Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935944-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210935794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:22:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu công trình/hạng mục công trình Điện chiếu sáng (trong đó phải có thi công tủ điều khiển thông minh GPRS) >=2.700.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV hoặc lớn hơn, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc 01 công trình điện Công nghiệp, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp, dung tích gầu ≤ 0,7 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường nội thị, thị trấn Phong Điền
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền , địa chỉ: 25 Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 02343553571.e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng hạ tầng Điện 8 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp – Sở Công thương tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH MTV Hữu Dũng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền , địa chỉ: 25 Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 02343553571.e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 02343553571.e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường nội thị, thị trấn Phong Điền , địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các tuyến đi kết hợp
B + Tủ điện T2
1Móng cột BTLT - M1HMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
2Móng cột BTLT - MĐHMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Cột NPC.I.8,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Cột NPC.I.8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Cần đèn CĐ-1 (4,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Cần đèn CĐ-3 (5,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Cần đèn CĐ-4 (6,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Cần đèn CĐ-5 (7,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Tay bắt cần đèn cột đơn hạ áp TBCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
10Tay bắt cần đèn cột đôi ngang hạ áp TBCĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tay bắt cần đèn cột đôi dọc hạ áp TBCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Thiết trí treo cáp ABC1-CSMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
13Thiết trí treo cáp ABC2-CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thiết trí treo cáp ABC2Đ-CSMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Thiết trí treo cáp ABC3-CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thiết trí treo cáp ABC3Đ-CSMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Thiết bị đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
19Kéo cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC 4xA25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.557m
20Luồn dây lên đèn M(3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V305,5mét
21Kẹp nối xuyên cách điện IPC25Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
22Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Xà đở tủ điện XTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Gông giữ tủ điều khiển chiếu sáng trên 2 cột BTLT GDTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tiếp địa an toàn tủ điện 1 RattMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
C + Tủ điện T5
1Móng cột BTLT - M1HMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Cột NPC.I.8,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Cần đèn CĐ-2 (5,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Tay bắt cần đèn cột đơn hạ áp TBCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tay bắt cần đèn cột đơn trung ap TBCĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Tay bắt cần đèn cột vuông đơn trung áp TBCĐ-7Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tay bắt cần đèn cột vuông đôi ngang trung áp TBCĐ-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Thiết trí treo cáp ABC1-CSMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thiết trí treo cáp ABC1-CS-KHMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Thiết trí treo cáp ABC2-CS-KHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thiết trí treo cáp ABC3-CS-KHMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Thiết trí treo cáp ABC2Đ-CS-KHMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Thiết bị đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
15Kéo cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC 4xA25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.265m
16Luồn dây lên đèn M(3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V208mét
17Kẹp nối xuyên cách điện IPC25Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
18Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đở tủ điện XTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Gông giữ tủ điều khiển chiếu sáng trên 2 cột BTLT GDTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tiếp địa an toàn tủ điện 1 RattMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
D + Tủ điện T6
1Móng cột BTLT - M1HMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
2Móng cột BTLT - M2HMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
3Móng cột BTLT - MĐHMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Cột NPC.I.8,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
5Cột NPC.I.8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
6Cần đèn CĐ-1 (4,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Cần đèn CĐ-2 (5,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tay bắt cần đèn cột đơn hạ áp TBCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Tay bắt cần đèn cột đôi ngang hạ áp TBCĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tay bắt cần đèn cột đôi dọc hạ áp TBCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Tay bắt cần đèn cột đôi dọc trung ap TBCĐ-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thiết trí treo cáp ABC1-CSMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Thiết trí treo cáp ABC2-CSMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Thiết trí treo cáp ABC2Đ-CSMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Thiết trí treo cáp ABC2Đ-CS-KHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thiết trí treo cáp ABC3Đ-CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thiết bị đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
19Kéo cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC 4xA25Mô tả kỹ thuật theo chương V834m
20Luồn dây lên đèn M(3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5mét
21Kẹp nối xuyên cách điện IPC25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
22Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Xà đở tủ điện XTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Gông giữ tủ điều khiển chiếu sáng trên 2 cột BTLT GDTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tiếp địa an toàn tủ điện 1 RattMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
29Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
E Các tuyến đi độc lập
F + Tuyến 1 (xây dựng mới)
1Móng cột thép MCT - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
2Móng đỡ tủ điều khiển TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Rãnh cáp ngầm R1Mô tả kỹ thuật theo chương V307m
4Rãnh cáp ngầm R3Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Rãi cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V401,45m
6Cáp đấu nối từ Ctơ xuống tủ ĐK CXV 4x25 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Dây lên đèn CVV(3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
8Dây đồng mềm M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V401,45m
9Cột thép tròn côn cao 8m, cần đơn CD04 cao 2m, vươn 1,5m dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
10Đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Đấu nối cửa trụ Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
12Đấu nối cửa trụ Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
13Đấu nối vào trụ đã có ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
14Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Ống thép tráng kẽm Fi 60x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Tiếp địa an toàn RATMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Tiếp địa an toàn tủ điện 1 RattMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Đai thép không rỉ + Khóa đai A20 (1,2m+01 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
G + Tuyến 3 (xây dựng mới)
1Móng cột thép MCT - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
2Rãnh cáp ngầm R1Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2m
3Rãnh cáp ngầm R2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6m
4Rãnh cáp ngầm R4Mô tả kỹ thuật theo chương V240,4m
5Rãnh cáp ngầm R3Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Rãi cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V683,7m
7Dây lên đèn CVV(3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
8Dây đồng mềm M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V683,7m
9Cột thép tròn côn cao 8m, cần đơn CD04 cao 2m, vươn 1,5m dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
10Đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Đấu nối cửa trụ Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V17vị trí
12Đấu nối cửa trụ Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
13Đấu nối vào trụ đã có ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
14Tiếp địa an toàn RATMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
H + Tuyến 4 (xây dựng mới)
1Móng cột thép MCT - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18móng
2Rãnh cáp ngầm R1Mô tả kỹ thuật theo chương V634,6m
3Rãnh cáp ngầm R3Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Rãi cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V793,45m
5Cáp đấu nối từ Ctơ xuống tủ ĐK CXV 4x25 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Dây lên đèn CVV(3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
7Dây đồng mềm M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V793,45m
8Cột thép tròn côn cao 8m, cần đơn CD04 cao 2m, vươn 1,5m dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
9Đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Đấu nối cửa trụ Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V17vị trí
11Đấu nối cửa trụ Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
12Đấu nối vào trụ đã có ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
13Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đỡ tủ điều khiển trên cột đơn XĐTĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Ống thép tráng kẽm Fi 60x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Tiếp địa an toàn RATMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
17Tiếp địa an toàn tủ điện 1 RattMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Đai thép không rỉ + Khóa đai A20 (1,2m+01 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
21Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu công trình/hạng mục công trình Điện chiếu sáng (trong đó phải có thi công tủ điều khiển thông minh GPRS) >=2.700.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV hoặc lớn hơn, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc 01 công trình điện Công nghiệp, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≤ 0,7 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe nâng chiều cao nâng ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe tải thùng Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lit1
5 Đầm cóc Công suất ≥ 5.5 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1.0 KW1
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW1
8 Xe cẩu Tải trọng làm việc ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
10 Máy trắc đạt kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->