Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:19:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,475,387,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan gốc hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp: (Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT:- Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng của Nhà thầu mà cá nhân tham gia; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp: (Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ chuyên trách về An toàn lao động hoặc cán bộ kiêm nhiệm về an toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán/quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (Đội trưởng) thi công công trình: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; đã từng tham gia làm tổ trưởng (đội trưởng) thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 20 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Điện tử, Độ chính xác: ± (2 mm + 2 ppm x D *) mse và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa/bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy đăng ký xe, bảo hiểm xe còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 14 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 0.62 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 2.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Mở rộng nhà làm việc Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Đầu tư phát triển Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo bản scan gốc các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp bản scan gốc: - Đăng kí kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng, Cục Đăng kiểm Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đăng kiểm Việt Nam. Số 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 024.37684715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng. Số 448 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, TP Hải Dương, Số điện thoại: 0220.3894801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch đầu tư - Cục Đăng kiểm Việt Nam. Số 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 024.37684715 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ÉP CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5,872 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,546 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép bọc đầu cọc bê tông | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép bọc đầu cọc bê tông | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum vào mối nối cọc | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,153 | m3 |
| 12 | Đào xúc lên xe vận chuyển đi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,153 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ÉP CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 8,806 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp I | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,238 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 79,538 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5,324 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,771 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,722 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5,631 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép bọc đầu cọc bê tông | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,758 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép bọc đầu cọc bê tông | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,758 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 56 | mối nối |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5 | cọc |
| 12 | Quét nhựa bitum vào mối nối cọc | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 14 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 14 | Đào xúc lên xe vận chuyển đi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình K=0.9 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 90,249 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6,363 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 26,034 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,937 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,472 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,818 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,371 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,375 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,354 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,939 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, gạch đặc M75, xây cổ móng, chiều dày | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7,247 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 34,559 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,285 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 35,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4,679 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,98 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6,019 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,163 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, BT sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 90,315 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7,192 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6,95 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6,699 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 17,725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2,802 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,163 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,314 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,556 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2,754 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10,485 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,937 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,18 | tấn |
| E | HẠNG MỤC : KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây tường ngoài, chiều dày | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 450,8302 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây tường trong, chiều dày | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 43,2592 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây tường trong, chiều dày | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10,364 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây tường lan can chiều dày | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7,5335 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1.130,9947 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 740,83 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 79,8767 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 177,608 | m2 |
| 9 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 137 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 319,5219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1.652,3246 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 740,83 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 192,6767 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 387,9929 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 42,6026 | m2 |
| 16 | Vữa XM lót sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 lót sàn | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 430,5955 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 64,9697 | m2 |
| 18 | Vữa XM lót bậc thang, dày 3cm, vữa XM mác 75 lót sàn | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 64,9697 | m2 |
| 19 | Xây gạch Bê tông không nung 5x10x20, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,4649 | m3 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 3 nước phủ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 156,4216 | m2 |
| 21 | Chống thấm sàn vệ sinh, ban công quicseal 104s hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 76,1643 | m2 |
| 22 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 76,1643 | m2 |
| 23 | Trát lớp vữa Latex chống thấm mái | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 197,2587 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái lớp chống thấm Mariseal hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 197,2587 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem mái KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 126,98 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường WC tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 169,2 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm (CBG HD) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 325,386 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 59,9594 | m2 |
| 29 | Thi công trần tấm thạch cao chịu nước tấm dầy 4.5mm (CBG HD) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 42,6026 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 385,3454 | m2 |
| 31 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 385,3454 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 33 | Gia công khung sắt đỡ bàn lavabo | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lớp bê tông đá mi #250 dày 30 tạo dốc về phía rãnh thu nước | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9,0107 | m3 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6,0263 | m2 |
| 36 | Lan can cầu thang 02, 03 inox 201 (bao gồm NC lắp đặt) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 40,173 | m |
| 37 | Lan can sắt mái | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9,6425 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình mái sảnh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,6445 | tấn |
| 39 | Bu lông neo chữ U M16 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 30 | bộ |
| 40 | Bu lông M14 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 68 | bộ |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép mái sảnh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,6445 | tấn |
| 42 | Ốp tấm nhôm nhựa Alu mái sảnh, độ dày tổng tấm 3mm: 0.21mm (AL) + 2.58 (P.E) + 0.21mm (AL), hệ xương thép hộp mạ kẽm, Alcorest hoặc tương đương, (thi công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 51,0625 | 0.0 |
| 43 | Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 13,775 | m2 |
| 44 | Nhôm hộp mô tơ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10,95 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cửa gỗ công nghiệp phủ Laminate (tấm MDF lõi xanh chống ẩm dày 5mm phủ laminate bề mặt ngoài, khuôn gỗ ghép thanh phủ laminate màu tương ứng + nẹp) Huge hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12,6512 | m2 |
| 47 | Cửa gỗ công nghiệp phủ Laminate WC (tấm MDF lõi xanh chống ẩm dày 5mm phủ laminate bề mặt ngoài, khuôn gỗ ghép thanh phủ laminate màu tương ứng + nẹp) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10,368 | 0.0 |
| 48 | Phụ kiện cửa DG-01 (3 bản lề + 1 khóa) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa DG-02 (3 bản lề + 1 khóa) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa DW-01 (3 bản lề + 1 khóa) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Vách + cửa đi 2 cánh kính cường lực 12mm kính Việt Nhật, bản lề sàn VVP, bao gồm phụ kiện + lắp đặt | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 25,416 | m2 |
| 52 | Vách + cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 8.38mm kính Việt Nhật (bao gồm phụ kiện), nhôm Xingfa hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 19,0753 | m2 |
| 53 | Vách + Cửa sổ kính khung nhôm mở hất, mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện, hệ đố 70, nhôm dày 0.9mm, kính dán an toàn 8.38mm kính Việt Nhật (bao gồm phụ kiện), nhôm Đông Á thường hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 98,5295 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, hệ đố 70, nhôm dày 0.9mm, kính dán an toàn 8.38mm kính Việt Nhật (bao gồm phụ kiện), nhôm Đông Á thường hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 8,2 | m2 |
| 55 | Cửa đi sắt | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4,092 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox304, màu ghi kem | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 26,4532 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách + cửa kính cường lực dày 10mm phòng vệ sinh, bao gồm phụ kiện inox304, thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,8 | m2 |
| 58 | Vách ngăn tiểu nam đúc sẵn Viglacera hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | tấm |
| 59 | Gia công hệ giằng thép hộp 50x100x1,8mm mái kính tầng 4 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,1623 | tấn |
| 60 | Bu lông Hilti | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 24 | cái |
| 61 | Keo Hilti | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | gói |
| 62 | Lắp dựng hệ giằng thép hộp 50x100x1,8mm mái kính tầng 4 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,1623 | tấn |
| 63 | Lắp dựng mái kính tầng 4, kính an toàn trắng trong dày 10mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 14,4925 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lam chắn nắng nan gỗ nhựa composite KT 50x200x5mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 70,545 | m |
| 65 | Ke inox304 V100x100x8mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0586 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9,447 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,6032 | m3 |
| 68 | Xây gạch BT không nung 5x10x20 tường bồn cây, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,1783 | m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào bồn cây | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 17,6747 | m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D 2x4 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,9008 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,9008 | m3 |
| F | HẠNG MỤC : ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x500x200mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 4 pha MCB-4P-80A-10KA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-40A-10KA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A-10KA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB-2P-32A-10KA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | RCBO-1P+N-20A-6KA, 30mA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A-10KA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-10KA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-10KA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Chống sét lan truyền 3P+N, 20kA, (8/20µS) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | ATS-2P-40A-6kA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy phát điện xăng 1 PHA 220V-7KW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn tuýp bóng LED dài 1,2M 220V-2X20W | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Đèn downlight bóng LED 220V-7W ngoài trời | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp điện chống cháy 450/750V 2 ruột đồng tiết điện ruột 10 mm vỏ bọc FR-PVC cách điện XLPE | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7 | m |
| 17 | Dây điện 0.6/1kv 4 ruột đồng tiết điện ruột 25mm vỏ bọc PVC cách điện XLPE | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 25 | m |
| 18 | Dây điện 0.6/1kv 4 ruột đồng tiết điện ruột 10mm vỏ bọc PVC cách điện XLPE | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 52,8 | m |
| 19 | Dây điện 0.6/1kv 4 ruột đồng tiết điện ruột 6mm vỏ bọc PVC cách điện XLPE | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 26 | m |
| 20 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 168 | m |
| 21 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 50 | m |
| 22 | Dây bảo vệ 0.6/1kv ruột đồng tiết điện ruột 16mm vỏ PVC màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 25 | m |
| 23 | Dây bảo vệ 0.6/1kv ruột đồng tiết điện ruột 10mm vỏ PVC màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 52,8 | m |
| 24 | Dây bảo vệ 0.6/1kv ruột đồng tiết điện ruột 6mm vỏ PVC màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 26 | m |
| 25 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_E vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 84 | m |
| 26 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_E vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 25 | m |
| 27 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 84 | m |
| 28 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 25 | m |
| 29 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 52,8 | m |
| 30 | Tủ điện đặt ngầm tường kiích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-10ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 24 modul | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 2 cực RCBO-1p+1n-20a-6ka-30ma | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Đèn led dải hắt trần 220v | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | m |
| 40 | Đèn chùm led 220v | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-9w, có chụp kính mờ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-7w | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 17 | bộ |
| 43 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-11w | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 42 | bộ |
| 44 | Đèn led ốp trần D270-12w/220v | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tắc đảo chiều loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộp số quạt trần lắp ngầm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Quạt trần | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm tường 250v-16a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 18 | cái |
| 52 | Ổ cắm đôi 3 cực loại nổi 250v-16a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 54 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 400 | m |
| 55 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 240 | m |
| 56 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 200 | m |
| 57 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 120 | m |
| 58 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x4)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 59 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 200 | m |
| 60 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 120 | m |
| 61 | Máng cáp sơn tính điện 100x100mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | m |
| 62 | Tủ điện đặt ngầm tường kích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-10ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-25a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-25a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 1 pha 1 cực Mcb-1p-20a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 1 cực Mcb-1p-16a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 1 cực Mcb-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 20 modul BĐ-3.1 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-25a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat chống rò 1 RCBO-1p+n-20a-6ka-30ma | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 modul bđ-3.2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-20a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat chống rò 1 RCBO-1p+n-20a-6ka-30ma | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 Modul bđ-3.3 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-25a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat chống rò 1 RCBO-1p+n-20a-6ka-30ma | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-9w, có chụp kính mờ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-7w | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 24 | bộ |
| 86 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-11w | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 46 | bộ |
| 87 | Đèn led ốp trần D270-12w/220v | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 90 | Công tắc đảo chiều loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Hộp số quạt trần lắp ngầm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Quạt trần | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm tường 250v-16a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 23 | cái |
| 94 | Ổ cắm đôi 3 cực loại nổi 250v-16a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | cái |
| 95 | Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | m |
| 96 | Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | m |
| 97 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 500 | m |
| 98 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 400 | m |
| 99 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 250 | m |
| 100 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 200 | m |
| 101 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x4)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | m |
| 102 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 250 | m |
| 103 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 200 | m |
| 104 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | m |
| 105 | Tủ điện đặt ngầm tường kiích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điện TĐ-T4 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-40a-10ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-25a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-32a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-20a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 8-12 modul bđ-4.1 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3p-32a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat chống rò 1 pha RCBO-1p+n-20a-6ka-30ma | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 modul bđ-4.2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-32a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 119 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Aptomat chống rò 1 pha RCBO-1p+n-20a-6ka-30ma | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-9w, có chụp kính mờ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-7w | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 18 | bộ |
| 123 | Đèn downlight bóng led âm trần 220v-11w | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 24 | bộ |
| 124 | Đèn led ốp trần D270-12w/220v | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Đèn led ốp tường 220v-16w | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Công tắc 3 cực loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Hộp số quạt trần lắp ngầm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | 0.0 |
| 131 | Quạt trần | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm tường 250v-16a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | cái |
| 133 | Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 134 | Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | m |
| 135 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 500 | m |
| 136 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 350 | m |
| 137 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 250 | m |
| 138 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 175 | m |
| 139 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x4)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 140 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 250 | m |
| 141 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 175 | m |
| 142 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | m |
| 143 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 modul bđ-tum | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 144 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-20a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-16a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1p-10a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Aptomat chống rò 1 pha RCBO-1p+n-20a-6ka-30ma | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Đèn led ốp trần D270-12w/220v | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Đèn tuýp led gắn tường loại 1,2m 220v-16w | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 151 | Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm tường 250v-16a | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Dây dẫn điện áp 600/1000v 2 ruột đồng CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 153 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 40 | m |
| 154 | Dây dẫn điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 40 | m |
| 155 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x1,5)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 156 | Dây bảo vệ điện áp 450/750v 1 ruột đồng CU/PVC(1x2,5)_e vỏ màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 40 | m |
| 157 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 158 | ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 40 | m |
| 159 | Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp I (LEVEL I) R=14M | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Bulông êcu inox M10 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 161 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 96 | m |
| 162 | Bộ ghép nối Inox dài 2.0mx D42 x 3mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 60 | cái |
| 165 | Đai cố định cáp vào cột | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | cái |
| 166 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 44 | m |
| 169 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cọc |
| 170 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 13 | m |
| 171 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | mối |
| 172 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn……….) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | bao |
| 174 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 11,4 | m3 |
| 175 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 11,4 | m3 |
| 176 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | k,gọn |
| 177 | Cáp tiếp địa cu/pvc 1x16mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | m |
| 178 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | cọc |
| 179 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 22 | m |
| 180 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7 | mối |
| 181 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | bao |
| 182 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 183 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 184 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | k,gọn |
| G | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bồn nước 2m3 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | bể |
| 2 | Bộ xí bệt 1 khối Viglacera V37M/V39M (hoặc tương đương) + vòi xịt + trọn bộ thiết bị | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Bộ lavabo Inax AL2216V + vòi trộn Inax LFV-1402S (hoặc tương đương) + trọn bộ thiết bị | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Vòi tắm hương sen Inax BFV-1403S-8C (hoặc tương đương) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bình nóng lạnh 30l Ariston (hoặc tương đương) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiểu treo + trọn bộ thiết bị Inax U-116V, Inax UF-5V, Inax A-325PS (hoặc tương đương) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Vòi rửa | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 13 | cái |
| 9 | Bơm tăng áp Q=3.5m3/h H=20m P-0.75KW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | 1 cụm |
| 10 | Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h H=25m P-0.75KW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | 1 cụm |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN 40 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN 32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN 25 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN 20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,06 | 100m |
| 15 | Ống cấp nước nóng PPR PN16 DN 20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ốngd=40mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ốngd=32mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ốngd=25mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ốngd=20mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,13 | 100m |
| 20 | Măng sông nhựa D50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa D32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa D25 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 27 | cái |
| 24 | Cút PP-R nước lạnh D40 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút PP-R nước lạnh D32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PP-R nước lạnh D25 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cút PP-R nước lạnh D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 60 | cái |
| 28 | Cút PP-R nước nóng D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê PP-R nước lạnh D50/50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê PP-R nước lạnh D50/32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê PP-R nước lạnh D40/32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê PP-R nước lạnh D32/32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê PP-R nước lạnh D32/25 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê PP-R nước lạnh D32/20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê PP-R nước lạnh D25/25 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê PP-R nước lạnh D25/20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 20 | cái |
| 37 | Tê PP-R nước nóng D20/20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Côn PP-R D50/40 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn PP-R D50/32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Côn PP-R D40/32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Côn PP-R D32/25 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Côn PP-R D25/20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Cút ren trong PP-R nước lạnh DN20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 36 | cái |
| 44 | Cút ren trong PP-R nước nóng DN20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9 | cái |
| 45 | Van PPR hàn nhiệt D50 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Van PPR hàn nhiệt D40 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Van PPR hàn nhiệt D32 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Van PPR hàn nhiệt D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Nút bịt thép D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 43 | cái |
| 50 | Kép 2 đầu ren ngoài D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 19 | cái |
| 51 | Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | lô |
| 52 | Ống nhựa uPVC PN8 D140 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 53 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 54 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC PN8 D75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 57 | Ống nhựa uPVC PN8 D48 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Ống nhựa uPVC PN8 D42 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Ống nhựa uPVC PN6 D75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 60 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 61 | Măng sông nhựa u.PVC D140 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 13 | cái |
| 64 | Côn uPVC D110/75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Côn uPVC D90/75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cút 135 uPVC D110 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 47 | cái |
| 67 | Cút 135 uPVC D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 27 | cái |
| 68 | Cút 135 uPVC D75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Cút 135 uPVC D60 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 34 | cái |
| 70 | Cút 90 uPVC D60 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 28 | cái |
| 71 | Cút 90 uPVC D48 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 19 | cái |
| 72 | Cút 90 uPVC D42 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | cái |
| 73 | Tê 135 uPVC D110/110 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 19 | cái |
| 74 | Tê 135 uPVC D110/60 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9 | cái |
| 75 | Tê 135 uPVC D90/90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 11 | cái |
| 76 | Tê 135 uPVC D90/75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 77 | Tê 135 uPVC D90/60 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7 | cái |
| 78 | Tê 90 uPVC D60/60 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | cái |
| 79 | Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9 | cái |
| 80 | Bịt thông tắc D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 7 | cái |
| 81 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | lô |
| 84 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 85 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 86 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 14 | cái |
| 88 | Cầu thu mưa (ống thoát nước D90) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Cút 135 uPVC D90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 14 | cái |
| 90 | Tê 135 uPVC D90/90 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | lô |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,4277 | m3 |
| 94 | Đắp đất bể nước | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0891 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4,6875 | 100m |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê nước, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,16 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,254 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,5373 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, nắp bể | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp bể | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0435 | tấn |
| 106 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 107 | Trát tường trong bể trộn Quicseal 608, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 108 | Láng đáy bể có đánh màu, trộn Quicseal 608, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | m2 |
| 109 | Trát ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10,32 | m2 |
| 110 | Chống bể lớp chống thấm Mariseal hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 14,2 | m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng tấm đan, nắp bể | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 112 | Đào móng bể nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,1959 | 100m3 |
| 113 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,5023 | m3 |
| 114 | Đắp đất bể bước | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,1172 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 117 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5,0732 | 100m |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,8117 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê nước, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,6274 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,2437 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,255 | tấn |
| 123 | Gia công cấu kiện thép hình miệng bể | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0132 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,5952 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, nắp bể | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp bể | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0554 | tấn |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây BỂ, chiều dày | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,3788 | m3 |
| 128 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 16,513 | m2 |
| 129 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 16,513 | m2 |
| 130 | Láng đáy bể có đánh màu trộn chất chống thấm Quicseal 608, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,11 | m2 |
| 131 | Chống thấm bể lớp chống thấm Mariseal hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 19,623 | m2 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng tấm đan, nắp bể | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PN10 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Phụ kiện ống | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | gói |
| 3 | Cụm đồng hồ cấp nước D25 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D140mm, PN12.5 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,47 | 100m |
| 6 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố ga | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2,364 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 5x10x20, xây hố ga, chiều dày | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông hố ga | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0204 | tấn |
| 15 | Láng đáy hố không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 16 | Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Trát tường trong lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp ga vữa mác 350 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đan nắp ga | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 21 | Lắp dựng đan nắp ga | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm, PN12.5 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ, D110mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Quạt hộp li tâm hút mùi, lưu lượng 400 m3/h, 150 Pa | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường, lưu lượng 500 m3/h, 25 Pa | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Quạt gắn tường, lưu lượng 700 m3/h, 25 Pa | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường, lưu lượng 100 m3/h, 25 Pa | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường, lưu lượng 150 m3/h, 25 Pa | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Chụp hút bếp 450 m3/h | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt hướng trục hút thải, lưu lượng 4000 m3/h, 250 Pa (Quạt chịu được 300 độ C trong 2h) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Giá đỡ quạt (tạm tính 5%) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | lô |
| 9 | ống đồng DN 6.4mm dày 0,7mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 10 | ống đồng DN 9,5mm dày 0,7mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | ống đồng DN 12.7mm dày 0,8mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | ống đồng DN 15,9mm dày 1,0mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn DN 6.4mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 14 | Bảo ôn DN 9,5mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Bảo ôn DN 12,7mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Bảo ôn DN 15,9mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, đai ốc, bulong) cho hệ thống ống đồng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 196 | bộ |
| 18 | ống nước ngưng PVC DN 34mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | ống nước ngưng PVC DN 27mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,57 | 100m |
| 20 | Xốp bảo ôn ống nước ngưng DN 34mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Xốp bảo ôn ống nước ngưng DN 27mm | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,57 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút, tê, PVC các loại (tt) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 34,8 | cái |
| 23 | Vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, đai ốc, bulong) cho hệ thống nước ngưng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 69,6 | bộ |
| 24 | Dây điện điều khiển CU/PVC/PVC/(2X1,0) MM2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 195 | m |
| 25 | Dây cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh CU/PVC/PVC/(2X2,5) + (1X2,5)E MM2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 195 | m |
| 26 | Ống gió tôn 500x300 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | m |
| 27 | Miệng thải gió cửa nan, kích thước 600x250 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tiêu âm vách 1000x300x1000 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Hộp thạch cao chống cháy, giới hạn chịu lửa EI45 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 30 | Louver kèm lưới chắn mưa, lưới chắn côn trùng, kích thước 1000x300 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống gió tôn 200x150 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | m |
| 32 | Ống gió tôn 150x150 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5 | m |
| 33 | Ống gió tôn 100x100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 9 | m |
| 34 | Ống gió mềm D100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | m |
| 35 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD, kích thước D100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút ống gió 90, R=1W, kích thước 200x150 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Côn ống gió kèm chuyển kích thước, kích thước 100x100/D100/L100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | cái |
| 38 | Côn ống gió kèm chuyển kích thước, kích thước 200x150/150x150/L100 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Chân rẽ, kích thước 100x100/L150 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | cái |
| 40 | Louver kèm lưới chắn mưa, lưới chắn côn trùng, kích thước 300/200 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cửa gió hút mùi kiểu 1 lớp nan (single air grille), kích thước : 300x300 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | cái |
| 42 | Ống gió tôn D150 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | m |
| 43 | Cút ống gió 90, R=1W, kích thước D150 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Ventcap D150 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cửa |
| J | HẠNG MỤC : THÔNG TIN LIÊN LẠC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | TỦ RACK 19''6U | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | tủ |
| 2 | BỘ LƯU ĐIỆN 2 KVA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | MẶT 1 LỖ 1 MANG+ ĐẾ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 56 | hộp |
| 4 | NHÂN MẠNG CAT6 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 51 | CÁI |
| 5 | NHÂN THOẠI CAT6 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5 | CÁI |
| 6 | WIFI GẮN TRẦN DUAL BAND 1200MB 2,4G+5,8G | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | thiết bị |
| 7 | Ổ CỨNG HDD 1TG | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | CÁI |
| 8 | SWITCH 24 CỔNG 10/100/1000MBPS+2 SFP | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 9 | PATCHPANEL 24 CỔNG CAT6 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 10 | DÂY NHẢY UTPCAT6 L=2M | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 70 | đôi đầu dây |
| 11 | CÁP MÁNG UTP CAT6 23AWG | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 250 | 10 m |
| 12 | ĐÁNH DẤU CÁP | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | BỘ |
| 13 | DÂY CẤP NGUỒN CU/PVC 2X1,5MM2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 100 | m |
| 14 | ADAPTER 12V 2A CAMERA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | 1 bộ |
| 15 | MÁNG THÉP THÔNG TẦNG 150X100 KÈM PHỤ KIỆN-CDI | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 15 | m |
| 16 | ỐNG NHỰA D20 LUỒN DÂY | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 900 | m |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt cố gia tăng thường | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 23 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Trung tâm báo cháy chính 4 kênh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Nguồn dự phòng 12VDC | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,0mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 198,2 | m |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1,0mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 30 | m |
| 11 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 23 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 182,2 | m |
| 13 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 226 | cái |
| 14 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 60 | cái |
| 15 | Tê, cút nối ống D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 73 | cái |
| 16 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 30 | hộp |
| 17 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 12 | hộp |
| 19 | Atomat 10A - Liên doanh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 22 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 24 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 22 | cái |
| 25 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,0mm2 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 152,4 | m |
| 26 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 26,4 | m |
| 27 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 126 | m |
| 28 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 42 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 140 | cái |
| 30 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 14 | cái |
| 31 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | hộp |
| 32 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 29 | hộp |
| 33 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 13 | cái |
| 34 | Giá đựng bình KT: 700x500x250 | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | bộ |
| L | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 93,6274 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,8913 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn (50% CP lắp đặt) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 10,014 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 8,1114 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất hào mối, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,126 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào mối | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1,126 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống đường ống bảo trì Altis và bơm dung dịch chống mối chuyên dụng (BG bao gồm VL+NC+M) | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 56,3 | m |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Bơm tăng áp Q=3.5m3/h H=20m P-0.75KW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cụm |
| 2 | Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h H=25m; P-0,75KWW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cụm |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường loại cục bộ, 1 chiều inverter, CSL: 3.5 kW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường loại cục bộ, 1 chiều inverter, CSL: 5.2 kW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường loại cục bộ, 1 chiều inverter, CSL: 7.1 kW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần cassette loại cục bộ, 1 chiều inverteru, CSL: 10 kW | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | ROUTER | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | FRIEWALL | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | CAMERA DOME 3.0MP,THU ÂM | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 4 | thiết bị |
| 4 | ĐẦU GHI NVR 3.0MP 8 KÊNH | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | MÀN HÌNH 43'' CAMERA | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | TỔNG ĐÀI IP 16 MÁY LẺ | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | thiết bị |
| Q | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy chính 4 kênh | Theo HSTK và YCKT tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan gốc hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | * Yêu cầu:- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp: (Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT:- Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng của Nhà thầu mà cá nhân tham gia; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: | 2 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp: (Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật ngành điện: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ chuyên trách về An toàn lao động hoặc cán bộ kiêm nhiệm về an toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ Phụ trách thanh toán/quyết toán: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 8 | Tổ trưởng (Đội trưởng) thi công công trình: | 5 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; đã từng tham gia làm tổ trưởng (đội trưởng) thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | Đặc điểm thiết bị: Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 20 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Điện tử, Độ chính xác: ± (2 mm + 2 ppm x D *) mse và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa/bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 5 | Ô tô | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy đăng ký xe, bảo hiểm xe còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 14 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 0.62 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 12 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 2.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 15 | Giàn giáo thi công | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 500 |
| 16 | Máy ép cọc | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi