Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (13.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:14:00 đến ngày 2021-09-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,361,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.704255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ (0,5 đến 0,8) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Sao Mai, huyện Đức Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (13.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẠI CƠ SỞ CHÍNH (KHỐI 04 PHÒNG VÀ KHO + KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN VÀ PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT (TẠI CƠ SỞ CHÍNH)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,297 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,757 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,549 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 22,94 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 25,093 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 46,567 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,834 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,707 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,307 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,773 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,076 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,515 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,348 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,22 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,463 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,994 | tấn | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều cao | 1,443 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 2,336 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 0,176 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 0,098 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,908 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 51,296 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 39,185 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,616 | m2 | |
| 25 | Lát gạch Terrazzo (400x400)mm | 4,18 | m2 | |
| 26 | Lát đá granite bậc tam cấp | 15,128 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic (600x600)mm | 532,025 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (600x600)mm | 313,6 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (300x300)mm | 70,19 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 532,025 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 43,616 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,616 | m2 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,11 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,697 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,336 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 94,022 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,492 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,612 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,254 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,623 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 10,487 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,321 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,378 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,519 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,345 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,51 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,345 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,583 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,87 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,496 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,049 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,301 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,53 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,428 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,54 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,978 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,124 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,376 | tấn | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 196,27 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 354,484 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 985,347 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,78 | m2 | |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 430,696 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 167,385 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 167,385 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.862,761 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.862,761 | m2 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 72,617 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 78,298 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 14,574 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 17,452 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 5,668 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 5,971 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều cao | 0,816 | m3 | |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 196,239 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm | 686,75 | m2 | |
| 79 | Ốp kính tráng thủy dày 5mm phòng Giáo dục nghệ thuật (VL+NC) | 46,95 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp đá granit vào tường | 3,38 | m2 | |
| 81 | Lát đá granite bậc cầu thang | 26,778 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 491,785 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.265,525 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186,738 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 172,904 | m | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.504,743 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 186,738 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 690,682 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.000,799 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng lan can | 17,188 | m2 | |
| 92 | Tay vịn Inox D60x1,5mm | 37,2 | m | |
| 93 | Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn ) | 22,65 | m | |
| 94 | Inox D42x1,5mm (tay vịn gióng múa) | 22,6 | m | |
| 95 | Nắp chụp inox D60 | 8 | cái | |
| 96 | Nắp chụp inox D32 | 51 | cái | |
| 97 | Nắp chụp inox D42 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 136,2 | m2 | |
| 99 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly (có chia ô) + Khóa + lề cửa | 86,94 | m2 | |
| 100 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính cường lực dày 4,8ly (không chia ô) + khóa + lề cửa | 49,26 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt | 6,54 | m2 | |
| 102 | Cửa kho gas khung sắt, song sắt + chốt cửa + lề cửa | 1,98 | m2 | |
| 103 | Cửa bảo vệ cầu thang khung sắt, song sắt + chốt cửa + lề cửa | 4,56 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 80,64 | m2 | |
| 105 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly + khóa cửa + lề cửa | 75,6 | m2 | |
| 106 | Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính cường lực dày 4,8ly + chốt cửa + lề cửa | 5,04 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,36 | m2 | |
| 108 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 gắn lưới chống ruồi + khóa cửa | 9,36 | m2 | |
| 109 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 11,715 | m2 | |
| 110 | Vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly + khóa + lề cửa | 11,715 | m2 | |
| 111 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 5,94 | m2 | |
| 112 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly | 5,94 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 120,056 | m2 | |
| 114 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 + sơn hoàn thiện | 120,056 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | 39,6 | m2 | |
| 116 | Khung lam nhôm che nắng | 39,6 | m2 | |
| 117 | Sản xuất và lắp đặt thang nâng thức ăn - Tải trọng 150 kg | 1 | bộ | |
| 118 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 4,595 | 100m2 | |
| 119 | Gia công xà gồ thép | 2,058 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,058 | tấn | |
| 121 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung trần thép hộp 30x30x1,2 ly, a=800mm + Chỉ nhôm (VL+NC) | 70,08 | m2 | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=114x3,2mm | 0,834 | 100m | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=90x3,0mm | 1,957 | 100m | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=60x2,8mm | 1,13 | 100m | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=49x2,4mm | 0,206 | 100m | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=34x2,0mm | 0,876 | 100m | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=21x1,6mm | 0,793 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D=114mm | 14 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 45o, đường kính D=114mm | 54 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D=90mm | 25 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D=60mm | 36 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D=49mm | 8 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D=34mm | 29 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D=21mm | 185 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114x60mm | 3 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60x34mm | 4 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 49x34mm | 4 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34x21mm | 5 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=114mm | 26 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=114x34mm | 8 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=60mm | 18 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=60x34mm | 14 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=49mm | 2 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=49x34mm | 2 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=34mm | 2 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=34x21mm | 30 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D=21mm | 36 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D=49mm | 4 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=49mm | 2 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D=34mm | 2 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=34mm | 4 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=21mm | 30 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D49mm | 4 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D34mm | 16 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D21mm | 33 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D21mm | 78 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng | 9 | bộ | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox, đường kính 60mm | 17 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (lớn) + két nước + xi phông + vòi rửa inox | 6 | bộ | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) + két nước + xi phông + vòi rửa inox | 24 | bộ | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + xi phông + vòi rửa inox | 18 | bộ | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 18 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt giá treo inox | 18 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) + xi phông + khóa inox (nút nhấn) | 8 | bộ | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen di động (inox) | 8 | bộ | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 3 | bể | |
| 168 | Rơle tự động bơm | 3 | bộ | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính D90mm | 25 | cái | |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,735 | 100m3 | |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,265 | 100m3 | |
| 172 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 4,052 | m3 | |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 7,951 | m3 | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 4,5 | m3 | |
| 175 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18, vữa XM mác 75 | 6,9 | m2 | |
| 176 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 43,068 | m2 | |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,9 | m2 | |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,068 | m2 | |
| 179 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,932 | m3 | |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 32 | cấu kiện | |
| 181 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,191 | tấn | |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,09 | 100m2 | |
| 184 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,01 | 100m3 | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 35W-220V | 32 | bộ | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 18W-220V | 20 | bộ | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 12W-220V | 15 | bộ | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 7W-220V | 14 | bộ | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-250V | 10 | cái | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo 60W-250V | 4 | cái | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 60 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 88 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 46 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 69 | hộp | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 69 | hộp | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây tròn | 91 | hộp | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây vuông | 25 | hộp | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 7 | cái | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 4 | cái | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 3 | cái | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 466 | m | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 328 | m | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | 132 | m | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | 36 | m | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2 (cấp nguồn) | 66 | m | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 250 | m | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 96 | m | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 16 | m | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 6 modul (đặt âm) | 6 | hộp | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 20 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 10 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt MCB + Mặt MCB (đặt âm) | 4 | hộp | |
| 221 | V-Jack 2 spool + sứ cách điện | 1 | bộ | |
| B | TẠI CƠ SỞ CHÍNH (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,272 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,843 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,747 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 15,876 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 20,237 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,704 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,829 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,925 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,544 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,712 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,457 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,303 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,719 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,261 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,104 | tấn | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều cao | 0,691 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 1,067 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 0,126 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,144 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 30,784 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,16 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,92 | m2 | |
| 23 | Lát đá granite bậc tam cấp | 7,424 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic (600x600)mm | 354,84 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (600x600)mm | 188,61 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (300x300)mm | 33,5 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 354,84 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 30,95 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,95 | m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,595 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,563 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,308 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 61,047 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,997 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,405 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,942 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,084 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,321 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,856 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,934 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,371 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,326 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,447 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,405 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,646 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,926 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,821 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,318 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,318 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,041 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,327 | tấn | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,1 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 282,448 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 604,007 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,978 | m2 | |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 275,032 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 160,99 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 180,03 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.262,421 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.262,421 | m2 | |
| 66 | Kẻ roon tường | 49,4 | m | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 45,54 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 55,802 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 8,474 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 11,813 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 4x8x18, chiều dày | 5,281 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 5,333 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều cao | 0,68 | m3 | |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 142,037 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic (300x600)mm | 490,398 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 3,13 | m2 | |
| 77 | Lát đá granite bậc cầu thang | 22,664 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 386,541 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 854,706 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 164,635 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 78,4 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 152,204 | m | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.106,232 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 164,635 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 551,176 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 719,691 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | 3,77 | m2 | |
| 88 | Tay vịn Inox D60x1,5mm | 37,7 | m | |
| 89 | Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn ) | 1,8 | m | |
| 90 | Nắp chụp inox D60 | 12 | cái | |
| 91 | Nắp chụp inox D32 | 36 | cái | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 91,56 | m2 | |
| 93 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly (có chia ô) | 70,2 | m2 | |
| 94 | Cửa đi nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính cường lực dày 4,8ly (có chia ô) | 21,36 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 101,52 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly (có chia ô) | 99,36 | m2 | |
| 97 | Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính cường lực dày 4,8ly | 2,16 | m2 | |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 5,94 | m2 | |
| 99 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | 5,94 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 143,906 | m2 | |
| 101 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 + sơn hoàn thiện | 143,906 | m2 | |
| 102 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 2,849 | 100m2 | |
| 103 | Gia công xà gồ thép | 1,272 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,272 | tấn | |
| 105 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung trần thép hộp 30x30x1,2 ly, a=800mm + Chỉ nhôm (VL+NC) | 35,52 | m2 | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 0,22 | 100m | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 1,98 | 100m | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,463 | 100m | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | 0,175 | 100m | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,323 | 100m | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,276 | 100m | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 45o, đường kính 114mm | 17 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính 21mm | 50 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60mm | 1 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=90x60mm | 1 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34mm | 2 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34mm | 3 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21mm | 2 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt thập nhựa, đường kính D114mm | 1 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D114mm | 5 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D60mm | 11 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính Dxd=60x34mm | 4 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D49mm | 2 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính Dxd=49x34mm | 2 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính Dxd=34x21mm | 12 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D21mm | 10 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D49mm | 2 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D49mm | 1 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D34mm | 2 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D21mm | 8 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong, đường kính D34mm | 4 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong, đường kính D21mm | 4 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài, đường kính D21mm | 22 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) + Xi phông + vòi xịt rửa Inox | 8 | bộ | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + xi phông + Vòi rửa inox | 6 | bộ | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen di động inox | 4 | bộ | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 146 | Rơle tự động bơm | 1 | bộ | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | 24 | cái | |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,283 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,118 | 100m3 | |
| 150 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,863 | m3 | |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 3,872 | m3 | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,922 | m3 | |
| 153 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18, vữa XM mác 75 | 4,46 | m2 | |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,204 | m2 | |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,46 | m2 | |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,204 | m2 | |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,058 | tấn | |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 162 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,002 | 100m3 | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 35W-220V | 36 | bộ | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 12W-220V | 12 | bộ | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 7W-220V | 14 | bộ | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-250V | 21 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 46 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 76 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 38 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - 2,3,4 | 60 | hộp | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 60 | hộp | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 83 | hộp | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông | 10 | hộp | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 10 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 3 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 586 | m | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 438 | m | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | 116 | m | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | 36 | m | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | 84 | m | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 432 | m | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 62 | m | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 16 | m | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn luồn cáp điện, đường kính D49mm | 41 | m | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 4 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 8 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 15 | hộp | |
| 192 | V-Jack 2 spool + sứ cách điện | 1 | bộ | |
| C | TẠI CƠ SỞ CHÍNH (SỬA CHỮA, CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,52 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,648 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,288 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | 35,84 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,84 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,84 | m2 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,088 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,045 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,386 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,581 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,146 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,115 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,059 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 3,003 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,091 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | 32,775 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 2,188 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 6,869 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 9,36 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | 71,04 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 96,516 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 41,928 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 327,612 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 333,258 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| 28 | Cửa đi nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính cường lực dày 4,8ly (không chia ô) | 9 | m2 | |
| 29 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 0,419 | 100m2 | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,246 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,246 | tấn | |
| 32 | Trần tôn lạnh dày 2,7 zem + khung trần thép hộp 30x30x1,2 ly, a=800mm + Chỉ nhôm (VL + NC) | 32,775 | m2 | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D114x3,2mm | 0,378 | 100m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60x2,8mm | 0,245 | 100m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34x2,0mm | 0,279 | 100m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D27x1,8mm | 0,285 | 100m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D21x1,6mm | 0,21 | 100m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D114mm | 7 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 45o, đường kính D114mm | 32 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D60mm | 11 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D34mm | 3 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D27mm | 18 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o, đường kính D21mm | 24 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính Dxd=60x34mm | 4 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính Dxd=34x27mm | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính Dxd=27x21mm | 6 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D114mm | 12 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D60mm | 6 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính Dxd=D60x34mm | 4 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D34mm | 4 | cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính Dxd=34x27mm | 2 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D27mm | 3 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính Dxd=27x21mm | 21 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D21mm | 27 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D27mm | 3 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D21mm | 18 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài, đường kính D21mm | 54 | cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox, đường kính D60mm | 6 | cái | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) + xi phông + vòi xịt rửa inox | 18 | bộ | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + xi phông + vòi rửa Inox | 12 | bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen di động Inox | 6 | bộ | |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,345 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,115 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 2,382 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 3,827 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 1,79 | m3 | |
| 69 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18, vữa XM mác 75 | 3,92 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,32 | m2 | |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,48 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,932 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,078 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 76 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,005 | 100m3 | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 6W | 6 | bộ | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 6 | cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 3 | cái | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 2 | 3 | hộp | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 60 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 25 | m | |
| D | TẠI CƠ SỞ CHÍNH (CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,712 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,401 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,587 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 11,411 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 28,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,26 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,429 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,15 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,508 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,408 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,309 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,405 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,263 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,762 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,485 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,744 | tấn | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,12 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 143,22 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,34 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 24,026 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,68 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 595,2 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 48,8 | m | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 604,88 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,7 | m2 | |
| 26 | Cổng mở khung sắt (VL+NC+sơn hoàn thiện) | 3,7 | m2 | |
| 27 | Bản lề cối | 6 | cái | |
| E | TẠI CƠ SỞ CHÍNH (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,071 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,976 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,05 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,916 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,171 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,198 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,012 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,784 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 7,84 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp đá da chân tường | 4,48 | m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,408 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,373 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,683 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,172 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,183 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,241 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,023 | tấn | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,4 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,16 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 18,282 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 27,042 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,042 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,922 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,922 | m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 1,84 | m3 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm | 1,11 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,995 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,755 | m2 | |
| 47 | Kẻ roon trang trí | 37,1 | md | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,6 | m | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 42,64 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,995 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,645 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3 | m2 | |
| 53 | Gia công vách khung nhôm mặt tiền hệ 700 màu trắng sửa + kính trong dày 4,8 ly (VL + NC) | 3 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa sổ nhôm hệ 700 màu trắng sửa + kính trong dày 4,8 ly có chia ô (VL+NC) | 5,4 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,025 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa đi pano nhôm hệ 700 màu trắng sửa + kính trong dày 4,8 ly có chia ô (VL+NC) | 2,025 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3 | m2 | |
| 59 | Gia công hoa sắt bảo vệ vách kính + Sơn hoàn thiện (VL + NC) | 3 | m2 | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt đèn áp trần vuông D250 bóng Led 7W | 1 | bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đèn áp trần tròn D200 bóng Led 6W | 4 | bộ | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 3 | 1 | hộp | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc điện | 1 | hộp | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 35 | m | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 2x3mm2 (cấp nguồn) | 72 | m | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 25 | m | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 70 | m | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt đế MCB + Mặt MCB (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,4 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,084 | 100m3 | |
| F | TẠI CƠ SỞ CHÍNH (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,52 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,011 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,76 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 1,76 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 120 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3 | m3 | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 1.140 | m2 | |
| 9 | Kẻ roon chống nứt | 60 | m2 | |
| G | TẠI CƠ SỞ CHÍNH (NHÀ XE GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,016 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,592 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,041 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 2,102 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,36 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,16 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,055 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 6,048 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,904 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,66 | m2 | |
| 12 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | 65,08 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,72 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,715 | 100m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,186 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,105 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | 0,065 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,179 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,186 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,179 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,105 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,065 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,684 | m2 | |
| 24 | Bu lông fi14, L=350 | 32 | cái | |
| H | TẠI CƠ SỞ CHÍNH (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, PCCC TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 10 | hộp | |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | 20 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC 4kg | 20 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 10 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK, đường kính ống D100mm | 1,32 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co thép tráng kẽm STK, đường kính co D100mm | 5 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co 90o thép tráng kẽm STK, đường kính D100mm | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê 90o thép tráng kẽm STK, đường kính D100mm | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê 90o giảm thép tráng kẽm STK, đường kính Dxd=100x65mm | 3 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm STK, đường kính D100mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 12 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 13 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 14 | Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 15 | Bộ biến tầng 1 pha - 3 pha | 1 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van chặn, đường kính D100mm | 2 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van chặn, đường kính D60mm | 4 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều, đường kính D100mm | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều, đường kính D60mm | 4 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van hút, đường kính D100mm | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van hút, đường kính D60mm | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc, đường kính D100mm | 4 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc, đường kính D60mm | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 4 | cái | |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy | 4 | cuộn | |
| 28 | Lăn phun | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK, đường kính D60mm | 0,04 | 100m | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 2,7 | 10 đầu | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 6 kênh | 1 | trung tâm | |
| 32 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo khẩn | 0,8 | 5 nút | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 96 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyến | 8 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây dẫn tín hiệu, đường kính D20mm | 85 | m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A - Cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | 1 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W | 9,4 | 5 đèn | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt đế + mặt 1 + ổ cắm điện | 47 | hộp | |
| 41 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng | 4,2 | 5 đèn | |
| 44 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,342 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,332 | 100m3 | |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,24 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,24 | 100m3 | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,508 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,159 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 3,968 | m3 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,461 | m3 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,414 | m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,534 | m3 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,82 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,216 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,422 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,188 | 100m2 | |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,034 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,154 | tấn | |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,866 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,866 | m2 | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm STK, đường kính D60mm | 0,025 | 100m | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm STK, đường kính D60mm | 5 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài ống thép tráng kẽm STK, đường kính D60mm, L=0,3m | 1 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài ống thép tráng kẽm STK, đường kính D60mm, L=0,1m | 1 | cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt van phao, đường kính D60mm | 1 | cái | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng, đường kính D60mm | 1 | cái | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt nối ren PVC, đường kính D60mm | 2 | cái | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 0,01 | 100m | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 84 | Rơ le tự động bơm | 1 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m) | 1 | cái | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét chuyên dùng M60 | 20 | m | |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi16, L=2,4m | 10 | cọc | |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 60mm2 | 27 | m | |
| 89 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | 20 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ cầu thu sét STK, D60mm, H=4m | 1 | cọc | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét, đường kính D27mm | 16 | m | |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,8 | m3 | |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,108 | 100m3 | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60x2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D49x2,4mm | 2,43 | 100m | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D42x2,2mm | 0,65 | 100m | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D=60 | 4 | cái | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D=49 | 6 | cái | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D=42 | 1 | cái | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=49 | 1 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=42 | 1 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D49mm | 1 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt co đồng, đường kính D49mm | 1 | cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều, đường kính D49mm | 1 | cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính Dxd=60x49mm | 1 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính Dxd=49x42mm | 1 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong , đường kính D49mm | 2 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 10m3/h, H=49m, crefin D=60 | 1 | máy | |
| 110 | Máy bơm nước 10m3/h, H=49m, crefin D=60 | 1 | máy | |
| 111 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 2 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | 1,4 | 100 m | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | 0,008 | 100m | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang hộp van, đường kính D168mm | 1 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | 0,015 | 100 m | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 1 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D27mm | 0,004 | 100m | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,01 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt hộp thủy kế: 1 = 1 | 1 | cái | |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 31,5 | 1m3 | |
| 133 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 31,5 | m3 | |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,025 | m3 | |
| 135 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,276 | 100m2 | |
| 136 | Gia công xà gồ thép | 0,017 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,017 | tấn | |
| 138 | Gia công hệ khung dàn | 0,109 | tấn | |
| 139 | Bulong nở D=12 | 12 | cái | |
| 140 | Bản lề D=12 | 4 | cái | |
| I | CƠ SỞ PHỤ 1 (SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc đáy sê nô | 10,382 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,01 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,76 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,382 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 4,382 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 60 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 206,744 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 2,067 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,789 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,258 | m2 | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 35W + đuôi | 12 | bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 12W + đuôi | 3 | bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-250V | 6 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 9 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 21 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 9 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện 2,3,4 | 16 | hộp | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế đặt nổi đặt công tắc, ổ cắm điện | 16 | hộp | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây điện | 3 | hộp | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 3 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 214 | m | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây | 110 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nẹp nhựa 20x30mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 90 | m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nẹp nhựa 30x30mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 40 | m | |
| 28 | Tủ điện 4 Modul | 1 | hộp | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt mặt CB + Đế CB | 3 | hộp | |
| J | CƠ SỞ PHỤ 1 (SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | 4,064 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,344 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,92 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,064 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 69,741 | m2 | |
| 6 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,697 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,075 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,498 | m2 | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 35W + đuôi | 3 | bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 12W + đuôi | 1 | bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-250V | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250A | 4 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250A | 11 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250A | 6 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện 2,3,4 | 8 | hộp | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế đặt nổi đặt công tắc, ổ cắm điện | 8 | hộp | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây điện | 1 | hộp | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 72 | m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 54 | m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nẹp nhựa 20x30mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 25 | m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt mặt CB + Đế CB | 1 | hộp | |
| K | CƠ SỞ PHỤ 1 (SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ BẾP THÀNH PHÒNG HIỆU PHÓ + KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,715 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,945 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 4,14 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,552 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 4,718 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 7,04 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 1,08 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 5,12 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8 | m2 | |
| 11 | Gia công cửa đi khung nhôm kính hệ 700 có chia ô - kính mờ dày 4,8ly (VL+NC) | 1,76 | m2 | |
| 12 | Gia công cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 có chia ô - kính mờ dày 4,8ly (VL+NC) | 6,24 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | 4,718 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch ceramic 300x600mm | 12,8 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 19,96 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,96 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 27,695 | m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,277 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,041 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,118 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,407 | m2 | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 35W + đuôi | 3 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đuôi xoáy 12W + đuôi | 1 | bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-250V | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250A | 4 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250A | 11 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250A | 6 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện 2,3,4 | 8 | hộp | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế đặt nổi đặt công tắc, ổ cắm điện | 8 | hộp | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây điện | 1 | hộp | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 72 | m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 54 | m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nẹp nhựa 20x30mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 25 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt mặt CB + Đế CB | 1 | hộp | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D114x3,2mm | 0,054 | 100m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60x2,8mm | 0,051 | 100m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34x2,0mm | 0,009 | 100m | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D21x1,6mm | 0,067 | 100m | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o, đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính D60mm | 2 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính D21mm | 12 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa, đường kính Dxd=60x34mm | 1 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa, đường kính Dxd=34x21mm | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D60mm | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D21mm | 3 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D21mm | 2 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D21mm | 1 | bộ | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox, đường kính D60mm | 1 | cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D21mm | 4 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D21mm | 1 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xi phông + két nước + vòi xịt rửa inox | 1 | bộ | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + xi phông + vòi rửa inox | 1 | bộ | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt giá treo inox | 1 | cái | |
| L | CƠ SỞ PHỤ 1 (SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,567 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,232 | m2 | |
| M | CƠ SỞ PHỤ 1 (MÁI CHE) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,879 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,013 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,36 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,281 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,281 | tấn | |
| 8 | Gia công giằng mái thép | 0,108 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,108 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,119 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,119 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,212 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,212 | tấn | |
| 14 | Bu lông D14 L=350mm | 40 | cái | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,679 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 1,345 | 100m2 | |
| N | CƠ SỞ PHỤ 1 (NHÀ XE GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,152 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,627 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,102 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,928 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,02 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 2,148 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,425 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 12 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | 24 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,254 | 100m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,096 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,105 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | 0,017 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,067 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,614 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,067 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,096 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,105 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,017 | tấn | |
| 24 | Bu lông fi14, L=350mm | 16 | cái | |
| O | CƠ SỞ PHỤ 1 (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,26 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,001 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,13 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,156 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 12,75 | m3 | |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 255 | m2 | |
| P | CƠ SỞ PHỤ 1 (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 20,646 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,969 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,175 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,824 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,94 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,601 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,015 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,386 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,65 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,118 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,203 | tấn | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,259 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,139 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,032 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,259 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,124 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,013 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,542 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 5,051 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 2,895 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,376 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 82,22 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 44,689 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,4 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,86 | m2 | |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 12,448 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,24 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,74 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,596 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,637 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,74 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 31,52 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | 6,158 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch cerramic nhám 300x300mm | 17,54 | m2 | |
| 49 | Kẻ roon tường | 32,4 | m | |
| 50 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện - có chia ô vuông, kính dày 4,8Ly (VL+NC) | 3,52 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly (VL + NC) | 3 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,52 | m2 | |
| 53 | Trần tole lạnh 2,7zem + khung trần thép hộp 30x30x1,2 ly, a=800mm + Chỉ nhôm (VL+NC) | 13,6 | m2 | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,085 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,085 | tấn | |
| 56 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,144 | 100m2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 12W-220V | 3 | bộ | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 3 | cái | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 3 | cái | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, cầu chì mặt 2 | 3 | hộp | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế đặt công tắc, cầu chì | 3 | hộp | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 32 | m | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3mm2 | 15 | m | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 25 | m | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt mặt CB + kềm CB + đế CB | 1 | hộp | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D114x3,2mm | 0,135 | 100m | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60x2,8mm | 0,205 | 100m | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34x2,0mm | 0,405 | 100m | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D21x1,6mm | 0,158 | 100m | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o, đường kính D114mm | 11 | cái | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính D60mm | 8 | cái | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính D34mm | 13 | cái | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính D21mm | 37 | cái | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa, đường kính Dxd 34x21mm | 3 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D114mm | 9 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D60mm | 2 | cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D34mm | 4 | cái | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính Dxd34x21mm | 10 | cái | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D21mm | 12 | cái | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D21mm | 12 | cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D21mm | 3 | bộ | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D34mm | 4 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D21mm | 20 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D21mm | 7 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt D21mm | 1 | cái | |
| 90 | Đầu xả tiểu nữ D21 | 4 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) + xi phông + vòi xịt rửa inox | 10 | bộ | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 22,099 | m3 | |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,068 | 100m3 | |
| 95 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,523 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 3,698 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 0,524 | m3 | |
| 98 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18, vữa XM mác 75 | 3,92 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,168 | m2 | |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,538 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,047 | tấn | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 103 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| Q | CƠ SỞ PHỤ 2 (SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | 6,938 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,922 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,48 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,52 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,938 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 139,482 | m2 | |
| 7 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 1,395 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,197 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,46 | m2 | |
| R | CƠ SỞ PHỤ 2 (SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | 16,24 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 188,798 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,17 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,48 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,24 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,059 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,594 | m2 | |
| S | CƠ SỞ PHỤ 2 (SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 29,601 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,108 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,239 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 4,592 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 10,826 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,32 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,145 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,431 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,216 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,599 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,69 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,98 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 59,185 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,165 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 9,42 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 235,491 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,4 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,491 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công | 83,161 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,513 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều cao | 0,513 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 1,352 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,11 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 40,56 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,28 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng khung sắt, cửa cổng | 83,161 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,661 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | 10,14 | m2 | |
| 34 | Hàng rào sắt + sơn dầu hoàn thiện (VL+NC) | 10,14 | m2 | |
| T | CƠ SỞ PHỤ 2 (NHÀ XE GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,152 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,627 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,102 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,928 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,02 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 2,148 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,425 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 12 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | 24 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,254 | 100m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,096 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,105 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | 0,017 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,067 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,614 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,067 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,096 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,105 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,017 | tấn | |
| 24 | Bu lông fi14, L=350mm | 16 | cái | |
| U | CƠ SỞ PHỤ 2 (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,96 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,006 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,98 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 1,176 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 46,3 | m3 | |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 463 | m2 | |
| V | CƠ SỞ PHỤ 2 (SỬA CHỮA 02 NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,13 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,07 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.704255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: | 1 | trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: | 1 | trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy tời điện | . | 2 |
| 10 | Máy đào | từ (0,5 đến 0,8) m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi