Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934596-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210934584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (13.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:57:00 đến ngày 2021-09-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,727,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.909095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ (0,5 đến 0,8) m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Nắng Mai, huyện Đức Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (13.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TK - XD Tân Gia Hiếu + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,392100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,181m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,855,894100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 10056,622m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7534,655m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200147,927m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,817m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,754m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20040,566m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,718100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,854100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng5,039100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,893tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10,236tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,404tấn
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao 2,953m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 2,646m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 0,946m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 0,152m3
21Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất nền)2,134100m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 10097,408m3
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7566,31m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75123,11m2
25Lát gạch Terrazzo (400x400)mm11,4m2
26Lát đá bậc tam cấp22,594m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751.117,85m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic (600x600)mm1.117,85m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (600x600)mm606,347m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (300x300)mm145,195m2
31Ốp đá da chân móng107,314m2
32Bả bằng bột bả vào tường15,796m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,796m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,56m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,096m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20068,06m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200206,068m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,182m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,175m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật8,316100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,357100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,86100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái21,786100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan6,427100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,814100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,989tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 9,007tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,173tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,134tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,845tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,173tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,134tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,845tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,818tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,818tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 18,673tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,358tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,41tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,827tấn
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75340,168m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75691,433m2
64Trát trần, vữa XM mác 751.898,365m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,844m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75567,792m2
67Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75457,458m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …524,608m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3.234,066m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.234,066m2
71Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 129,371m3
72Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 144,006m3
73Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 40,729m3
74Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 65,228m3
75Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 6,804m3
76Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 6,899m3
77Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 15,581m3
78Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 15,797m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao 1,664m3
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung364,65m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x600)mm1.552,265m2
82Ốp kính thủy dày 4,5 ly phòng giáo dục thể chất (VL + NC)37,5M2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết gạch cerramic (300x100)mm6,984m2
84Lát bậc cầu thang bằng gạch cerramic (300x300)mm57,399m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75682,224m2
86Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 753.276,362m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75610,45m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75302,34m
89Bả bằng bột bả vào tường3.096,506m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần610,45m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.292,674m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.414,282m2
93Lắp dựng lan can sắt68,95m2
94Gia công lam che nắng sắt hộp 100x50x1,5mm - Sơn hoàn thiện (VL + NC)35,1m2
95Gia công Tay vịn Inox fi60 dày 1,5mm (VL + NC)112,78Mét
96Gia công Inox fi32 dày 1,2mm thanh chống tay vịn (VL + NC)27,33Mét
97Gia công Inox fi42 dày 1,5mm tay vịn gióng múa (VL + NC)24,2Mét
98Nắp chụp inox D6012cái
99Nắp chụp inox D3255cái
100Nắp chụp inox D426cái
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa hệ 1000)329,36m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa hệ 700)83,52m2
103Gia công cửa đi nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly - có chia ô + Ổ khóa + Lề + Chốt cửa (VL + NC)245,84m2
104Gia công cửa đi nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính mờ cường lực dày 4,8ly - có chia ô + Ổ khóa + Lề + Chốt cửa (VL + NC)83,52m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa kho ga)2,025m2
106Gia công cửa kho gas khung sắt - Sơn hoàn thiện + Khóa bấm + Lề + Chốt cửa2,025m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa chắn cầu thang)9,12m2
108Gia công cửa bảo vệ cầu thang khung sắt - Sơn hoàn thiện + Lề + Chốt cửa9,12m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ hệ 1000)188,48m2
110Gia công cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly - có chia ô) + Lề + Chốt cửa (VL + NC)188,48m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ hệ 1000)10,89m2
112Gia công cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính mờ cường lực dày 4,8ly + Lề + Chốt cửa (VL + NC)10,89m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,63m2
114Gia công cửa sổ chống ruồi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 + Chốt cửa (VL + NC)18,63m2
115Vách kính khung nhôm trong nhà13,135m2
116Gia công vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly (VL + NC)13,135m2
117Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền12,32m2
118Gia công vách nhôm màu trắng sửa hệ 1000, kính trong cường lực dày 4,8 ly (VL + NC)12,32m2
119Gia công lắp đặt vách ngăn xí lambri nhôm (VL + NC)20,4m2
120Lắp dựng hoa sắt cửa310,4m2
121Gia công hoa sắt bảo vệ cửa []14x14x1,2mm + sơn hoàn thiện (VL + NC)310,4m2
122Nẹp nhôm chèn khe lún13Mét
123Chụp tôn phẳng dày 4,2zem tại khe lún mái18,1Mét
124Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem8,585100m2
125Gia công xà gồ thép4,194tấn
126Lắp dựng xà gồ thép4,194tấn
127Gia công và đóng trần tôn lạnh dày 2,7 zem (dầm trần thép hộp (30x30)mm, a=600mm (VL + NC)157,515m2
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D114mm1,51100m
129Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D90mm4,73100m
130Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60mm2,19100m
131Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D49mm0,3100m
132Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D42mm0,237100m
133Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34mm1,38100m
134Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D21mm1,18100m
135Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 114mm25cái
136Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o, đường kính co 114mm75cái
137Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 90mm56cái
138Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 60mm51cái
139Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 49mm18cái
140Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 42mm3cái
141Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 34mm25cái
142Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o, đường kính co 21mm235cái
143Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114x60mm5cái
144Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114x34mm3cái
145Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60x34mm15cái
146Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 49x42mm3cái
147Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 49x34mm5cái
148Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42x34m3cái
149Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34x21mm14cái
150Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114m33cái
151Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114x34mm6cái
152Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90x34mm14cái
153Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm35cái
154Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60x34mm10cái
155Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mm4cái
156Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49x42mm1cái
157Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42x34mm3cái
158Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42x21mm6cái
159Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm8cái
160Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34x21mm35cái
161Cung cấp và lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mm105cái
162Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D=49mm1cái
163Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=49mm3cái
164Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D=42mm6cái
165Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D=34mm4cái
166Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=34mm6cái
167Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D=21mm41cái
168Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=60mm1cái
169Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=49mm7cái
170Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34mm10cái
171Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21mm48cái
172Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21mm81cái
173Cung cấp và lắp đặt vòi đồng7bộ
174Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox, đường kính D=60mm28cái
175Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)7bộ
176Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)34bộ
177Cung cấp và lắp đặt vòi xịt chậu xí (inox)41bộ
178Cung cấp và lắp đặt lavabo + xi phông + vòi rửa inox (lớn)5bộ
179Cung cấp và lắp đặt lavabo + xi phông + vòi rửa inox (trẻ em)27bộ
180Cung cấp và lắp đặt gương soi32cái
181Cung cấp và lắp đặt kệ kính32cái
182Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) + xi phông + khóa inox (nút ấn)12bộ
183Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen di động (inox)16bộ
184Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m33bể
185Rơle tự động bơm3bộ
186Cầu chắn rác inox D=9056cái
187Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,629100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,209100m3
189Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1003,135m3
190Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 4,017m3
191Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 4,388m3
192Lát gạch thẻ7,7m2
193Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7533,84m2
194Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 757,7m2
195Quét nước xi măng 2 nước41,54m2
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,792m3
197Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,128tấn
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,074100m2
201Tầng lọc bằng đá dăm 4x60,009100m3
202Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,35100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,117100m3
204Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1002,411m3
205Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 3,768m3
206Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 2,058m3
207Lát gạch thẻ BTKN 4x8x187,84m2
208Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7523,98m2
209Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 754,08m2
210Quét nước xi măng 2 nước28,06m2
211Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,941m3
212Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,078tấn
215Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,024100m2
216Tầng lọc bằng đá dăm 4x60,005100m3
217Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 35W-220V64bộ
218Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 18W-220V30bộ
219Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 12W-220V26bộ
220Cung cấp và lắp đặt đèn Led đuôi xoáy 7W-220V28bộ
221Cung cấp và lắp đặt quạt trần28cái
222Cung cấp và lắp đặt quạt đảo13cái
223Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường6cái
224Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V149cái
225Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V4cái
226Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V202cái
227Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V104cái
228Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm điệnn - mặt 2,3,4191cái
229Cung cấp và lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện191hộp
230Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn176hộp
231Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông35hộp
232Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
233Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe25cái
234Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe11cái
235Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe2cái
236Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
237Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
238Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe3cái
239Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe1cái
240Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm21.366m
241Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2828m
242Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2162m
243Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm236m
244Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x38mm266m
245Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm650m
246Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm270m
247Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm185m
248Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm12m
249Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 6 Modul (đặt âm)12hộp
250Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 20 Modul (đặt âm)1hộp
251Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB 24 Modul (đặt âm)1hộp
252Cung cấp và lắp đặt hộp đế MCB + Mặt nạ MCB (đặt âm)14hộp
253V-Jack 2 spool + sứ cách điện1bộ
254Cung cấp và lắp đặt thang nâng thức ăn 150kg + Bộ biến tầng 1 pha - 3 pha (VL+NC lắp đặt)1bộ
B SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …111,868m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ366,8561m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ304,941m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,6m2
5Phá dỡ nền gạch ceramic5,568m2
6Lát đá granite bậc tam cấp5,568m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
8Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)8bộ
9Cung cấp và lắp đặt vòi rửa inox8cái
10Cung cấp và lắp đặt đèn Led 40W-220V10bộ
11Cung cấp và lắp đặt đèn Led 13W-220V8bộ
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,448100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,056100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,773100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 10013,094m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7597,539m3
6Cung cấp và lắp đặt ống PVC D=60 a= 2,0m/cái đặt so le1,009100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,048100m3
8Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nước1,862100m2
9Lưới chắn bịt đầu ống5,028m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,126100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,896m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,478m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,477m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,46100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,922100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,771100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,824100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,25tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,889tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,232tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,206tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,866tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,19tấn
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,335m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75151,426m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần46,965m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,965m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ161,796m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,124100m2
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 2,706m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7584,515m2
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 1,003m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 17,869m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75457,857m2
37Gia công khung sắt hàng rào + sơn hoàn thiện79,569m2
38Lắp dựng lan can sắt79,569m2
39Lắp dựng cửa khung sắt31,175m2
40Gia công cổng đẩy(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)27,95m2
41Gia công cổng mở (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)3,225m2
42Thép ray cổng V50x554m
43Gia công và lắp dựng bảng tên trường + chữ bằng sắt + sơn hoàn thiện1Bộ
44Kẻ roon trang trí16,956md
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7578,706m
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75167,057m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần84,515m2
48Bả bằng bột bả vào tường53,393m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,908m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ404,464m2
D PHÒNG BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,103100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,976m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,08100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1000,916m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,268m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,171m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,45m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,72m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,06100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
16Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,392m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1000,784m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,2m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 600x6009m2
20Ốp đá da chân tường4,165m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,44m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,408m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,28m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,716m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,088100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,05100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,16100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,205100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,057tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,241tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,021tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,023tấn
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,6m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 755,04m2
38Trát trần, vữa XM mác 759m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7519,652m2
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7523,332m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …23,332m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần40,292m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,292m2
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 1,84m3
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch ceramic 120x600 mm1,332m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522,995m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522,995m2
48Kẻ roon trang trí37,1md
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7524,6m
50Bả bằng bột bả vào tường44,658m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,995m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,995m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền3m2
54Gia công vách kính hệ 700 màu trắng sữa kính dày 4,8ly (VL+NC)3m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,4m2
56Gia công cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly - có chia ô vuông (VL + NC)5,4m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,025m2
58Gia công cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly - có chia ô vuông (VL + NC)2,025m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa3m2
60Gia công hoa sắt cửa thép []14x14x1,2 + sơn hoàn thiện (VL + NC)3m2
61Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần vuông D250 Led 9W1bộ
62Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần tròn D200 Led 6W4bộ
63Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường1cái
64Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250W2cái
65Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 31cái
66Cung cấp và lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc điện1hộp
67Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây2hộp
68Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
69Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm235m
70Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 2x3mm272m
71Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm10m
72Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm40m
73Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm)1hộp
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,4m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,084100m3
E SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,326m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,03100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1005,163m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 7,958m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,18m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao 2,04m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7581,066m2
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,527100m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100186,854m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15014,9m3
11Lát bậc tam cấp bằng gạch Terrazzo 400x400 mm15,3m2
12Lát gạch Terrazzo 400x400 mm1.553,994m2
13Cắt khe co giãn sân bê tông21,610m
14Lắp dựng lan can sắt0,936m2
15Gia công tay vịn Inox fi60 dày 1,5mm (VL + NC)3,65md
16Gia công Inox fi32 dày 1,2mm thanh chống tay vịn (VL + NC)0,9md
17Nắp chụp inox D602cái
18Nắp chụp inox D323cái
19Bả bằng bột bả vào tường49,566m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,5m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,566m2
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,137100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,331m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,085100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1001,806m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,88m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,296m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,526m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 754,224m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,106100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,323100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,172100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,114tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,03tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,078tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,117tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 4,155m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,48m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 7519,25m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75103,88m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 754,8m
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7530,38m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ135,61m2
25Lợp mái tôn mạ mày dày 0.4mm0,583100m2
26Gia công cột bằng thép hình0,169tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,181tấn
28Gia công xà gồ thép0,214tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,236m2
30Lắp dựng cột thép các loại0,169tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,214tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,181tấn
33Bu lông D21, L=50032cái
34Bu lông D21, L=20016cái
G SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,082100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,8520,767100m3
3Đất cấp 32.380,008m3
H BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,508100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,159100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1003,968m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,16m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,461m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,414m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,534m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,771m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,022100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,092100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,198100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,422100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,188100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,025m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,153tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,195tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,054tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,279tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,334tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,145tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,002tấn
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7544,866m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …44,866m2
27Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK, đường kính ống 60mm0,03100m
28Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm STK, đường kính cút 60mm5cái
29Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài ống thép tráng kẽm STK, đường kính nối 60mm, L=300mm1cái
30Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài ống thép tráng kẽm STK, đường kính nối 60mm, L=100mm1cái
31Cung cấp và lắp đặt van phao, đường kính van 60mm1cái
32Cung cấp và lắp đặt khóa đồng, đường kính khóa 60mm1cái
33Cung cấp và lắp đặt mối nối ren PVC, đường kính 60mm2cái
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60mm0,01100m
35Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính D60mm1cái
36Rơle tự động bơm1bộ
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Cung cấp và lắp đặt hộp bình chữa cháy8hộp
2Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT516bình
3Bình chữa cháy bằng bột MFZ4-BC 4kg16bình
4Bảng tiêu lệnh PCCC4cái
5Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK, đường kính ống D100mm1,44100m
6Cung cấp và lắp đặt co STK, đường kính D100mm5cái
7Cung cấp và lắp đặt co lơi thép tráng kẽm STK, đường kính D100mm4cái
8Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm STK, đường kính D100mm4cái
9Cung cấp và lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm STK, đường kính Dxd = 100x65mm3cái
10Cung cấp và lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm, đường kính D100mm3cái
11Cuộn vòi chữa cháy4cuộn
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy45 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm8,25 đèn
14Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m1Máy
15Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m1máy
16Biến tầng 1pha-3pha cho máy bơm điện1bộ
17Máy bơm Diesel chữa cháy 60m3/h, H=49m1máy
18Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy 60m3/h, H=49m1máy
19Cung cấp và lắp đặt van chặn D100mm4cái
20Cung cấp và lắp đặt van chặn D60mm4cái
21Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D100mm4cái
22Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D60mm4cái
23Cung cấp và lắp đặt van hút D100mm4cái
24Cung cấp và lắp đặt van hút D60mm1cái
25Cung cấp và lắp đặt Y lọc D100mm4cái
26Cung cấp và lắp đặt Y lọc D60mm2cái
27Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D100mm4cái
28Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D60mm4cái
29Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp suất4cái
30Lăn phun4cái
31Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2220m
32Ống STK D60 (L=0.25m)4cái
33Trụ nước chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện2trụ
34Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói3,410 đầu
35Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt0,210 đầu
36Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh1trung tâm
37Bàn phím1bộ
38Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo khẩn0,85 nút
39Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy0,85 chuông
40Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x0,75mm2126m
41Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyến8bộ
42Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D20mm220m
43Cung cấp và lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,314100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,131100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,183100m3
J HỆ THỐNG THU SÉT:
1Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m)1cái
2Kéo rải dây chống sét chuyên dùng M60mm20m
3Đóng cọc tiếp địa đồng fi16mm, L=2,4m10cọc
4Kéo rải dây cáp tiếp địa đồng trần 60mm227m
5Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm220cái
6Trụ đỡ cầu thu sét STK D=60, H=4m1cái
7Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất1hộp
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét, đường kính D27mm16m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,8m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,108100m3
K CẤP NƯỚC TỔNG THỂ:
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D60mm, dày 2,8mm0,02100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D49mm, dày 2,6mm0,84100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34mm, dày 2,0mm0,83100m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D21mm, dày 1,6mm0,02100m
5Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính D49mm5cái
6Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính D34mm2cái
7Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính D21mm4cái
8Cung cấp và lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D90mm3cái
9Cung cấp và lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D34mm1cái
10Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa, đường kính D27mm2cái
11Cung cấp và lắp đặt khóa STK, đường kính D49mm1cái
12Cung cấp và lắp đặt racco đồng, đường kính D49mm1cái
13Cung cấp và lắp đặt ren nối ngoài, đường kính D49mm1cái
14Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong, đường kính D49mm2cái
15Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài, đường kính D49mm2cái
16Máy bơm nước 10m3/h, H=49m + crefin D491máy
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,004100m3
L NHÀ ĐẶT MÁY BƠM:
1Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem0,254100m2
2Gia công, lắp dựng khung sắt (VL + NC)0,109tấn
3Bản lề4cái
4Gia công, lắp dựng xà gồ thép (VL+NC)0,017tấn
5Bulon nở D1212cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.909095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 1 trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 1 trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .3
4 Máy đầm bàn .2
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .2
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy tời điện .2
10 Máy đào từ (0,5 đến 0,8) m31
11 Máy lu đầm đất ≥ 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->