Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934973-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210881849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:25:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,799,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 T(Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học, xã Ninh Thắng
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại dịch vụ Minh Anh; Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 185, Đường Đông Phương Hồng, Phố 12, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư. + Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)218,6506m3
2Ván khuôn cọc, cột17,6167100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6,211tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 23,9564tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,3264tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,0144tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,0144tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông50,4125m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II36,7296100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm384mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,8m3
12Đào móng công trình, đất cấp II2,9967100m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10020,6983m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250142,6321m3
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0475tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,1149tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,1013tấn
18Ván khuôn móng cột2,4139100m2
19Ván khuôn móng dài2,1941100m2
20Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2509,4802m3
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1818tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,1772tấn
23Ván khuôn cột0,9959100m2
24Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 66,1823m3
25Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1004,1411m3
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012,9217m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2573tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0148tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1854tấn
30Ván khuôn xà, dầm, giằng0,7759100m2
31Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 15,7099m3
32Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,304m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,1472100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,8469100m3
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15033,5139m3
36Vận chuyển đất cấp II2,0288100m3
37San đất bãi thải2,0288100m3
38Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25033,4329m3
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4773tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4801tấn
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,0556tấn
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật3,3848100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,6924100m2
44Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25050,9047m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,567m3
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2876tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,0402tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6948tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 11,5214tấn
50Ván khuôn xà, dầm, giằng6,7813100m2
51Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250145,7153m3
52Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16,347tấn
53Ván khuôn sàn mái10,5438100m2
54Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,1336m3
55Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,7485tấn
56Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2114tấn
57Ván khuôn cầu thang0,4924100m2
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20010,8717m3
59Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3843tấn
60Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,0611tấn
61Ván khuôn xà, dầm, giằng1,6718100m2
62Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 55,3123m3
63Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 81,1457m3
64Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 163,0286m3
65Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5681m3
66Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,9848m3
67Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình4,1906m3
68Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,465m3
69Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,6335m3
70Trát trần, vữa XM PCB30 mác 751.098,1192m2
71Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75708,0086m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751.243,53m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75880,3848m2
74Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75427,8786m2
75Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75112,065m2
76Trát cạnh cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75102,236m2
77Trát cạnh tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7577,4958m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75496,951m
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 10088,2321m2
80Trát lót chân tường chống thấm, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7533,384m2
81Quét dung dịch chống thấm sê nô134,3051m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10063,4121m2
83Trát phủ lớp chống thấm chân tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7570,893m2
84Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,0785tấn
85Lắp dựng xà gồ thép2,0785tấn
86Lợp mái tôn dày 0.42mm5,0195100m2
87Trát lót chân tường WC để chống thấm bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7537,296m2
88Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10021,3136m2
89Quét dung dịch chống thấm sàn và chân tường WC58,6096m2
90Láng nền sàn phủ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10021,3136m2
91Đắp cát tôn nền WC0,0213m3
92Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 7565,8557m2
93Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75208,32m2
94Mua + lắp đặt vách ngăn composite hoàn toàn chịu nước (bao gồm cả phụ kiện)25,2m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75972,9016m2
96Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 7511,07m2
97Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7549,5374m2
98Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7539,917m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1000,704m3
100Lát gạch đường dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 757,04m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.148,2476m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.429,1234m2
103Gia công lan can cầu thang inox 3041,9956tấn
104Trụ cầu thang inox 3041cái
105Lắp dựng lan can inox140,8788m2
106Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính 02 lớp dày 6.38mm219,432m2
107Mua bản lề cửa380cái
108Mua khóa cửa đi cho cửa 2 cánh22cái
109Mua khóa cửa đi cho cửa 1 cánh36cái
110Mua tay gạt sơn đơn điểm106cái
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm202,8m2
112Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền16,632m2
113Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm0,787tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửa108m2
115Gia công thang sắt0,0271tấn
116Lắp dựng thang sắt1công
117Gia công dầm mái sảnh, dầm bằng thép tấm0,5455tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,76m2
119Gia công xà gồ mái sảnh, xà gồ thép mạ kẽm0,1784tấn
120Gia công ống tròn mạ kẽm0,0333tấn
121Mua + lắp đặt bu lông neo M18x500 ( bao gồm 01 bu lông neo, 01 đai ốc, 01 vòng đệm)32cái
122Mua bu lông liên kết M18x70 (bao gồm 01 bu lông neo, 01 đai ốc, 01 vòng đệm)16cái
123Lắp dựng dầm thép0,5788tấn
124Lắp dựng xà gồ thép mái sảnh0,1784tấn
125Mua +lắp đặt tấm alumunium composite ngoài trời bọc hệ dầm xà gồ mái sảnh83,3m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,489100m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 22,978100m2
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng108bộ
129Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần26bộ
130Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm12bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trần72cái
132Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính)72cái
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc14cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc36cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi73cái
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2100m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2150m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2150m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2400m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2820m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm130m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm355m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm820m
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mm110hộp
145Băng dính PVC(tạm tính)50cuộn
146Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1000x800x200mm tôn dày 1,5mm1cái
147Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x160mm tôn dày 1,5mm3cái
148Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x250x180 mm tôn dày 1,5mm15cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe1cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe3cái
151Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 45Ampe14cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe42cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe14cái
154Đồng hồ vôn kế4cái
155Cầu chì 2A4cái
156Đèn báo pha xanh4cái
157Đèn báo pha vàng4cái
158Đèn báo pha đỏ4cái
159Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,5100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm0,2100m
162Mua + lắp đặt van gạt D502cái
163Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm3cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm3cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm3cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm24cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-2524cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-32mm3cái
169Lắp đặt Zacco ren trong D25mm3cái
170Lắp đặt Zacco ren trong D50mm1cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm26cái
172Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm10cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm6cái
174Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm28cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50 -32mm6cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm6cái
177Mua và lắp đặt rọ đồng1cái
178Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
179Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,3100m
180Lắp đặt ống nhựa sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm0,3100m
181Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,5100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm0,02100m
183Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm0,2100m
184Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm6cái
185Lắp đặt chếch, đường kính chếch 76mm6cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm6cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm6cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm9cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm12cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, 76-42mm12cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90-76mm6cái
192Lắp đặt Y110-903cái
193Lắp đặt Y 90-766cái
194Lắp đặt Y 76-426cái
195Lắp đặt tê 7612cái
196Lắp đặt tê 76-423cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110-90mm3cái
198Mua và lắp đặt ống kiểm tra D1101cái
199Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm1,7100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,02100m
201Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm26cái
202Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác19cái
203Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX44bộ
204Chống thấm cổ ống thoát nước mái16cổ
205Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
208Lắp đặt gương soi6cái
209Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
211Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
212Lắp đặt chậu tiểu nữ12bộ
213Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nam12bộ
214Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nữ12bộ
215Mua và lắp đặt máy bơm nước2cái
216Mua và lắp đặt phao cơ2cái
217Mua và lắp đặt phao điện2cái
218Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
219Mua và lắp đặt chốp hơi1cái
220Gia công và đóng cọc chống sét21cọc
221Gia công kim thu sét dài 1,5m7cái
222Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm160m
223Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm28m
224Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm45m
225Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét7cái
226Đào kênh mương, đất cấp III21,84m3
227Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,84m3
228Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mm30cái
229Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra7cái
230Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x257cái
231Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*1207cái
232Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường6tủ
233Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 400x600x2206cái
234Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ46cái
235Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT312cái
236Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy6cái
237Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháy6cái
238Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp6nút
239Lắp đặt chuông báo cháy6cái
240Đào móng công trình, đất cấp II0,1794100m3
241Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,0368m3
242Vận chuyển đất cấp II0,1591100m3
243Đóng cọc tre, chiều dài cọc 0,4077100m
244Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,8154m3
245Ván khuôn móng cột0,0371100m2
246Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1644tấn
247Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0522tấn
248Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,1635m3
249Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 754,5848m3
250Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7528,2658m2
251Đánh bóng thành bể28,2658m2
252Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1004,8m2
253Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,042tấn
254Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0988100m2
255Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)0,644m3
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg7cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, đất cấp II0,3938100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 19,888100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1003,9776m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20012,9979m3
5Ván khuôn móng dài0,285100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1705tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9474tấn
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,5445m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,066100m2
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0173tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1326tấn
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,9846m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,1023m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,6763m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng0,2111100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0583tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2523tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1979100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1182100m3
20Vận chuyển đất cấp II0,1959100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,5529m3
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,3068m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2376100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0346tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2052tấn
26Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,57m3
27Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,0384m3
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,8177m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng0,2491100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4203tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1722tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2007,8504m3
34Ván khuôn sàn mái0,6424100m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6952tấn
36Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2203m3
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0484m3
38Ván khuôn lanh tô0,0084100m2
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,71tấn
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0051tấn
41Mua + lắp dựng vòi tràn D304cái
42Mua + lắp dựng rọ chắn rác D904cái
43Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm0,144100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm12cái
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7522,0276m2
46Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 7554,8964m2
47Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7564,24m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7514,993m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7595,4494m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7514,586m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75171,7815m2
52Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 758,03m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7567,28m
54Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 7550,7975m2
55Mua cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6.38mm19,505m2
56Mua bản lề cửa56cái
57Mua khóa cửa đi10cái
58Mua tay gạt sơn đơn điểm10cái
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,505m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ119,4564m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,0178m2
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm222m
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
67Mua +lắp đặt tủ điện âm tường 200x250x1801cái
68Băng dính PVC(tạm tính)3
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm35m
70Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,45100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm0,04100m
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm2cái
74Mua + lắp đặt van bịp gạt D328cái
75Mua lắp đặt van phao D252bộ
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm10cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm30cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm45cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm20cái
80Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm10cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm2cái
82Lắp đặt Zacco ren trong D25mm2cái
83Lắp đặt Zacco ren trong D32mm3cái
84Mua + lắp đặt máy bơm nước1cái
85Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm0,15100m
88Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm0,2100m
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
91Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm10cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm4cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm6cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 76mm2cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 42mm20cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm10cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm6cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 76mm6cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 42mm20cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn 160-110mm2cái
101Lắp đặt chậu xí xổm8bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
103Lắp đặt gương soi4cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
106Mua và lắp đặt chốp hơi2cái
107Đào móng công trình, đất cấp II0,1883100m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,9268m3
109Vận chuyển đất cấp II0,159100m3
110Đóng cọc tre chiều dài cọc 0,4077100m
111Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,8154m3
112Ván khuôn móng dài0,0371100m2
113Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1644tấn
114Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0522tấn
115Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,1635m3
116Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 754,5848m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7528,2658m2
118Đánh bóng thành bể28,2658m2
119Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 754,8m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,042tấn
121Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0988100m2
122Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,644m3
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg7cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp II0,1719100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 7,8144100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,9043m3
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 754,5472m3
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,6928m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,5886m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,8483m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,11100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0526tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1626tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0884100m3
12Vận chuyển đất cấp II0,0835100m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0404100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,5886m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8597m3
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,4052m3
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1965m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, c0,0913100m2
19Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,264100m2
20Ván khuôn lanh tô0,0314100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0491tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1603tấn
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2974tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0048tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0305tấn
26Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,6219m3
27Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,3563m3
28Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,1183m3
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7526,4m2
30Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 753,6432m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7575,9852m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7552,668m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7514,52m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 10013,248m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7558m
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 7513,2796m2
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,1102tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,1102tấn
39Lợp mái tôn dày 0,42mm0,2653100m2
40Mua cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6.38mm12,42m2
41Mua bản lề cửa20cái
42Mua khóa cửa đi2cái
43Mua tay gạt sơn đơn điểm7cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,42m2
45Gia công xen hoa cửa sổ, inox 304 15x15x1,5mm0,0526tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửa7,56m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,7452m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,438m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe2cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm215m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm55m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,168100m
59Giọ chắn rác thoát nước mái4Cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối đường kính cút 60mm8cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình đất cấp II0,4018100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1004,404m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20022,77m3
4Ván khuôn móng cột0,8178100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3005tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7954tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2486100m3
8Vận chuyển đất cấp II0,1998100m3
9Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8085m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 754,3125m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,65100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6478100m3
13Mua và lắp đặt bu lông liên kết64cái
14Gia công khung cột bằng ống thép mạ kẽm1,6491tấn
15Lắp dựng cột thép các loại1,7984tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,0787tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,8982tấn
18Lợp mái tôn dày 0,42mm2,3199100m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,65100m3
20Đắp cát hạt trung tạo phẳng7,821m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20017,8725m3
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp II0,2639100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,984m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2009,9m3
4Ván khuôn móng cột0,381100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1381tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3766tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1901100m3
8Vận chuyển đất cấp II0,0738100m3
9Đổ bê tônglót móng,đá 2x4, mác 1000,368m3
10Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8278m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751,6125m2
12Mua và lắp đặt bu lông liên kết48cái
13Gia công khung cột ống thép mạ kẽm0,6597tấn
14Lắp dựng cột thép các loại0,7233tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,6489tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,6489tấn
17Lợp mái tôn dày 0,42mm1,4027100m2
18Đắp cát hạt trung tạo phẳng5,6675m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,8513m3
F HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp III0,699100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1005,073m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,728m3
4Ván khuôn móng cột0,0576100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0763tấn
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,5421m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0128tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0722tấn
10Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1246m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 10010,0133m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 13,8645m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,9455m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng0,2391100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0458tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3015tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3904100m3
18Vận chuyển đất cấp IV0,3086100m3
19Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,9025m3
20Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,1169m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,5639m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng0,147100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0218tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1405tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7563,0019m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7573,79m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7529,8557m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75162,696m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,6476m2
30Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hôp0,3586tấn
31Gia công hàng rào sắt1,4102tấn
32Mua+ lắp đặt mũi gang đúc263
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,9106m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,0875m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa46,256m2
36Bản lề9cái
37Khóa cổng2cái
38Bánh xe cổng3cái
39Mua tôn bịt mặt dưới cánh cổng4,822m2
40Gia công thép khung biển, thép ống mạ kẽm0,2653tấn
41Mua + lắp đặt bu lông neo khung biển vào trụ cổng8cái
42Lắp dựng khung biển0,2653tấn
43Mua + lắp đặt tấm nhôm aluminium composite ngoài trời6,04m2
44Mua + lắp đặt khẩu ngữ biển cổng1HT
45Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ1.116,3221m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.116,3221m2
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp II1,4446100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2912100m3
3Vận chuyển đất cấp II1,1534100m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 20025,5197m3
5Ván khuôn móng dài0,7598100m2
6Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7540,9826m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75372,5693m2
8Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75133,3115m2
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,8566100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)15,5496m3
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,4663tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 341cái
13Đào móng công trình, đất cấp II0,3769100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1069100m3
15Vận chuyển đất cấp II0,27100m3
16Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 2002,873m3
17Ván khuôn móng cột0,0858100m2
18Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7512,3127m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,4503m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng0,2435100m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7542,234m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7512,96m2
23Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0788100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,5488m3
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,144tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 32cái
H SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất trong phạm vi 1,1322100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,903,3966100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,7431100m3
4Đắp cát hạt trung tạo phẳng109,386m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200361,2m3
6Cắt khe sân bê tông14,432810m
7Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400m, vữa XM PCB40 mác 753.272,6m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,3875m3
9Xây gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 14,848m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7578,7762m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 60x240mm114,8468m2
12Mua đất màu trồng cây39,9974m3
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái215,38m2
2Tháo dỡ kết sắt thép1,7296tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch311,4571m3
4Vận chuyển đất cấp III3,3146100m3
5Tháo dỡ 03 lán xe +phá dỡ bồn cây1HT
J Dự phòng
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
4 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150l2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 T(Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)3
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
11 Máy ép cọc Hoạt động tốt (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Đầm dùi Công suất ≥1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->