Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 17:13:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị ≥ 1.243.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai. Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có thể đảm nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng hóa từ 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Trường THCS Đặng Dung; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa
Tên Bên mời thầu là: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 169,221 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,687 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 66,371 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,042 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,074 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 52,8 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,422 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,293 | Tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch (10x20x30)cm. Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,552 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,578 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 185,78 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,463 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,313 | Tấn |
| 14 | Xây các kcấu khác= gạch KN 60*95*200 Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,799 | 1 m3 |
| 15 | Mài granitô bậc cấp. Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 76,155 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,87 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 186,54 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,171 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,989 | Tấn |
| 20 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 151,049 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,478 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 137,78 | 1 m2 |
| 23 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 101,38 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8869 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,0023 | Tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,344 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,836 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 91,865 | 1 m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 154,546 | 1 m2 |
| 30 | Mài granitô bậc cấp Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,066 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,132 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 57,972 | 1 m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 367 | Cái |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,113 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,202 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,46 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 302,2 | 1 m2 |
| 38 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 289,48 | 1 m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 87,92 | 1 m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 87,92 | 1 m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 72,8 | 1 m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 72,8 | 1 m2 |
| 43 | Tôn đậy khe nhiệt bằng Inox 304/0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,016 | m2 |
| 44 | Nắp tôn hoa dày 0.8mm+mở khóa Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 45 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,837 | Tấn |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 95,629 | 1 m3 |
| 47 | Đắp bột đá công trình = máy đầm 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 95,629 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,948 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường gạch KN 60*95*200 Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,482 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,28 | 1m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,336 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch (60x95x200)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,478 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường gạch KN 60*95*200 Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,744 | 1 m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 165,495 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 298,772 | 1 m2 |
| 56 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 500*500, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200,26 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Granit 500*500,#75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,988 | 1 m2 |
| 58 | Lát nền, sàn Gạch chống trượt 300*300, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,72 | 1 m2 |
| 59 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 300*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 67,876 | 1 m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,52 | 1 m2 |
| 61 | Vách tiểu ngăn WC ,tấm HPL+Phụ kiện+NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,44 | m2 |
| 62 | Vách tiểu ngăn WC ,tấm HPL+khóa+Phụ kiện+NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 60*120*2.0,mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,5482 | Tấn |
| 64 | Gia công cầu phong bằng thép hộp 30*60*2.0,mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,1854 | Tấn |
| 65 | Gia công Lito bằng thép hộp 30*30*1.4,mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,1131 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng xago thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,8466 | Tấn |
| 67 | Lợp mái tôn múi 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,25 | 1 m2 |
| 68 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 313,464 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 10 V/m2 Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 266,4 | 1 m2 |
| 70 | Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,44 | m2 |
| 71 | Cửa đi uPVC 1 cánh mở quay (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,08 | m2 |
| 72 | Cửa sổ uPVC 4 cánh mở lùa (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,24 | m2 |
| 73 | Cửa sổ uPVC 2 cánh mở lùa,hất (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,28 | m2 |
| 74 | Cửa sổ uPVC 1 cánh mở hất (Thanh Pfofile,thép dày 1.2mm,kính 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,912 | m2 |
| 75 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 76 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 77 | Phụ kiện GQ cửa sổ 4 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 78 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 79 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35 | bộ |
| 80 | Tay vịn Inox D60+ thanh đứng Inox D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | md |
| 81 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 795,495 | 1m2 |
| 82 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 464,267 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.006,347 | 1m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 253,415 | 1m2 |
| 85 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,44 | 1 m2 |
| 86 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,68 | 1 m3 |
| 87 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,893 | 1 m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,098 | 1 m3 |
| 89 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,276 | 1 m3 |
| 90 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,69 | 1 m2 |
| 91 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,684 | 1 m3 |
| 92 | Xây bể tự hoại Gạch KN 60*95*200, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,084 | 1 m3 |
| 93 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,6 | 1 m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,77 | 1 m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,571 | 1 m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,208 | 1 m2 |
| 97 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,133 | Tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | Cái |
| 99 | Đèn Led ốp trần D220, bóng led 1*22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | 1 Bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Typ Led L=0.6m-10w+máng tán xạ Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 Bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Typ Led L=1.2m -20w +máng tán xạ Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | 1 Bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360+ hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | Cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 107 | MCB-1P-25A,6KA+mặt nạ+hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 108 | MCB-1P-20A,6KA+mặt nạ+hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 109 | MCB-2P-65A,10KA+mặt nạ+hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 110 | Tủ điện bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 1*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | 1m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV 1*6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200 | 1m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 600 | 1m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 500 | 1m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 1*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200 | 1m |
| 116 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 400 | 1 m |
| 117 | LĐ ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | 1 m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6/2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cọc |
| 119 | Cáp thoát sét CXV 1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1m |
| 120 | Mối hàn khóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | mối |
| 121 | Điểm đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6/2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cọc |
| 123 | Cáp đồng trần D35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80 | 1m |
| 124 | Mối hàn khóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | mối |
| 125 | Điểm đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 126 | Gia công kim thu sét Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 127 | Chan bậc hàn chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 128 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 129 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | 1 m3 |
| 130 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | 1 m3 |
| 131 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34/3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 m |
| 132 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90/3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | 1 m |
| 133 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114/3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | 1 m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34; 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34; 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt Tê hẹp nhựa PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Tê xiên nhựa PVC D90; 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt Côn hẹp PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt Tê hẹp PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Tê xiên PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 143 | LĐặt Tê kiểm tra PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa Dismy(PP-R) D32/2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | 1 m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa Dismy(PP-R) D20/2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1 m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa Dismy(PP-R) D20/90 độ, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 147 | LĐặt Tê nhựa Dismy(PP-R) = PP hàn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 148 | LĐặt Côn hẹp nhựa Dismy(PP-R) = PP hàn 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 150 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,68 | 1 m3 |
| 151 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,68 | 1 m3 |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 Bộ |
| 153 | Lắp Hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 154 | Lắp hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 155 | Van khống chế chữ T bằng Inox,chia 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 156 | Lavabo + phụ kiện+ Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 Bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 158 | Sen nóng lạnh+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 159 | Lắp đặt Phễu thu có xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị ≥ 1.243.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Đã và đang tham gia bảo hiểm xã hội trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 12 tháng, Cung cấp sổ bảo hiểm xã hội của nhân sự đã kê khai. Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có thể đảm nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 1 | |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | 0,5KW | 1 |
| 9 | Ô tô tải | có tải trọng hàng hóa từ 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi