Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương và nguồn hỗ trợ phòng chống thiên tai (tại Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 17/3/2021) và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:22:00 đến ngày 2021-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16186E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,350 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 14 tháng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCCcòn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủvà Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=6T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khíDiezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1200m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,3KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, nạo vét và gia cố chống xói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Động Lực qua cầu Mệ Sói 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương và nguồn hỗ trợ phòng chống thiên tai (tại Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 17/3/2021) và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Sơn
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Sơn, phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới Ông Lý Quang Huy – Chủ tịch UBND phường Đồng Sơn, phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | gốc |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | bụi |
| 3 | Vận chuyển góc cây, bụi tre ..., ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1km đất cấp I (gốc cây TB=0,3m3, bui tre TB=0,6m3) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2 | 10m/1km |
| 4 | Vận chuyển góc cây, bụi tre ..., 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2 | 10m/1km |
| B | THI CÔNG TUYẾN KÊNH PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3, ủi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,6609 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công - đất cấp II (10% NC) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 180,6129 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90% MTC) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,2552 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đắp giáp thổ hố móng bằng đầm cóc, g=1.8T/m3 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,8877 | 100m3 |
| 5 | Đào bờ kênh bằng thủ công, đất cấp II (10%NC) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 262,4276 | m3 |
| 6 | Đào đất bờ kênh bằng máy đào 1.25m3-đất cấp II (90%MTC) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,6185 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, g=1,8T/m3 (Đất biên hòa) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,5661 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, g=1,8T/m3 (65% KL đất đào) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,6766 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê quai g | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,76 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,76 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyên đất đổ đi bằng ô tô 7T; L=5Km, đất C1 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,6609 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,6609 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyên đất đổ đi bằng ô tô 7T; L=5Km, đất C2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,7397 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,7397 | 100m3 |
| 15 | San đất tạo mặt bằng đất C2 phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,76 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước hố móng 30CV | 40 | ca | |
| C | THI CÔNG TUYẾN KÊNH PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M200 (đá 2x4; sụt 2-:-4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 537,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài đổ tại chổ (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,3768 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 (đá 2x4, độ sụt 2x4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm khung vây M250 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 194,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm khung đổ tại chổ (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13,4976 | 100m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép dầm đk | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,9042 | tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép dầm đk | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,8968 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh trên cạn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 47,04 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đệm dày 10cm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 204,4608 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát mái kênh dày 25cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 511,152 | m3 |
| 11 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 92,96 | m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m hộ chân khay và lòng kênh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 320 | 1 rọ |
| D | GIA CỐ LÒNG KÊNH | |||
| 1 | Đào đất đặt rọ đá 2x1x0.5m gia cố lòng kềnh, đất C2 (10%NC) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,2625 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt rọ đá 2x1x0.5m gia cố lòng kềnh bằng máy đào 0,8m3-đất C2 (90% MTC) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,6436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyên đất đổ đi bằng ô tô 7T; L=5Km, đất C2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,8262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,8262 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố lòng kênh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,1725 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m gia cố lòng kềnh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 206,025 | 1 rọ |
| E | GIA CỐ MÁI ĐẦU TUYẾN + TƯỜNG KHÓA | |||
| 1 | Đào đất xây mái đá hộc và tường chắn, tường khóa đất C2 bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 102,6387 | m3 |
| 2 | Đắp đất mái bờ kênh bằng máy lu bánh thép 9T, DT | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đắp giáp thổ hố móng bằng đầm cóc, g=1.8T/m3 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyên đất đổ đi bằng ô tô 7T; L=5Km, đất C2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 (đá 2x4, độ sụt 2x4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,7258 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 29,4282 | m3 |
| 8 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá dăm 2x4 lót mái bờ kênh đoạn gia cố đá hộc xây vữa và tường khóa cuối kênh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,7625 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh trên cạn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9012 | 100m2 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,7494 | m3 |
| F | BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đào bể tiêu năng bằng máy đào 1.25m3, đất C3 (90%MTC) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3498 | 100m3 |
| 2 | Đào bể tiêu năng bằng máy thủ công, đất C3 (10%NC) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,1088 | m3 |
| 3 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc 70kg, đạt K95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy móng M100 (đá 1x2, sụt 2x4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,175 | m3 |
| 5 | Bê tông bể tiêu năng M250 (đá 1x2, sụt 2x4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 129,695 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể tiêu năng đổ tại chõ ( Vk gỗ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9649 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể tiêu năng đk | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể tiêu năng đk | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,8509 | tấn |
| 9 | Vận chuyên đất đổ đi bằng ô tô 7T; L=5Km, đất C3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3132 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3132 | 100m3 |
| G | CỐNG DƯỚI KÊNH PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4609 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất CIII (5%) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,4259 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc đạt độ chặt K0.95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3396 | 100m3 |
| H | CỐNG DƯỚI KÊNH PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,3552 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống 10| Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2394 | tấn | |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,5487 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,5438 | m3 |
| 6 | Vữa chêm chèn ống cống M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống (vk thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chổ (VK thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3726 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chổ (vk thép) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8172 | 100m2 |
| 10 | Đá hộc xây vữa M100 sân cống, chân khay | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,6222 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa M100 mang cống (mái xiên) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,4834 | m3 |
| 12 | Dăm sạn lót móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ống cống G | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 54,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16186E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,350 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 14 tháng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCCcòn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủvà Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=6T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất 110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Công suất 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Cần cẩu | - Công suất 10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 6 | Máy nén khíDiezel | - Công suất 1200m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước Diezel | - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy cưa gỗ cầm tay | - Công suất 1,3KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi