Gói thầu: Gói 6- Cung cấp Vật tư tiêu hao dùng xét nghiệm SARS-CoV-2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| Tên gói thầu | Gói 6- Cung cấp Vật tư tiêu hao dùng xét nghiệm SARS-CoV-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dịch vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:50:00 đến ngày 2021-09-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,567,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ sử dụng máy khi có sự cố Viện yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6- Cung cấp Vật tư tiêu hao dùng xét nghiệm SARS-CoV-2 Mua vật tư tiêu hao dùng xét nghiệm SARS-CoV-2 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí dịch vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận phân tích CoA hoặc giấy chứng nhận hợp chuẩn CoC. Tờ khai hải quan, + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: phải đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tất cả các tài liệu kèm theo phải được dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, tờ khai nộp thuế đối với những hợp đồng đã thực hiện và hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu cần).E-HSDT phải kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị dự thầu. E-HSDT. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế
Địa chỉ: Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 84 24 38553148
Fax: 84 24 38554816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; 138 A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế - SĐT: 024.35594613; 0913582700; 0973138111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế - SĐT: 024.35594613; 0913582700; 0973138111 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuýp nắp vặn 2ml | 1.000 | Cái | -Chất liệu: nhựa PP (Polypropylene), dung tích 2 ml-Tiệt trùng bằng tia Gamma, có vùng viết mầu trằng, vạch chia mầu đen.-Dải nhiệt độ hoạt động: -196℃ đến 121℃ (phù hợp cho đông lạnh bằng N2 lỏng)-DNase & RNase free, endotoxin free, foreign DNA free-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 2 | Tuýp nắp vặn 5ml | 10.000 | Cái | -Chất liệu: nhựa PP (Polypropylene), dung tích 5ml-Đã Tiệt trùng, nắp vặn có gioăng đệm, tự đứng, có thể khử trùng được.-Dải nhiệt độ hoạt động: -80°C~121°C, chịu được lực ly tâm 12000xG-DNase & RNase free, endotoxin free, Silicone Washer-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 3 | Tuýp ly tâm 2ml, dạng eppendorf | 40.000 | Cái | - Làm từ chất liệu PP (Polypropylene) y tế chất lượng cao, Có thể ly tâm đến 20.000 RCF- Dung tích: 2 ml- Có diện tích rộng trên nắp dễ dàng cho việc ghi chú- Không có DNase, RNase, đạt tiêu chuẩn cho các việc sử dụng trong sinh học phân tử- Thành nắp bật chắc chắn, dễ dàng cho việc đóng mở khi sử dụng- Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 4 | Tuýp ly tâm 1,5ml, dạng eppendorf | 10.000 | Cái | - Làm từ chất liệu PP (Polypropylene) y tế chất lượng cao, - Dung tích: 1,5ml-Có thể ly tâm đến 20.000 RCF -Có diện tích rộng trên nắp dễ dàng cho việc ghi chú-Không có DNase, RNase, đạt tiêu chuẩn cho các việc sử dụng trong sinh học phân tử-Thành nắp bật chắc chắn, dễ dàng cho việc đóng mở khi sử dụng- Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 5 | Giá để ống Falcon 15ml | 40 | Cái | -Chất liệu: nhựa PP, có thể chịu được hoá chất như rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, có thể hấp tiệt trùng.-Số lỗ: ≥50-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 6 | Giá để ống Falcon 50ml | 100 | Cái | -Chất liệu: nhựa PP, có thể chịu được hoá chất như rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, có thể hấp tiệt trùng.-Số lỗ: ≥ 25-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 7 | Đầu côn 200ul | 100.000 | Cái | -Chất liệu: PP (Polypropylene)RNase, DNase-free-Phù hợp với đa số hãng pipet trên thị trường (Gilson, Eppendorf...)-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 8 | Đầu côn 1000ul | 10.000 | Cái | -Chất liệu: PP (Polypropylene) RNase, DNase-free-Phù hợp với đa số hãng pipet trên thị trường (Gilson, Eppendorf...)-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 9 | Đầu côn có lọc 1000ul | 9.600 | Cái | -Đầu côn lọc tiệt trùng dùng cho pipet có dải thể tích từ 100-1000 µL-Thành phần: nhựa nguyên sinh PP (Polypropylene), màng lọc bằng UHMWPE kích thước lỗ lọc 0.22umDNase, Rnase -free-Sản phẩm được tiệt trùng -Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 10 | Đầu côn có lọc 200ul | 28.800 | Cái | -Đầu côn lọc tiệt trùng dùng cho pipet có dải thể tích 20-200 µL-Thành phần: nhựa nguyên sinh PP (Polypropylene), màng lọc bằng UHMWPE kích thước lỗ lọc 0.22um DNase, RNase-free-Sản phẩm được tiệt trùng -Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 11 | Đầu côn có lọc 100ul | 9.600 | Cái | - Đầu côn lọc tiệt trùng dùng cho pipet có dải thể tích 10-100 µL- Thành phần: nhựa nguyên sinh PP (Polypropylene), màng lọc bằng UHMWPE kích thước lỗ lọc 0.22um.- DNase, RNase-free- Sản phẩm được tiệt trùng -Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 12 | Đầu côn có lọc 20ul | 28.800 | Cái | -Đầu côn lọc tiệt trùng dùng cho pipet có dải thể tích từ 1-20 µL-Thành phần: nhựa nguyên sinh PP (Polypropylene), màng lọc bằng UHMWPE kích thước lỗ lọc 0.22um.DNase, RNase- free-Sản phẩm được tiệt trùng -Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 13 | Đầu côn có lọc 10ul | 38.400 | Cái | -Đầu côn lọc tiệt trùng dùng cho pipet có dải thể tích từ 0,5- 10 µL-Thành phần: nhựa nguyên sinh PP (Polypropylene), màng lọc bằng UHMWPE kích thước lỗ lọc 0.22um.DNase, RNase-free-Sản phẩm được tiệt trùng-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 14 | Máng nhựa | 100 | Cái | -Được làm bằng polystyrene (PS) chắc chắn-Máng polypropylene có khả năng kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ về mặt hóa học-Các máng một kênh PS, dung tích ≥50ml có thiết kế đáy hình chữ V-Đóng gói từng cái một, tiệt trùng-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 15 | Tuýp PCR+Nắp 0,2ml | 500 | Thanh | -Thể tích: 0,2ml-Thân màu trong-Quy cách: Hộp 125 strip-Làm bằng polypropylene nguyên sinh chính-Thành siêu mỏng mang lại độ trong suốt cao, dễ quan sát và dẫn nhiệt-Nắp phẳng phù hợp cho PCR Thời gian thực (qPCR);thiết kế độc đáo ngăn không cho mở ra trong quá trình chạy và ủ-Không có DNase, RNase và endotoxin-Các túi nhựa có thể hàn kín, được đóng gói trong các hộp riêng lẻ - giữ cho chúng không bị nhiễm bẩn và dễ dàng cất giữ-Nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC-Phù hợp chung cho thiết bị PCR; chịu được ly tâm 6.000 RCF-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 16 | Pipet nhỏ giọt 3ml | 120.000 | Cái | -Pipet nhựa 3ml, chiều dài từ 162 mm trở lên, thành ống trong suốt, đồng đều. Có chia vạch-Tiệt trùng từng cái một bằng bức xạ Gamma -Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 17 | Pipet nhựa vô trùng 2ml | 2.000 | Cái | - Dung tích: 2mlDNase & RNase free, human -DNA free, Non-pyrogenic, non-cyotoxic-Kiểu pipet: Serological -Hình dạng tip: tròn-Tiệt trùng: có-Chiều dài: 277mm-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 18 | Pipet nhựa vô trùng 5ml | 2.000 | Cái | - Dung tích: 5ml-DNase & RNase free, human DNA free, Non-pyrogenic, non-cyotoxic-Kiểu pipet: Serological -Hình dạng tip: tròn-Tiệt trùng: có-Chiều dài: 338mm-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 19 | Pipet nhựa vô trùng 10ml | 2.000 | Cái | -Dung tích: 10ml-DNase & RNase free, human DNA free, Non-pyrogenic, non-cyotoxic-Kiểu pipet: Serological -Hình dạng tip: tròn-Tiệt trùng: có-Chiều dài: 338mm-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 20 | Pipet nhựa vô trùng 25ml | 3.000 | Cái | -Dung tích: 25ml-DNase & RNase free, human DNA free, Non-pyrogenic, non-cyotoxic-Kiểu pipet: Serological -Hình dạng tip: tròn-Tiệt trùng: có-Chiều dài: 344mm-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 21 | Pipet nhựa vô trùng 50ml | 4.000 | Cái | -Dung tích: 25ml-DNase & RNase free, human DNA free, Non-pyrogenic, non-cyotoxic-Kiểu pipet: Serological -Hình dạng tip: tròn-Tiệt trùng: có-Chiều dài: 343mm-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 22 | Tuýp nhựa tiệt trùng 15ml | 300.000 | Cái | -Ống ly tâm đáy chóp được sản xuất từ nhựa PP siêu tinh khiết (ultra-clear polypropylene).-Nắp vặn: thiết kế bằng, chất liệu HDPE-Tiệt trùng: EO (loại tiệt trùng)-Thiết kế kín, chống rò rỉ-Chia vạch được in bằng mực đen trên thân ống giúp dễ dàng quan sát.-Vùng đánh dấu lớn giúp dễ dàng đánh dấu trên thân ống-Dễ dàng cầm nắm và thao tác bằng tay-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 23 | Tuýp nhựa tiệt trùng 50ml | 10.000 | Cái | -Ống ly tâm đáy chóp được sản xuất từ nhựa PP siêu tinh khiết (ultra-clear polypropylene).- Nắp vặn: thiết kế bằng, chất liệu HDPE- Tiệt trùng: EO (loại tiệt trùng)- Thiết kế kín, chống rò rỉ- Chia vạch được in bằng mực đen trên thân ống giúp dễ dàng quan sát.- Vùng đánh dấu lớn giúp dễ dàng đánh dấu trên thân ống- Dễ dàng cầm nắm và thao tác bằng tay-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 24 | Cốc lọc môi trường 1L | 120 | Cái | -Dung tích bình: 1000ml-Kiểu lọc: hệ thống chân không. -Màng có các đặc tính tốc độ dòng chảy nhanh, tần suất nghẽn thấp, liên kết với protein thấp. Sử dụng nguồn nhựa resins chất lượng cao-Chất liệu màng: Polyethersulfone-Kích thước lỗ lọc: ≤ 0,2um-Đường kính màng lọc: ≥ 90mm-Đường kính cổ: 45mm. Không sinh nhiệt và không chứa nội độc tố-Thiết kế bề mặt có các đốt nâng đỡ, được phân bố đều hết bề mặt, giúp cho màng lọc sẽ không bị trũng xuống tăng tốc độ dòng chảy và không bị nghẽn.-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 25 | Phiến PCR 96, clear | 300 | Cái | - Làm bằng polypropylene cấp y tế- Thành siêu mỏng có độ dày đồng đều giúp truyền nhiệt nhanh hơn; tấm nửa chân váy cung cấp độ cứng vượt trội- Hỗ trợ mã hóa chữ và số trong tổ chức mẫu; thiết kế lồi xung quanh để chống rò rỉ.- Không có DNase, RNase và endotoxin- Nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC- Phù hợp chung cho thiết bị PCR; chịu được ly tâm 6.000 RCF - Mầu Clear-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 26 | Bộ quần áo phòng dịch màu xanh | 10.000 | Bộ | - Chất liệu vải không dệt - Bộ chống dịch (bao gồm: quần áo liền mũ, bao giày) được đóng gói trong 1 bao nhựa- Bảo vệ người sử dụng tuyệt đối khỏi sự xâm nhập của virut, vi khuẩn, khí độc, hóa chất v.v., form rộng | ||
| 27 | Bộ quần áo tiệt trùng | 300 | Bộ | Bộ quần áo tiệt trùng- Chất liệu vải không dệt - Có dây buộc phía sau- Bảo vệ người sử dụng tuyệt đối khỏi sự xâm nhập của virut, vi khuẩn, khí độc, hóa chất v.v., form rộng- Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. | ||
| 28 | Tăm bông lấy mẫu tỵ hầu tiệt trùng | 150.000 | Que | -Cấu tạo gồm 1 phần chính là đầu bông và que cầm dạng mềm dùng để lấy mẫu dịch tỵ hầu.-Kích thước: 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 85mm-Nhựa ABS, PP, đầu bông nylon flocked-Thể tích mẫu: 0,1ml-Tiệt trùng bằng EO Gas-Giấp phép lưu hành CE, chứng nhận ISO 13485 hoặc tương đương. -Quy cách: 1 que/ túi | Cung cấp giâý chứng nhận Xuất xứ (CO) hoặc chất lượng /hợp chuẩn (CQ/CC), tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 29 | Giấy dán phiến | 1.500 | Tờ | -Dán phiến PCR 96 giếnglàm từ polypropylene nguyên sinh chính- Thiết kế thành siêu mỏng để truyền nhiệt hiệu quả. -Tương thích với phiến nhiệt 96 giếng tiêu chuẩn, cấu hình 8 X 12.- Một góc được cắt đi để tạo điều kiện cho việc định hướng.- DNase & RNase free.-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. | ||
| 30 | Giấy thấm | 200 | Hộp | - Giấy lụa 2 lớp, 180 tờ x 2 lớp- Định lượng: ≥13 gsm- Số tờ: 180- Kích thước tờ: ≥ 198×200 mm- Số lớp: 2 lớp- Khối lượng hộp giấy: ≥ 240 g- Yêu cầu không có hóa chất tẩy trắng độc hại, không gây hại cho da.- Đóng gói: 180 tờ/hộp | ||
| 31 | Giấy thấm đa năng | 200 | Gói | -Giấy xốp, thấm hút tốt, gói 100 tờ- Định lượng: ≥ 22 gsm- Kích thước tờ: ≥ 190×220 mm- Số lớp: 2 lớp- Khối lượng túi: ≥ 180 g- Đóng gói: 100 tờ/túi | ||
| 32 | Tấm chắn giọt bắn | 300 | Cái | -Tấm chắn mặt giọt bắn:Tấm chắn nhựa trong, dây chun co dãn | ||
| 33 | Kính chắn giọt bắn | 50 | Cái | -Tấm chắn mặt giọt bắn:-Có gọng kính, khuy cài, tấm chắn nhựa trong | ||
| 34 | Găng tay không bột tan | 20.000 | Đôi | -Găng tay không bột-Chất liệu latex thiên nhiên-Loại không tiệt trùng-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | ||
| 35 | Găng tay tiệt trùng dùng, không bột tan 1 lần | 10.000 | Đôi | -Găng tay không bột-Chất liệu latex thiên nhiên-Loại tiệt trùng, đóng gói 1 đôi/túi-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | ||
| 36 | Khẩu trang y tế dùng 1 lần | 7.500 | Cái | -Khẩu trang y tế dùng 1 lần 4 lớp, có lớp lọc kháng khuẩn, có thanh nẹp. Không gây dị ứng, kháng khuẩn cao, phòng dịch bệnh-Theo tiêu chuẩn: TCVN-Hộp 50cái màu xanh.-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | ||
| 37 | Khẩu Trang N95 | 20.000 | Cái | -3D thông minh, ôm vừa vặn khuôn mặt có thanh nẹp kim loại mềm và không gây bí thở.-Cấu trúc lọc đa lớp: lọc bụi mịn PM2.5, Chống tia UV, Ngăn ngừa vi khuẩn khói, bụi-Quai đeo với chất liệu dây chun co giãn và mềm.-Thành phần: Phần thân, lớp lọc, làm từ vải không dệt, kháng khuẩn, không thấm nước.-Quy cách: 1 chiếc/túi-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | ||
| 38 | Giấy bạc khổ to | 120 | Cuộn | -Chất liệu: 99% nhôm nguyên chất, - Kích thước ≥ 7,6 x 0,45m- Khoá 2 đầu giữ cuộn giấy bạc không rơi khi kéo.- Lưỡi dao mịn, rất an toàn. | ||
| 39 | Giầy bảo hộ | 200 | Đôi | -Được làm từ vải không dệt, 1 đôi/gói, 50 đôi/túi. -Tiệt trùng từng đôi-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | ||
| 40 | Mũ bảo hộ | 20.000 | Cái | -Mũ trùm đầu dùng trong y tế. -Làm từ vải không dệt. -Tiệt trùng từng cái.-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | ||
| 41 | Ethanol | 25 | Chai 2,5 lít | -Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử- Công thức hóa học: C₂H₅OH- Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol- Đáp ứng tiêu chuẩn ACS,Reag,PhEur- Độ tinh khiết: ≥99,9%-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 42 | 2-Propanol | 8 | Chai 2,5 lít | -Dùng trong sinh học phân tử-Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃-Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol-Đáp ứng tiêu chuẩn ACS,Reag,PhEur-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 43 | Cồn sát khuẩn (Cồn 70 độ) | 1.920 | 500ml/ chai | -Cồn sát khuẩn 70 o dùng Diệt khuẩn dụng cụ y tế, bề mặt trong y tế.-Ethanol 70%-Công thức hóa học: C2H5OH-Quy cách: 500ml/chai-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | ||
| 44 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 100 | 500ml/ chai | -Diệt khuẩn hoàn toàn đối với các loại vi sinh vật Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, nấm Candida Albican, Bacillus subtilis (bào tử vi khuẩn) ở nồng độ chế phẩm nguyên chất với thời gian tiếp xúc 1 phút-Thành phần:≥ 75% Ethanol, 8% Isopropyl Alcohol, 0. 5% Chlorhexidine -Digluconate, chất dưỡng da ... -Quy cách: 500ml/chai | ||
| 45 | Javen | 50 | Chai | -Dung dịch khử trùng diệt khuẩn-Công thức phân tử: NaOCl-Khối lượng phân tử : 74,448-Màu sắc: Dung dịch màu vàng nhạt-Trạng thái: Dạng lỏng-Nồng độ: 10% ± 2%-Tỷ trọng: 1 lít = 1,150 Kg-Quy cách: 500 ml/chai | ||
| 46 | Chloramin B | 10 | 1kg/ túi | -Chloramin B, chất khử trùng diệt khuẩn-Công thức phân tử: C6H5ClNNaO2S-Nhiệt độ nóng chảy: 170-173 oC-Khối lượng phân tử: 74,448-Màu sắc: trắng-Trạng thái: Dạng bột-Hợp chất chứa ion Clo dương hoạt động rất mạnh. Nó tiêu diệt các tế bào vi khuẩn trong không khí, môi trường nước.-Quy cách 1 kg/túi | ||
| 47 | Viên nén khử khuẩn | 4.000 | 100 viên/ hộp | -Viên nén khử khuẩn 2.5g-Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào.-Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5% | ||
| 48 | Amphotericin B | 5 | 50ml/lọ | -Thuốc chống nấm, được sản xuất bởi Streptomyces nodosus-Bao gồm: 250 µg amphotericin B và 205 µg sodium deoxycholate trên mỗi ml nước cấtDải nồng độ làm việc khuyến cáo từ 0.25 đến 2.50 µg/mL-Quy cách: 50 ml/lọ-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 49 | DMEM, powder | 30 | Hộp (10x1L) | -Dạng: bột-Bao gồm: High Glucose, L-glutamine, Phenol Red, Sodium Pyruvate-Không bao gồm: HEPES, Sodium Bicarbonate-Quy cách: 10x1 lít-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 50 | Huyết thanh bò bất hoạt | 15 | 500ml/ lọ | -Dạng dung dịch-Huyết thanh bò, bất hoạt nhiệt-Phù hợp Nuôi cấy tế bào động vật-Quy cách: 500 ml/lọ-Tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 51 | Penicillin, sodium salt | 1 | 25g/ lọ | -Dạng bột kết tinh trắng-pH: 5,5 ~ 7,5-Độ hấp thụ (325nm): ≤0,10-Độ hấp thụ (264nm): 0,80-0,88-Tổn thất khi làm khô: ≤1,0%-Tổng tạp chất ≤1.0% Polyme ≤0.08%-Assay (HPLC): 96,0 ~ 102,0%-Quy cách: 25 g/lọ | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 52 | Streptomycin sulfate | 1 | 50g/ lọ | -Bột trắng hoặc gần như trắng-Độ hòa tan: Dễ dàng hòa tan trong nước, khó tan trong ethanol-pH (20%, nước) ở 25oC: 4.5~7.0-Methanol: ≤0.3%-Streptomycin B: ≤3.0%-Sulfuric acid: ≤1.0%-Tổn thất khi làm khô ≤7.0%-Nội độc tố vi khuẩn: ≤0.25 IU/mg-Quy cách: 50 g/lọ | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 53 | Kanamycin sulfate | 1 | 5g/lọ | -Dạng bột màu trắng đến trắng nhạtpH: 7.0 ~ 9.0-Tổn thất khi làm khô: ≤3,0%Sulphate: 15.0% to 17.0%Kanamycin B: 2,0%-Quy cách: 5 g/lọ | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 54 | HEPES, free acid | 1 | 250g/ lọ | -Dạng bột trắng mịn-Thử nghiệm (Bằng cách chuẩn độ): ≥99.0%-Tính tan (dung dịch 1M trong H2O): Trong suốt không màu-pH (dung dịch 1%): 5.0-6.5-Kim loại nặng: ≤10ppm-Tổn thất khi hsấy khô: ≤1%-Hấp thụ tia cực tím ở bước sóng 260nm (1M aq.): ≤0.1-Hấp thụ tia cực tím ở 280nm (1M aq.): ≤0.07-Sắt: ≤5ppm-Sắt sunphat: ≤0.05%-Quy cách: 250 g/lọ | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng | |
| 55 | Sodium bicarbonate | 1 | 1kg/ lọ | -Mật độ 2.160 g / cm3-Điểm nóng chảy 300 ° C (phân hủy)-Giá trị pH 8,6 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)-Áp suất hóa hơi 0,669 hPa (20 ° C)-Mật độ khối lượng lớn 1000 kg / m3-Độ hòa tan 96 g / l-Quy cách: 1 kg/lọ | Cung cấp giâý chứng nhận chất lượng (CoA) khi giao hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ sử dụng máy khi có sự cố Viện yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi