Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929536-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210927140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM, giảm nghèo bền vững, NST ủy quyền xây dựng NTM, ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất), nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:22:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,439,993,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, Chuyên ngành Cấp thoát nước, hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nước sinh hoạt hoặc Hạ tầng kỹ thuật..(Kinh nghiệm trong công việc phải có xác nhận chủ đầu tư.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc thủy lợi..(Kinh nghiệm trong công việc phải có xác nhận chủ đầu tư.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên nghành xây dựng..(Kinh nghiệm trong công việc phải có xác nhận chủ đầu tư.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥60kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị NiKol
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Diêzn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nước sinh hoạt bản Chộ Muông, xã Chiềng Pha
90 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM, giảm nghèo bền vững, NST ủy quyền xây dựng NTM, ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất), nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
3Khoan lỗ f42mm đế cắm thép ghìm móng đập bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn tường >45CMMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
17Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Crêphin D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Xếp đá 4x6 trước đập lọc thôMô tả kỹ thuật theo chương V1,2984m3
23Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Vữa xi măng PCB30 mác 100 chèn lỗ cắm thép ghìm móng đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 89kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7234m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,2805m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8683m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7206m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m2
8Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
12Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Crêphin D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Xếp đá 4x6 trước đập lọc thôMô tả kỹ thuật theo chương V2,7428m3
18Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 120kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,1407m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2296m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,132m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m2
10Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
14Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Crêphin D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Xếp đá 4x6 trước đập lọc thôMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
20Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 195kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 1
1Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6925m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1731m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,107m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9034m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5735m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,396m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4225m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1508tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2693tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
20Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
22Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933100m2
23Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
30Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt măng sông ren trogn nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng trung bình119.5kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Làm tầng lọc bằng cát thạch anh δmin=0.5mm dày 50cm (Giá VL, NC = giá tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
51Vải lọc PE (Polyester)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
52Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 30cm (Giá VL = giá thông báo 170.000 đ+CVC ô tô 34.915đ+CVC bô 130.755đ, Giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
53Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 dày 30cm (Giá VL = giá thông báo 170.000 đ+CVC ô tô 34.915đ+CVC bô 130.755đ, Giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
F BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 2
1Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,587m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5472m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,265m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
14Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
16Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Crêphin d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt măng sông ren trogn nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng trung bình124.4kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Làm tầng lọc bằng cát thạch anh δmin=0.5mm dày 50cm (Giá VL, NC = giá tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
37Vải lọc PE (Polyester)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
38Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 30cm (Giá VL = giá thông báo 170.000 đ+CVC ô tô 34.915đ+CVC bô 130.755đ, Giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
G BỂ CHỨA 2M3
1Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V233,92m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,857m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3936m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4615m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,4m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,43m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7077tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0989tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4871tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
17Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,504100m2
18Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0698100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5999100m2
20Ván khuôn thép, Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
25Van phao d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
26Vòi rửa d=15mm (vòi đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
29Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
30Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
31Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
34Lắp đặt măng sông ren trongnhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
H TRỤ ĐỠ ỐNG KHU ĐẦU MỐI 1,2,3
1Lót móng trụ đỡ ống, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
4Thép ϕ4mm treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49kg
5Thép ϕ8mm chống lắc (GVL = Giá thông báo 20.100đ + CVC ô tô 76đ + CVB bộ 346đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16kg
6Thép ϕ12mm dây chủ + khóa ống (GVL = Giá thông báo 20.100đ + CVC ô tô 76đ + CVB bộ 346đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1464kg
7Tăng đơ ϕ18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
9Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I HỐ VAN KHU ĐẦU MỐI SỐ 1,2,3
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
4Ván khuôn thép, Ván khuôn tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
11Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J TUYẾN ỐNG KHU ĐẦU MỐI SỐ 1,2,3
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,705100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,655100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt côn nhựa ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
K ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 4
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,951m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6371m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
10Ván khuôn thép tường >45CMMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
11Ván khuôn thép tường, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Crêphin D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Xếp đá 4x6 trước đập lọc thôMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
21Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 120kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 3
1Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6925m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1731m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,107m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9034m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5735m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,396m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4225m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1508tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2693tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
20Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
22Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933100m2
23Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt măng sông ren trogn nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng trung bình119.5kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Làm tầng lọc bằng cát thạch anh δmin=0.5mm dày 50cm (Giá VL, NC = giá tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
45Vải lọc PE (Polyester)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
46Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 30cm (Giá VL = giá thông báo 170.000 đ+CVC ô tô 34.915đ+CVC bô 130.755đ, Giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
47Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 dày 30cm (Giá VL = giá thông báo 170.000 đ+CVC ô tô 34.915đ+CVC bô 130.755đ, Giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
M TRỤ ĐỠ ỐNG – KHU ĐẦU MỐI SỐ 4
1Lót móng trụ đỡ ống, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
4Thép ϕ4mm treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49kg
5Thép ϕ8mm chống lắc (GVL = Giá thông báo 20.100đ + CVC ô tô 76đ + CVB bộ 346đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16kg
6Thép ϕ12mm dây chủ + khóa ống (GVL = Giá thông báo 20.100đ + CVC ô tô 76đ + CVB bộ 346đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1464kg
7Tăng đơ ϕ18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
9Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N HỐ VAN KHU ĐẦU MỐI SỐ 4
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
4Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1264100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
11Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
O BỂ CHỨA 2 M3 KHU ĐẦU MỐI SỐ 4
1Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V201,28m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,063m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2224m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,73m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9785m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,6m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,37m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6089tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9456tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4192tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
17Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736100m2
18Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9206100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5162100m2
20Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
25Van phao d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
26Vòi rửa d=15mm (vòi đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
29Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
30Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
31Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
34Lắp đặt măng sông ren trongnhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
P TUYẾN ỐNG KHU ĐẦU MỐI SỐ 4
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,66100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,68100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng đại học trở lên, Chuyên ngành Cấp thoát nước, hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nước sinh hoạt hoặc Hạ tầng kỹ thuật..(Kinh nghiệm trong công việc phải có xác nhận chủ đầu tư.)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc thủy lợi..(Kinh nghiệm trong công việc phải có xác nhận chủ đầu tư.)21
3 Đội trưởng thi công 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên nghành xây dựng..(Kinh nghiệm trong công việc phải có xác nhận chủ đầu tư.)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc ≥60kg2
2 Đầm bàn 1,0Kw2
3 Đầm dùi 1,5Kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
6 Máy trộn 80L1
7 Máy hàn 23kw1
8 Máy cắt thép 2,5Kw1
9 Máy uốn thép 2,5Kw1
10 Máy thủy bình hoặc máy thủy bình NiKol1
11 Máy phát điện Diêzn2
12 Máy bơm nước ≥ 20 CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->