Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:16:00 đến ngày 2021-09-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,442,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV; có giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp III, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,7 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư sửa chữa một số trường học trên địa bàn thành phố 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku, số 76 Tăng Bạt Hổ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU | |||
| 1 | NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ thêm nâng nền cũ | 472,56 | m3 | |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | 0,66 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | 6,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,28 | m3 | |
| 6 | Cắt roon nền (2000x2000)mm | 5.973 | m2 | |
| 7 | MỞ RỘNG SÂN KHẤU | 1 | Hạng mục | |
| 8 | Phá dỡ bậc cấp cũ | 1,647 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | 113,025 | m2 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,112 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,219 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | 9,48 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 4,536 | m3 | |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 | 2,268 | m3 | |
| 15 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 (nền mở rộng) | 94,23 | m2 | |
| 16 | Thay gạch lát nền bằng gạch chống trượt 300x300 | 113,025 | 1m2 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,219 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 2,19 | 10m3 | |
| B | TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG | |||
| 1 | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 18 PHÒNG | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.815,039 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | 1.089,023 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.710,733 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | 1.084,293 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | 413,1 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | 29,61 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ xi măng láng sê nô | 243,495 | m2 | |
| 9 | Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 243,495 | m2 | |
| 10 | Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 243,495 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 243,495 | 1m2 | |
| 12 | Quét dung dịch sika chống thấm sênô | 243,495 | 1m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ _ sơn cửa, lan can | 442,71 | 1m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,476 | 100m2 | |
| 15 | SỮA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | 1 | Hạng mục | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.271,757 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | 763,054 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.874,255 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | 749,702 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | 159,12 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | 3,9 | m2 | |
| 22 | Cửa vệ sinh nhôm kính hệ 700 | 4,62 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 4,62 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | 22,517 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ xi măng láng sê nô | 132,915 | m2 | |
| 26 | Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 132,915 | m2 | |
| 27 | Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 132,915 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 132,915 | 1m2 | |
| 29 | Quét dung dịch sika chống thấm sênô | 132,915 | 1m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ _ sơn cửa | 181,637 | 1m2 | |
| 31 | HÀNG RÀO | 1 | Hạng mục | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,15 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 1,984 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 12,366 | m3 | |
| 35 | Đắp đất móng công trình | 0,68 | m3 | |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,143 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 0,143 | 10m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,27 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,182 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,245 | tấn | |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 43 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 45 | Xây trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao | 2,67 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 2,08 | m3 | |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | 0,462 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 53,43 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,62 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,317 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,09 | m2 | |
| 52 | Trát mái hắt, lam vữa XM mác 75 | 4,592 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33,6 | m | |
| 54 | Sơn dầm, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,328 | m2 | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,76 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,39 | m2 | |
| 57 | NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG | 1 | Hạng mục | |
| 58 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 126 | m3 | |
| 59 | Cắt roon (2000x2000)mm | 2.100 | m2 | |
| C | TRƯỜNG TH CÙ CHÍNH LAN | |||
| 1 | LÀM MỚI CỔNG | 1 | Hạng mục | |
| 2 | San dọn mặt bằng | 0,235 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | 5,008 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | 0,675 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 40x60 mác 50 dày 100 | 1,047 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,495 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,421 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,085 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,926 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,157 | 100m2 | |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 1,865 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,136 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,006 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | 1,894 | m3 | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | 4,635 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | 1,809 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,36 | m2 | |
| 23 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,89 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 31,96 | m | |
| 25 | Gia công cổng hàng rào sắt | 0,465 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | 26,084 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 34,815 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên | 37,727 | m2 | |
| 29 | Bánh xe cánh cổng bằng sắt D80 | 4 | Cái | |
| 30 | Bật sắt chẻ đuôi cá | 3 | Cái | |
| 31 | Rulo D34 | 2 | c¸i | |
| 32 | Ô khóa thường | 2 | Cái | |
| 33 | Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời | 34,482 | m2 | |
| 34 | Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện) | 1 | Bộ | |
| 35 | Bộ chữ" Cổng phụ" (Chiều cao chữ 160mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 35mm, sơn tĩnh điện) | 2 | Bộ | |
| 36 | Lắp dựng bảng Led ma trận P10 (3 màu) Loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt | 2,6 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,25 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | 0,409 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt loại đèn trụ cầu nhựa D400 | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 80 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 42 | Lắp đặt các mặt nạ đế đơn | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc nhựa | 1 | cái | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắt | 28,613 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | 94,545 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 57,225 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,09 | m2 | |
| 48 | SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC | 1 | Hạng mục | |
| 49 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | 158,382 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng | 158,382 | m2 | |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 158,382 | m2 | |
| 52 | Chốt cửa | 306 | cái | |
| 53 | Móc cửa | 284 | cái | |
| 54 | Bản lề | 258 | cái | |
| 55 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | 1.175,794 | m2 | |
| 56 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | 140,618 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 351,544 | m2 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 10,668 | m2 | |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,67 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.959,657 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,514 | 100m2 | |
| 62 | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ+PCN | 1 | Hạng mục | |
| 63 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | 42,613 | m2 | |
| 64 | Quét nước xi măng | 42,613 | m2 | |
| 65 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 42,613 | m2 | |
| 66 | Chốt cửa | 154 | cái | |
| 67 | Móc cửa | 99 | cái | |
| 68 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | 728,81 | m2 | |
| 69 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | 387,152 | m2 | |
| 70 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | 49,116 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,79 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.214,684 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 967,879 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,214 | 100m2 | |
| D | TRƯỜNG TH TRẦN QUÝ CÁP | |||
| 1 | NHÀ BẾP BÁN TRÚ | 1 | Hạng mục | |
| 2 | San dọn mặt bằng | 1,357 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,21 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,333 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,656 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | 3,392 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,338 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,246 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,517 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 14,515 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,287 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,421 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,406 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | 8,406 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 1,076 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,663 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,771 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,467 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,467 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,467 | 100m3/km | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,422 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,051 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | 1,584 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 22,897 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,396 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,368 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,607 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,42 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,383 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,153 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,222 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,668 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,318 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 115,371 | m2 | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 39,6 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,942 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,3 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 95,741 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 36,664 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,357 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,583 | m2 | |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | 11 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33,768 | m | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,04 | m2 | |
| 54 | Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m) | 129,6 | m | |
| 55 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | 147,6 | m | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,613 | tấn | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,225 | tấn | |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,066 | tấn | |
| 59 | Bu lông M18x300 | 8 | cái | |
| 60 | Bu lông M12x100 | 12 | cái | |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,342 | tấn | |
| 62 | Gia công giằng mái thép | 0,035 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,035 | tấn | |
| 64 | Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) | 4 | bộ | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,581 | m2 | |
| 66 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | 1,184 | 100m2 | |
| 67 | Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem | 0,782 | 100m2 | |
| 68 | Nẹp trần bằng nhựa | 66,02 | m | |
| 69 | Lưới chắn côn trùng | 0,565 | m2 | |
| 70 | Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm | 85,967 | m2 | |
| 71 | Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | 12,957 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly | 25,072 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,072 | m2 | |
| 74 | Ổ khóa solex | 5 | cái | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,053 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,2 | m2 | |
| 77 | Gia công lan can | 0,033 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 1,33 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,478 | m2 | |
| 80 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | 0,162 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | 0,033 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm | 8 | cái | |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,698 | 100m2 | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,59 | m3 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 3,219 | m3 | |
| 87 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | 0,098 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 0,55 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,003 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 93 | Tầng lọc đá 4x6 | 0,318 | m3 | |
| 94 | Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V | 3 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V | 5 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt quạt đảo trần | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | 6 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2 | 60 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2 | 40 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 105 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | 1 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | 3 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 40 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 50 | m | |
| 109 | Xà đón điện + sứ | 1 | bộ | |
| 110 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 111 | Bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 112 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | 0,08 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | 0,04 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | 0,08 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | 3 | Cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm | 1 | Cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm | 1 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm | 1 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | 0,2 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | 0,18 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | 1 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | 11 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | 3 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | 5 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm | 2 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | 3 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3 | 1 | bể | |
| 135 | CỔNG HÀNG RÀO | 1 | Hạng mục | |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | 5,008 | m3 | |
| 137 | Đào đất móng băng, rộng | 0,675 | m3 | |
| 138 | Bê tông đá 40x60 mác 50 dày 100 | 1,047 | m3 | |
| 139 | Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,495 | m3 | |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,421 | m3 | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 143 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,085 | 100m2 | |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,926 | m3 | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,157 | 100m2 | |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,043 | m3 | |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,004 | 100m2 | |
| 151 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 1,865 | m3 | |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,136 | m3 | |
| 153 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,006 | 100m2 | |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình | 1,894 | m3 | |
| 156 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | 4,635 | m3 | |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 1,809 | m3 | |
| 158 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,36 | m2 | |
| 159 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,89 | m2 | |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 31,96 | m | |
| 161 | Gia công cổng hàng rào sắt | 0,465 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | 25,784 | m2 | |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 32,741 | m2 | |
| 164 | Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên | 37,727 | m2 | |
| 165 | Bánh xe cánh cổng bằng sắt D80 | 4 | Cái | |
| 166 | Bật sắt chẻ đuôi cá | 3 | Cái | |
| 167 | Rulo D34 | 2 | c¸i | |
| 168 | Ô khóa thường | 2 | Cái | |
| 169 | Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời | 34,482 | m2 | |
| 170 | Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện) | 1 | Bộ | |
| 171 | Bộ chữ" Cổng phụ" (Chiều cao chữ 160mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 35mm, sơn tĩnh điện) | 2 | Bộ | |
| 172 | Lắp dựng bảng Led ma trận P10 (3 màu) Loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt | 2,6 | m2 | |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,25 | m2 | |
| 174 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | 0,409 | 100m2 | |
| 175 | Lắp đặt loại đèn trụ cầu nhựa D400 | 1 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 80 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 178 | Lắp đặt các mặt nạ đế đơn | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt công tắc nhựa | 1 | cái | |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,195 | 100m3 | |
| 181 | Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100 | 3,242 | m3 | |
| 182 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 13,753 | m3 | |
| 183 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,416 | m2 | |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,522 | m3 | |
| 185 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,144 | 100m2 | |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình | 6,5 | m3 | |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,065 | 100m3 | |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,065 | 100m3/km | |
| 191 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | 4,774 | m3 | |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 4,729 | m3 | |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,865 | m3 | |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,086 | 100m2 | |
| 196 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,543 | m2 | |
| 197 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 79,397 | m2 | |
| 198 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 192,1 | m | |
| 199 | Gia công song sắt hàng rào | 0,853 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | 97,904 | m2 | |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 93,385 | m2 | |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,94 | m2 | |
| 203 | SÂN BÊ TÔNG | 1 | Hạng mục | |
| 204 | Đào móng băng, rộng | 2,02 | m3 | |
| 205 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 52,5 | m3 | |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,309 | 100m3 | |
| 207 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,318 | 100m3 | |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 0,318 | 100m3 | |
| 209 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,318 | 100m3/1km | |
| 210 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 1,853 | m3 | |
| 211 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 1,072 | m3 | |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,16 | m2 | |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | 6,16 | m2 | |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,4 | m3 | |
| E | TRƯỜNG TH & THCS LÊ VĂN TÁM (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | NHÀ BẾP PHẦN XÂY LẮP | 1 | Hạng mục | |
| 2 | San dọn mặt bằng | 1,357 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,144 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,333 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,904 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | 3,618 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,224 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,805 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 9,178 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,287 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,322 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,406 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | 8,406 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 2,172 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,431 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,371 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,105 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,105 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,105 | 100m3/km | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,422 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,051 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | 1,584 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 22,897 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,396 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,368 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,607 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,42 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,383 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,153 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,222 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,668 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,318 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 115,371 | m2 | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 39,6 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,942 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,3 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 95,741 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 36,664 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,357 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,583 | m2 | |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | 11 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33,768 | m | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,04 | m2 | |
| 54 | Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m) | 129,6 | m | |
| 55 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | 147,6 | m | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,613 | tấn | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,225 | tấn | |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,066 | tấn | |
| 59 | Bu lông M18x300 | 8 | cái | |
| 60 | Bu lông M12x100 | 12 | cái | |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,342 | tấn | |
| 62 | Gia công giằng mái thép | 0,035 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,035 | tấn | |
| 64 | Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) | 4 | bộ | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,581 | m2 | |
| 66 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | 1,184 | 100m2 | |
| 67 | Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem | 0,782 | 100m2 | |
| 68 | Nẹp trần bằng nhựa | 66,02 | m | |
| 69 | Lưới chắn côn trùng | 0,565 | m2 | |
| 70 | Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm | 85,967 | m2 | |
| 71 | Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | 12,957 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly | 25,072 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,072 | m2 | |
| 74 | Ổ khóa solex | 5 | cái | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,053 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,2 | m2 | |
| 77 | Gia công lan can | 0,033 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 1,33 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,478 | m2 | |
| 80 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | 0,162 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | 0,033 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm | 8 | cái | |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,698 | 100m2 | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,59 | m3 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 3,219 | m3 | |
| 87 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | 0,098 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 0,55 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,003 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 93 | Tầng lọc đá 4x6 | 0,318 | m3 | |
| 94 | NHÀ BẾP PHẦN ĐIỆN | 1 | Hạng mục | |
| 95 | Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V | 5 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | 6 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2 | 60 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2 | 40 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 106 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | 1 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | 3 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 40 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 50 | m | |
| 110 | Xà đón điện + sứ | 1 | bộ | |
| 111 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 112 | Bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 113 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 114 | NHÀ BẾP PHẦN NƯỚC | 1 | Hạng mục | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | 0,08 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | 0,04 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | 0,08 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | 3 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm | 1 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm | 1 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm | 1 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | 0,2 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | 0,18 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | 1 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | 11 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | 3 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | 5 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | 3 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3 | 1 | bể | |
| F | TRƯỜNG TH & THCS NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| 1 | SỬA CHỮA NHÀ 12 PHÒNG | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.847,431 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.128,2 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60% | 1.108,459 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 40% | 851,28 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát bên trong sê nô | 230,36 | m2 | |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 230,36 | m2 | |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | 230,36 | m2 | |
| 9 | Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 230,36 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,169 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 233,28 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 233,28 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,28 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 233,28 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ kính trên cửa đi và cửa sổ | 141,778 | m2 | |
| 16 | Lắp kính trắng dày 5ly vào khuôn | 141,778 | m2 | |
| 17 | Roon cửa | 1.039 | m | |
| 18 | Thay mới bản lề cửa | 144 | cái | |
| 19 | Thay mới chốt cửa | 48 | cái | |
| 20 | Ổ khóa việt tiệp | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn- Đèn sát trần | 15 | bộ | |
| 24 | Nẹp nhựa | 550 | m | |
| 25 | Hộp phân dây | 48 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 445 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 100 | m | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 36 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 42 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 35 | Băng keo điện | 15 | cuộn | |
| 36 | Đinh đỉa | 10 | bì | |
| 37 | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | 1 | Hạng mục | |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,18 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m | |
| 40 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,189 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,534 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,281 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 5 | bộ | |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 52,56 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | 29,99 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ trần | 17,347 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,095 | tấn | |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 17,574 | m2 | |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,294 | m3 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | 1,9 | 100m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 2,531 | m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,078 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | 0,012 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,143 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường: | 0,019 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa nhôm hệ 700 | 7,92 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,92 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 | 59,784 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | 30,09 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,024 | m2 | |
| 67 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | 0,16 | 100m2 | |
| 68 | Nẹp nhựa trần tôn | 22,6 | md | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,209 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 72 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | 0,241 | 100m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 99,469 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 32,074 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,469 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,098 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,348 | 100m2 | |
| 78 | Phá lớp vữa trát bên trong sê nô | 20,749 | m2 | |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 20,749 | m2 | |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,749 | m2 | |
| 81 | Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 20,749 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 83 | Nẹp nhựa điện | 30 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 50 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 100 | m | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt xà bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 2 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 91 | Lắp đặt hộp giấy | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Phiễu thu Inox 304 | 7 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 95 | LAVABO | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,08 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,24 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,11 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 7 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 15 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 6 | cái | |
| 107 | Tê 27 | 9 | cái | |
| 108 | Tê 34 | 6 | cái | |
| 109 | Tê 114 | 5 | cái | |
| 110 | Tê 60 | 11 | cái | |
| 111 | Tê 34/27 | 2 | cái | |
| 112 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,242 | m3 | |
| 114 | Bê tông lót msong đá 40x60 vxm mác 50 | 1,118 | m3 | |
| 115 | Lớp đá 40x60 | 0,393 | m3 | |
| 116 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều dày | 3,238 | m3 | |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,018 | 100m2 | |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,457 | m3 | |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | 0,017 | tấn | |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,019 | 100m2 | |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình | 4,855 | m3 | |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,84 | m2 | |
| 127 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 32,832 | m2 | |
| 128 | CỔNG HÀNG RÀO | 1 | Hạng mục | |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 380,511 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 380,511 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,211 | 100m2 | |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 83,176 | m2 | |
| 133 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,176 | m2 | |
| 134 | GIẾNG KHOAN | 1 | Hạng mục | |
| 135 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 20 | m | |
| 136 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| 137 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 30 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,6 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,7 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | 1 | cái | |
| 146 | Dây kẽm quấn lưới lọc | 5 | kg | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 118 | m | |
| 148 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | 80 | m | |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 150 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | 1 | Cái | |
| 151 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | 1 | Cái | |
| 152 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 5 | m | |
| G | TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU | |||
| 1 | SỮA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 574,136 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 131,061 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp cổng | 4,005 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 14,58 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 4,005 | 1m2 | |
| 7 | Sơn tường, trụ, trần 1 nước lót, 2 nước phủ | 592,721 | 1m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,061 | 1m2 | |
| 9 | HÀNG RÀO XÂY MỚI | 1 | Hạng mục | |
| 10 | Đào móng trụ rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,337 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,924 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | 16,718 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 73,994 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | 136,289 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,42 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,841 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,841 | 10m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,841 | 10m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,857 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,039 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,145 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,086 | tấn | |
| 23 | Xây trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao | 21,466 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 49,714 | m3 | |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | 0,993 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 152,446 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 804,326 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 133,632 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 272,56 | m2 | |
| 30 | Vát tam giác đầu trụ | 111,9 | m | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 117,6 | m | |
| 32 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.210,518 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,888 | m2 | |
| H | TRƯỜNG TH NAY DER | |||
| 1 | LÀNG NHAO | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 20 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,7 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | 1 | cái | |
| 13 | Dây kẽm quấn lưới lọc | 5 | kg | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 118 | m | |
| 15 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | 80 | m | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 17 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | 1 | Cái | |
| 18 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | 1 | Cái | |
| 19 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 5 | m | |
| 20 | LÀNG THOONG YỐ | 1 | Hạng mục | |
| 21 | Tháo dỡ trần | 139,579 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,68 | m2 | |
| 23 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | 31 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh, chà lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | 153,51 | m2 | |
| 25 | Vệ sinh, chà lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà (tính 40%) | 93,456 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 166,681 | m2 | |
| 27 | Lát nền gạch (KT 600x600) | 167,221 | m2 | |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1 | 31 | m2 | |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2 | 31 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng sê nô (bằng DT vệ sinh) | 31 | 1m2 | |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 31 | 1m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 255,85 | 1m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 233,64 | 1m2 | |
| 34 | Trần tôn màu dày 3Zem | 1,396 | 100m2 | |
| 35 | Gia công đà trần | 0,383 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng đà trần hộp 30x60x1 (1,375 kg/m) | 0,383 | tấn | |
| 37 | Nẹp trần nhựa | 116,55 | m | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,995 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,213 | m2 | |
| 40 | Chốt cửa | 120 | Cái | |
| 41 | Tay nắm | 114 | Cái | |
| 42 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | 21,258 | 1m2 | |
| 43 | Roong cao su | 208,08 | m | |
| 44 | Bản lề | 234 | Cái | |
| 45 | Móc sắt cửa | 6 | cái | |
| 46 | Ổ khóa Việt- tiệp | 3 | cái | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | 44,098 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D270-15w | 3 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi, đơn | 18 | cái | |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bảng điện | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cầu chì | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | 340 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm2 | 60 | m | |
| 61 | Băng keo điện | 10 | cuộn | |
| 62 | Vít nở nhựa | 5 | bì | |
| 63 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây | 250 | m | |
| 64 | Hộp điện tổng | 1 | cái | |
| 65 | San dọn mặt bằng | 1,12 | 100m2 | |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,21 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | 2,833 | m3 | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,664 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,031 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 75 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 11,56 | m3 | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,996 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép giằng móng | 0,1 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 80 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,07 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,747 | m3 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1 | 100m2 | |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao | 6,274 | m3 | |
| 86 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm vữa XM mác 75 | 5,172 | m3 | |
| 87 | Trát trụ cột, tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,45 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,397 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,577 | m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 38,4 | m | |
| 91 | Sơn cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,424 | m2 | |
| 92 | Gia công bảng hiệu | 0,049 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng khung sắt bảng hiệu | 5,58 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,089 | m2 | |
| 95 | Ốp bảng hiệu bằng Aluminium ngoài trời dày 3mm (KT 1,22mx2,44m) | 12,58 | m2 | |
| 96 | Bộ chữ " Tên trường" Chiều cao chữ lớn 300mm, chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 40mm, sơn tĩnh điện (đã tính nhân công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 97 | Bộ Rulo giữ cánh cổng | 6 | bộ | |
| 98 | Gia công cổng sắt | 0,157 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | 78,617 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,204 | m2 | |
| 101 | LÀNG MƠ NÚ | 1 | Hạng mục | |
| 102 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 170,28 | m2 | |
| 103 | Tháo dỡ trần | 135,484 | m2 | |
| 104 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 155,382 | m2 | |
| 105 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,96 | m2 | |
| 106 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | 31,496 | m2 | |
| 107 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | 144,014 | m2 | |
| 108 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà (tính 40%) | 75,613 | m2 | |
| 109 | Lát nền gạch (KT 600x600) | 155,922 | m2 | |
| 110 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 31,496 | m2 | |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 31,496 | m2 | |
| 112 | Quét nước xi măng sê nô (bằng DT vệ sinh) | 31,496 | 1m2 | |
| 113 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 31,496 | 1m2 | |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,024 | 1m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 189,032 | 1m2 | |
| 116 | Trần tôn màu dày 3Zem | 1,34 | 100m2 | |
| 117 | Gia công đà trần | 0,354 | tấn | |
| 118 | Nẹp trần nhựa | 112,8 | m | |
| 119 | Lắp dựng đà trần | 0,354 | tấn | |
| 120 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4Zem | 1,716 | 100m2 | |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,022 | tấn | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,813 | m2 | |
| 123 | Chốt cửa | 120 | Cái | |
| 124 | Tay nắm | 114 | Cái | |
| 125 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | 21,495 | 1m2 | |
| 126 | Roong cao su | 208,08 | m | |
| 127 | Bản lề | 234 | Cái | |
| 128 | Móc sắt cửa | 6 | cái | |
| 129 | Ổ khóa thường | 3 | cái | |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt | 41,04 | m2 | |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D255-10w | 3 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc đôi, đơn | 18 | cái | |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt bảng điện | 15 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cầu chì | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | 340 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm2 | 60 | m | |
| 144 | Băng keo điện | 10 | cuộn | |
| 145 | Vít nở nhựa | 5 | bì | |
| 146 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây | 250 | m | |
| 147 | Hộp điện tổng | 1 | cái | |
| 148 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 20 | m | |
| 149 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| 150 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 30 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,6 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,7 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | 1 | cái | |
| 159 | Dây kẽm quấn lưới lọc | 5 | kg | |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 118 | m | |
| 161 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | 80 | m | |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 163 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | 1 | Cái | |
| 164 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | 1 | Cái | |
| 165 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 5 | m | |
| 166 | San dọn mặt bằng | 5 | 100m2 | |
| 167 | Đào đất móng bó vỉa | 0,09 | 100m3 | |
| 168 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | 53,602 | m3 | |
| 169 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 | 6,515 | m3 | |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 62,64 | m2 | |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | 62,64 | m2 | |
| 172 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 40 | m3 | |
| 173 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | 500 | m2 | |
| I | TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỨC CẢNH | |||
| 1 | NHÀ BẾP PHẦN XÂY LẮP | 1 | Hạng mục | |
| 2 | San dọn mặt bằng | 1,357 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,21 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,333 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,656 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | 3,392 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,338 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,246 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,517 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 14,515 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,287 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,421 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,406 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | 8,406 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 1,076 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,663 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,771 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,467 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,467 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,467 | 100m3/km | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,422 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,051 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | 1,584 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 22,897 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,396 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,368 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,607 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,42 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,383 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,153 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,222 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,668 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,318 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 115,371 | m2 | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 39,6 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,942 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,3 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 95,741 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 36,664 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,357 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,583 | m2 | |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | 11 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33,768 | m | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,04 | m2 | |
| 54 | Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m) | 129,6 | m | |
| 55 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | 147,6 | m | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,613 | tấn | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,225 | tấn | |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,066 | tấn | |
| 59 | Bu lông M18x300 | 8 | cái | |
| 60 | Bu lông M12x100 | 12 | cái | |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,342 | tấn | |
| 62 | Gia công giằng mái thép | 0,035 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,035 | tấn | |
| 64 | Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) | 4 | bộ | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,581 | m2 | |
| 66 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | 1,184 | 100m2 | |
| 67 | Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem | 0,782 | 100m2 | |
| 68 | Nẹp trần bằng nhựa | 66,02 | m | |
| 69 | Lưới chắn côn trùng | 0,565 | m2 | |
| 70 | Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm | 85,967 | m2 | |
| 71 | Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | 12,957 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly | 25,072 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,072 | m2 | |
| 74 | Ổ khóa solex | 5 | cái | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,053 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,2 | m2 | |
| 77 | Gia công lan can | 0,033 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 1,33 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,478 | m2 | |
| 80 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | 0,162 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | 0,033 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm | 8 | cái | |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,698 | 100m2 | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,59 | m3 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 3,219 | m3 | |
| 87 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | 0,098 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 0,55 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,003 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 93 | Tầng lọc đá 4x6 | 0,318 | m3 | |
| 94 | NHÀ BẾP PHẦN ĐIỆN | 1 | Hạng mục | |
| 95 | Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V | 5 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | 6 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2 | 60 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2 | 40 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 106 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | 1 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | 3 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 40 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 50 | m | |
| 110 | Xà đón điện + sứ | 1 | bộ | |
| 111 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 112 | Bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 113 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 114 | NHÀ BẾP PHẦN NƯỚC | 1 | Hạng mục | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | 0,08 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | 0,04 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | 0,08 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | 3 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm | 1 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm | 1 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm | 1 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | 0,2 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | 0,18 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | 1 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | 11 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | 3 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | 5 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | 3 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3 | 1 | bể | |
| J | TRƯỜNG TH ANH HÙNG ĐÔN | |||
| 1 | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 974,296 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | 584,578 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.055,558 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | 422,223 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô | 110,61 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 110,61 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 110,61 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng | 110,61 | 1m2 | |
| 10 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | 110,61 | 1m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | 95,04 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,76 | m2 | |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | 8,939 | 1m2 | |
| 14 | Chốt cửa thay mới | 24 | cái | |
| 15 | Bản lề | 144 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,04 | 1m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,096 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cầu chì | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 22 | Mặt nạ đế đôi | 10 | cái | |
| 23 | Mặt nạ đế đơn | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270 | 8 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 29 | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | 1 | Hạng mục | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 438,332 | m2 | |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 108,561 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp cổng | 4,005 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 14,58 | m2 | |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 4,005 | 1m2 | |
| 35 | Sơn tường, trụ, trần 1 nước lót, 2 nước phủ | 456,917 | 1m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,561 | 1m2 | |
| 37 | XÂY MỚI MÁI VÒM THƯ VIỆN XANH | 1 | Hạng mục | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,1 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót nền, móng đá 40x60 vxm mác 50 | 20,3 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,306 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,011 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16 | m3 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 200 | m2 | |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | 0,362 | tấn | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,481 | tấn | |
| 46 | Gia công giằng mái thép | 0,124 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,124 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 1,02 | tấn | |
| 49 | Bu lông M14x600 | 48 | cái | |
| 50 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,673 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,362 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,02 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,481 | tấn | |
| 54 | Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem | 2,413 | 100m2 | |
| 55 | NHÀ XE GIÁO VIÊN | 1 | Hạng mục | |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,575 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | 0,175 | m3 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 59 | Cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,101 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 15 | m3 | |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12 | m3 | |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | 0,307 | tấn | |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,286 | tấn | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 0,775 | tấn | |
| 67 | Bu lông M16x330 | 28 | cái | |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,298 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,307 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,775 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,286 | tấn | |
| 72 | Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem | 1,758 | 100m2 | |
| K | TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA | |||
| 1 | SỬA CHỮA DÃY NHÀ HỌC | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.060,456 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.215,092 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60% | 636,274 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 40% | 486,037 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 137,991 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 137,991 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,991 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 137,991 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | 110,631 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng kính vào khung | 110,631 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát bên trong sê nô | 90,032 | m2 | |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 90,032 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 90,032 | m2 | |
| 15 | Quét SIKA chống thấm | 90,032 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,911 | 100m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | 136,595 | m2 | |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | 45,666 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 45,666 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,666 | m2 | |
| 21 | Quét SIKA chống thấm | 45,666 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ hộp gen | 1,418 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ ống nhựa hộp hen | 21,6 | m | |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | 136,595 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | 1,418 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,184 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 7,88 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 45 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,816 | 100m | |
| 30 | Gia công khung sắt v50x50x5 khung bảo vệ | 0,193 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,248 | m2 | |
| 32 | Lắp lưới B40 vào khung bảo vệ | 28,665 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng khung lưới B40 vào tường liên kết bằng bu lông | 28,665 | m2 | |
| 34 | Bu lông M20X200 | 80 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ van đồng D27 | 24 | cái | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 41 | Lọc rác INOX 304 | 35 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,847 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 44 | cái | |
| 44 | GIẾNG KHOAN | 1 | Hạng mục | |
| 45 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 20 | m | |
| 46 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| 47 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,6 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,7 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | 1 | cái | |
| 56 | Dây kẽm quấn lưới lọc | 5 | kg | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 118 | m | |
| 58 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | 80 | m | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 60 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | 1 | Cái | |
| 61 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | 1 | Cái | |
| 62 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 5 | m | |
| 63 | ĐÀI NƯỚC | 1 | Hạng mục | |
| 64 | San dọn mặt bằng thi công | 0,216 | 100m2 | |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,788 | m3 | |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,324 | m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | 0,676 | m3 | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,154 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,102 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,954 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | 0,095 | 100m2 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,046 | 100m3 | |
| 77 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 4,455 | m3 | |
| 78 | Gia công hệ khung dàn | 1,119 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,119 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,052 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 148 | m2 | |
| 82 | Bu lông D20 | 32 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,6 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | 7 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 88 | Bu lông chữ U D20 | 32 | cái | |
| 89 | Van tự động | 1 | cái | |
| L | TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG | |||
| 1 | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH, SỬA HÀNG RÀO | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,097 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 1,419 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 4,632 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,144 | 100m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 123,524 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,524 | 1m2 | |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | 0,752 | tấn | |
| 11 | Bu lông D20,L500 | 12 | cái | |
| 12 | Bu lông D12,L200 | 24 | cái | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,758 | tấn | |
| 14 | Tấm aluminium ốp trụ, bảng tên | 102,87 | m2 | |
| 15 | Bộ chữ alu cổng trường (Cỡ chữ lớn cao 300mm, chữ vừa cao 180mm, chữ nhỏ cao 100mm) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng bảng Led ma trận P10 3 màu loại ngoài trời chữ 2 mặt | 2,75 | m2 | |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | 0,479 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 80,37 | m2 | |
| 19 | Gia công cổng sắt | 0,336 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | 0,336 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,867 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,106 | 100m2 | |
| 23 | HÀNG RÀO XÂY MỚI | 1 | Hạng mục | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,683 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 10,047 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 47,694 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,228 | 100m3 | |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,455 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,455 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi | 1,82 | 100m3/km | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,804 | m3 | |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,797 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,646 | 100m2 | |
| 35 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao | 17,986 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 24,416 | m3 | |
| 37 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 225,143 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 339,147 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 64,6 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 85,2 | m | |
| 41 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 628,89 | m2 | |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | 1,323 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 192,374 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,256 | m2 | |
| M | TRƯỜNG MẦM NO HOA PHONG LAN | |||
| 1 | SỬA CHỮA DÃY NHÀ HỌC 05 PHÒNG | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.456,231 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | 873,739 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.997,03 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | 798,812 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | 23,73 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 4,746 | m3 | |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 hoàn trả | 4,746 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 mm2 | 23,73 | 1m2 | |
| 10 | Phá dỡ xi măng láng sê nô | 109,142 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, lan can | 134,24 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1 | 109,142 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2 | 109,142 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng | 132,872 | 1m2 | |
| 15 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 132,872 | 1m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,24 | 1m2 | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 11 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa | 11 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 17 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bệ xí | 17 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm, ống thoát hộp ghen | 0,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | 0,2 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa đường kính cút 27-34mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | 5 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 150,495 | m2 | |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 150,495 | 1m2 | |
| 30 | SỮA CHỮA DÃY NHÀ HỌC 04 PHÒNG | 1 | Hạng mục | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.200,283 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | 720,17 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.361,495 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | 544,598 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | 193,52 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 5,712 | m3 | |
| 37 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 5,712 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 mm2 | 47,6 | 1m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm2 | 145,92 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ xi măng láng sê nô | 179,1 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, lan can | 124,8 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1 | 179,1 | m2 | |
| 43 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2 | 179,1 | m2 | |
| 44 | Quét nước xi măng | 207,66 | 1m2 | |
| 45 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 207,66 | 1m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,8 | 1m2 | |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 15 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt bệ xí | 15 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm, ống thoát hộp ghen | 0,2 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | 0,2 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34mm | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa đường kính cút 27-34mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | 5 | cái | |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,989 | 100m2 | |
| 57 | MÁI CHE | 1 | Hạng mục | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,105 | 100m3 | |
| 59 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 0,81 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,95 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,3 | 100m2 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,048 | 100m3 | |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | 0,922 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,922 | tấn | |
| 68 | Gia công giằng mái thép | 0,918 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,918 | tấn | |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,937 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,937 | tấn | |
| 72 | Máng nước | 50,029 | kg | |
| 73 | Gia công xà gồ thép 30x30x1,2 | 0,17 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,17 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,912 | m2 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem | 0,52 | 100m2 | |
| 77 | Bu lông D16, L600 | 100 | cái | |
| 78 | Bi trượt | 372 | cái | |
| 79 | Dây dù | 320 | m | |
| 80 | Bạt mái che | 400 | m2 | |
| 81 | Tôn máng nước dày 5 zem | 43 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước máng đường kính ống 90mm | 0,23 | 100m | |
| N | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC | |||
| 1 | ĐIỂM TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC LÀNG KTU | 1 | Hạng mục | |
| 2 | San dọn mặt bằng xây dựng | 1,1 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 2,273 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 17,378 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 40x60, mác 50 | 4,344 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | 20,353 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,028 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng móng | 0,2 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | 0,043 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,338 | tấn | |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | 1,706 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 11,475 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,475 | m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,365 | 100m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 5T, đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,18 | 100m3/km | |
| 18 | Xây trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | 2,052 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 10,571 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 14,211 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x90x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | 0,469 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, cao ≤16m, vữa XM mác 75 | 3,199 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤16m, vữa XM mác 75 | 0,237 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 126,807 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 142,177 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm | 25,005 | m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | 1,334 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | 0,163 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D ≤10mm, cao ≤4 m | 0,161 | tấn | |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM cát mịn mác 75 | 30,964 | m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,168 | m3 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | 0,082 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,58 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | 0,75 | 100m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 75,178 | m2 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao ≤28m | 0,3 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mm | 0,238 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D >10mm | 0,126 | tấn | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 42 | Láng sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 32,95 | m2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,95 | m2 | |
| 44 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 32,95 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 24 | m | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,252 | tấn | |
| 47 | Kính trắng dày 5 ly | 8,949 | m2 | |
| 48 | Roon cao su giữ kính | 58,84 | m | |
| 49 | Bản lề cửa + bậc sắt | 38 | Bộ | |
| 50 | Chốt cửa đi | 6 | Bộ | |
| 51 | Chốt cửa sổ | 10 | Bộ | |
| 52 | Móc gió cửa | 13 | Bộ | |
| 53 | Tay nắm cửa | 13 | Bộ | |
| 54 | Ổ khoá Việt Tiệp | 3 | Bộ | |
| 55 | Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,8 | m2 | |
| 56 | Sơn panô cửa 3 nước | 2,56 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | 13,36 | m2 | |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 (3,15 kg/m) | 144,875 | m | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,45 | tấn | |
| 60 | Sản xuất đà trần 40x80x1,4 | 0,276 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng đà trần | 0,276 | tấn | |
| 62 | Sản xuất lan can | 0,05 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | 5,993 | m2 | |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9 m | 0,305 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | 0,305 | tấn | |
| 66 | Sản xuất giằng mái thép | 0,039 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,039 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 97,031 | m2 | |
| 69 | Lợp mái tôn dày 4 zem | 1,155 | 100m2 | |
| 70 | Đóng tôn trần dày 3 zem | 0,56 | 100m2 | |
| 71 | Nẹp trần nhựa | 52,2 | md | |
| 72 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | 6,472 | m3 | |
| 73 | Lát nền gạch 600x600mm | 69,291 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt | 8,582 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,903 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,097 | m2 | |
| 77 | Cầu chắn rác sê nô | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống thông dầm, D =42mm | 0,028 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống thoát tràn, D =34mm | 0,015 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D =90mm thoát từ mái xuống | 0,162 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa , D =90mm cho ống thoát nước mái | 16 | cái | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,772 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn led tube T8L-18w1x1,2x220V | 5 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10w220V | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn 5A | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn 6A | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cầu chì | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 2 | cái | |
| 91 | Tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 85 | m | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 1x4mm2 | 30 | m | |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 1x6mm2 | 40 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 97 | Lắp đặt mạ nạ + đế | 10 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 2 | sứ | |
| 99 | Lắp đặt xà thép | 8,7 | kg | |
| 100 | Băng keo điện | 2 | Cuộn | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =21mm | 0,128 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =27mm | 0,155 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =34mm | 0,15 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =60mm | 0,11 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =114mm | 0,09 | 100m | |
| 106 | Cút nhựa, D =21mm | 4 | cái | |
| 107 | Cút nhựa, D =27mm | 5 | cái | |
| 108 | Cút nhựa, D =60mm | 1 | cái | |
| 109 | Tê nhựa, D =27mm | 4 | cái | |
| 110 | Tê nhựa, D =60mm | 1 | cái | |
| 111 | Nối nhựa PVC d=27-21mm | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt chậu xí xổm | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt van nhựa, D=21mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa D=27mm | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | bể | |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | 8,856 | m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | 4,047 | m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng, đá 40x60 mác 50 | 1,024 | m3 | |
| 121 | Xây tường gạch không nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | 2,967 | m3 | |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 34,98 | m2 | |
| 123 | Láng hầm có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,64 | m2 | |
| 125 | Thép cho bê tông tấm đúc sẵn | 0,052 | tấn | |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,373 | m3 | |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,208 | m3 | |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | 0,016 | tấn | |
| 130 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,021 | 100m2 | |
| 131 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,004 | 100m3 | |
| 132 | Đào móng băng, rộng | 3,45 | m3 | |
| 133 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | 21,38 | m3 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 3,198 | m3 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29,4 | m2 | |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,88 | m2 | |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12 | m3 | |
| 138 | Kẻ ron nền KT 1mx1m | 200 | m2 | |
| 139 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 20 | m | |
| 140 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| 141 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 30 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,6 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,7 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | 1 | cái | |
| 150 | Dây kẽm quấn lưới lọc | 5 | kg | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 118 | m | |
| 152 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | 80 | m | |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 154 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | 1 | Cái | |
| 155 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | 1 | Cái | |
| 156 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 5 | m | |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | 2 | m3 | |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,371 | 100m3 | |
| 159 | Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100 | 6,962 | m3 | |
| 160 | Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,572 | m3 | |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,561 | m3 | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 164 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,034 | 100m2 | |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 168 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,048 | 100m2 | |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,121 | m3 | |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,15 | 100m2 | |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,127 | tấn | |
| 172 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 20,501 | m3 | |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,984 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,249 | 100m2 | |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình | 13,033 | m3 | |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,13 | 100m3/km | |
| 180 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | 10,236 | m3 | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 6,115 | m3 | |
| 182 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 119,19 | m2 | |
| 183 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 128,8 | m2 | |
| 184 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 276,8 | m | |
| 185 | Gia công song sắt hàng rào | 1,809 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | 182,326 | m2 | |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 160,119 | m2 | |
| 188 | Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời | 14,97 | m2 | |
| 189 | Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện) | 1 | Bộ | |
| 190 | RoLo | 2 | Bộ | |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,99 | m2 | |
| 192 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,198 | 100m2 | |
| 193 | San dọn mặt bằng thi công | 0,216 | 100m2 | |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,788 | m3 | |
| 195 | Đào đất móng băng, rộng | 0,324 | m3 | |
| 196 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | 0,676 | m3 | |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,154 | m3 | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 200 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,102 | 100m2 | |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,954 | m3 | |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 204 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,095 | 100m2 | |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,046 | 100m3 | |
| 206 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 4,512 | m3 | |
| 207 | Gia công hệ khung dàn | 1,119 | tấn | |
| 208 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,119 | tấn | |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên bể | 0,052 | tấn | |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148 | m2 | |
| 211 | Bu lông D20 | 32 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,6 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm | 7 | cái | |
| 214 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | 10 | cái | |
| 216 | Lắp đặt bồn nằm bằng inox, dung tích 2,0m3 | 1 | bể | |
| 217 | Bu lông chữ U D20 | 32 | cái | |
| 218 | Van tự động | 1 | cái | |
| 219 | ĐIỂM TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC LÀNG DO QUAH | 1 | Hạng mục | |
| 220 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | 36,296 | m2 | |
| 221 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | 93,959 | m2 | |
| 222 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | 70,172 | m2 | |
| 223 | Chà, vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sắt | 33,12 | m2 | |
| 224 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,12 | m2 | |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,897 | m2 | |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,908 | m2 | |
| 227 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,518 | 100m2 | |
| 228 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | 18,994 | m2 | |
| 229 | Phá dỡ tường xây gạch | 0,573 | m3 | |
| 230 | Phá dỡ nền gạch | 8,68 | m2 | |
| 231 | Lát nền gạch 400x400mm | 8,68 | m2 | |
| 232 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà | 99,39 | m2 | |
| 233 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường trong nhà | 51,281 | m2 | |
| 234 | Chà, vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sắt | 19,24 | m2 | |
| 235 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,24 | m2 | |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,475 | m2 | |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,936 | m2 | |
| 238 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,605 | 100m2 | |
| 239 | San dọn mặt bằng để xây dựng | 0,36 | 100m2 | |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 3,564 | m3 | |
| 241 | Đào móng băng, rộng | 3,961 | m3 | |
| 242 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | 1,162 | m3 | |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,018 | m3 | |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,078 | 100m2 | |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,04 | tấn | |
| 247 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 3,906 | m3 | |
| 248 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 0,122 | m3 | |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,775 | m2 | |
| 250 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,055 | 100m2 | |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,103 | tấn | |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,564 | m3 | |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | m3 | |
| 255 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,022 | 100m3 | |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,022 | 100m3 | |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,022 | 100m3/km | |
| 258 | Bê tông nền đá 4x6 VXM mác 50 | 1,368 | m3 | |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 262 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,116 | 100m2 | |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | 7,888 | m3 | |
| 264 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao | 0,132 | 100m2 | |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 266 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,751 | m3 | |
| 267 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,068 | 100m2 | |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,59 | m3 | |
| 271 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,028 | 100m2 | |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 273 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,227 | m3 | |
| 274 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 52,004 | m2 | |
| 275 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,312 | m2 | |
| 276 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 13,2 | m2 | |
| 277 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,776 | m2 | |
| 278 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,8 | m2 | |
| 279 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 280 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,3 | m | |
| 281 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,479 | m2 | |
| 282 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,888 | m2 | |
| 283 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 14,518 | m2 | |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,518 | m2 | |
| 285 | Xà gồ thép C100x45x2,0 mạ kẽm (3,2kg/m) | 16 | m | |
| 286 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | 22 | m | |
| 287 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,082 | tấn | |
| 288 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem | 0,154 | 100m2 | |
| 289 | Đóng tôn trần mạ màu dày 3,0zem | 0,116 | 100m2 | |
| 290 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 14,792 | m2 | |
| 291 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 39,132 | m2 | |
| 292 | Nẹp nhựa trần | 20,9 | m | |
| 293 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 ly | 6,175 | m2 | |
| 294 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 6,175 | m2 | |
| 295 | Vách ngăn compact chống nước dày 12mm (đã gồm các phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, phí vận chuyển) | 13,419 | m2 | |
| 296 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 0,656 | 100m2 | |
| 297 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | 13,242 | m3 | |
| 298 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 | 1,118 | m3 | |
| 299 | Lớp đá 40x60 | 0,393 | m3 | |
| 300 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | 3,238 | m3 | |
| 301 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 304 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,018 | 100m2 | |
| 305 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,457 | m3 | |
| 306 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | 0,017 | tấn | |
| 307 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 308 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,019 | 100m2 | |
| 309 | Đắp đất nền móng công trình | 4,855 | m3 | |
| 310 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,84 | m2 | |
| 311 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 16,416 | m2 | |
| 312 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 16,416 | m2 | |
| 313 | Lắp đặt đèn Led Buld 18W | 2 | bộ | |
| 314 | Lắp đặt automat loại 1 pha, I=10A | 1 | cái | |
| 315 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | 2 | hộp | |
| 316 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 317 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 318 | Lắp đặt dây đơn | 140 | m | |
| 319 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | 1 | tủ | |
| 320 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | 2 | hộp | |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | 4 | m | |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm | 10 | m | |
| 323 | Kẹp ngừng + bu lông xoắn | 1 | bộ | |
| 324 | Băng keo điện | 1 | cuộn | |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | 0,14 | 100m | |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | 0,03 | 100m | |
| 328 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | 5 | cái | |
| 329 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 4 | cái | |
| 330 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/34mm | 2 | cái | |
| 331 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 8 | cái | |
| 332 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mm | 2 | cái | |
| 333 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | 1 | cái | |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 335 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 336 | Đào đất móng băng, rộng | 1,2 | m3 | |
| 337 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2 | m3 | |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | 0,2 | 100m | |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | 0,18 | 100m | |
| 340 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 3 | cái | |
| 341 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | 2 | cái | |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | 13 | cái | |
| 343 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | 2 | cái | |
| 344 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | 7 | cái | |
| 345 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 gai ngoài 21mm | 6 | cái | |
| 346 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mm | 2 | cái | |
| 347 | Lắp đặt van nhựa D34mm | 1 | cái | |
| 348 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | 4 | cái | |
| 349 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mm | 2 | cái | |
| 350 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 351 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 352 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 353 | Lắp đặt lavabo + vòi inox D21 | 2 | bộ | |
| 354 | Lắp đặt vòi rửa dây mềm | 4 | cái | |
| 355 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 356 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 357 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,4 | m3 | |
| 358 | Kẻ ron nền KT 1mx1m | 440 | m2 | |
| 359 | Trát dặm vá , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,84 | m2 | |
| 360 | Gia công song sắt hàng rào | 0,743 | tấn | |
| 361 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,476 | m2 | |
| 362 | Lắp dựng song sắt hàng rào | 71,424 | m2 | |
| 363 | Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời | 12,03 | m2 | |
| 364 | Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện) | 1 | Bộ | |
| 365 | RoLo | 2 | Bộ | |
| 366 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | 43,22 | m2 | |
| 367 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,44 | m2 | |
| 368 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,181 | 100m3 | |
| 369 | Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100 | 3,015 | m3 | |
| 370 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 12,06 | m3 | |
| 371 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,412 | m3 | |
| 372 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,121 | 100m2 | |
| 373 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 375 | Đắp đất nền móng công trình | 5,433 | m3 | |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 377 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,054 | 100m3/km | |
| 378 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | 3,78 | m3 | |
| 379 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 12,28 | m3 | |
| 380 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,543 | m3 | |
| 381 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 382 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,072 | 100m2 | |
| 383 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,497 | m2 | |
| 384 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 204,75 | m2 | |
| 385 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 157,2 | m | |
| 386 | Gia công sắt hàng rào | 0,059 | tấn | |
| 387 | Lắp dựng song sắt hàng rào | 10,374 | m2 | |
| 388 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 6,552 | m2 | |
| 389 | Chôn sắt D16 đúc sẵn | 305 | Cái | |
| 390 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,247 | m2 | |
| O | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA | |||
| 1 | LÀM MỚI HÀNG RÀO | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,15 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | 3,525 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 14,688 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,071 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,4 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | 0,094 | 100m2 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao | 5,009 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 8,413 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,394 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,1 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,096 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,59 | m2 | |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | 0,247 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung rào | 48,162 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,162 | m2 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 50,4 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | 7,2 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 30 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,168 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,435 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | 0,24 | 100m2 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao | 11,016 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 24,144 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,213 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 3,52 | m | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,28 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 371,466 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,282 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | 512,548 | m2 | |
| 37 | Gia công chông sắt bảo vệ | 0,347 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,619 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,619 | m2 | |
| 40 | LÀM MÁI CHE | 1 | Hạng mục | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,162 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | 0,027 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,001 | 100m3 | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,229 | tấn | |
| 46 | Gia công giằng mái thép | 0,045 | tấn | |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | 0,041 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,361 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cột thép | 0,041 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,229 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,045 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,361 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,623 | m2 | |
| 54 | Bu lông M20x200 liên kết vào tường | 9 | cái | |
| 55 | Lợp tôn mạ màu dày 4zem | 1,123 | 100m2 | |
| 56 | SÂN BÊ TÔNG | 1 | Hạng mục | |
| 57 | San dọn mặt bằng thi công | 0,54 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | 5,4 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | 0,56 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,92 | m2 | |
| 62 | Cắt roon nền sân bê tông | 220 | m2 | |
| P | TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | 0,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,592 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,259 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất móng công trình | 1,458 | m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,596 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,923 | tấn | |
| 8 | Gia công giằng mái thép | 0,207 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,207 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 1,648 | tấn | |
| 11 | Thép bản + sườn đứng | 16,716 | kg | |
| 12 | Bu lông M14x600 | 72 | cái | |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,925 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,596 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,648 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,94 | tấn | |
| 17 | Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem | 4,771 | 100m2 | |
| 18 | Máng thoát nước tôn dày 5 zem | 28,93 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | 0,151 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt co 90 độ đường kính côn 90 mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,214 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV; có giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp III, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,7 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 3 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
| 11 | Nhân công | 30 | hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi