Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936153-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210936014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:52:00 đến ngày 2021-09-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3264025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6528E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục; Nền mặt đường láng nhựa; cống ngang đường. . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1.085.654.500 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.654.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.256.963.500 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, kỹ sư giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu kèm theo: Đại học trở lên, kỹ sư hoặc cử nhân các chuyên ngành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên- Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới, nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới, nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn ( Hạng mục: Đường trục thôn Vũ Biên, Chỉ Thiện đoạn từ ngõ bà Cẩm thôn Vũ Biên đến ngõ anh Diễn Huyền thôn Chỉ Thiện)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc; địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình. Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Thái Bình. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thái Thụy; địa chỉ; Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình. Địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc; địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc; địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở UBND xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình.địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m3/1km
4San phế thải tại bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9685100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,8721m3
7Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,822100m3
8Đắp cát tôn bù nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5536100m3
10Cày xới mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V38,799100m2
11Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
12Xử lý mặt đường lún võng bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,604100m2
13Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4413100m2
14Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V100,0275m3
15Thi công mặt đường, vuốt đầu tuyến, cuối tuyến, ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3655100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3655100m2
B Hê thông an toàn giao thông
1Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
2Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V25,78m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Làm gồ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
5Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,924m2
C Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong thi công:
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
2Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
3Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Rào chắn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7066100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8511m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,796100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3456m3
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2979m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898100m2
12Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
13Ván khuôn gỗ tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
14Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
15Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226tấn
16Cốt thép ống cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0531tấn
17Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0752100m2
18Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn cống
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,38m2
20Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 tấn/1km
24Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2922100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111100m3
27Đắp đập tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
28Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
32Đất mua vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V386,353m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3264025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6528E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục; Nền mặt đường láng nhựa; cống ngang đường. . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1.085.654.500 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.654.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.256.963.500 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học trở lên, kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đại học trở lên, kỹ sư giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu kèm theo: Đại học trở lên, kỹ sư hoặc cử nhân các chuyên ngành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên- Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Máy đào gầu ≥ 0,8m32
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L2
4 Máy lu tĩnh ≥8,5T Máy lu tĩnh ≥8,5T1
5 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
6 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T1
7 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV1
8 Thiết bị tưới, nấu nhựa Thiết bị tưới, nấu nhựa1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
10 Máy nén khí Máy nén khí1
11 Máy hàn điện Máy hàn điện2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw2
13 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy trộn vữa ≥ 80L1
14 Ô tô tự đổ 5-10 tấn Ô tô tự đổ 5-10 tấn2
15 Máy bơm nước Máy bơm nước1
16 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->