Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định (vật kiến trúc) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:16:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,174,942,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.623.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp nghề trở lên liên quan đến xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình công trình sửa chữa: Nhà tập thể CBCNV khu Vĩnh Xuân 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định (vật kiến trúc) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản sao công chứng hoặc bản dấu đỏ): - Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 của Nhà thầu; - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án đầu tư, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và một trong các giấy tờ sau: Hóa đơn thanh toán, Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với nhân sự: Văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu: Yêu cầu một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT. - Đối với thiết bị thi công do Nhà thầu đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị của Nhà thầu với Chủ sở hữu và một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT của Chủ sở hữu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân, Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1B - 5 TẦNG - PHẦN SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đục tẩy lớp XVM tường cũ bị nứt tách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.353,0149 | m2 |
| 3 | Lưới thép KT 6x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.353,0149 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5608 | 100m2 |
| B | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1B - 5 TẦNG - PHẦN SỬA CHỮA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic chống trơn 250x250 khu tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0532 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic chống trơn 250x250 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4152 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1184 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,722 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,1014 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấm, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,29 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,4684 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1184 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,722 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,1014 | m2 |
| 11 | Thay mới khóa cửa phòng vệ sinh, phòng tắm bằng tay nắm và chốt ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | bộ |
| 12 | Thay mới khóa cửa ban công bằng tay nắm và chốt đứng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 13 | Thay mới ray cửa ban công bị kẹt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Thay mới kính cửa ban công bị vỡ các phòng lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 16 | Thay mới nắp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Thay mới quạt thông gió, hút mùi trong tắm, WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thay mới điều khiển điều hòa Daikin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Thay mới van khóa, vòi nước bị hỏng, han gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1672 | 100m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| C | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1B - 5 TẦNG - XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3884 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic khu ban công + lôgia bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,3232 | m2 |
| 3 | Phá bỏ lớp VXM láng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1984 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu đường kính 90mm (Tạm tính NC 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D90 (Tạm tính NC 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 9 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 11 | Láng tạo dốc bằng VXM 75# hướng về thu nước mái + thoát sàn, độ dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,91 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấm, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,91 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,3232 | m2 |
| D | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1B - 5 TẦNG - SỬA CHỮA LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,476 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8389 | m2 |
| 3 | Ốp gạch men kính chân cầu thang KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,476 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8389 | m2 |
| E | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1B - 5 TẦNG - VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9116 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9116 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9116 | m3 |
| 4 | Dọn vệ sinh khu vực sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| F | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 2A - 5 TẦNG - PHẦN SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.362,9218 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.362,9218 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2286 | 100m2 |
| G | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 2A - 5 TẦNG - PHẦN SỬA CHỮA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic chống trơn 250x250 khu tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,184 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic chống trơn 250x250 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9744 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2232 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,03 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấm, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6584 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1584 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2232 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,2532 | m2 |
| 11 | Thay mới dây sen, bát sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cụm vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Thay mới khóa cửa phòng vệ sinh, phòng tắm bằng tay nắm và chốt ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 17 | Thay mới khóa cửa ban công bằng tay nắm và chốt đứng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 18 | Thay mới ray cửa ban công bị kẹt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thay mới kính cửa ban công bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 21 | Thay mới xi phông xí bệt bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Thay mới nắp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Thay mới quạt thông gió, hút mùi trong tắm, WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Thay mới điều khiển điều hòa Daikin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Thay mới van khóa, vòi nước bị hỏng, han gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9222 | 100m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| H | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 2A - 5 TẦNG - XỬ LÝ CHỐNG THẤM TẦNG MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic khu ban công + lôgia bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,548 | m2 |
| 3 | Phá bỏ lớp VXM láng seno tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu đường kính 90mm (Tạm tính NC 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D90 (Tạm tính NC 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 9 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Láng tạo dốc bằng VXM 75# hướng về thu nước mái + thoát sàn, độ dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,8664 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấm, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,8664 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,548 | m2 |
| I | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 2A - 5 TẦNG - SỬA CHỮA LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,216 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8389 | m2 |
| 3 | Ốp gạch men kính chân cầu thang KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,216 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8389 | m2 |
| J | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 2A - 5 TẦNG - VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0027 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0027 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0027 | m3 |
| 4 | Dọn vệ sinh khu vực sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| K | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1A - 5 TẦNG - PHẦN SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.338,9719 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.338,9719 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5608 | 100m2 |
| L | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1A - 5 TẦNG - PHẦN SỬA CHỮA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic chống trơn 250x250 khu tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0068 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic chống trơn 250x250 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7666 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4316 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,395 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấm, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,5734 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8068 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7666 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4316 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,395 | m2 |
| 11 | Thay mới dây sen, bát sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cụm vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Thay mới khóa cửa phòng vệ sinh, phòng tắm bằng tay nắm và chốt ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 17 | Thay mới khóa cửa ban công bằng tay nắm và chốt đứng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 18 | Thay mới ray cửa ban công bị kẹt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thay mới kính cửa ban công bị vỡ các phòng lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 21 | Thay mới xi phông xí bệt bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Thay mới nắp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Thay mới quạt thông gió, hút mùi trong tắm, WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 28 | Thay mới van khóa, vòi nước bị hỏng, han gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8043 | 100m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| M | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1A - 5 TẦNG - XỬ LÝ CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3884 | m2 |
| 2 | Phá bỏ lớp VXM láng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1984 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu đường kính 90mm (Tạm tính NC 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Láng tạo dốc bằng VXM 75# hướng về thu nước mái + thoát sàn, độ dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5868 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấm, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5868 | m2 |
| N | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1A - 5 TẦNG - SỬA CHỮA LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,476 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8389 | m2 |
| 3 | Ốp gạch men kính chân cầu thang KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,476 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8389 | m2 |
| O | NHÀ Ở HỘ ĐỘC THÂN 1A - 5 TẦNG - VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3317 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3317 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3317 | m3 |
| 4 | Dọn vệ sinh khu vực sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| P | NHÀ ĂN 300 CHỖ (NHÀ ĂN SỐ 01) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,647 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,751 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,798 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3972 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3972 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,992 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5978 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,208 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái kết hợp dùng màng thấm, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,7416 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3941 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3941 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3941 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m2 |
| Q | NHÀ ĂN 300 CHỖ (NHÀ ĂN SỐ 01) - NHÀ CHE GA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 5 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 6 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.623.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trình độ sơ cấp nghề trở lên liên quan đến xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi