Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (13.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:57:00 đến ngày 2021-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,727,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.909095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ (0,5 đến 0,8) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Nắng Mai, huyện Đức Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (13.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,392 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,181 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,894 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 56,622 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 34,655 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 147,927 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,817 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,754 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 40,566 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,718 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,854 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,039 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,893 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 10,236 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,125 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,404 | tấn | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | 2,953 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 2,646 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 0,946 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 0,152 | m3 | |
| 21 | Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất nền) | 2,134 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 97,408 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 66,31 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,11 | m2 | |
| 25 | Lát gạch Terrazzo (400x400)mm | 11,4 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | 22,594 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.117,85 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic (600x600)mm | 1.117,85 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (600x600)mm | 606,347 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (300x300)mm | 145,195 | m2 | |
| 31 | Ốp đá da chân móng | 107,314 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,796 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,796 | m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,56 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,096 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 68,06 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 206,068 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,182 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,175 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 8,316 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,357 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,86 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 21,786 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,427 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,814 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,989 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 9,007 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,173 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,134 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,845 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,173 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,134 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,845 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,818 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,818 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 18,673 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,358 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,41 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,827 | tấn | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 340,168 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 691,433 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.898,365 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,844 | m2 | |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 567,792 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 457,458 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 524,608 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.234,066 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.234,066 | m2 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 129,371 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 144,006 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 40,729 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 65,228 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 6,804 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 6,899 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 15,581 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 15,797 | m3 | |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | 1,664 | m3 | |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 364,65 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x600)mm | 1.552,265 | m2 | |
| 82 | Ốp kính thủy dày 4,5 ly phòng giáo dục thể chất (VL + NC) | 37,5 | M2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết gạch cerramic (300x100)mm | 6,984 | m2 | |
| 84 | Lát bậc cầu thang bằng gạch cerramic (300x300)mm | 57,399 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 682,224 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3.276,362 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 610,45 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 302,34 | m | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.096,506 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 610,45 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.292,674 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.414,282 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | 68,95 | m2 | |
| 94 | Gia công lam che nắng sắt hộp 100x50x1,5mm - Sơn hoàn thiện (VL + NC) | 35,1 | m2 | |
| 95 | Gia công Tay vịn Inox fi60 dày 1,5mm (VL + NC) | 112,78 | Mét | |
| 96 | Gia công Inox fi32 dày 1,2mm thanh chống tay vịn (VL + NC) | 27,33 | Mét | |
| 97 | Gia công Inox fi42 dày 1,5mm tay vịn gióng múa (VL + NC) | 24,2 | Mét | |
| 98 | Nắp chụp inox D60 | 12 | cái | |
| 99 | Nắp chụp inox D32 | 55 | cái | |
| 100 | Nắp chụp inox D42 | 6 | cái | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa hệ 1000) | 329,36 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa hệ 700) | 83,52 | m2 | |
| 103 | Gia công cửa đi nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly - có chia ô + Ổ khóa + Lề + Chốt cửa (VL + NC) | 245,84 | m2 | |
| 104 | Gia công cửa đi nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính mờ cường lực dày 4,8ly - có chia ô + Ổ khóa + Lề + Chốt cửa (VL + NC) | 83,52 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa kho ga) | 2,025 | m2 | |
| 106 | Gia công cửa kho gas khung sắt - Sơn hoàn thiện + Khóa bấm + Lề + Chốt cửa | 2,025 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa chắn cầu thang) | 9,12 | m2 | |
| 108 | Gia công cửa bảo vệ cầu thang khung sắt - Sơn hoàn thiện + Lề + Chốt cửa | 9,12 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ hệ 1000) | 188,48 | m2 | |
| 110 | Gia công cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly - có chia ô) + Lề + Chốt cửa (VL + NC) | 188,48 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ hệ 1000) | 10,89 | m2 | |
| 112 | Gia công cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính mờ cường lực dày 4,8ly + Lề + Chốt cửa (VL + NC) | 10,89 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,63 | m2 | |
| 114 | Gia công cửa sổ chống ruồi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 + Chốt cửa (VL + NC) | 18,63 | m2 | |
| 115 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 13,135 | m2 | |
| 116 | Gia công vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly (VL + NC) | 13,135 | m2 | |
| 117 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,32 | m2 | |
| 118 | Gia công vách nhôm màu trắng sửa hệ 1000, kính trong cường lực dày 4,8 ly (VL + NC) | 12,32 | m2 | |
| 119 | Gia công lắp đặt vách ngăn xí lambri nhôm (VL + NC) | 20,4 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 310,4 | m2 | |
| 121 | Gia công hoa sắt bảo vệ cửa []14x14x1,2mm + sơn hoàn thiện (VL + NC) | 310,4 | m2 | |
| 122 | Nẹp nhôm chèn khe lún | 13 | Mét | |
| 123 | Chụp tôn phẳng dày 4,2zem tại khe lún mái | 18,1 | Mét | |
| 124 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 8,585 | 100m2 | |
| 125 | Gia công xà gồ thép | 4,194 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,194 | tấn | |
| 127 | Gia công và đóng trần tôn lạnh dày 2,7 zem (dầm trần thép hộp (30x30)mm, a=600mm (VL + NC) | 157,515 | m2 | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D114mm | 1,51 | 100m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D90mm | 4,73 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60mm | 2,19 | 100m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D49mm | 0,3 | 100m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D42mm | 0,237 | 100m | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34mm | 1,38 | 100m | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D21mm | 1,18 | 100m | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 114mm | 25 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o, đường kính co 114mm | 75 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 90mm | 56 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 60mm | 51 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 49mm | 18 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 42mm | 3 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 34mm | 25 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 21mm | 235 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114x60mm | 5 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114x34mm | 3 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60x34mm | 15 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 49x42mm | 3 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 49x34mm | 5 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42x34m | 3 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34x21mm | 14 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114m | 33 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114x34mm | 6 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90x34mm | 14 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | 35 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60x34mm | 10 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mm | 4 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49x42mm | 1 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42x34mm | 3 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42x21mm | 6 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | 8 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34x21mm | 35 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mm | 105 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D=49mm | 1 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=49mm | 3 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D=42mm | 6 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D=34mm | 4 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=34mm | 6 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=21mm | 41 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=60mm | 1 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=49mm | 7 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34mm | 10 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21mm | 48 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21mm | 81 | cái | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng | 7 | bộ | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox, đường kính D=60mm | 28 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | 7 | bộ | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | 34 | bộ | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt chậu xí (inox) | 41 | bộ | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + xi phông + vòi rửa inox (lớn) | 5 | bộ | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + xi phông + vòi rửa inox (trẻ em) | 27 | bộ | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 32 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 32 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) + xi phông + khóa inox (nút ấn) | 12 | bộ | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen di động (inox) | 16 | bộ | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 3 | bể | |
| 185 | Rơle tự động bơm | 3 | bộ | |
| 186 | Cầu chắn rác inox D=90 | 56 | cái | |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,629 | 100m3 | |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,209 | 100m3 | |
| 189 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 3,135 | m3 | |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 4,017 | m3 | |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 4,388 | m3 | |
| 192 | Lát gạch thẻ | 7,7 | m2 | |
| 193 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 33,84 | m2 | |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 195 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,54 | m2 | |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,792 | m3 | |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 21 | cấu kiện | |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,128 | tấn | |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,074 | 100m2 | |
| 201 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,009 | 100m3 | |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,35 | 100m3 | |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,117 | 100m3 | |
| 204 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 2,411 | m3 | |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 3,768 | m3 | |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 2,058 | m3 | |
| 207 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18 | 7,84 | m2 | |
| 208 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 23,98 | m2 | |
| 209 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | 28,06 | m2 | |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,941 | m3 | |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,078 | tấn | |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 216 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,005 | 100m3 | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 35W-220V | 64 | bộ | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 18W-220V | 30 | bộ | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 12W-220V | 26 | bộ | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 7W-220V | 28 | bộ | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 28 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo | 13 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 149 | cái | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | 4 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 202 | cái | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 104 | cái | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm điệnn - mặt 2,3,4 | 191 | cái | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 191 | hộp | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 176 | hộp | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 35 | hộp | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 25 | cái | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 11 | cái | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 3 | cái | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 1.366 | m | |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 828 | m | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | 162 | m | |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | 36 | m | |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x38mm2 | 66 | m | |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 650 | m | |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 270 | m | |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 185 | m | |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm | 12 | m | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 6 Modul (đặt âm) | 12 | hộp | |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 20 Modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 24 Modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế MCB + Mặt nạ MCB (đặt âm) | 14 | hộp | |
| 253 | V-Jack 2 spool + sứ cách điện | 1 | bộ | |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt thang nâng thức ăn 150kg + Bộ biến tầng 1 pha - 3 pha (VL+NC lắp đặt) | 1 | bộ | |
| B | SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 111,868 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 366,856 | 1m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 304,94 | 1m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,6 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic | 5,568 | m2 | |
| 6 | Lát đá granite bậc tam cấp | 5,568 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | 8 | bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa inox | 8 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 40W-220V | 10 | bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 13W-220V | 8 | bộ | |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,448 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,056 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,773 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 13,094 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 97,539 | m3 | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D=60 a= 2,0m/cái đặt so le | 1,009 | 100m | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,048 | 100m3 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nước | 1,862 | 100m2 | |
| 9 | Lưới chắn bịt đầu ống | 5,028 | m2 | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,126 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,896 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,478 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,477 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,46 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,922 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,771 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,824 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,25 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,889 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,866 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,335 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 151,426 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 46,965 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,965 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,796 | m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,124 | 100m2 | |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 2,706 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 84,515 | m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 1,003 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 17,869 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 457,857 | m2 | |
| 37 | Gia công khung sắt hàng rào + sơn hoàn thiện | 79,569 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 79,569 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | 31,175 | m2 | |
| 40 | Gia công cổng đẩy(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 27,95 | m2 | |
| 41 | Gia công cổng mở (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 3,225 | m2 | |
| 42 | Thép ray cổng V50x5 | 54 | m | |
| 43 | Gia công và lắp dựng bảng tên trường + chữ bằng sắt + sơn hoàn thiện | 1 | Bộ | |
| 44 | Kẻ roon trang trí | 16,956 | md | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 78,706 | m | |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 167,057 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 84,515 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | 53,393 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,908 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 404,464 | m2 | |
| D | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,103 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,976 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,08 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,916 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,268 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,171 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,392 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,784 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 9 | m2 | |
| 20 | Ốp đá da chân tường | 4,165 | m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,408 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,28 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,716 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,16 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,205 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,241 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,023 | tấn | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 19,652 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,332 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,332 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 40,292 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,292 | m2 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | 1,84 | m3 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch ceramic 120x600 mm | 1,332 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,995 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,995 | m2 | |
| 48 | Kẻ roon trang trí | 37,1 | md | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,6 | m | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 44,658 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,995 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,995 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3 | m2 | |
| 54 | Gia công vách kính hệ 700 màu trắng sữa kính dày 4,8ly (VL+NC) | 3 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly - có chia ô vuông (VL + NC) | 5,4 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,025 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly - có chia ô vuông (VL + NC) | 2,025 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3 | m2 | |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa thép []14x14x1,2 + sơn hoàn thiện (VL + NC) | 3 | m2 | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần vuông D250 Led 9W | 1 | bộ | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần tròn D200 Led 6W | 4 | bộ | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250W | 2 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 3 | 1 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc điện | 1 | hộp | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | 35 | m | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 2x3mm2 | 72 | m | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 10 | m | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 40 | m | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,4 | m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,084 | 100m3 | |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,326 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 5,163 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 7,958 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,18 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | 2,04 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 81,066 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,527 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 186,854 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 14,9 | m3 | |
| 11 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Terrazzo 400x400 mm | 15,3 | m2 | |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | 1.553,994 | m2 | |
| 13 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 21,6 | 10m | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 0,936 | m2 | |
| 15 | Gia công tay vịn Inox fi60 dày 1,5mm (VL + NC) | 3,65 | md | |
| 16 | Gia công Inox fi32 dày 1,2mm thanh chống tay vịn (VL + NC) | 0,9 | md | |
| 17 | Nắp chụp inox D60 | 2 | cái | |
| 18 | Nắp chụp inox D32 | 3 | cái | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 49,566 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,5 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,566 | m2 | |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,137 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,331 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,085 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,806 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,296 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,526 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 4,224 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,323 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,172 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 4,155 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,48 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,25 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 103,88 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 30,38 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,61 | m2 | |
| 25 | Lợp mái tôn mạ mày dày 0.4mm | 0,583 | 100m2 | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | 0,169 | tấn | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,181 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,214 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,236 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,169 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,214 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,181 | tấn | |
| 33 | Bu lông D21, L=500 | 32 | cái | |
| 34 | Bu lông D21, L=200 | 16 | cái | |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,082 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 20,767 | 100m3 | |
| 3 | Đất cấp 3 | 2.380,008 | m3 | |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,508 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,159 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 3,968 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,461 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,414 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,534 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,771 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,022 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,198 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,422 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,188 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,145 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,002 | tấn | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,866 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,866 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK, đường kính ống 60mm | 0,03 | 100m | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm STK, đường kính cút 60mm | 5 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài ống thép tráng kẽm STK, đường kính nối 60mm, L=300mm | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài ống thép tráng kẽm STK, đường kính nối 60mm, L=100mm | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt van phao, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng, đường kính khóa 60mm | 1 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt mối nối ren PVC, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60mm | 0,01 | 100m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính D60mm | 1 | cái | |
| 36 | Rơle tự động bơm | 1 | bộ | |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộp bình chữa cháy | 8 | hộp | |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | 16 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4-BC 4kg | 16 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK, đường kính ống D100mm | 1,44 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co STK, đường kính D100mm | 5 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co lơi thép tráng kẽm STK, đường kính D100mm | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm STK, đường kính D100mm | 4 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm STK, đường kính Dxd = 100x65mm | 3 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm, đường kính D100mm | 3 | cái | |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy | 4 | cuộn | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | 4 | 5 đèn | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 8,2 | 5 đèn | |
| 14 | Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | Máy | |
| 15 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 16 | Biến tầng 1pha-3pha cho máy bơm điện | 1 | bộ | |
| 17 | Máy bơm Diesel chữa cháy 60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 18 | Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy 60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D100mm | 4 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D60mm | 4 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D100mm | 4 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D60mm | 4 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van hút D100mm | 4 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van hút D60mm | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D100mm | 4 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D60mm | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D100mm | 4 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D60mm | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp suất | 4 | cái | |
| 30 | Lăn phun | 4 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 220 | m | |
| 32 | Ống STK D60 (L=0.25m) | 4 | cái | |
| 33 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | 2 | trụ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 3,4 | 10 đầu | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh | 1 | trung tâm | |
| 37 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo khẩn | 0,8 | 5 nút | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x0,75mm2 | 126 | m | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyến | 8 | bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D20mm | 220 | m | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,314 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,131 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,183 | 100m3 | |
| J | HỆ THỐNG THU SÉT: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m) | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét chuyên dùng M60mm | 20 | m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi16mm, L=2,4m | 10 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây cáp tiếp địa đồng trần 60mm2 | 27 | m | |
| 5 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | 20 | cái | |
| 6 | Trụ đỡ cầu thu sét STK D=60, H=4m | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét, đường kính D27mm | 16 | m | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,8 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,108 | 100m3 | |
| K | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60mm, dày 2,8mm | 0,02 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D49mm, dày 2,6mm | 0,84 | 100m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34mm, dày 2,0mm | 0,83 | 100m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D21mm, dày 1,6mm | 0,02 | 100m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính D49mm | 5 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính D34mm | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính D21mm | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D90mm | 3 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D34mm | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D27mm | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D49mm | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt racco đồng, đường kính D49mm | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ren nối ngoài, đường kính D49mm | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong, đường kính D49mm | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài, đường kính D49mm | 2 | cái | |
| 16 | Máy bơm nước 10m3/h, H=49m + crefin D49 | 1 | máy | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,004 | 100m3 | |
| L | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM: | |||
| 1 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,254 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng khung sắt (VL + NC) | 0,109 | tấn | |
| 3 | Bản lề | 4 | cái | |
| 4 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép (VL+NC) | 0,017 | tấn | |
| 5 | Bulon nở D12 | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.909095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: | 1 | trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: | 1 | trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy tời điện | . | 2 |
| 10 | Máy đào | từ (0,5 đến 0,8) m3 | 1 |
| 11 | Máy lu đầm đất | ≥ 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi