Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 17:52:00 đến ngày 2021-09-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3264025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6528E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục; Nền mặt đường láng nhựa; cống ngang đường. . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1.085.654.500 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.654.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.256.963.500 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, kỹ sư giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu kèm theo: Đại học trở lên, kỹ sư hoặc cử nhân các chuyên ngành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên- Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới, nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới, nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn ( Hạng mục: Đường trục thôn Vũ Biên, Chỉ Thiện đoạn từ ngõ bà Cẩm thôn Vũ Biên đến ngõ anh Diễn Huyền thôn Chỉ Thiện) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc; địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở UBND xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình.địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m3/1km |
| 4 | San phế thải tại bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9685 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,872 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,822 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn bù nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5536 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,799 | 100m2 |
| 11 | Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 12 | Xử lý mặt đường lún võng bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4413 | 100m2 |
| 14 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0275 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường, vuốt đầu tuyến, cuối tuyến, ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3655 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3655 | 100m2 |
| B | Hê thông an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 2 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Làm gồ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | m2 |
| C | Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong thi công: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 2 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 3 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7066 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,851 | 1m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3456 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2979 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0531 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 tấn/1km |
| 24 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | 100m3 |
| 27 | Đắp đập tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 28 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 32 | Đất mua vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,353 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3264025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6528E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục; Nền mặt đường láng nhựa; cống ngang đường. . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1.085.654.500 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.654.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.256.963.500 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên, kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học trở lên, kỹ sư giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu kèm theo: Đại học trở lên, kỹ sư hoặc cử nhân các chuyên ngành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên- Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥8,5T | Máy lu tĩnh ≥8,5T | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới, nấu nhựa | Thiết bị tưới, nấu nhựa | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy trộn vữa ≥ 80L | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi