Miệng thải gió cửa nan, kích thước 600x250Theo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
28Tiêu âm vách 1000x300x1000Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
29Hộp thạch cao chống cháy, giới hạn chịu lửa EI45Theo HSTK và YCKT tại Chương V3,84m2
30Louver kèm lưới chắn mưa, lưới chắn côn trùng, kích thước 1000x300Theo HSTK và YCKT tại Chương V2cái
31Ống gió tôn 200x150Theo HSTK và YCKT tại Chương V6m
32Ống gió tôn 150x150Theo HSTK và YCKT tại Chương V5m
33Ống gió tôn 100x100Theo HSTK và YCKT tại Chương V9m
34Ống gió mềm D100Theo HSTK và YCKT tại Chương V6m
35Van điều chỉnh lưu lượng VCD, kích thước D100Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
36Cút ống gió 90, R=1W, kích thước 200x150Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
37Côn ống gió kèm chuyển kích thước, kích thước 100x100/D100/L100Theo HSTK và YCKT tại Chương V12cái
38Côn ống gió kèm chuyển kích thước, kích thước 200x150/150x150/L100Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
39Chân rẽ, kích thước 100x100/L150Theo HSTK và YCKT tại Chương V12cái
40Louver kèm lưới chắn mưa, lưới chắn côn trùng, kích thước 300/200Theo HSTK và YCKT tại Chương V3cái
41Cửa gió hút mùi kiểu 1 lớp nan (single air grille), kích thước : 300x300Theo HSTK và YCKT tại Chương V12cái
42Ống gió tôn D150Theo HSTK và YCKT tại Chương V2m
43Cút ống gió 90, R=1W, kích thước D150Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
44Ventcap D150Theo HSTK và YCKT tại Chương V1cửa
J HẠNG MỤC : THÔNG TIN LIÊN LẠC - PHẦN XÂY DỰNG
1TỦ RACK 19''6UTheo HSTK và YCKT tại Chương V2tủ
2BỘ LƯU ĐIỆN 2 KVATheo HSTK và YCKT tại Chương V1bộ
3MẶT 1 LỖ 1 MANG+ ĐẾTheo HSTK và YCKT tại Chương V56hộp
4NHÂN MẠNG CAT6Theo HSTK và YCKT tại Chương V51CÁI
5NHÂN THOẠI CAT6Theo HSTK và YCKT tại Chương V5CÁI
6WIFI GẮN TRẦN DUAL BAND 1200MB 2,4G+5,8GTheo HSTK và YCKT tại Chương V6thiết bị
7Ổ CỨNG HDD 1TGTheo HSTK và YCKT tại Chương V1CÁI
8SWITCH 24 CỔNG 10/100/1000MBPS+2 SFPTheo HSTK và YCKT tại Chương V41 bộ
9PATCHPANEL 24 CỔNG CAT6Theo HSTK và YCKT tại Chương V41 bộ
10DÂY NHẢY UTPCAT6 L=2MTheo HSTK và YCKT tại Chương V70đôi đầu dây
11CÁP MÁNG UTP CAT6 23AWGTheo HSTK và YCKT tại Chương V25010 m
12ĐÁNH DẤU CÁPTheo HSTK và YCKT tại Chương V1BỘ
13DÂY CẤP NGUỒN CU/PVC 2X1,5MM2Theo HSTK và YCKT tại Chương V100m
14ADAPTER 12V 2A CAMERATheo HSTK và YCKT tại Chương V101 bộ
15MÁNG THÉP THÔNG TẦNG 150X100 KÈM PHỤ KIỆN-CDITheo HSTK và YCKT tại Chương V15m
16ỐNG NHỰA D20 LUỒN DÂYTheo HSTK và YCKT tại Chương V900m
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo khói thườngTheo HSTK và YCKT tại Chương V1,610 đầu
2Đầu báo nhiệt cố gia tăng thườngTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,710 đầu
3Đế đầu báo cháyTheo HSTK và YCKT tại Chương V23cái
4Nút ấn báo cháy thườngTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,85 nút
5Còi, đèn báo cháy kết hợpTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,85 chuông
6Đèn báo cháy phòngTheo HSTK và YCKT tại Chương V1,45 đèn
7Trung tâm báo cháy chính 4 kênhTheo HSTK và YCKT tại Chương V11 trung tâm
8Nguồn dự phòng 12VDCTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,25 nút
9Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,0mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V198,2m
10Dây tín hiệu chống cháy 2x1,0mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V30m
11Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V23m
12Ống ghen chống cháy luồn dây D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V182,2m
13Kẹp đỡ ống D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V226cái
14Măng sông nối ống D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V60cái
15Tê, cút nối ống D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V73cái
16Hộp chia dây tín hiệu D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V30hộp
17Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Theo HSTK và YCKT tại Chương V5hộp
18Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyTheo HSTK và YCKT tại Chương V12hộp
19Atomat 10A - Liên doanhTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
20Cầu đấu dâyTheo HSTK và YCKT tại Chương V10bộ
21Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo HSTK và YCKT tại Chương V0,65 đèn
22Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo HSTK và YCKT tại Chương V15 đèn
23Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútTheo HSTK và YCKT tại Chương V2,85 đèn
24Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitTheo HSTK và YCKT tại Chương V22cái
25Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,0mm2Theo HSTK và YCKT tại Chương V152,4m
26Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V26,4m
27Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V126m
28Măng sông nối ống PVC-D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V42cái
29Kẹp đỡ ống PVC-D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V140cái
30Tê, cút nối ống PVC-D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V14cái
31Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Theo HSTK và YCKT tại Chương V4hộp
32Hộp chia ngả PVC-D20Theo HSTK và YCKT tại Chương V29hộp
33Bình chữa cháy ABC-4kgTheo HSTK và YCKT tại Chương V13cái
34Giá đựng bình KT: 700x500x250Theo HSTK và YCKT tại Chương V4cái
35Bảng nội quy tiêu lệnhTheo HSTK và YCKT tại Chương V4bộ
L HẠNG MỤC : PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ LIỆU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại Chương V93,6274m2
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK và YCKT tại Chương V1,8913tấn
3Tháo dỡ cửa cuốn (50% CP lắp đặt)Theo HSTK và YCKT tại Chương V10,014m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK và YCKT tại Chương V8,1114m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,0811100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại Chương V0,0811100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT tại Chương V0,0811100m3
M HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI
1Đào đất hào mối, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT tại Chương V1,126m3
2Đắp đất hào mốiTheo HSTK và YCKT tại Chương V1,126m3
3Lắp đặt hệ thống đường ống bảo trì Altis và bơm dung dịch chống mối chuyên dụng (BG bao gồm VL+NC+M)Theo HSTK và YCKT tại Chương V56,3m
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NƯỚC
1Bơm tăng áp Q=3.5m3/h H=20m P-0.75KWTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cụm
2Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h H=25m; P-0,75KWWTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cụm
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường loại cục bộ, 1 chiều inverter, CSL: 3.5 kWTheo HSTK và YCKT tại Chương V1bộ
2Điều hòa treo tường loại cục bộ, 1 chiều inverter, CSL: 5.2 kWTheo HSTK và YCKT tại Chương V2bộ
3Điều hòa treo tường loại cục bộ, 1 chiều inverter, CSL: 7.1 kWTheo HSTK và YCKT tại Chương V6bộ
4Điều hòa âm trần cassette loại cục bộ, 1 chiều inverteru, CSL: 10 kWTheo HSTK và YCKT tại Chương V4bộ
5Chi phí lắp đặt thiết bịTheo HSTK và YCKT tại Chương V1Toàn bộ 
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1ROUTERTheo HSTK và YCKT tại Chương V1thiết bị
2FRIEWALLTheo HSTK và YCKT tại Chương V1thiết bị
3CAMERA DOME 3.0MP,THU ÂMTheo HSTK và YCKT tại Chương V4thiết bị
4ĐẦU GHI NVR 3.0MP 8 KÊNHTheo HSTK và YCKT tại Chương V1thiết bị
5MÀN HÌNH 43'' CAMERATheo HSTK và YCKT tại Chương V1thiết bị
6TỔNG ĐÀI IP 16 MÁY LẺTheo HSTK và YCKT tại Chương V1thiết bị
Q HẠNG MỤC : THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy chính 4 kênhTheo HSTK và YCKT tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan gốc hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 * Yêu cầu:- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp: (Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT:- Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng của Nhà thầu mà cá nhân tham gia; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư75
2 Cán bộ kỹ thuật ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 2 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp: (Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;53
3 Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa: 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;53
4 Cán bộ kỹ thuật ngành điện: 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;53
5 Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;53
6 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động: 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ chuyên trách về An toàn lao động hoặc cán bộ kiêm nhiệm về an toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;53
7 Cán bộ Phụ trách thanh toán/quyết toán: 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư;53
8 Tổ trưởng (Đội trưởng) thi công công trình: 5 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; đã từng tham gia làm tổ trưởng (đội trưởng) thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công Đặc điểm thiết bị: Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 20 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy kiểm định còn hiệu lực).1
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực).1
3 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Điện tử, Độ chính xác: ± (2 mm + 2 ppm x D *) mse và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực).1
4 Máy trộn vữa/bê tông Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
5 Ô tô Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy đăng ký xe, bảo hiểm xe còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực).2
6 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).1
8 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).1
9 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 14 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
11 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 0.62 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).3
12 Máy mài Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 2.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).3
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
15 Giàn giáo thi công Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).500
16 Máy ép cọc Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy kiểm định còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->