Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:17:00 đến ngày 2021-09-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,081,785,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,226,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng:≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học Nam Tiến I 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.226.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,2366 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng | 0,5965 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 17,8903 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,5452 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 1,7693 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 38,4596 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | 0,6798 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK | 0,1882 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2806 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao | 1,6758 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,2761 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | 1,3158 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4856 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0786 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,2029 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 14,4734 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 9,481 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | 5,9762 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất đắp | 133,722 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 38,1416 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 2,3742 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7859 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5116 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,2657 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 15,5219 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 1,7097 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | 0,4753 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao | 0,6049 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | 11,0475 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,6315 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5591 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7736 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,995 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 47,1927 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 10,2213 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 11,8296 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 96,5067 | m3 | |
| 38 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 8,5456 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 136,8305 | m3 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.065,284 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 424,2065 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 195,6776 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 520,5103 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 918,7764 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.506,1057 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 618,3491 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm | 748,7256 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - gạch lá nem 300x30mm | 15,6 | m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2389 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4285 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0527 | tấn | |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | 3,037 | m3 | |
| 53 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 0,891 | m3 | |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,474 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,474 | m2 | |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | 29,504 | m2 | |
| 57 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp | 225,0222 | kg | |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | 12,28 | m2 | |
| 59 | Sơn tĩnh điện lan can thép | 225,0222 | kg | |
| 60 | SX lan can bằng thép hộp | 317,3912 | kg | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 7,2 | m2 | |
| 62 | Sơn tĩnh điện lan can thép | 317,3912 | kg | |
| 63 | SXLD cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 102,2 | m2 | |
| 64 | SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 82,28 | m2 | |
| 65 | SXLD vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,83 | m2 | |
| 66 | SX sen hoa cửa sắt vuông 14x14mm | 2.189,88 | kg | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt | 109,444 | m2 | |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 2.189,88 | kg | |
| 69 | Xây tường thẳng | 21,7906 | m3 | |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 0,8131 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2005 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2158 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,04 | tấn | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 2,2053 | m3 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 2,1433 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1433 | tấn | |
| 77 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm | 4,632 | 100m2 | |
| 78 | Tôn úp nóc mái | 63,1 | m | |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 68,5446 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 137,0892 | m2 | |
| 81 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | 103,89 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,8 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 20 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái | 10 | cái | |
| 85 | Đai INOX | 80 | cái | |
| 86 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | 10 | cái | |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,2443 | m3 | |
| 88 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 3,5063 | m3 | |
| 89 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 0,1774 | m3 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | 15,435 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,5075 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,5075 | m2 | |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,5188 | m3 | |
| 94 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 95 | Lát gạch lá dừa 200x200mm | 5,4 | m2 | |
| 96 | SXLD lan can đường dốc inox 304 thành phẩm | 37,1112 | kg | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,442 | m3 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xỉ, M50 | 11,3017 | m3 | |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 39,1532 | m2 | |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 39,1532 | m2 | |
| 101 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | 96,29 | m | |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 1,413 | m | |
| 103 | Đắp hoa văn nổi lan can tầng 2 | 8 | cái | |
| 104 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | 10 | vị trí | |
| 105 | Thang găm tường lên mái fi18 | 12 | cái | |
| 106 | Lắp cửa tôn lên mái | 1 | bộ | |
| 107 | Khóa cửa lên mái | 1 | cái | |
| 108 | Ống thoát tràn chân lan can D32 | 50 | cái | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 7,2778 | 100m2 | |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện tầng 400x300x250 | 2 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện phòng 200x150x100 | 10 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V | 26 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt máng đèn tuyp LED đôi 2x18W | 60 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 66 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V | 40 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 105 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 1.000 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 700 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2 | 50 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây cáp PVC (3x10+1x6)mm2 | 105 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây cáp PVC (3x16+1x10)mm2 | 70 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 1.300 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | 40 | cái | |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 133 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | 10 | 1m3 | |
| 134 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng 1,5m | 6 | cọc | |
| 136 | Kéo rải dây tiếp địa, đồng dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 137 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | 40 | 1m3 | |
| 138 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 40 | m3 | |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m | 8 | cái | |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 12 | cọc | |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 75 | m | |
| 142 | Kéo rải dây tiếp địa, đồng dẹt 40x4 | 100 | m | |
| 143 | Chân bật thép D10 | 75 | cái | |
| 144 | Hộp kiểm tra RTĐ | 2 | vị trí | |
| 145 | Bình chữa cháy MFZ4 | 16 | bình | |
| 146 | Hộp đựng bình 500x600x180 | 8 | hộp | |
| 147 | Nội quy + tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,4838 | m3 | |
| 2 | Đệm cát hè | 4 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | 8 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 80 | m2 | |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | 4,961 | m3 | |
| 6 | Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75 | 70,76 | m2 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,1867 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,3335 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 2,8759 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 87 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,04 | 100m | |
| 12 | Phá sân bê tông hiện trạng | 15 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền sân bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 10 | m3 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 22,866 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,09 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 5,8401 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 5,4384 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 6,798 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 14,2496 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2472 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2498 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,7192 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 341,516 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 341,516 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất:≥ 0,62Kw | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng:≥ 5T | 1 |
| 12 | Máy đào | Công suất: ≤ 1,25 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi