Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936179-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210936121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:34:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,330,002,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Nguyễn Huệ, Thị trấn Việt Quang huyện Bắc Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng ABT - Hà giang; + Thẩm tra thiết kế + dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Xây dựng thuộc Sở Xây dựng Hà Giang + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Bắc Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhật Sơn; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt331,0632m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,296m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt286,128m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,616m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.014,574m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt381,494m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt698,3802m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,67m2
9Tháo dỡ lan can gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,22m
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt486,7896m2
11Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt113,76m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,586m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,154m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,8334m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,8334m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,8334m3
18Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6726tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6726tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2011100m2
21Tấm úp nóc + Diềm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,16md
22Cửa sắt xếp cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,154m2
23Trụ cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Trụ
24Lan can cầu inockTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,22m
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,586m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,154m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt286,128m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.712,9542m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt667,622m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,671m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt486,7896m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,616m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,36100m
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt113,76m2
35Cút nhựa D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
36Đai giữ ống INOCK + vítTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50bộ
37Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
38Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
39Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
40Hộp đựngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
41quả hồ lôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
42Kim thu lôi 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt232,632m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt215,4122m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt681,062m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt278,03m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt594,1026m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,378m2
7Tháo dỡ lan can gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,4m
8Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt478,6592m2
10Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Công
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,9272m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,562m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,154m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,48m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,4902m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,4902m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,4902m3
18Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7846m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,928m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt232,632m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt215,4122m2
22Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,481m2 cấu kiện
23Cửa Pano thép kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,48m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt57,6m2
25Hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt57,6m2
26Cửa sắt xếp cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,96m2
27Trụ cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Trụ
28Lan can cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,4m
29Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,982m2
30Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,58m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,96m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,9272m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.507,7966m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt493,4422m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,3781m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt478,6592m2
37Cút nhựa D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
38Đai giữ ống INOCK + vítTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,36100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 x16Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79m
41Lắp đặt dây dẫn 2x10Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
42Lắp đặt dây dẫn 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt230m
43Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500m
44Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.000m
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
46Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11bộ
47Lắp đặt đèn sát tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
51Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
58Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
59Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2tủ
60Hộp điện phũng lắp từ 2 đến 4 MCB , õm tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10hộp
61Hộp điện phũng lắp từ 1 đến 3 MCB , õm tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10hộp
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt540m
66Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
67Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
68Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
69Hộp đựngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
70Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
C NHÀ CẤP IV 6 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt185,446m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt245,232m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,56m2
6Tháo dỡ điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,56m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt134,9292m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9791m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9791m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9791m3
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,641m2
13Thay kính cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,992m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt291,792m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt185,446m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,56m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,81m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,64m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt134,9292m2
20Lắp đặt dây dẫn 2x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120m
21Lắp đặt dây dẫn 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt235m
22Lắp đặt dây dẫn 2x1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
23Lắp đặt dây dẫn 2x16Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78m
24Lắp đặt dây dẫn 2x10Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt450m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
27Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
28Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
31Bảng điện để nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cỏi
32Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cỏi
33Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bảng
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
35Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bảng
36Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng ATOMAT tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
D NHÀ CẤP IV 5 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91,6464m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48,8322m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,8m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt213,8416m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95,7068m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,6m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt117,9952m2
9Tháo dỡ điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,02m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,165m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3274m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3274m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3274m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,61m2
16Thay kính cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,82m2
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48,8322m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91,6464m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt343,288m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt144,539m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,02m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,165m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt117,9952m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,524m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,4m2
26Lắp đặt dây dẫn 2x16Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
27Lắp đặt dây dẫn 2x10Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
28Lắp đặt dây dẫn 2x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
29Lắp đặt dây dẫn 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200m
30Lắp đặt dây dẫn 2x1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt450m
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
33Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
34Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
35Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
36Bảng điện để nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cỏi
37Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cỏi
38Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
40Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bảng
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
42Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bảng
43Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng ATOMAT tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
E LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt66,45m3
2Lát gạch Terazo 400x400mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2.879m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt155m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt132,9m3
5Hàng rào sắt trên đỉnh kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,9m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6847m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,3694m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6847m3
9Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5905m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,55m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,775m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1139m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2141tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0845100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79cái
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt66,5305100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt66,5305100m3
18Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,8m2
F CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1494m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,7m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông tường cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0251m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,5m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,68m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0087tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0604tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0829tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8888m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0784100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0283100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4266m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0298tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1967tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1729100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7048m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0804tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1419tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,236tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3177100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9139m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6184100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3456tấn
24Xây móng bằng gạch bock tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6171m3
25Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4831m3
26Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩnm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,739m3
27Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,401m3
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,5455m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,8825m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,812m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,6945m2
32Gia công lắp đặt chữ biển tên inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,0343m2
34Gia công cửa sổ trờiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3552tấn
35Bản lề mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
36Bánh xe thép mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
37Lưỡi mác đúc thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54cái
38Chốt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
39Khóa cửa mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,957m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,221100m2
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,8445m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,8445m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,8445m3
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,9728m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1252m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,6084m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0197tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,089tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0384100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4224m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1426100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2144m3
10Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,0906m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0212100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0791tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1298m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1672100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0384100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0267tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0951tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3161tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9536m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4224m3
22Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,315m3
23Sản xuất xà gồ thép (Xà gồ thép hộp 50x50x1,1 TLR: 1,73Kg/m)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0379tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0379tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1628100m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,9436m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,9118m2
28Trát trần, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,7204m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,206m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,9m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,9484m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,68m
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64,3004m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,206m2
35Cửa đi khung nhôm kính mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,89m2
36Cửa sổ khung nhôm kính mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,84m2
37Hoa sắt cửa sổ mua thẳng, hoa sắt thép vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,12m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02100m
39Lắp đặt dây dẫn 2x10Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5m
40Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7m
41Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17m
42Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
43Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
45Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
46Lắp đặt đèn thường có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
47Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
7 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
8 Ô tô tự đổ ≥7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->