Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789743-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210789625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:13:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị ≥ 1.243.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai. Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có thể đảm nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng hóa từ 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Trường THCS Đặng Dung; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ , địa chỉ: Tổ 6, khu vực 3, Phường An Hòa, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa Tên Bên mời thầu là: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV kiến trúc Nhiệt Đới. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ , địa chỉ: Tổ 6, khu vực 3, Phường An Hòa, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa Tên Bên mời thầu là: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa Tên Bên mời thầu là: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT169,2211 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,6871 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT66,3711 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,0421 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,0741 m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT52,81 m2
7Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,422Tấn
8Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,293Tấn
9Xây móng bằng gạch (10x20x30)cm. Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,5521 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,5781 m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT185,781 m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,463Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,313Tấn
14Xây các kcấu khác= gạch KN 60*95*200 Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,7991 m3
15Mài granitô bậc cấp. Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT76,1551 m2
16Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,871 m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT186,541 m2
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,171Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,989Tấn
20Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT151,0491 m2
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,4781 m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT137,781 m2
23Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT101,381 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,8869Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,0023Tấn
26Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,3441 m3
27Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,8361 m3
28Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT91,8651 m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT154,5461 m2
30Mài granitô bậc cấp Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,0661 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1321 m3
32Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57,9721 m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT367Cái
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,113Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,202Tấn
36Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,461 m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT302,21 m2
38Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT289,481 m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT87,921 m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT87,921 m2
41Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT72,81 m
42Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT72,81 m2
43Tôn đậy khe nhiệt bằng Inox 304/0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,016m2
44Nắp tôn hoa dày 0.8mm+mở khóa Cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
45Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,837Tấn
46Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT95,6291 m3
47Đắp bột đá công trình = máy đầm 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT95,6291 m3
48Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,9481 m3
49Xây tường gạch KN 60*95*200 Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,4821 m3
50Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,281m2
51Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,3361 m3
52Xây tường thẳng bằng gạch (60x95x200)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,4781 m3
53Xây tường gạch KN 60*95*200 Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,7441 m3
54Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT165,4951 m2
55Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT298,7721 m2
56Lát nền, sàn Gạch Ceramic 500*500, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT200,261 m2
57Ôp tường, trụ, cột Gạch Granit 500*500,#75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,9881 m2
58Lát nền, sàn Gạch chống trượt 300*300, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,721 m2
59Ôp tường, trụ, cột Gạch 300*450Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT67,8761 m2
60Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,521 m2
61Vách tiểu ngăn WC ,tấm HPL+Phụ kiện+NCMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m2
62Vách tiểu ngăn WC ,tấm HPL+khóa+Phụ kiện+NCMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,62m2
63Gia công xà gồ bằng thép hộp 60*120*2.0,mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,5482Tấn
64Gia công cầu phong bằng thép hộp 30*60*2.0,mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1854Tấn
65Gia công Lito bằng thép hộp 30*30*1.4,mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1131Tấn
66Lắp dựng xago thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,8466Tấn
67Lợp mái tôn múi 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,251 m2
68Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn ExpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT313,4641m2
69Lợp mái ngói 10 V/m2 Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT266,41 m2
70Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,44m2
71Cửa đi uPVC 1 cánh mở quay (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,08m2
72Cửa sổ uPVC 4 cánh mở lùa (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,24m2
73Cửa sổ uPVC 2 cánh mở lùa,hất (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,28m2
74Cửa sổ uPVC 1 cánh mở hất (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,912m2
75Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
76Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
77Phụ kiện GQ cửa sổ 4 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
78Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
79Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh hấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35bộ
80Tay vịn Inox D60+ thanh đứng Inox D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8md
81Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần CộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT795,4951m2
82Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT464,2671m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.006,3471m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT253,4151m2
85Căng lưới gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,441 m2
86Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,681 m3
87Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,8931 m3
88Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,0981 m3
89Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2761 m3
90Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,691 m2
91Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6841 m3
92Xây bể tự hoại Gạch KN 60*95*200, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,0841 m3
93Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,61 m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,771 m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5711 m3
96Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2081 m2
97Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,133Tấn
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16Cái
99Đèn Led ốp trần D220, bóng led 1*22wMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT121 Bộ
100Lắp đặt đèn Typ Led L=0.6m-10w+máng tán xạ Loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT71 Bộ
101Lắp đặt đèn Typ Led L=1.2m -20w +máng tán xạ Loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT111 Bộ
102Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360+ hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7Cái
103Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21Cái
104Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
105Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7Cái
106Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
107MCB-1P-25A,6KA+mặt nạ+hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
108MCB-1P-20A,6KA+mặt nạ+hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
109MCB-2P-65A,10KA+mặt nạ+hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
110Tủ điện bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 1*16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1001m
112Lắp đặt dây đơn CV 1*6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2001m
113Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6001m
114Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5001m
115Lắp đặt dây đơn CV 1*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2001m
116LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4001 m
117LĐ ống nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT501 m
118Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6/2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6Cọc
119Cáp thoát sét CXV 1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT301m
120Mối hàn khóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6mối
121Điểm đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
122Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6/2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Cọc
123Cáp đồng trần D35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT801m
124Mối hàn khóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20mối
125Điểm đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
126Gia công kim thu sét Chiều L=kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
127Chan bậc hàn chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
128Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
129Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp. Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,51 m3
130Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,51 m3
131LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34/3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT71 m
132LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90/3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT251 m
133LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114/3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT201 m
134Lắp đặt cút nhựa PVC D34; 90độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12Cái
135Lắp đặt Tê nhựa PVC D34; 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
136Lắp đặt Tê hẹp nhựa PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
137Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
138Lắp đặt Tê xiên nhựa PVC D90; 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
139Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
140Lắp đặt Côn hẹp PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
141Lắp đặt Tê hẹp PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
142Lắp đặt Tê xiên PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
143LĐặt Tê kiểm tra PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
144Lắp đặt ống nhựa Dismy(PP-R) D32/2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT401 m
145Lắp đặt ống nhựa Dismy(PP-R) D20/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT301 m
146Lắp đặt cút nhựa Dismy(PP-R) D20/90 độ, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Cái
147LĐặt Tê nhựa Dismy(PP-R) = PP hàn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Cái
148LĐặt Côn hẹp nhựa Dismy(PP-R) = PP hàn 32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cái
149Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cái
150Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,681 m3
151Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,681 m3
152Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51 Bộ
153Lắp Hang xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
154Lắp hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
155Van khống chế chữ T bằng Inox,chia 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cái
156Lavabo + phụ kiện+ Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61 Bộ
157Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
158Sen nóng lạnh+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
159Lắp đặt Phễu thu có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị ≥ 1.243.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai. Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có thể đảm nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW2
2 Máy đầm dùi 1.5KW2
3 Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng bình thường2
5 Máy đầm cóc 1
6 Máy thủy bình Sử dụng bình thường1
7 Máy cắt gạch 1,7KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,5KW1
9 Ô tô tải có tải trọng hàng hóa từ 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
10 Máy hàn điện Sử dụng bình thường1
11 Máy đào Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->