Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935626-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210880703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:58:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,844,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp mặt bờ kênh N3 đoạn qua địa phận xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Tư vấn & KSTK thuộc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Sô 98 Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BỜ KÊNH
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V1.238,2m3
2Rải vải bạtTheo chương V58,0998100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V6,972100m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V81,4m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V231,59m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,1764100m2
7Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V17,9991100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V2,3723tấn
9Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V35,52m3
10Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.293,011m2
11Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chương V42cái
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V40,35m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V1,0605100m
14Cắt khe lún bê tông mặt đườngTheo chương V10,36100m
15Tưới nhựa đường khe lúnTheo chương V1.036m
16Đào nền đường - Cấp đất ITheo chương V130,34m3
17Đào nền đường - Cấp đất ITheo chương V11,6254100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo chương V12,9288100m3
19Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V1,53100m3
20Mua đất đắp C3Theo chương V1.184,0576m3
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtTheo chương V1.184,0576m3
22Vận chuyển đất các loạiTheo chương V1.184,0576m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V10,12100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V14,32m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,57m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V10,77m3
27Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V18,9m3
28Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,86m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V81,17m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,96m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,548tấn
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,2467100m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,3664100m2
34Gia công hệ khung dànTheo chương V0,1163tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V0,1163tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V6,281m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V6,79m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V4,73m3
39Vận chuyển bê tông gạch vỡTheo chương V0,2584100m3
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V41,21m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1267100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V11,021m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V7,62m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V3,4m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,272100m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V54,35m2
47Biển báoTheo chương V17chiếc
48Thép O8Theo chương V4,03kg
49Bu lông O18Theo chương V68chiếc
50Thép khung định vị biển báoTheo chương V34chiếc
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
3 ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->