Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932228-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20210922123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 16:20:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,103,744,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Đê bao (đắp đất) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay); + Đã thi công công trình Đường đan bê tông cốt thép số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã thi công công trình Cầu bê tông cốt thép số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã thi công công trình Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc có liên quan của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi ít nhất 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Giao thông, Cầu đường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC&CHCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 32 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30 CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện diesel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7710”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
20-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7710”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=800kg. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú
Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú
380 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 207 Bạch Đằng, Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, Điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Gia Hiệp; Địa chỉ: Số 12 đường số 10 khu TĐC Thới Nhựt 2, KV1, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đồng Nhân, địa chỉ: Ấp Nô Đùng, xã Tân Hiệp, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trà Vinh, địa chỉ Số 109 Phạm Ngũ Lão, phường 1 thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc, địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 207 Bạch Đằng, Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, Điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, Điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÊ BAO (PHẦN ĐẤT)
1Đào vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT64,169100m3
2Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT77,105100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mua)Chương V của E-HSMT24,696100m3
4Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT110,828100m3
B ĐÊ BAO (ĐAN, BỌNG, GIA CỐ)
1Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=6m -đất cấp IChương V của E-HSMT39,96100m
2Nẹp dừa đầu cừ một bên bằng dừa ngọn >=20cmChương V của E-HSMT2,22100m
3Sản xuất và buộc cừ dừa bằng thép tròn đường kính 6mmChương V của E-HSMT0,37tấn
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT161,893100m2
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=315mm, dày 15mm.Chương V của E-HSMT5,76100m
6Rải vải nilon làm đường đanChương V của E-HSMT7.265,91m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 8mmChương V của E-HSMT40,385tấn
8Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT5,772100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường Chương V của E-HSMT871,91m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT4,848m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,506m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,864m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK 8mm và 6mmChương V của E-HSMT0,131tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,158100m2
15Trải nilon lótChương V của E-HSMT7,128m2
16Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V của E-HSMT18,9m2
17Lắp dựng cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1Chương V của E-HSMT54cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quan tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmChương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmChương V của E-HSMT2cái
21Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống Chương V của E-HSMT20,067m3
22Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK =10mmChương V của E-HSMT1,26tấn
23Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK =8mmChương V của E-HSMT1,005tấn
24Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuChương V của E-HSMT0,5761m3 cấu kiện
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT4,029100m2
26Bulon M12x100Chương V của E-HSMT80cái
27Bulon M12x180Chương V của E-HSMT80cái
28Bulon M14x450Chương V của E-HSMT10cái
29Đinh đóng cửa 10cmChương V của E-HSMT320cây
C BÃI ĐÚC CỌC (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,45100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,5m3
D ĐÚC CỌC BTCT 30x30
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,3tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,722tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT5,881tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,544tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,544tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V của E-HSMT341 mối nối
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT3,192100m2
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT46,53m3
9Trải vải ni lôngChương V của E-HSMT1,551100m2
E THI CÔNG MỐ (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc thử)Chương V của E-HSMT0,47100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc xiên)Chương V của E-HSMT0,94100m
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc thẳng)Chương V của E-HSMT0,94100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,405m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,426m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,366m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,428tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,756tấn
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,734m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,564100m2
11Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT10m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT4,2m2
13Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,16100m2
14Trải vải ni lôngChương V của E-HSMT0,35100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,023tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,951tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,968m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,75m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,684m2
F THI CÔNG TRỤ (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)(tính khấu hao)Chương V của E-HSMT0,24100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (knđ)Chương V của E-HSMT0,24100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,48100m
4Gia công hệ khung dàn (kvl)Chương V của E-HSMT3,445tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT3,445tấn
6Thép hìnhChương V của E-HSMT0,396tấn
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên thử knđ)Chương V của E-HSMT0,06100m
8Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên thử nđ)Chương V của E-HSMT0,41100m
9Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên knđ)Chương V của E-HSMT0,3100m
10Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên nđ)Chương V của E-HSMT2,05100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,486m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,43100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,598tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,401tấn
15Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,984m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT5,56m2
G HỆ DẦM DỌC (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Dầm GTNT DUL I500, L=15mChương V của E-HSMT6dầm
2Dầm GTNT DUL I400, L=12mChương V của E-HSMT12dầm
3Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT36cái
4Vận chuyển và lao lắp dầm cầuChương V của E-HSMT1chuyến
H DẦM NGANG (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,369100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,132tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,32tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,781m3
5Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT13,709m2
6Quét SikadurChương V của E-HSMT13,709m2
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V của E-HSMT0,013m3
I GÔNG DẦM (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Gia công, lắp dựng dầm gỗ gông dầm (v4)Chương V của E-HSMT0,0581m3 cấu kiện
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT1,262tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (v4)Chương V của E-HSMT1,262tấn
4Bu lông M16, L=50cmChương V của E-HSMT144con
5Bu lông M16, L=60cmChương V của E-HSMT72con
6Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuChương V của E-HSMT2161bộ
J BẢN MẶT CẦU – GỜ LAN CAN (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,116100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,944tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,482tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,52m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,206m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT6,825m3
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoàiChương V của E-HSMT61,425m2
K CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Cung cấp, lắp đặt hệ lan canChương V của E-HSMT78md
2Vận chuyển lan can đến công trìnhChương V của E-HSMT1chuyến
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,075tấn
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (v4)Chương V của E-HSMT0,124100m
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,057tấn
6Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,453tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,453tấn
L GIA CỐ ĐAN LỤC GIÁC ĐẦU MỐ (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,507100m3
2Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5mChương V của E-HSMT26,316100m
3Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,02100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT6,029m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT30,458m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,889100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,446100m2
8Trải vải ni lông2,12100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,188m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT21,188m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2.038cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,18100m
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,204100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,275100m3
M ĐƯỜNG ĐAN (CẦU RẠCH LÒ ĐƯỜNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,323100m3
2Đất dínhChương V của E-HSMT268,653m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT2,765100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT2,5100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,824100m3
6Trải vải ni lôngChương V của E-HSMT1,52100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,17100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,847tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,24m3
N CỌC TIÊU – BIỂN BÁO
1Biển báo tròn cả cộtChương V của E-HSMT2bộ
2Biển đường thủy (hai biển)Chương V của E-HSMT2bộ
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Chương V của E-HSMT2cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,7361m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,538m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,078tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT0,512m3
8Trải vải ni lôngChương V của E-HSMT0,042100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,094100m2
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V của E-HSMT11,2m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT32cái
O BÃI ĐÚC CỌC (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,45100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,5m3
P ĐÚC CỌC BTCT 30x30 (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,3tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,722tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT5,881tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,544tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,544tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V của E-HSMT341 mối nối
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT3,192100m2
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT46,53m3
9Trải vải ni lôngChương V của E-HSMT1,551100m2
Q THI CÔNG MỐ (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc thử)Chương V của E-HSMT0,47100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc xiên)Chương V của E-HSMT0,94100m
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc thẳng)Chương V của E-HSMT0,94100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,405m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,426m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,366m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,428tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,756tấn
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,734m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,564100m2
11Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT10m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT4,2m2
13Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,16100m2
14Trải vải ni lôngChương V của E-HSMT0,35100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,023tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,951tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,968m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,75m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,684m2
R THI CÔNG TRỤ (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)(tính khấu hao)Chương V của E-HSMT0,24100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (knđ)Chương V của E-HSMT0,24100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,48100m
4Gia công hệ khung dàn (kvl)Chương V của E-HSMT3,445tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT3,445tấn
6Thép hìnhChương V của E-HSMT0,396tấn
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên thử knđ)Chương V của E-HSMT0,06100m
8Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên thử nđ)Chương V của E-HSMT0,41100m
9Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên knđ)Chương V của E-HSMT0,3100m
10Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc xiên nđ)Chương V của E-HSMT2,05100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,486m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,43100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,598tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,401tấn
15Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,984m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT5,56m2
S HỆ DẦM DỌC (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Dầm GTNT DUL I500, L=15mChương V của E-HSMT6dầm
2Dầm GTNT DUL I400, L=12mChương V của E-HSMT12dầm
3Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT36cái
4Vận chuyển và lao lắp dầm cầuChương V của E-HSMT1chuyến
T DẦM NGANG (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,369100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,132tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,32tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,781m3
5Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT13,709m2
6Quét SikadurChương V của E-HSMT13,709m2
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V của E-HSMT0,013m3
U GÔNG DẦM (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Gia công, lắp dựng dầm gỗ gông dầm (v4)Chương V của E-HSMT0,0581m3 cấu kiện
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT1,262tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (v4)Chương V của E-HSMT1,262tấn
4Bu lông M16, L=50cmChương V của E-HSMT144con
5Bu lông M16, L=60cmChương V của E-HSMT72con
6Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuChương V của E-HSMT2161bộ
V BẢN MẶT CẦU – GỜ LAN CAN (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,116100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,944tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,482tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,52m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,206m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT6,825m3
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoàiChương V của E-HSMT61,425m2
W CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ LAN CAN (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Cung cấp, lắp đặt hệ lan canChương V của E-HSMT78md
2Vận chuyển lan can đến công trìnhChương V của E-HSMT1chuyến
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,075tấn
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (v4)Chương V của E-HSMT0,124100m
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,057tấn
6Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,453tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,453tấn
X GIA CỐ ĐAN LỤC GIÁC ĐẦU MỐ (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,02100m3
2Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5mChương V của E-HSMT24,897100m
3Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,02100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT5,763m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT28,816m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,841100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,903100m2
8Trải vải ni lông1,649100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,498m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT16,498m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1.586cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,18100m
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,204100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,654100m3
Y ĐƯỜNG ĐAN (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,259100m3
2Đất dínhChương V của E-HSMT112,441m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,282100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT2,5100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,779100m3
6Trải vải ni lôngChương V của E-HSMT1,52100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,17100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,847tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,24m3
10Đóng cọc tràm D3,5-3,9cm L=3,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5mChương V của E-HSMT23,68100m
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,4100m2
12Cừ nẹp ngangChương V của E-HSMT80m
13Sản xuất, lắp đặt cần neo thép gia cố mái taluy đườngChương V của E-HSMT0,013tấn
Z CỌC TIÊU – BIỂN BÁO (CẦU RẠCH ÔNG DONG)
1Biển báo tròn cả cộtChương V của E-HSMT2bộ
2Biển đường thủy (hai biển)Chương V của E-HSMT2bộ
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Chương V của E-HSMT2cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,7361m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,538m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,078tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT0,512m3
8Trải vải ni lôngChương V của E-HSMT0,042100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,094100m2
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V của E-HSMT11,2m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT32cái
AA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (VẬT LIỆU)
1Móng trụ 12m cặp 02 đà cản 1,5m đối xứng (M12-2b)Chương V của E-HSMT20móng
2Móng trụ 14m cặp 02 đà cản 1,5m đối xứng (M14-2b)Chương V của E-HSMT13móng
3Móng giếng trụ 2x12m (MC-2x12)Chương V của E-HSMT16móng
4Móng giếng trụ 2x14m (MC-2x14)Chương V của E-HSMT4móng
5Móng bản 2x20m (MB-2x20)Chương V của E-HSMT2móng
6Lắp trụ BTLT 12m (PC.I-12-190-7,2)Chương V của E-HSMT52trụ
7Lắp trụ BTLT 14m (PC.I-14-190-8,5)Chương V của E-HSMT21trụ
8Lắp trụ BTLT 20m (PC.I-20-230-10)Chương V của E-HSMT4trụ
9Lắp bộ xà 3 pha đỡ thẳng lệch 2/3 pha (XIT1-2.0)Chương V của E-HSMT20bộ
10Lắp bộ xà 3 pha đỡ góc lệch 2/3 pha (XIG1-2.0)Chương V của E-HSMT13bộ
11Lắp bộ xà 3 pha đỡ góc (XIG-2.0)Chương V của E-HSMT9bộ
12Lắp bộ xà 3 pha néo dừng (XID-2.0) lắp hướng trụ đơnChương V của E-HSMT1bộ
13Lắp bộ xà 3 pha néo dừng (XID-2.0) lắp hướng trụ đôiChương V của E-HSMT1bộ
14Lắp bộ xà 3 pha néo dừng 90 độ (XIN90-2.0)Chương V của E-HSMT3bộ
15Lắp bộ xà 3 pha néo thẳng (XIN-2.0)Chương V của E-HSMT7bộ
16Lắp bộ xà 3 pha néo thẳng trụ 2x20 (XIN-2.0)Chương V của E-HSMT2bộ
17Lắp bộ xà 3 pha composite đôi 2,4m (bắt LBFCO)Chương V của E-HSMT1bộ
18Lắp móng neo xuống trung thế (MNXtt)Chương V của E-HSMT13bộ
19Lắp bộ dây néo xuống trung thếChương V của E-HSMT13bộ
20Lắp sứ đứng 36kV CNM, chân sứ đứng và phụ kiệnChương V của E-HSMT252bộ
21Giáp níu và sứ treo polyme dừng dây phaChương V của E-HSMT78bộ
22Giáp níu dừng dây trung hòa (lắp hướng trụ đơn)Chương V của E-HSMT4bộ
23Giáp níu dừng dây trung hòa (lắp hướng trụ đôi)Chương V của E-HSMT18bộ
24Giáp níu dừng dây trung hòa (trụ 2x20)Chương V của E-HSMT2bộ
25Lắp uclevic + sứ ống chỉ (lắp hướng trụ đơn)Chương V của E-HSMT33bộ
26Lắp uclevic + sứ ống chỉ (lắp hướng trụ đôi)Chương V của E-HSMT9bộ
27Lắp biển số cộtChương V của E-HSMT55bộ
28Lắp bảng tên phân đoạnChương V của E-HSMT1bộ
29Tiếp địa lặp lại đường dây trung thếChương V của E-HSMT13bộ
30Lắp kẹp đấu nối các loại và phụ kiệnChương V của E-HSMT1bộ
31Lắp collier liên kết trụ 2x20 và phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
32Kéo rãi căng dây cáp ACX 70mm2Chương V của E-HSMT10.497mét
33Kéo rãi căng dây cáp ACKP 70mm2Chương V của E-HSMT3.468mét
AB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (THIẾT BỊ)
1Lắp LBFCO 27K-200AChương V của E-HSMT3bộ
2Lắp Fuse 20KChương V của E-HSMT3bộ
AC TRẠM BIẾN ÁP (VẬT LIỆU)
1Lắp trạm cụm 3 máy biến thế 1pha 50KVAChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp bộ xà composite bắt FCO, LAChương V của E-HSMT2bộ
3Bộ thùng đựng thiết bị bảo vệ đo lườngChương V của E-HSMT2bộ
4Bộ vật liệu lắp thiết bị bảo vệ, đo lường hạ ápChương V của E-HSMT2bộ
5Lắp bộ dây trung thế dẫn xuống và phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
6Lắp nắp chụp MBA, FCO, LAChương V của E-HSMT2bộ
7Lắp bộ dây hạ áp lên xuống trạm biến ápChương V của E-HSMT2bộ
8Lắp bảng tên trạmChương V của E-HSMT2bộ
9Lắp bộ tiếp địa trạmChương V của E-HSMT2bộ
AD TRẠM BIẾN ÁP (THIẾT BỊ)
1Lắp máy biến thế 50kVA_AmorphousChương V của E-HSMT6máy
2Lắp MCCB 3P 250A (loại có chỉnh nấc)Chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van 18KV-10kAChương V của E-HSMT6bộ
4Lắp FCO 27K-100AChương V của E-HSMT6bộ
5Lắp Fuse 6KChương V của E-HSMT6bộ
6Lắp biến dòng hạ thế 250/5AChương V của E-HSMT6bộ
7Lắp điện kế điện tử 3x230/400V-3x5(6)AChương V của E-HSMT2cái
8Lắp tụ bù hạ thế 380V-20kVArChương V của E-HSMT1bộ
AE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV – PHẦN XÂY DỰNG MỚI (VẬT LIỆU)
1Móng trụ 8,5m cặp 02 đà cản 1,2m đối xứng (M8-2a)Chương V của E-HSMT31móng
2Móng giếng trụ 2x8,5m (MC-2x8,5)Chương V của E-HSMT6móng
3Lắp trụ BTLT 8,5m (PC-8,5-160-3)Chương V của E-HSMT43trụ
4Lắp móng neo xuống hạ thếChương V của E-HSMT17bộ
5Lắp bộ dây néo xuống hạ thếChương V của E-HSMT17bộ
6Tiếp địa hạ thếChương V của E-HSMT6bộ
7Lắp biển số cộtChương V của E-HSMT43bộ
8Lắp kẹp đấu nối các loại và phụ kiệnChương V của E-HSMT1bộ
9Kéo rãi căng dây cáp LV-ABC 4x95mm2Chương V của E-HSMT2.182mét
AF ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV – PHẦN THÁO DỠ VÀ DI DỜI (VẬT LIỆU)
1Móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8-a)Chương V của E-HSMT6móng
2Móng trụ 10,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M10-a)Chương V của E-HSMT1móng
3Nhổ trụ BTLT 10,5mChương V của E-HSMT1trụ
4Nhổ trụ BTLT 8,5mChương V của E-HSMT6trụ
5Nhổ trụ BTV 6mChương V của E-HSMT4trụ
6Tháo bộ dây néo xuống hạ thếChương V của E-HSMT1bộ
7Tháo khung 3 sứChương V của E-HSMT11bộ
8Tháo hạ dây AV 70mm2Chương V của E-HSMT568mét
9Tháo hạ dây AC 50mm2Chương V của E-HSMT284mét
AG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV – PHẦN TÁI LẬP (VẬT LIỆU)
1Móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8-a)Chương V của E-HSMT6móng
2Móng trụ 10,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M10-a)Chương V của E-HSMT1móng
3Dựng trụ BTLT 10,5mChương V của E-HSMT1trụ
4Dựng trụ BTLT 8,5mChương V của E-HSMT6trụ
5Dựng trụ BTV 6mChương V của E-HSMT4trụ
6Lắp móng neo xuống hạ thếChương V của E-HSMT3bộ
7Lắp bộ dây néo xuống hạ thếChương V của E-HSMT3bộ
8Lắp khung 3 sứChương V của E-HSMT11bộ
9Lắp sắt Potelet (L63) 3,0 métChương V của E-HSMT1bộ
10Rãi căng dây AV 70mm2Chương V của E-HSMT568mét
11Rãi căng dây AC 50mm2Chương V của E-HSMT284mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Đê bao (đắp đất) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay); + Đã thi công công trình Đường đan bê tông cốt thép số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã thi công công trình Cầu bê tông cốt thép số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã thi công công trình Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc có liên quan của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần thủy lợi 1 Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi ít nhất 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần giao thông 1 Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Giao thông, Cầu đường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 2 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đê bao (đắp đất) có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng+ 01 công trình thi công Đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 đồng;+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC&CHCN 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Đường dây điện và trạm biến áp (có phần lắp đặt thiết bị điện) có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc Diezel Công suất ≥ 3,5 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
2 Cần trục bánh hơi Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
3 Cần trục ô tô (ô tô gắn cẩu) Công suất ≥ 32 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
4 Máy bơm nước Công suất ≥ 30 CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
5 Máy đầm bánh hơi tự hành Công suất ≥ 10 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
6 Xe đào bánh xích Công suất ≥ 0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
7 Máy đầm bánh thép Công suất ≥ 8 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
8 Máy phát điện diesel Công suất ≥ 50 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
9 Máy san bánh lốp Công suất ≥ 100CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
10 Máy ủi bánh xích Công suất ≥ 100CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
11 Xe ô tô tự đổ Công suất ≥ 8 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
12 Tàu đóng cọc Công suất ≥ 3,5 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
14 Máy trộn bê tông Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
15 Máy đầm bàn Công suất >=1kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
16 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
17 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
18 Máy hàn Công suất >=23kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
19 Tàu kéo Công suất ≥150CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7710”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
20 Sà lan Công suất ≥250T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7710”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
21 Máy vận thăng Công suất >=800kg. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]1
22 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->