Gói thầu: Gói thầu sô 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:09:00 đến ngày 2021-09-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94874E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 454.800.000VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 454.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 04 (xây lắp): Thi công xây dựng Đường KDC 4 (Nhánh 3+4) ấp 1 xã Phú Ngọc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Ngọc Đ/c: xã Phú Ngọc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.853015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán; địa chỉ: KP Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai; số điện thoại: (0251).3851134; số fax: (0251).3851046, (0251).3612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822520; Fax: (0251).3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phú Ngọc Đ/c: xã Phú Ngọc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.853015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,171 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,171 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, nền đường đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,428 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,844 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,595 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,757 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,638 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công bản mã, gia cường trụ biển báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG 2 CÁI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,463 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94874E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 454.800.000VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 454.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy lu rung≥ 25 Tấn | Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥16 Tấn | Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi