Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932294-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210736174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:16:00 đến ngày 2021-09-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,442,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV; có giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp III, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,7 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đầu tư sửa chữa một số trường học trên địa bàn thành phố
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku , địa chỉ: 76 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku, số 76 Tăng Bạt Hổ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Nguyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây lắp Quang Trung; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku , địa chỉ: 76 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku, số 76 Tăng Bạt Hổ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku, số 76 Tăng Bạt Hổ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
1NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG1Hạng mục
2Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ thêm nâng nền cũ472,56m3
3Dọn dẹp mặt bằng0,66100m2
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 506,6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,28m3
6Cắt roon nền (2000x2000)mm5.973m2
7MỞ RỘNG SÂN KHẤU1Hạng mục
8Phá dỡ bậc cấp cũ1,647m3
9Phá dỡ nền gạch gốm các loại113,025m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,112m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,219100m3
12Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 509,48m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 4,536m3
14Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 752,268m3
15Lát nền gạch chống trượt 300x300 (nền mở rộng)94,23m2
16Thay gạch lát nền bằng gạch chống trượt 300x300113,0251m2
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,219100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2,1910m3
B TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
1SỬA CHỮA NHÀ HỌC 18 PHÒNG1Hạng mục
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.815,039m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)1.089,023m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ2.710,733m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)1.084,293m2
6Cạo bỏ lớp sơn cửa413,1m2
7Cạo bỏ lớp sơn lan can29,61m2
8Phá dỡ xi măng láng sê nô243,495m2
9Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 1243,495m2
10Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2243,495m2
11Quét nước xi măng 2 nước243,4951m2
12Quét dung dịch sika chống thấm sênô243,4951m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ _ sơn cửa, lan can442,711m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,476100m2
15SỮA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ HỌC CHỨC NĂNG1Hạng mục
16Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.271,757m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)763,054m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.874,255m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)749,702m2
20Cạo bỏ lớp sơn cửa159,12m2
21Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh3,9m2
22Cửa vệ sinh nhôm kính hệ 7004,62m2
23Lắp dựng cửa khung nhôm4,62m2
24Cạo bỏ lớp sơn lan can22,517m2
25Phá dỡ xi măng láng sê nô132,915m2
26Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 1132,915m2
27Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2132,915m2
28Quét nước xi măng 2 nước132,9151m2
29Quét dung dịch sika chống thấm sênô132,9151m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ _ sơn cửa181,6371m2
31HÀNG RÀO1Hạng mục
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,15100m3
33Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 501,984m3
34Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 12,366m3
35Đắp đất móng công trình0,68m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,143100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0,14310m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,27m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng0,182100m2
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,026tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,245tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,14m3
43Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 0,02tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,018100m2
45Xây trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao 2,67m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2,08m3
47Gia công hàng rào song sắt0,462tấn
48Lắp dựng hàng rào song sắt53,43m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,62m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7519,317m2
51Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,09m2
52Trát mái hắt, lam vữa XM mác 754,592m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7533,6m
54Sơn dầm, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,328m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,76m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,39m2
57NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG1Hạng mục
58Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200126m3
59Cắt roon (2000x2000)mm2.100m2
C TRƯỜNG TH CÙ CHÍNH LAN
1LÀM MỚI CỔNG1Hạng mục
2San dọn mặt bằng0,235100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III5,008m3
4Đào đất móng băng, rộng 0,675m3
5Bê tông đá 40x60 mác 50 dày 1001,047m3
6Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,495m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,421m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,038tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,085100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,926m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,098tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,157100m2
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 1,865m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,136m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,006100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,008tấn
19Đắp đất nền móng công trình1,894m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 4,635m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 1,809m3
22Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 751,36m2
23Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7518,89m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7531,96m
25Gia công cổng hàng rào sắt0,465tấn
26Lắp dựng song sắt cổng hàng rào26,084m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ34,815m2
28Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên37,727m2
29Bánh xe cánh cổng bằng sắt D804Cái
30Bật sắt chẻ đuôi cá3Cái
31Rulo D342c¸i
32Ô khóa thường2Cái
33Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời34,482m2
34Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện)1Bộ
35Bộ chữ" Cổng phụ" (Chiều cao chữ 160mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 35mm, sơn tĩnh điện)2Bộ
36Lắp dựng bảng Led ma trận P10 (3 màu) Loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt2,6m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ20,25m2
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài0,409100m2
39Lắp đặt loại đèn trụ cầu nhựa D4001bộ
40Lắp đặt dây đơn, loại dây 80m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
42Lắp đặt các mặt nạ đế đơn1cái
43Lắp đặt công tắc nhựa1cái
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắt28,613m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào94,545m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ57,225m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ189,09m2
48SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC1Hạng mục
49Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái158,382m2
50Quét nước xi măng158,382m2
51Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng158,382m2
52Chốt cửa306cái
53Móc cửa284cái
54Bản lề258cái
55Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà1.175,794m2
56Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép140,618m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ351,544m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ10,668m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,67m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.959,657m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,514100m2
62SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ+PCN1Hạng mục
63Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái42,613m2
64Quét nước xi măng42,613m2
65Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng42,613m2
66Chốt cửa154cái
67Móc cửa99cái
68Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà728,81m2
69Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà387,152m2
70Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép49,116m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,79m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.214,684m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ967,879m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,214100m2
D TRƯỜNG TH TRẦN QUÝ CÁP
1NHÀ BẾP BÁN TRÚ1Hạng mục
2San dọn mặt bằng1,357100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,21100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,333m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,656m3
6Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 503,392m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,338100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,093tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,246tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,517m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 14,515m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,287100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,421tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,406m3
16Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 508,406m3
17Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 1,076m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,663m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,771100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,467100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,467100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,467100m3/km
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,422100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,101tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,24tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,051m3
27Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 1,584m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 22,897m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,396100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,231tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,368m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,607100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,106tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,42tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,383m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,153100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,122tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,222m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,668m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,318m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75115,371m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7539,6m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,942m2
44Trát trần, vữa XM mác 7515,3m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7595,741m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm36,664m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,357m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,583m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7511m2
50Quét nước xi măng 2 nước11m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7533,768m
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,04m2
54Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m)129,6m
55Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm147,6m
56Lắp dựng xà gồ thép0,613tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,225tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,066tấn
59Bu lông M18x3008cái
60Bu lông M12x10012cái
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,342tấn
62Gia công giằng mái thép0,035tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,035tấn
64Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết)4bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,581m2
66Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem1,184100m2
67Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem0,782100m2
68Nẹp trần bằng nhựa66,02m
69Lưới chắn côn trùng0,565m2
70Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm85,967m2
71Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm12,957m2
72Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly25,072m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,072m2
74Ổ khóa solex5cái
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,053tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa10,2m2
77Gia công lan can0,033tấn
78Lắp dựng lan can sắt1,33m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,478m2
80Rọ chắn rác4cái
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm0,162100m
82Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm0,033100m
83Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm8cái
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,698100m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,59m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III3,219m3
87Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 500,098m3
88Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 0,55m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,003100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 0,008tấn
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,108m3
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
93Tầng lọc đá 4x60,318m3
94Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V3bộ
95Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V5bộ
96Lắp đặt quạt đảo trần2cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
98Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)6hộp
99Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ4cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ4cái
101Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm260m
102Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm240m
103Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2100m
104Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2150m
105Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x1501hộp
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x503hộp
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm40m
108Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm50m
109Xà đón điện + sứ1bộ
110Băng keo điện2cuộn
111Bình bọt chữa cháy2bình
112Tiêu lệnh chữa cháy1bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm0,04100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm0,08100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm3Cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm1cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm2cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm1Cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm2cái
121Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm1cái
122Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm1Cái
123Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm1Cái
124Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu2cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm0,18100m
127Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm4cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm1Cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm11Cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm3Cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm5Cái
132Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm2bộ
133Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm3Cái
134Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m31bể
135CỔNG HÀNG RÀO1Hạng mục
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III5,008m3
137Đào đất móng băng, rộng 0,675m3
138Bê tông đá 40x60 mác 50 dày 1001,047m3
139Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,495m3
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,421m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,038tấn
143Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,085100m2
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,926m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,098tấn
147Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,157100m2
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,043m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
150Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,004100m2
151Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 1,865m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,136m3
153Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,006100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,008tấn
155Đắp đất nền móng công trình1,894m3
156Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 4,635m3
157Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 1,809m3
158Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 751,36m2
159Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7518,89m2
160Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7531,96m
161Gia công cổng hàng rào sắt0,465tấn
162Lắp dựng song sắt cổng hàng rào25,784m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ32,741m2
164Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên37,727m2
165Bánh xe cánh cổng bằng sắt D804Cái
166Bật sắt chẻ đuôi cá3Cái
167Rulo D342c¸i
168Ô khóa thường2Cái
169Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời34,482m2
170Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện)1Bộ
171Bộ chữ" Cổng phụ" (Chiều cao chữ 160mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 35mm, sơn tĩnh điện)2Bộ
172Lắp dựng bảng Led ma trận P10 (3 màu) Loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt2,6m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ20,25m2
174Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài0,409100m2
175Lắp đặt loại đèn trụ cầu nhựa D4001bộ
176Lắp đặt dây đơn, loại dây 80m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
178Lắp đặt các mặt nạ đế đơn1cái
179Lắp đặt công tắc nhựa1cái
180Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,195100m3
181Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 1003,242m3
182Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 13,753m3
183Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,416m2
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,522m3
185Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,144100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,037tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,133tấn
188Đắp đất nền móng công trình6,5m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,065100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,065100m3/km
191Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 4,774m3
192Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 4,729m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,865m3
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,073tấn
195Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,086100m2
196Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7562,543m2
197Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7579,397m2
198Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75192,1m
199Gia công song sắt hàng rào0,853tấn
200Lắp dựng song sắt cổng hàng rào97,904m2
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ93,385m2
202Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ141,94m2
203SÂN BÊ TÔNG1Hạng mục
204Đào móng băng, rộng 2,02m3
205Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 10052,5m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,309100m3
207Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,318100m3
208Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 0,318100m3
209Vận chuyển tiếp cự ly 0,318100m3/1km
210Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 1,853m3
211Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 1,072m3
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 756,16m2
213Quét nước xi măng 2 nước6,16m2
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20036,4m3
E TRƯỜNG TH & THCS LÊ VĂN TÁM (CƠ SỞ 2)
1NHÀ BẾP PHẦN XÂY LẮP1Hạng mục
2San dọn mặt bằng1,357100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,144100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,333m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,904m3
6Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 503,618m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,224100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,133tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,805m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 9,178m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,287100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,322tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,406m3
16Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 508,406m3
17Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 2,172m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,431m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,371100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,105100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,105100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,105100m3/km
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,422100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,101tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,24tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,051m3
27Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 1,584m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 22,897m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,396100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,231tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,368m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,607100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,106tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,42tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,383m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,153100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,122tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,222m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,668m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,318m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75115,371m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7539,6m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,942m2
44Trát trần, vữa XM mác 7515,3m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7595,741m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm36,664m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,357m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,583m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7511m2
50Quét nước xi măng 2 nước11m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7533,768m
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,04m2
54Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m)129,6m
55Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm147,6m
56Lắp dựng xà gồ thép0,613tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,225tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,066tấn
59Bu lông M18x3008cái
60Bu lông M12x10012cái
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,342tấn
62Gia công giằng mái thép0,035tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,035tấn
64Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết)4bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,581m2
66Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem1,184100m2
67Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem0,782100m2
68Nẹp trần bằng nhựa66,02m
69Lưới chắn côn trùng0,565m2
70Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm85,967m2
71Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm12,957m2
72Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly25,072m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,072m2
74Ổ khóa solex5cái
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,053tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa10,2m2
77Gia công lan can0,033tấn
78Lắp dựng lan can sắt1,33m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,478m2
80Rọ chắn rác4cái
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm0,162100m
82Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm0,033100m
83Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm8cái
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,698100m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,59m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III3,219m3
87Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 500,098m3
88Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 0,55m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,003100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 0,008tấn
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,108m3
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
93Tầng lọc đá 4x60,318m3
94NHÀ BẾP PHẦN ĐIỆN1Hạng mục
95Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V3bộ
96Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V5bộ
97Lắp đặt quạt đảo trần2cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
99Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)6hộp
100Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ4cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ4cái
102Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm260m
103Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm240m
104Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2100m
105Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2150m
106Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x1501hộp
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x503hộp
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm40m
109Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm50m
110Xà đón điện + sứ1bộ
111Băng keo điện2cuộn
112Bình bọt chữa cháy2bình
113Tiêu lệnh chữa cháy1bộ
114NHÀ BẾP PHẦN NƯỚC1Hạng mục
115Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm0,08100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm0,04100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm0,08100m
118Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm3Cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm1cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm2cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm1Cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm2cái
123Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm1cái
124Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm1Cái
125Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm1Cái
126Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu2cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm0,2100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm0,18100m
129Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm4cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm1Cái
131Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm11Cái
132Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm3Cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm5Cái
134Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm2bộ
135Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm3Cái
136Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m31bể
F TRƯỜNG TH & THCS NGUYỄN CHÍ THANH
1SỬA CHỮA NHÀ 12 PHÒNG1Hạng mục
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ1.847,431m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ2.128,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60%1.108,459m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 40%851,28m2
6Phá lớp vữa trát bên trong sê nô230,36m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75230,36m2
8Quét nước xi măng 2 nước230,36m2
9Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …230,36m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,169100m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công233,28m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại233,28m2
13Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ233,28m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm233,28m2
15Tháo dỡ kính trên cửa đi và cửa sổ141,778m2
16Lắp kính trắng dày 5ly vào khuôn141,778m2
17Roon cửa1.039m
18Thay mới bản lề cửa144cái
19Thay mới chốt cửa48cái
20Ổ khóa việt tiệp24cái
21Lắp đặt quạt trần24cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
23Lắp đặt các loại đèn- Đèn sát trần15bộ
24Nẹp nhựa550m
25Hộp phân dây48hộp
26Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm21.200m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2445m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2100m
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc14cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc36cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat42hộp
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
35Băng keo điện15cuộn
36Đinh đỉa10
37SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH1Hạng mục
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,18m3
39Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,6m
40Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,189m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,534m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,281m3
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu5bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
45Tháo dỡ gạch ốp tường52,56m2
46Phá dỡ nền gạch 300x30029,99m2
47Tháo dỡ trần17,347m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,095tấn
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 17,574m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,294m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,19m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023tấn
54Ván khuôn thép, ván khuôn giằng1,9100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2,531m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,078m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,009tấn
58Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô0,012100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,143m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,14tấn
61Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường:0,019100m2
62Sản xuất cửa nhôm hệ 7007,92m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,92m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X60059,784m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x30030,09m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,024m2
67Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem0,16100m2
68Nẹp nhựa trần tôn22,6md
69Gia công xà gồ thép0,077tấn
70Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ7,209m2
71Lắp dựng xà gồ thép0,077tấn
72Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem0,241100m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà99,469m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà32,074m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ99,469m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ80,098m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,348100m2
78Phá lớp vữa trát bên trong sê nô20,749m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7520,749m2
80Quét nước xi măng 2 nước20,749m2
81Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng20,749m2
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
83Nẹp nhựa điện30m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm250m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2100m
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
88Lắp đặt xà bằng thủ công1bộ
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat2hộp
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
91Lắp đặt hộp giấy4cái
92Lắp đặt Phiễu thu Inox 3047cái
93Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
94Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
95LAVABO2bộ
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm1,08100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,24100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,03100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,11100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm2cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm7cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm1cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm3cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm15cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm6cái
107Tê 279cái
108Tê 346cái
109Tê 1145cái
110Tê 6011cái
111Tê 34/272cái
112Chóp thông hơi1cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III13,242m3
114Bê tông lót msong đá 40x60 vxm mác 501,118m3
115Lớp đá 40x600,393m3
116Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều dày 3,238m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,18m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
120Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,018100m2
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,457m3
122Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,017tấn
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao 0,033tấn
124Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,019100m2
125Đắp đất nền móng công trình4,855m3
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 752,84m2
127Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7532,832m2
128CỔNG HÀNG RÀO1Hạng mục
129Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà380,511m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ380,511m2
131Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,211100m2
132Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại83,176m2
133Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ83,176m2
134GIẾNG KHOAN1Hạng mục
135Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m
136Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
137Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 30m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,6100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,7100m
140Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm2cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm2cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm1cái
143Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm2cái
144Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm1cái
145Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm1cái
146Dây kẽm quấn lưới lọc5kg
147Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 118m
148Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)80m
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,5m3
150Máy bơm chìm 1 pha 2HP1Cái
151Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha1Cái
152Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 5m
G TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
1SỮA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO1Hạng mục
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ574,136m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép131,061m2
4Tháo dỡ gạch ốp cổng4,005m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần14,58m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường4,0051m2
7Sơn tường, trụ, trần 1 nước lót, 2 nước phủ592,7211m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ131,0611m2
9HÀNG RÀO XÂY MỚI1Hạng mục
10Đào móng trụ rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,337100m3
11Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,924100m3
12Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 5016,718m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 73,994m3
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 2m, vữa XM mác 75136,289m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,42100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,841100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,84110m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,84110m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,857m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng1,039100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,145tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,086tấn
23Xây trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao 21,466m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 49,714m3
25Gia công hàng rào song sắt0,993tấn
26Lắp dựng hàng rào song sắt152,446m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75804,326m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75133,632m2
29Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75272,56m2
30Vát tam giác đầu trụ111,9m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75117,6m
32Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.210,518m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,888m2
H TRƯỜNG TH NAY DER
1LÀNG NHAO1Hạng mục
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 30m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,7100m
7Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm2cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm1cái
10Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm2cái
11Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm1cái
12Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm1cái
13Dây kẽm quấn lưới lọc5kg
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 118m
15Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)80m
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,5m3
17Máy bơm chìm 1 pha 2HP1Cái
18Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha1Cái
19Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 5m
20LÀNG THOONG YỐ1Hạng mục
21Tháo dỡ trần139,579m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công40,68m2
23Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái31m2
24Vệ sinh, chà lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)153,51m2
25Vệ sinh, chà lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà (tính 40%)93,456m2
26Phá dỡ nền láng vữa xi măng166,681m2
27Lát nền gạch (KT 600x600)167,221m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 131m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 231m2
30Quét nước xi măng sê nô (bằng DT vệ sinh)311m2
31Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng311m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ255,851m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ233,641m2
34Trần tôn màu dày 3Zem1,396100m2
35Gia công đà trần0,383tấn
36Lắp dựng đà trần hộp 30x60x1 (1,375 kg/m)0,383tấn
37Nẹp trần nhựa116,55m
38Gia công cửa sắt, hoa sắt0,995tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,213m2
40Chốt cửa120Cái
41Tay nắm114Cái
42Cắt và lắp kính chiều dày kính 21,2581m2
43Roong cao su208,08m
44Bản lề234Cái
45Móc sắt cửa6cái
46Ổ khóa Việt- tiệp3cái
47Lắp dựng cửa khung sắt44,098m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
49Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D270-15w3bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo6cái
51Lắp đặt công tắc đôi, đơn18cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
54Lắp đặt bảng điện15cái
55Lắp đặt ổ cắm6cái
56Lắp đặt cầu chì4cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây16hộp
58Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2150m
59Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2340m
60Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm260m
61Băng keo điện10cuộn
62Vít nở nhựa5
63Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây250m
64Hộp điện tổng1cái
65San dọn mặt bằng1,12100m2
66Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,21100m3
67Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 1002,833m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,664m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,019tấn
70Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,031100m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,28m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,008tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,061tấn
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,056100m2
75Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 11,56m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,996m3
77Ván khuôn thép giằng móng0,1100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,12tấn
80Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg0,07100m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,747m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,012tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,088tấn
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1100m2
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao 6,274m3
86Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm vữa XM mác 755,172m3
87Trát trụ cột, tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7559,45m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,397m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 7525,577m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7538,4m
91Sơn cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ150,424m2
92Gia công bảng hiệu0,049tấn
93Lắp dựng khung sắt bảng hiệu5,58m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ4,089m2
95Ốp bảng hiệu bằng Aluminium ngoài trời dày 3mm (KT 1,22mx2,44m)12,58m2
96Bộ chữ " Tên trường" Chiều cao chữ lớn 300mm, chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 40mm, sơn tĩnh điện (đã tính nhân công lắp đặt)1bộ
97Bộ Rulo giữ cánh cổng6bộ
98Gia công cổng sắt0,157tấn
99Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt78,617m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,204m2
101LÀNG MƠ NÚ1Hạng mục
102Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 170,28m2
103Tháo dỡ trần135,484m2
104Phá dỡ nền láng vữa xi măng155,382m2
105Tháo dỡ cửa bằng thủ công39,96m2
106Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái31,496m2
107Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)144,014m2
108Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà (tính 40%)75,613m2
109Lát nền gạch (KT 600x600)155,922m2
110Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 131,496m2
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 231,496m2
112Quét nước xi măng sê nô (bằng DT vệ sinh)31,4961m2
113Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng31,4961m2
114Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ240,0241m2
115Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ189,0321m2
116Trần tôn màu dày 3Zem1,34100m2
117Gia công đà trần0,354tấn
118Nẹp trần nhựa112,8m
119Lắp dựng đà trần0,354tấn
120Lợp mái tôn mạ màu dày 4Zem1,716100m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắt1,022tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,813m2
123Chốt cửa120Cái
124Tay nắm114Cái
125Cắt và lắp kính chiều dày kính 21,4951m2
126Roong cao su208,08m
127Bản lề234Cái
128Móc sắt cửa6cái
129Ổ khóa thường3cái
130Lắp dựng cửa khung sắt41,04m2
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
132Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D255-10w3bộ
133Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo6cái
134Lắp đặt công tắc đôi, đơn18cái
135Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
136Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
137Lắp đặt bảng điện15cái
138Lắp đặt ổ cắm6cái
139Lắp đặt cầu chì4cái
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây16hộp
141Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2150m
142Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2340m
143Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm260m
144Băng keo điện10cuộn
145Vít nở nhựa5
146Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây250m
147Hộp điện tổng1cái
148Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m
149Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
150Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 30m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,6100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,7100m
153Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm2cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm2cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm1cái
156Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm2cái
157Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm1cái
158Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm1cái
159Dây kẽm quấn lưới lọc5kg
160Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 118m
161Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)80m
162Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,5m3
163Máy bơm chìm 1 pha 2HP1Cái
164Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha1Cái
165Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 5m
166San dọn mặt bằng5100m2
167Đào đất móng bó vỉa0,09100m3
168Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 10053,602m3
169Xây bó vỉa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x206,515m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7562,64m2
171Quét nước xi măng 2 nước62,64m2
172Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20040m3
173Cắt roon sân bê tông 2x2 (m)500m2
I TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỨC CẢNH
1NHÀ BẾP PHẦN XÂY LẮP1Hạng mục
2San dọn mặt bằng1,357100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,21100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,333m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,656m3
6Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 503,392m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,338100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,093tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,246tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,517m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 14,515m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,287100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,421tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,406m3
16Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 508,406m3
17Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 1,076m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,663m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,771100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,467100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,467100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,467100m3/km
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,422100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,101tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,24tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,051m3
27Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 1,584m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 22,897m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,396100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,231tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,368m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,607100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,106tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,42tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,383m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,153100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,122tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,222m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,668m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,318m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75115,371m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7539,6m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,942m2
44Trát trần, vữa XM mác 7515,3m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7595,741m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm36,664m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,357m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,583m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7511m2
50Quét nước xi măng 2 nước11m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7533,768m
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,04m2
54Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m)129,6m
55Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm147,6m
56Lắp dựng xà gồ thép0,613tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,225tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,066tấn
59Bu lông M18x3008cái
60Bu lông M12x10012cái
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,342tấn
62Gia công giằng mái thép0,035tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,035tấn
64Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết)4bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,581m2
66Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem1,184100m2
67Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem0,782100m2
68Nẹp trần bằng nhựa66,02m
69Lưới chắn côn trùng0,565m2
70Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm85,967m2
71Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm12,957m2
72Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly25,072m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,072m2
74Ổ khóa solex5cái
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,053tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa10,2m2
77Gia công lan can0,033tấn
78Lắp dựng lan can sắt1,33m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,478m2
80Rọ chắn rác4cái
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm0,162100m
82Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm0,033100m
83Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm8cái
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,698100m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,59m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III3,219m3
87Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 500,098m3
88Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 0,55m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,003100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 0,008tấn
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,108m3
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
93Tầng lọc đá 4x60,318m3
94NHÀ BẾP PHẦN ĐIỆN1Hạng mục
95Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V3bộ
96Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V5bộ
97Lắp đặt quạt đảo trần2cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
99Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)6hộp
100Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ4cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ4cái
102Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm260m
103Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm240m
104Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2100m
105Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2150m
106Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x1501hộp
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x503hộp
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm40m
109Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm50m
110Xà đón điện + sứ1bộ
111Băng keo điện2cuộn
112Bình bọt chữa cháy2bình
113Tiêu lệnh chữa cháy1bộ
114NHÀ BẾP PHẦN NƯỚC1Hạng mục
115Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm0,08100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm0,04100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm0,08100m
118Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm3Cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm1cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm2cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm1Cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm2cái
123Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm1cái
124Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm1Cái
125Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm1Cái
126Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu2cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm0,2100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm0,18100m
129Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm4cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm1Cái
131Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm11Cái
132Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm3Cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm5Cái
134Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm2bộ
135Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm3Cái
136Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m31bể
J TRƯỜNG TH ANH HÙNG ĐÔN
1SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ1Hạng mục
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ974,296m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)584,578m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.055,558m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)422,223m2
6Phá dỡ xi măng láng trên sê nô110,61m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 1110,61m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 2110,61m2
9Quét nước xi măng110,611m2
10Quét dung dịch sika chống thấm sê nô110,611m2
11Cạo bỏ lớp sơn cửa95,04m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,76m2
13Cắt và lắp kính chiều dày kính 8,9391m2
14Chốt cửa thay mới24cái
15Bản lề144cái
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ95,041m2
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,096100m2
18Lắp đặt cầu chì1cái
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm250m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2100m
21Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
22Mặt nạ đế đôi10cái
23Mặt nạ đế đơn10cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
25Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây100m
26Lắp đặt các loại đèn ốp trần D2708bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
28Lắp đặt quạt treo tường8cái
29SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO1Hạng mục
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ438,332m2
31Cạo rỉ các kết cấu thép108,561m2
32Tháo dỡ gạch ốp cổng4,005m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần14,58m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường4,0051m2
35Sơn tường, trụ, trần 1 nước lót, 2 nước phủ456,9171m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ108,5611m2
37XÂY MỚI MÁI VÒM THƯ VIỆN XANH1Hạng mục
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,1m3
39Bê tông lót nền, móng đá 40x60 vxm mác 5020,3m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,306m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,011100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20016m3
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75200m2
44Gia công cột bằng thép hình0,362tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,481tấn
46Gia công giằng mái thép0,124tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,124tấn
48Gia công xà gồ thép1,02tấn
49Bu lông M14x60048cái
50Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ133,673m2
51Lắp dựng cột thép các loại0,362tấn
52Lắp dựng xà gồ thép1,02tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,481tấn
54Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem2,413100m2
55NHÀ XE GIÁO VIÊN1Hạng mục
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,575m3
57Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 500,175m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,864m3
59Cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,012tấn
60Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039tấn
61Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,101100m2
62Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 5015m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20012m3
64Gia công cột bằng thép hình0,307tấn
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,286tấn
66Gia công xà gồ thép0,775tấn
67Bu lông M16x33028cái
68Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ80,298m2
69Lắp dựng cột thép các loại0,307tấn
70Lắp dựng xà gồ thép0,775tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,286tấn
72Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem1,758100m2
K TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA
1SỬA CHỮA DÃY NHÀ HỌC1Hạng mục
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ1.060,456m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.215,092m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60%636,274m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 40%486,037m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công137,991m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại137,991m2
8Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ137,991m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm137,991m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính110,631m2
11Lắp dựng kính vào khung110,631m2
12Phá lớp vữa trát bên trong sê nô90,032m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7590,032m2
14Quét nước xi măng 2 nước90,032m2
15Quét SIKA chống thấm90,032m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,911100m2
17Phá dỡ nền gạch 300x300136,595m2
18Đục nhám mặt bê tông45,666m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 7545,666m2
20Quét nước xi măng 2 nước45,666m2
21Quét SIKA chống thấm45,666m2
22Phá dỡ hộp gen1,418m3
23Tháo dỡ ống nhựa hộp hen21,6m
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300136,595m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 1,418m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,184m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x6007,88m2
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm45cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,816100m
30Gia công khung sắt v50x50x5 khung bảo vệ0,193tấn
31Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ5,248m2
32Lắp lưới B40 vào khung bảo vệ28,665m2
33Lắp dựng khung lưới B40 vào tường liên kết bằng bu lông28,665m2
34Bu lông M20X20080cái
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu8bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
37Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
39Tháo dỡ van đồng D2724cái
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
41Lọc rác INOX 30435cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,847100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm44cái
44GIẾNG KHOAN1Hạng mục
45Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m
46Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
47Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 30m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,6100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,7100m
50Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm2cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm2cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm1cái
53Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm2cái
54Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm1cái
55Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm1cái
56Dây kẽm quấn lưới lọc5kg
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 118m
58Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)80m
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,5m3
60Máy bơm chìm 1 pha 2HP1Cái
61Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha1Cái
62Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 5m
63ĐÀI NƯỚC1Hạng mục
64San dọn mặt bằng thi công0,216100m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,788m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,324m3
67Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 500,676m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,154m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,008tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,128tấn
71Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,102100m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,954m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
75Ván khuôn thép, ván khuôn giằng0,095100m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,046100m3
77Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III4,455m3
78Gia công hệ khung dàn1,119tấn
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,119tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,052tấn
81Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ148m2
82Bu lông D2032cái
83Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,6100m
84Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm7cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm2cái
86Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm10cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
88Bu lông chữ U D2032cái
89Van tự động1cái
L TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG
1XÂY MỚI CỔNG CHÍNH, SỬA HÀNG RÀO1Hạng mục
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,097100m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 501,419m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 2004,632m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,144100m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ123,524m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ123,5241m2
10Gia công hệ khung dàn0,752tấn
11Bu lông D20,L50012cái
12Bu lông D12,L20024cái
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,758tấn
14Tấm aluminium ốp trụ, bảng tên102,87m2
15Bộ chữ alu cổng trường (Cỡ chữ lớn cao 300mm, chữ vừa cao 180mm, chữ nhỏ cao 100mm)1bộ
16Lắp dựng bảng Led ma trận P10 3 màu loại ngoài trời chữ 2 mặt2,75m2
17Gia công hàng rào song sắt0,479tấn
18Lắp dựng hàng rào song sắt80,37m2
19Gia công cổng sắt0,336tấn
20Lắp dựng cổng sắt0,336tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,867m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,106100m2
23HÀNG RÀO XÂY MỚI1Hạng mục
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,683100m3
25Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 5010,047m3
26Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 47,694m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,228100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,455100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,455100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi 1,82100m3/km
31Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,804m3
32Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,099tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,797tấn
34Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,646100m2
35Xây trụ gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao 17,986m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 24,416m3
37Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75225,143m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75339,147m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 7564,6m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7585,2m
41Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ628,89m2
42Gia công hàng rào song sắt1,323tấn
43Lắp dựng hàng rào song sắt192,374m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,256m2
M TRƯỜNG MẦM NO HOA PHONG LAN
1SỬA CHỮA DÃY NHÀ HỌC 05 PHÒNG1Hạng mục
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.456,231m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)873,739m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.997,03m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)798,812m2
6Phá dỡ nền gạch gốm các loại23,73m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ4,746m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 hoàn trả4,746m3
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 mm223,731m2
10Phá dỡ xi măng láng sê nô109,142m2
11Cạo bỏ lớp sơn cửa, lan can134,24m2
12Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1109,142m2
13Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2109,142m2
14Quét nước xi măng132,8721m2
15Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng132,8721m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ134,241m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa11bộ
18Lắp đặt chậu rửa11bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí17bộ
20Lắp đặt bệ xí17bộ
21Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm, ống thoát hộp ghen0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm0,2100m
25Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34mm5cái
26Lắp đặt nối nhựa đường kính cút 27-34mm5cái
27Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm5cái
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 150,495m2
29Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn150,4951m2
30SỮA CHỮA DÃY NHÀ HỌC 04 PHÒNG1Hạng mục
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.200,283m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)720,17m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.361,495m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)544,598m2
35Phá dỡ nền gạch gốm các loại193,52m2
36Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ5,712m3
37Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 505,712m3
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 mm247,61m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm2145,92m2
40Phá dỡ xi măng láng sê nô179,1m2
41Cạo bỏ lớp sơn cửa, lan can124,8m2
42Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1179,1m2
43Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2179,1m2
44Quét nước xi măng207,661m2
45Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng207,661m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ124,81m2
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí15bộ
48Lắp đặt bệ xí15bộ
49Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm, ống thoát hộp ghen0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm0,2100m
53Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34mm5cái
54Lắp đặt nối nhựa đường kính cút 27-34mm5cái
55Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm5cái
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,989100m2
57MÁI CHE1Hạng mục
58Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,105100m3
59Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 500,81m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,95m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053tấn
63Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,3100m2
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,047100m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,048100m3
66Gia công cột bằng thép hình0,922tấn
67Lắp dựng cột thép các loại0,922tấn
68Gia công giằng mái thép0,918tấn
69Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,918tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,937tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,937tấn
72Máng nước50,029kg
73Gia công xà gồ thép 30x30x1,20,17tấn
74Lắp dựng xà gồ thép0,17tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,912m2
76Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem0,52100m2
77Bu lông D16, L600100cái
78Bi trượt372cái
79Dây dù320m
80Bạt mái che400m2
81Tôn máng nước dày 5 zem43m2
82Lắp đặt ống thoát nước máng đường kính ống 90mm0,23100m
N TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC
1ĐIỂM TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC LÀNG KTU1Hạng mục
2San dọn mặt bằng xây dựng1,1100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III2,273m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III17,378m3
5Bê tông lót móng đá 40x60, mác 504,344m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 7520,353m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,028m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng móng0,2100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m0,043tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m0,338tấn
11Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 751,706m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 7511,475m2
13Quét nước xi măng 2 nước11,475m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,365100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,18100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 5T, đất cấp III0,18100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,18100m3/km
18Xây trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 752,052m3
19Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 7523,76m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 10,571m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 14,211m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x90x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 750,469m3
23Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, cao ≤16m, vữa XM mác 753,199m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤16m, vữa XM mác 750,237m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75126,807m2
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75142,177m2
27Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm25,005m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 2001,334m3
29Ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô0,163100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D ≤10mm, cao ≤4 m0,161tấn
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM cát mịn mác 7530,964m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,168m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m0,082tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m0,58tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m0,75100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 7575,178m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,98m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao ≤28m0,3100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mm0,238tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D >10mm0,126tấn
41Trát trần, vữa XM mác 7530m2
42Láng sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 7532,95m2
43Quét nước xi măng 2 nước32,95m2
44Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...32,95m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 7524m
46Gia công cửa sắt, hoa sắt0,252tấn
47Kính trắng dày 5 ly8,949m2
48Roon cao su giữ kính58,84m
49Bản lề cửa + bậc sắt38Bộ
50Chốt cửa đi6Bộ
51Chốt cửa sổ10Bộ
52Móc gió cửa13Bộ
53Tay nắm cửa13Bộ
54Ổ khoá Việt Tiệp3Bộ
55Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ10,8m2
56Sơn panô cửa 3 nước2,56m2
57Lắp dựng cửa khung sắt13,36m2
58Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 (3,15 kg/m)144,875m
59Lắp dựng xà gồ thép0,45tấn
60Sản xuất đà trần 40x80x1,40,276tấn
61Lắp dựng đà trần0,276tấn
62Sản xuất lan can0,05tấn
63Lắp dựng lan can sắt5,993m2
64Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9 m0,305tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m0,305tấn
66Sản xuất giằng mái thép0,039tấn
67Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,039tấn
68Sơn sắt thép các loại 3 nước97,031m2
69Lợp mái tôn dày 4 zem1,155100m2
70Đóng tôn trần dày 3 zem0,56100m2
71Nẹp trần nhựa52,2md
72Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 506,472m3
73Lát nền gạch 600x600mm69,291m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt8,582m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ241,903m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,097m2
77Cầu chắn rác sê nô4cái
78Lắp đặt ống thông dầm, D =42mm0,028100m
79Lắp đặt ống thoát tràn, D =34mm0,015100m
80Lắp đặt ống nhựa D =90mm thoát từ mái xuống0,162100m
81Lắp đặt cút nhựa , D =90mm cho ống thoát nước mái16cái
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,772100m2
83Lắp đặt các loại đèn led tube T8L-18w1x1,2x220V5bộ
84Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10w220V2bộ
85Lắp đặt quạt điện - quạt trần2cái
86Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn 5A5cái
87Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn 6A2cái
88Lắp đặt cầu chì2cái
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A1cái
90Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A2cái
91Tủ điện tổng1tủ
92Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm285m
93Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm250m
94Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 1x4mm230m
95Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 1x6mm240m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
97Lắp đặt mạ nạ + đế10hộp
98Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ2sứ
99Lắp đặt xà thép8,7kg
100Băng keo điện2Cuộn
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =21mm0,128100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =27mm0,155100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =34mm0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =60mm0,11100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =114mm0,09100m
106Cút nhựa, D =21mm4cái
107Cút nhựa, D =27mm5cái
108Cút nhựa, D =60mm1cái
109Tê nhựa, D =27mm4cái
110Tê nhựa, D =60mm1cái
111Nối nhựa PVC d=27-21mm5cái
112Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm2cái
113Lắp đặt chậu xí xổm1bộ
114Lắp đặt van nhựa, D=21mm4cái
115Lắp đặt vòi rửa D=27mm1bộ
116Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m31bể
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III8,856m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III4,047m3
120Bê tông lót móng, đá 40x60 mác 501,024m3
121Xây tường gạch không nung 5x9x20, vữa XM mác 752,967m3
122Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7534,98m2
123Láng hầm có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 752,64m2
124Quét nước xi măng 2 nước2,64m2
125Thép cho bê tông tấm đúc sẵn0,052tấn
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,373m3
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
128Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,208m3
129Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m0,016tấn
130Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,021100m2
131Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x60,004100m3
132Đào móng băng, rộng 3,45m3
133Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 10021,38m3
134Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 3,198m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7529,4m2
136Quét nước xi măng 2 nước2,88m2
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20012m3
138Kẻ ron nền KT 1mx1m200m2
139Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m
140Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
141Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 30m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,6100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,7100m
144Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm2cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm2cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm1cái
147Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm2cái
148Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm1cái
149Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm1cái
150Dây kẽm quấn lưới lọc5kg
151Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 118m
152Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)80m
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,5m3
154Máy bơm chìm 1 pha 2HP1Cái
155Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha1Cái
156Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 5m
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III2m3
158Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,371100m3
159Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 1006,962m3
160Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,572m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,561m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,011tấn
164Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,034100m2
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,24m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,005tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021tấn
168Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,048100m2
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,121m3
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,15100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,127tấn
172Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 20,501m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,984m3
174Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,249100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,055tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,34tấn
177Đắp đất nền móng công trình13,033m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,13100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,13100m3/km
180Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 10,236m3
181Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 6,115m3
182Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75119,19m2
183Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75128,8m2
184Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75276,8m
185Gia công song sắt hàng rào1,809tấn
186Lắp dựng song sắt cổng hàng rào182,326m2
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ160,119m2
188Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời14,97m2
189Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện)1Bộ
190RoLo2Bộ
191Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ247,99m2
192Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,198100m2
193San dọn mặt bằng thi công0,216100m2
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,788m3
195Đào đất móng băng, rộng 0,324m3
196Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 500,676m3
197Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,154m3
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,128tấn
200Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,102100m2
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,954m3
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
204Ván khuôn thép, ván khuôn móng0,095100m2
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,046100m3
206Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III4,512m3
207Gia công hệ khung dàn1,119tấn
208Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,119tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên bể0,052tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148m2
211Bu lông D2032cái
212Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,6100m
213Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm7cái
214Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm2cái
215Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm10cái
216Lắp đặt bồn nằm bằng inox, dung tích 2,0m31bể
217Bu lông chữ U D2032cái
218Van tự động1cái
219ĐIỂM TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC LÀNG DO QUAH1Hạng mục
220Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái36,296m2
221Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà93,959m2
222Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà70,172m2
223Chà, vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sắt33,12m2
224Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ33,12m2
225Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ234,897m2
226Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ233,908m2
227Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,518100m2
228Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái18,994m2
229Phá dỡ tường xây gạch0,573m3
230Phá dỡ nền gạch8,68m2
231Lát nền gạch 400x400mm8,68m2
232Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà99,39m2
233Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường trong nhà51,281m2
234Chà, vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sắt19,24m2
235Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ19,24m2
236Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ248,475m2
237Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ170,936m2
238Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,605100m2
239San dọn mặt bằng để xây dựng0,36100m2
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III3,564m3
241Đào móng băng, rộng 3,961m3
242Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 501,162m3
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,018m3
244Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng0,078100m2
245Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
246Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,04tấn
247Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 3,906m3
248Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 0,122m3
249Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,775m2
250Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,055100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,103tấn
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,564m3
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,055m3
255Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,022100m3
256Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,022100m3
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,022100m3/km
258Bê tông nền đá 4x6 VXM mác 501,368m3
259Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,576m3
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,035tấn
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,071tấn
262Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,116100m2
263Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 7,888m3
264Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao 0,132100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,08tấn
266Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,751m3
267Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,068100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,039tấn
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,04tấn
270Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,59m3
271Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,028100m2
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,019tấn
273Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,227m3
274Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7552,004m2
275Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7522,312m2
276Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7513,2m2
277Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,776m2
278Trát xà dầm, vữa XM mác 756,8m2
279Trát trần, vữa XM mác 752,8m2
280Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7517,3m
281Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,479m2
282Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,888m2
283Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 7514,518m2
284Quét nước xi măng 2 nước14,518m2
285Xà gồ thép C100x45x2,0 mạ kẽm (3,2kg/m)16m
286Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm22m
287Lắp dựng xà gồ thép0,082tấn
288Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem0,154100m2
289Đóng tôn trần mạ màu dày 3,0zem0,116100m2
290Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm14,792m2
291Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm39,132m2
292Nẹp nhựa trần20,9m
293Sản xuất cửa đi nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 ly6,175m2
294Lắp dựng cửa khung nhôm6,175m2
295Vách ngăn compact chống nước dày 12mm (đã gồm các phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, phí vận chuyển)13,419m2
296Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao 0,656100m2
297Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III13,242m3
298Bê tông lót đá 40x60 mác 501,118m3
299Lớp đá 40x600,393m3
300Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày 3,238m3
301Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,18m3
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
304Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,018100m2
305Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,457m3
306Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,017tấn
307Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao 0,033tấn
308Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,019100m2
309Đắp đất nền móng công trình4,855m3
310Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 752,84m2
311Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7516,416m2
312Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7516,416m2
313Lắp đặt đèn Led Buld 18W2bộ
314Lắp đặt automat loại 1 pha, I=10A1cái
315Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)2hộp
316Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạ2cái
317Lắp đặt dây đơn 100m
318Lắp đặt dây đơn 140m
319Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x1501tủ
320Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x502hộp
321Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm4m
322Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm10m
323Kẹp ngừng + bu lông xoắn1bộ
324Băng keo điện1cuộn
325Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm0,06100m
326Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm0,14100m
327Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm0,03100m
328Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm5cái
329Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm4cái
330Lắp đặt cút nhựa PVC D90/34mm2cái
331Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm8cái
332Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mm2cái
333Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm1cái
334Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm3cái
335Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm2cái
336Đào đất móng băng, rộng 1,2m3
337Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2m3
338Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm0,2100m
339Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm0,18100m
340Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm3cái
341Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm2cái
342Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm13cái
343Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm2cái
344Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm7cái
345Lắp đặt tê nhựa PVC D27 gai ngoài 21mm6cái
346Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mm2cái
347Lắp đặt van nhựa D34mm1cái
348Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm4cái
349Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mm2cái
350Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
351Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
352Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
353Lắp đặt lavabo + vòi inox D212bộ
354Lắp đặt vòi rửa dây mềm4cái
355Lắp đặt gương soi2cái
356Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
357Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20026,4m3
358Kẻ ron nền KT 1mx1m440m2
359Trát dặm vá , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,84m2
360Gia công song sắt hàng rào0,743tấn
361Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,476m2
362Lắp dựng song sắt hàng rào71,424m2
363Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời12,03m2
364Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện)1Bộ
365RoLo2Bộ
366Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào43,22m2
367Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,44m2
368Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,181100m3
369Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 1003,015m3
370Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 12,06m3
371Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,412m3
372Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng0,121100m2
373Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,031tấn
374Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,16tấn
375Đắp đất nền móng công trình5,433m3
376Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,054100m3
377Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,054100m3/km
378Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 3,78m3
379Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 12,28m3
380Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,543m3
381Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,062tấn
382Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,072100m2
383Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,497m2
384Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75204,75m2
385Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75157,2m
386Gia công sắt hàng rào0,059tấn
387Lắp dựng song sắt hàng rào10,374m2
388Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ6,552m2
389Chôn sắt D16 đúc sẵn305Cái
390Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ250,247m2
O TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA
1LÀM MỚI HÀNG RÀO1Hạng mục
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,15m3
3Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 503,525m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 14,688m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,071100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,4m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn giằng0,094100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao 5,009m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 8,413m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,394m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75113,1m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 758,096m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ178,59m2
16Gia công hàng rào song sắt0,247tấn
17Lắp dựng khung rào48,162m2
18Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ48,162m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 50,4m3
20Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 507,2m3
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 30m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,168100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,435tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
26Ván khuôn thép, ván khuôn giằng0,24100m2
27Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao 11,016m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 24,144m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,26m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,213tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
32Đắp phào kép, vữa XM mác 753,52m
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,28m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75371,466m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,282m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ512,548m2
37Gia công chông sắt bảo vệ0,347tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửa23,619m2
39Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ23,619m2
40LÀM MÁI CHE1Hạng mục
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,162m3
42Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 500,027m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,06m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,001100m3
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,229tấn
46Gia công giằng mái thép0,045tấn
47Gia công cột bằng thép hình0,041tấn
48Gia công xà gồ thép0,361tấn
49Lắp dựng cột thép0,041tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,229tấn
51Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,045tấn
52Lắp dựng xà gồ thép0,361tấn
53Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ49,623m2
54Bu lông M20x200 liên kết vào tường9cái
55Lợp tôn mạ màu dày 4zem1,123100m2
56SÂN BÊ TÔNG1Hạng mục
57San dọn mặt bằng thi công0,54100m2
58Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 505,4m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20022m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 0,56m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,92m2
62Cắt roon nền sân bê tông220m2
P TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,5m3
2Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 500,45m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,592m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,259100m2
5Đắp đất móng công trình1,458m3
6Gia công cột bằng thép hình0,596tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,923tấn
8Gia công giằng mái thép0,207tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,207tấn
10Gia công xà gồ thép1,648tấn
11Thép bản + sườn đứng16,716kg
12Bu lông M14x60072cái
13Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ252,925m2
14Lắp dựng cột thép các loại0,596tấn
15Lắp dựng xà gồ thép1,648tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,94tấn
17Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem4,771100m2
18Máng thoát nước tôn dày 5 zem28,93m2
19Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm0,151100m
20Lắp đặt co 90 độ đường kính côn 90 mm8cái
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,214100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV; có giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp III, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,7 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 3 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.31
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
11 Nhân công 30 hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
12 Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
13 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->