Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935629-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210934841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:17:00 đến ngày 2021-09-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,081,785,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,226,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất:≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng:≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học Nam Tiến I
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 556/1, đường Bắc Kạn, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và ĐT Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Xã Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.226.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,2366100m3
2Ván khuôn lót móng0,5965100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x617,8903m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,5452100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 1,7693tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB3038,4596m3
7Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật0,6798100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK 0,1882tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2806tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao 1,6758tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB304,2761m3
12Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng1,3158100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4856tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0786tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,2029tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB3014,4734m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M509,481m3
18Đắp đất công trình, độ chặt K=0,905,9762100m3
19Mua đất đắp133,722m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB3038,1416m3
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật2,3742100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7859tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5116tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,2657tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x215,5219m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô1,7097100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 0,4753tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao 0,6049tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm11,0475m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,6315100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5591tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,7736tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,995tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x247,1927m3
35Ván khuôn gỗ sàn mái10,2213100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 11,8296tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB3096,5067m3
38Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 8,5456m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50136,8305m3
40Trát trần, vữa XM M751.065,284m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75424,2065m2
42Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75195,6776m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75520,5103m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75918,7764m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.506,1057m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ618,3491m2
47Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm748,7256m2
48Lát nền, sàn gạch - gạch lá nem 300x30mm15,6m2
49Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2389100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4285tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0527tấn
52Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x23,037m3
53Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M500,891m3
54Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7525,474m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,474m2
56Lát đá bậc cầu thang29,504m2
57SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp225,0222kg
58Lắp dựng lan can sắt12,28m2
59Sơn tĩnh điện lan can thép225,0222kg
60SX lan can bằng thép hộp317,3912kg
61Lắp dựng lan can sắt7,2m2
62Sơn tĩnh điện lan can thép317,3912kg
63SXLD cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ102,2m2
64SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ82,28m2
65SXLD vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ7,83m2
66SX sen hoa cửa sắt vuông 14x14mm2.189,88kg
67Lắp dựng hoa sắt109,444m2
68Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa2.189,88kg
69Xây tường thẳng 21,7906m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M500,8131m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2005100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2158tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,04tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x22,2053m3
75Gia công xà gồ thép2,1433tấn
76Lắp dựng xà gồ thép2,1433tấn
77Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm4,632100m2
78Tôn úp nóc mái63,1m
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10068,5446m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng137,0892m2
81Trát gờ móc nước, vữa XM M75103,89m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D900,8100m
83Lắp đặt cút nhựa D9020cái
84Lắp đặt phễu thu thoát nước mái10cái
85Đai INOX80cái
86Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX10cái
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x21,2443m3
88Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M503,5063m3
89Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M500,1774m3
90Lát đá bậc tam cấp15,435m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751,5075m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,5075m2
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,5188m3
94Bê tông nền, M150, đá 1x20,54m3
95Lát gạch lá dừa 200x200mm5,4m2
96SXLD lan can đường dốc inox 304 thành phẩm37,1112kg
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,442m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xỉ, M5011,3017m3
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng39,1532m2
100Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10039,1532m2
101Trát gờ móc nước, vữa XM M7596,29m
102Đắp phào đơn, vữa XM M751,413m
103Đắp hoa văn nổi lan can tầng 28cái
104Chống thấm cổ ống thoát nước mái10vị trí
105Thang găm tường lên mái fi1812cái
106Lắp cửa tôn lên mái1bộ
107Khóa cửa lên mái1cái
108Ống thoát tràn chân lan can D3250cái
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 7,2778100m2
110Lắp đặt Tủ điện tầng 400x300x2502hộp
111Lắp đặt Tủ điện phòng 200x150x10010hộp
112Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V26bộ
113Lắp đặt máng đèn tuyp LED đôi 2x18W60bộ
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc66cái
115Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V40cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 10A12cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 15A10cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 20A10cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 40A3cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 63A1cái
121Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V2cái
122Lắp đặt dây đơn 1x4mm250m
123Lắp đặt dây đơn 1x6mm2105m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm21.000m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2700m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm250m
127Lắp đặt dây cáp PVC (3x10+1x6)mm2105m
128Lắp đặt dây cáp PVC (3x16+1x10)mm270m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm1.300m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm50m
131Lắp đặt quạt trần40cái
132Lắp đặt quạt treo tường10cái
133Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III101m3
134Đắp đất rãnh tiếp địa10m3
135Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng 1,5m6cọc
136Kéo rải dây tiếp địa, đồng dẹt 40x425m
137Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III401m3
138Đắp đất rãnh tiếp địa40m3
139Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m8cái
140Đóng cọc tiếp địa L63x63x612cọc
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm75m
142Kéo rải dây tiếp địa, đồng dẹt 40x4100m
143Chân bật thép D1075cái
144Hộp kiểm tra RTĐ2vị trí
145Bình chữa cháy MFZ416bình
146Hộp đựng bình 500x600x1808hộp
147Nội quy + tiêu lệnh2bộ
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x66,4838m3
2Đệm cát hè4m3
3Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x28m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10080m2
5Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M754,961m3
6Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M7570,76m2
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,1867tấn
8Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,3335100m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 2002,8759m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 87cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,04100m
12Phá sân bê tông hiện trạng15m3
13Đắp cát nền sân bằng thủ công5m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x210m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III22,8661m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,09m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M505,8401m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M505,4384m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M506,798m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5014,2496m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2472100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2498tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,7192m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75341,516m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ341,516m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
4 Máy đầm cóc Trọng lượng: ≥ 70 kg1
5 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
6 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23Kw1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
9 Máy tời điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan cầm tay Công suất:≥ 0,62Kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng:≥ 5T1
12 Máy đào Công suất: ≤ 1,25 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->