Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 16:53:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,965,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.914E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên có các hạng mục chính sau: Hạng mục phá dỡ, hạng mục cải tạo sửa chữa dân dụng, hạng mục chống sét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đục bê tông có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện có sức kéo ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥1,5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm chi phí thiết bị) Cải tạo, Sửa chữa nhà học 3 tầng 15 lớp trường THCS xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính kiểm toán độc lập 03 năm gần nhất hoặc xác không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Tiến; Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tiến; Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Tiến; Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4427 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 1.038,9819 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng Granito | Theo yêu cầu của HSTK | 29,8852 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 33,8439 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 84,34 | m |
| 6 | Phá dỡ lan can gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0111 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6016 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 230,26 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 504 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.192,6836 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1.256,4946 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2468 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 145,04 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 142,8525 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 142,8525 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 142,8525 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2475 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4556 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3359 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,8439 | m3 |
| 21 | Lớp vữa tạo phẳng nền lát gạch, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.038,9819 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT 600x600) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.038,9819 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,8852 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 150x600mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,235 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 150x600mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,561 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.305,6219 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 356,9019 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.535,378 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,5162 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.020,9826 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 235,512 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 139,11 | m |
| 33 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 139,11 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 137 | m |
| 35 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7987 | tấn |
| 36 | Gia công lan can sắt đặc 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9864 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 116,798 | m2 |
| 38 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 187,28 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 74 | bộ |
| 41 | Mua vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 187,28 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 14,56 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.910,3888 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.667,7706 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 261,838 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3112 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 400x250x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 300x200x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp tường 40W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300, 24W | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led tuýp 2x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 135 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 420 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.800 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | máy |
| 26 | Phụ kiện điều hòa (ống đồng, bảo ôn ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 27 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 30,8 | m3 |
| 28 | Lấp đất hố móng tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 30,8 | m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất D =20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép tiếp địa D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống tiếp địa L63*63*5; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 35 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| C | MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn Sino Amigo SPU-52S (gồm 1 hạt mạng, 2 ổ cắm 3 chấu) | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 2 | Hạt mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | hạt |
| 3 | Lắp đặt dây mạng UTP 6E | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 6 | Ổn áp Lioa 12,5KVA, Lioa NL-12000W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ nhóm II ( 01 bàn 01 ghế đơn ) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Hàn Quốc (2,6x1,2m) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Bộ |
| 3 | Máy chiếu Sony (Hoặc tương đương)Model: VPL-EX435Mã: EX435Nhà sản xuất : SonyXuất xứ: Trung Quốcđộ phân giải : 1024 x 768 PixelsKích thước mành: 30 - 300 inchBảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Bộ |
| 4 | Điều hòa Daikin (Hoặc tương đương) 1 chiều inverter 12000 BTU Model: ATF35UV1V; Mã:203342; Xuất xứ: Thái LanBảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 5 | MÁY TÍNH ĐỂ BÀN FPT ELEAD (Hoặc tương đương)Model: Elead AP I325SFFMã: I325SFFXuất xứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế máy tính gỗ nhóm II ( 1 bàn 02 ghế đơn ) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.914E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên có các hạng mục chính sau: Hạng mục phá dỡ, hạng mục cải tạo sửa chữa dân dụng, hạng mục chống sét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy khoan đục bê tông có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy tời điện có sức kéo ≥1T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥1,5m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi