Gói thầu: Mua sắm lắp đặt nội thất ký túc xá chất lượng cao tại cơ sở 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hàng Không Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt nội thất ký túc xá chất lượng cao tại cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu Kí túc xá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:35:00 đến ngày 2021-09-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4064E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8752E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.632.000 VNĐ (2 x 205.632.000 = 411.264.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 411.264.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu có đại lý/ Văn phòng đại diện tại Hồ Chí Minh (Yêu cầu đơn vị cung cấp đầy đủ thông tin địa chỉ, số điện thoại và các tài liệu chứng minh về đại lý, văn phòng đại diện).- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý dự án.+ Đã tham gia tối thiểu 03 dự án (hoặc gói thầu) cung cấp lắp đặt thiết bị đã hoàn thành ở vị trí tương tự.(Đơn vị nộp kèm theo bản sao y công chứng bằng tốt nghiệp, CMND; Tài liệu: Hợp đồng dự án/ gói thầu cán bộ đã tham gia; Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã tham gia hoàn thành dự án; Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng).* Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ số năm bắt đầu làm công việc ở vị trí tương tự của cán bộ. Yêu cầu bản kê khai lý lịch phải ghi rõ đơn vị thực hiện, dự án, số điện thoại liên hệ của chủ đầu tư cho dự án có quy mô tính chất tương tự tính theo năm thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự đông hóa, gia công thiết kế sản phẩm mộc. Trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Gia công thiết kế sản phẩm mộc/Công nghệ chế biến lâm sản.Đã tham gia 03 dự án (hoặc gói thầu đã hoàn thành) có quy mô tính chất tương tự, ở vị trí trí cán bộ kỹ thuật.(Đơn vị nộp kèm theo bản sao y công chứng bằng tốt nghiệp, CMND; Tài liệu: Hợp đồng dự án/ gói thầu cán bộ đã tham gia; Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã tham gia hoàn thành dự án; Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng).* Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ số năm bắt đầu làm công việc ở vị trí tương tự của cán bộ. Yêu cầu bản kê khai lý lịch phải ghi rõ đơn vị thực hiện, dự án, số điện thoại liên hệ của chủ đầu tư cho dự án có quy mô tính chất tương tự tính theo năm thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật, kỹ thuật Công nghệ thông tin, công nghệ phần mềm, quản trị phần mềm;Có nghiệp vụ kỹ năng về đào tạo hướng dẫn sử dụng (Đã qua đào tạo về nghiệp vụ sư phạm được cấp giấy chứng nhận bởi cơ quan có thẩm quyền)(Đơn vị nộp kèm theo bản sao y công chứng bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm giáo dục, CMND; Tài liệu: Hợp đồng dự án/ gói thầu cán bộ đã tham gia; Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã tham gia hoàn thành dự án; Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng).* Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ số năm bắt đầu làm công việc ở vị trí tương tự của cán bộ. Yêu cầu bản kê khai lý lịch phải ghi rõ đơn vị thực hiện, dự án, số điện thoại liên hệ của chủ đầu tư cho dự án có quy mô tính chất tương tự tính theo năm thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật môi trường(Đơn vị nộp kèm theo bản sao y công chứng bằng tốt nghiệp, CMND; Tài liệu: Hợp đồng dự án/ gói thầu cán bộ đã tham gia; Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã tham gia hoàn thành dự án; Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng).* Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ số năm bắt đầu làm công việc ở vị trí tương tự của cán bộ. Yêu cầu bản kê khai lý lịch phải ghi rõ đơn vị thực hiện, dự án, số điện thoại liên hệ của chủ đầu tư cho dự án có quy mô tính chất tương tự tính theo năm thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hàng Không Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt nội thất ký túc xá chất lượng cao tại cơ sở 1 Mua sắm lắp đặt nội thất ký túc xá chất lượng cao tại cơ sở 1 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu Kí túc xá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020; (ii) Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật (iii) Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. (iv) Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. (v) Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. (vi) Catalog mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, quy cách theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Đối với thiết bị nhập khẩu). + Catalog, tài liệu kỹ thuật của thiết bị; + Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); - Hóa đơn GTGT theo quy định. Lưu ý: Tất cả các tài liệu nhà thầu cung cấp bằng ngôn ngữ Tiếng Việt, những tài liệu bằng nước ngoài thì phải được dịch ra ngôn ngữ Tiếng Việt và phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 12.2 | giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hàng không Việt Nam
+ Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 38422199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hàng không Việt Nam + Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38422199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hàng không Việt Nam + Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38422199 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 16 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tủ hộc kéo | 16 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ kết hợp kệ sách | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bàn café | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ghế bàn làm việc | 16 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ghế bàn café | 8 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Giường ngủ | 16 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tủ đầu giường | 8 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4064E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8752E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.632.000 VNĐ (2 x 205.632.000 = 411.264.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 411.264.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu có đại lý/ Văn phòng đại diện tại Hồ Chí Minh (Yêu cầu đơn vị cung cấp đầy đủ thông tin địa chỉ, số điện thoại và các tài liệu chứng minh về đại lý, văn phòng đại diện).- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng tổ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý dự án.+ Đã tham gia tối thiểu 03 dự án (hoặc gói thầu) cung cấp lắp đặt thiết bị đã hoàn thành ở vị trí tương tự.(Đơn vị nộp kèm theo bản sao y công chứng bằng tốt nghiệp, CMND; Tài liệu: Hợp đồng dự án/ gói thầu cán bộ đã tham gia; Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã tham gia hoàn thành dự án; Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng).* Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ số năm bắt đầu làm công việc ở vị trí tương tự của cán bộ. Yêu cầu bản kê khai lý lịch phải ghi rõ đơn vị thực hiện, dự án, số điện thoại liên hệ của chủ đầu tư cho dự án có quy mô tính chất tương tự tính theo năm thực hiện công việc tương tự. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự đông hóa, gia công thiết kế sản phẩm mộc. Trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Gia công thiết kế sản phẩm mộc/Công nghệ chế biến lâm sản.Đã tham gia 03 dự án (hoặc gói thầu đã hoàn thành) có quy mô tính chất tương tự, ở vị trí trí cán bộ kỹ thuật.(Đơn vị nộp kèm theo bản sao y công chứng bằng tốt nghiệp, CMND; Tài liệu: Hợp đồng dự án/ gói thầu cán bộ đã tham gia; Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã tham gia hoàn thành dự án; Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng).* Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ số năm bắt đầu làm công việc ở vị trí tương tự của cán bộ. Yêu cầu bản kê khai lý lịch phải ghi rõ đơn vị thực hiện, dự án, số điện thoại liên hệ của chủ đầu tư cho dự án có quy mô tính chất tương tự tính theo năm thực hiện công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật, kỹ thuật Công nghệ thông tin, công nghệ phần mềm, quản trị phần mềm;Có nghiệp vụ kỹ năng về đào tạo hướng dẫn sử dụng (Đã qua đào tạo về nghiệp vụ sư phạm được cấp giấy chứng nhận bởi cơ quan có thẩm quyền)(Đơn vị nộp kèm theo bản sao y công chứng bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm giáo dục, CMND; Tài liệu: Hợp đồng dự án/ gói thầu cán bộ đã tham gia; Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã tham gia hoàn thành dự án; Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng).* Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ số năm bắt đầu làm công việc ở vị trí tương tự của cán bộ. Yêu cầu bản kê khai lý lịch phải ghi rõ đơn vị thực hiện, dự án, số điện thoại liên hệ của chủ đầu tư cho dự án có quy mô tính chất tương tự tính theo năm thực hiện công việc tương tự. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật môi trường(Đơn vị nộp kèm theo bản sao y công chứng bằng tốt nghiệp, CMND; Tài liệu: Hợp đồng dự án/ gói thầu cán bộ đã tham gia; Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã tham gia hoàn thành dự án; Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng).* Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ số năm bắt đầu làm công việc ở vị trí tương tự của cán bộ. Yêu cầu bản kê khai lý lịch phải ghi rõ đơn vị thực hiện, dự án, số điện thoại liên hệ của chủ đầu tư cho dự án có quy mô tính chất tương tự tính theo năm thực hiện công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi