Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu, dự án: Phát triển lưới điện trung hạ áp và TBA Bắc LC năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933480-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu, dự án: Phát triển lưới điện trung hạ áp và TBA Bắc LC năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210729202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay thương mại theo kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:10:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,673,708,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) : 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu, dự án: Phát triển lưới điện trung hạ áp và TBA Bắc LC năm 2021
Phát triển lưới điện trung hạ áp và TBA Bắc LC năm 2021
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay thương mại theo kế hoạch ĐTXD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung - Tổng Công ty Điện lực miền Trung; + Tư vấn , thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng phụ trách phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA Hòa Hiệp 5
1Lắp đặt đường dây trung áp đi nổiTheo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo1.449mét
2Lắp đặt sứ đứng trung áp"61bộ
3Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp"18chuỗi
4Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
5Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-9,2"9cột
6Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-13,0"6cột
7Cung cấp và thi công móng cột BTLT MT3"9móng
8Cung cấp và thi công móng cột BTLT MTĐ-4A"3móng
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT"9bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT"2bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT"3bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt 510"1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột"3bộ
14Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-0"11bộ
15Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-1"11bộ
16Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-2"2bộ
17Cung cấp và thi công tiếp địa"11bộ
18Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"461mét
19Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-3"14bộ
20Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp phân phối"1trọn bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha trên cột đôi"2bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 3 pha trên cột đôi"1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi"1bộ
24Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột đôi"1bộ
25Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi"1bộ
26Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác cột ly tâm đôi"1bộ
27Cung cấp và thi công tiếp địa trạm"1bộ
B TBA TĐC HÒA HIỆP 3T3
1Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"531mét
2Lắp đặt sứ đứng trung áp"31bộ
3Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp"6chuỗi
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT"5bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT"1bộ
6Cung cấp và thi công tiếp địa"3bộ
7Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-0"3bộ
8Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-1"4bộ
9Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"271mét
10Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
11Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-3"12bộ
12Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp phân phối"1trọn bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha trên 2 cột hình II"2bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 3 pha trên 2 cột hình II"1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên 2 cột hình II"1bộ
16Cung cấp Tăng đơ giữ MBA 3 pha cột hình II"1bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên 2 hình II"1bộ
18Cung cấp và thi công tiếp địa trạm"1bộ
C TBA NGUYỄN CHÁNH 4
1Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"228mét
2Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp"6chuỗi
3Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-9,2"1cột
4Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-13,0"2cột
5Cung cấp và thi công móng cột BTLT MT3"1móng
6Cung cấp và thi công móng cột BTLT MTĐ-4A"1móng
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT"1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT"1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột"3bộ
10Cung cấp và thi công tiếp địa"1bộ
11Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-0"1bộ
12Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-1"1bộ
13Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"32mét
14Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
15Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-3"4bộ
16Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp phân phối"1trọn bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha trên cột đôi"2bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 3 pha trên cột đôi"1bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi"1bộ
20Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột đôi"1bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi"1bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác cột ly tâm đôi"1bộ
23Cung cấp và thi công tiếp địa trạm"1bộ
D TBA TĐC HÒA HIỆP T3
1Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"372mét
2Lắp đặt sứ đứng trung áp"21bộ
3Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp"6chuỗi
4Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-9,2"1cột
5Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-9,2"2cột
6Cung cấp và thi công móng cột BTLT MT3"1móng
7Cung cấp và thi công móng cột BTLT MTĐ-4A"1móng
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT"3bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT"1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột"1bộ
11Cung cấp và thi công tiếp địa"1bộ
12Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-0"1bộ
13Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-1"3bộ
14Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"191mét
15Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
16Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-3"10bộ
17Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp phân phối"1trọn bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha trên cột đôi"2bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 3 pha trên cột đôi"1bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi"1bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột đôi"1bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi"1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác cột ly tâm đôi"1bộ
24Cung cấp và thi công tiếp địa trạm"1bộ
E TBA ĐÀM QUANG TRUNG
1Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"558mét
2Lắp đặt sứ đứng trung áp"21bộ
3Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp"21chuỗi
4Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
5Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-9,2"1cột
6Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-11,0"2cột
7Cung cấp và thi công Cột bê tông ly tâm DUL PC.I-16-190-13,0"4cột
8Cung cấp và thi công móng cột BTLT MT3"1móng
9Cung cấp và thi công móng cột BTLT MT4"2móng
10Cung cấp và thi công móng cột BTLT MTĐ-4A"2móng
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT"3bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT"1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT"3bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống rớt dây xà kép"3bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột"2bộ
16Cung cấp và thi công tiếp địa"4bộ
17Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-0"4bộ
18Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-1"4bộ
19Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-2"2bộ
20Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"232mét
21Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-3"9bộ
22Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp phân phối"1trọn bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha trên cột đôi"2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 3 pha trên cột đôi"1bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi"1bộ
26Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột đôi"1bộ
27Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi"1bộ
28Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác cột ly tâm đôi"1bộ
29Cung cấp và thi công tiếp địa trạm"1bộ
F TBA ÂU CƠ 4
1Lắp đặt cáp ngầm hạ áp"292mét
2Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp"2vị trí
3Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
4Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-CN04"2bộ
5Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm hạ áp"4hố ga
6Cung cấp và thi công mương cáp ngầm hạ áp vỉa hè"88mét
7Cung cấp và thi công khoan khô băng đường"57mét
8Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT"2bộ
9Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp phân phối"1trọn bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 3 pha trên cột đơn"2bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 3 pha trên cột đơn"1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đơn"1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột đơn"1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Thanh chống xà lắp MBA"1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đơn"1bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác cột ly tâm đơn"1bộ
17Cung cấp và thi công tiếp địa trạm"1bộ
G TBA NGUYỄN AN NINH
1Lắp đặt chống sét van trung áp"3bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha"1trọn bộ
3Lắp đặt cáp ngầm trung áp"960mét
4Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"1vị trí
5Lắp đặt sứ đứng trung áp"3bộ
6Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì + chống sét van bắt trên cột BTLT"1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly cột BTLT"1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT"1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá lắp đặt tủ điều khiển trên cột BTLT"1bộ
11Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CTCN-1"1bộ
12Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp"7bộ
13Cung cấp và thi công mương cáp ngầm trung áp vỉa hè"264mét
14Cung cấp và thi công khoan khô băng đường"36mét
15Lắp đặt cáp ngầm hạ áp"38mét
16Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp"2vị trí
17Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-CN04"2bộ
18Cung cấp và thi công mương cáp ngầm hạ áp vỉa hè"10mét
19Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT"2bộ
20Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp tích hợp RMU"1trọn bộ
21Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"1vị trí
22Cung cấp và thi công tiếp địa trạm hợp bộ"1bộ
23Cung cấp và thi công móng trạm"1móng
H TBA ĐỒNG KÈ 3
1Lắp đặt chống sét van trung áp"3bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha"1trọn bộ
3Lắp đặt cáp ngầm trung áp"94mét
4Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"1vị trí
5Lắp đặt sứ đứng trung áp"9bộ
6Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp"9chuỗi
7Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn cao 2,5 mét"1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT bắt trên chụp đầu cột"1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì + chống sét van bắt trên chụp đầu cột"1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly cột BTLT bắt trên chụp đầu cột"1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT"1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá lắp đặt tủ điều khiển trên cột BTLT"1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống rớt dây xà kép"1bộ
15Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CTCN-1"2bộ
16Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp"3bộ
17Cung cấp và thi công mương cáp ngầm trung áp đường bê tông"69mét
18Lắp đặt cáp ngầm hạ áp"158mét
19Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp"4vị trí
20Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-CN04"4bộ
21Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm hạ áp"1hố ga
22Cung cấp và thi công mương cáp ngầm hạ áp đường bê tông"51mét
23Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT"4bộ
24Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp tích hợp RMU"1trọn bộ
25Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"1vị trí
26Cung cấp và thi công tiếp địa trạm hợp bộ"1bộ
27Cung cấp và thi công móng trạm"1móng
I TBA THỦY TÚ 4
1Lắp đặt chống sét van trung áp"3bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha"1trọn bộ
3Lắp đặt cáp ngầm trung áp"179mét
4Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"20mét
5Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"1vị trí
6Lắp đặt sứ đứng trung áp"3bộ
7Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp"9chuỗi
8Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì + chống sét van bắt trên cột BTLT"1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly cột BTLT"1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT"1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Giá lắp đặt tủ điều khiển trên cột BTLT"1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống rớt dây xà kép"1bộ
14Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CTCN-1"1bộ
15Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp"5bộ
16Cung cấp và thi công mương cáp ngầm trung áp đường bê tông"149mét
17Cung cấp và thi công khoan khô băng đường"36mét
18Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"134mét
19Lắp đặt cáp ngầm hạ áp"32,0388mét
20Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp"2vị trí
21Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-CN04"2bộ
22Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-3"1bộ
23Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CT-1"1bộ
24Cung cấp và thi công hố ga hạ áp"2Hố ga
25Cung cấp và thi công mương cáp ngầm hạ áp đường bê tông"2mét
26Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT"2bộ
27Lắp đặt hoàn thiện trạm biến áp tích hợp RMU"1trọn bộ
28Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"1vị trí
29Cung cấp và thi công tiếp địa trạm hợp bộ"1bộ
30Cung cấp và thi công móng trạm"1móng
J DZ ĐI TBA HÒA HIỆP 1
1Lắp đặt chống sét van trung áp"3bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha"1trọn bộ
3Lắp đặt cáp ngầm trung áp"552mét
4Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"95mét
5Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"2vị trí
6Lắp đặt sứ đứng trung áp"7bộ
7Lắp đặt chuỗi cách điện trung áp"9chuỗi
8Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì + chống sét van bắt trên cột BTLT"1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly cột BTLT"1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột BTLT"1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm đơn pha vào cột sắt 510"1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá lắp đặt tủ điều khiển trên cột BTLT"1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống rớt dây xà kép"1bộ
15Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa CTCN-1"1bộ
16Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp"6bộ
17Cung cấp và thi công mương cáp ngầm trung áp vỉa hè"124mét
18Cung cấp và thi công khoan khô băng đường"34mét
19Phần thu hồi"1trọn bộ
K Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
L - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
M - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
N - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) : 10 người 10 Công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc) Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc)2
2 Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc) Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc)2
3 Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->